wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Từ Trường

Total questions: 67

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là tương tác từ?

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng.

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với da có thể hút những mẩu giấy vụn.

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

2.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện ở đâu?

a)

Xung quanh dòng điện thẳng.

b)

Xung quanh một thanh nam châm thẳng.

c)

Trong lòng của một nam châm chữ U.

d)

Xung quanh một dòng điện tròn.

3.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

a)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

Pháp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

Tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai? Từ trường tồn tại ở gần:

a)

Một nam châm.

b)

Thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

Dây dẫn có dòng điện.

d)

Chùm tia điện tử.

5.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với:

a)

Điện trở của đoạn dây.

b)

Bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

c)

Căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

Cường độ dòng điện qua đoạn dây.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi:

a)

Đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

Đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

c)

Đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

d)

Quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.

7.

Trong hình vẽ đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều ở các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào lớn nhất?

a)

Hình 4

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 1

8.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là:

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0 N

9.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.tanα

c)

Φ = B.S.cosα

d)

Φ = B.S.cotα

10.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec = |Δφ/Δt|

b)

ec = |Δφ.Δt|

c)

ec = Δt/Δφ

d)

ec = -Δφ/Δt

11.

Một khung dây hình tròn trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,06TB = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.105Wb1,2.10^{-5} Wb . Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

12 mm

b)

6 mm

c)

7 mm

d)

8 mm

12.

Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là:

a)

25 V

b)

25√2 V

c)

50 V

d)

50√2 V

13.

Phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là:

a)

tăng tiết diện dây dẫn.

b)

chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ.

c)

tăng hiệu điện thế.

d)

giảm tiết diện dây dẫn.

14.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

a)

có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian.

15.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau?

a)

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Khi đo dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.

c)

Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.

16.

Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220√5cos100πt (V) là:

a)

220√5 V.

b)

220 V.

c)

110√10 V.

d)

110√5 V.

17.

Xone FM có tần số 102,7MHz, sóng vô tuyến do dải này phát ra có bước sóng trong chân không là:

a)

3,45 m.

b)

2,87 m.

c)

2,92 m.

d)

4,12 m.

18.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì:

a)

vectơ B và vectơ E tại mỗi vị trí luôn vuông pha.

b)

vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E.

c)

vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng.

d)

vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng.

19.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và:

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên diện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

21.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần:

a)

một nam châm.

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

chùm tia điện tử.

22.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo phương:

a)

theo phương một đường sức từ của dòng điện thẳng.

b)

vuông góc với dòng điện thẳng.

c)

song song với dòng điện thẳng.

d)

ngẫu nhiên không theo phương nào.

23.

Để khảo sát lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, người ta sử dụng thiết bị như hình. Dụng cụ số (13) và (1) là gì?

a)

Vôn kế, nam châm.

b)

Nguồn điện, nam châm.

c)

Ampe kế, cuộn dây.

d)

Máy biến áp, nam châm.

24.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là bao nhiêu?

a)

18 N.

b)

1,8 N.

c)

1800 N.

d)

0 N.

25.

Một khung dây cường độ 0,5 A hình vuông cạnh 20 cm. Từ trường có độ lớn 0,15 T có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây, có chiều từ ngoài vào trong. Xác định lực và độ lớn của các lực từ tác dụng lên các cạnh.

a)

Lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,045 N.

b)

Lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,025 N.

c)

Lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,03 N.

d)

Lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,015 N.

26.

Đơn vị của từ thông là gì?

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V).

27.

Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

Đường kính dây dẫn làm khung.

c)

Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn.

28.

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm², quay đều quanh một trục đối xứng trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là:

a)

4,8·10⁻³ Wb

b)

1,2·10⁻³ Wb

c)

2,4·10⁻³ Wb

d)

0,6·10⁻³ Wb

29.

Một vòng dây phẳng đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều độ lớn cảm ứng từ B = 1/π T. Từ thông gửi qua vòng dây khi vectơ cảm ứng từ B hợp với mặt phẳng vòng dây góc 30° bằng:

a)

1,25·10⁻³ Wb

b)

0,005 Wb

c)

12,5 Wb

d)

50 Wb

30.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là:

a)

phần cảm và stato.

b)

phần ứng và stato.

c)

phần cảm và rôto.

d)

phần ứng và phần cảm.

31.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng giao thoa.

32.

Dòng điện xoay chiều 3 pha là:

a)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha có cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau 2π/3.

b)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha gây bởi 3 máy phát điện giống nhau.

c)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều có cùng biên độ và lệch pha nhau 2π/3.

d)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều gây bởi 3 suất điện động cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau 2π/3.

33.

Một khung dây quay đều quanh trục Δ trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay Δ với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại gửi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức:

a)

E₀ = ωΦ₀/√2.

b)

E₀ = Φ₀/ω√2.

c)

E₀ = Φ₀/ω.

d)

E₀ = ωΦ₀.

34.

Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn:

a)

toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.

b)

có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.

c)

hiệu suất truyền tải là 100%.

d)

không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.

35.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ:

a)

là sóng dọc giống như sóng âm.

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

d)

chỉ lan truyền trong chất khí.

36.

Từ phổ là gì?

a)

Hình ảnh của các đường mặt sát cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

Hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

Hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

Hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

37.

Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua nằm trong từ trường luôn có xu hướng quay mặt phẳng của khung dây đến vị trí nào?

a)

Vuông góc với các đường sức từ.

b)

Song song với các đường sức từ.

c)

Tạo với các đường sức từ góc 45°.

d)

Song song hoặc vuông góc với đường sức từ tùy theo chiều dòng điện chạy trong khung dây.

38.

Thí nghiệm về lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện được bố trí như hình vẽ? Trong đó, dụng cụ (1) và (2) lần lượt là

a)

Khung dây - nam châm.

b)

Dây dẫn - nam châm.

c)

Dây dẫn - khung dây.

d)

Nam châm - nguồn điện.

39.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Dựa vào hình ảnh của “đường mặt sát” ta có thể biết chiều của đường sức từ.

b)

Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức.

c)

Dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ.

d)

Với dòng điện thẳng các “đường mặt sát” trên tờ bìa là những đường tròn đồng tâm.

40.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng?

a)

Phụ thuộc bản chất dây dẫn.

b)

Phụ thuộc môi trường xung quanh.

c)

Phụ thuộc dạng dây dẫn.

d)

Phụ thuộc độ lớn dòng điện.

41.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với yếu tố nào?

a)

Điện trở của đoạn dây.

b)

Bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

c)

Căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

Cường độ dòng điện qua đoạn dây.

42.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức nào?

a)

B = 2π.10⁻⁷ε

b)

B = 4π.10⁻⁷(I.N)/l

c)

B = 4π.10⁻⁷(N/I.l)

d)

B = 4π(I.l/N)

43.

Dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng bán kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là bao nhiêu?

a)

0,2π mT

b)

0,02π mT

c)

20π μT

d)

0,2 mT

44.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động nào?

a)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín.

b)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

Được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

Được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

45.

Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

Đường kính dây dẫn làm khung.

c)

Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn.

46.

Một khung dây tròn đặt trong chân không có bán kính 12 cm mang dòng điện 48 A. Biết khung dây có 15 vòng. Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây có giá trị nào?

a)

183,9.10⁻⁵ T

b)

117,13.10⁻⁵ T

c)

367,8.10⁻⁵ T

d)

58,57.10⁻⁵ T

47.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10⁻³ Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là bao nhiêu?

a)

0,12 V

b)

0,15 V

c)

0,3 V

d)

0,24 V

48.

Làm cách nào để tránh các tác hại của dòng điện đối với cơ thể người?

a)

Không sử dụng điện.

b)

Sống cách xa nơi sản xuất ra điện.

c)

Thực hiện các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.

d)

Chỉ sử dụng dòng điện có cường độ nhỏ.

49.

Khi cho dòng điện đi qua máy sấy tóc, dòng điện đã gây ra các tác dụng nào là chủ yếu?

a)

Hóa học.

b)

Quang.

c)

Nhiệt.

d)

Sinh lí.

50.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2cos100πt. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A.

b)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là √2 A.

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1 A.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2√2 A.

51.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 100cos(100πt + π/3)A. Đáp án **không chính xác** là?

a)

Điện áp hiệu dụng là 50 2\sqrt[]{2} V.

b)

Chu kì điện áp là 0,02 (s).

c)

Biên độ điện áp là 100 V.

d)

Tần số điện áp là 100 Hz.

52.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là **đúng**?

a)

Vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

c)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

53.

Một sóng điện từ có tần số f = 6 MHz. Bước sóng của sóng điện từ đó là?

a)

λ = 25 m.

b)

λ = 60 m.

c)

λ = 50 m.

d)

λ = 100 m.

54.

Cho các hình vẽ dưới đây xác định **đúng/sai** hướng của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây gây bởi dòng điện trong vòng dây tròn?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

55.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD như hình, có dòng điện cường độ I chạy qua, được đặt trong từ trường đều phương vuông góc với mặt phẳng khung dây và có cảm ứng là B. Lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn bằng?

a)

Lực từ có hướng vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

Lực từ tác dụng lên khung dây có tác dụng nén khung dây.

c)

Lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn bằng 0.

d)

Lực từ tác dụng lên cạnh DC có chiều hướng lên trên.

56.

Một máy biến thế lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này?

a)

Làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

b)

Có thể biến đổi cả điện áp xoay chiều và một chiều.

c)

Là máy hạ thế.

d)

Điện áp ở cuộn thứ cấp giảm 10 lần so với điện áp cuộn sơ cấp.

57.

Những đặc điểm sau về sóng điện từ là đúng hay sai?

a)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn đồng pha với nhau.

b)

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ mang theo năng lượng.

c)

Sóng điện từ tuân theo các qui luật giao thoa, nhiễu xạ.

d)

Những sóng điện từ có bước sóng từ vài mét đến vài km được dùng trong thông tin liên lạc với vũ trụ.

58.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm², có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 T. Chọn góc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ.

a)

Đổi 3000 vòng/phút = 100π rad/s.

b)

Từ thông cực đại qua khung dây là Φ₀ = 400 Wb.

c)

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng 8,88 V.

d)

Pha ban đầu của từ thông là π/2 rad.

59.

Khi nói về cảm ứng từ?

a)

Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.

b)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ với cường độ dòng điện và độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T).

60.

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Thang sóng điện từ bao gồm rất nhiều vùng như hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy …

b)

Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là 3 x 10⁸ m/s.

c)

Sóng điện từ mang năng lượng và có thể truyền tải thông tin.

d)

Sóng điện từ không thể lan truyền trong chân không.

61.

Dòng điện Foucault xuất hiện trong?

a)

khối đồng chuyển động trong từ trường đều song song các đường sức từ.

b)

lá nhôm đặt trong từ trường biến thiên.

c)

khối nhựa nằm trong từ trường biến thiên.

d)

khối kim loại chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ.

62.

Khi đưa khung dây ABCD ra xa dòng điện như hình vẽ, chiều của dòng điện cảm ứng trong khung dây ABCD có chiều như thế nào?

a)

Từ thông qua khung dây giảm.

b)

Cảm ứng từ B do dòng điện I gây ra ở khung dây ABCD có chiều từ trong ra ngoài.

c)

Từ trường cảm ứng Bₑ của khung dây sẽ ngược chiều với từ trường B.

d)

Chiều của dòng điện cảm ứng trong khung dây ABCD có chiều từ A → B → C → D → A.

63.

Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số về số vòng dây của cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, tần số là 50 Hz thì dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là 1 A. Cường độ dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

Tần số dòng điện ở cuộn thứ cấp là 5 Hz.

b)

Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là 2000 V.

c)

Đây là máy hạ áp.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp là 0,1 A.

64.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là gì?

a)

phần cảm và stato.

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

stato và rôto.

d)

phần ứng và stato.

65.

Từ thông qua một vòng dây dẫn là 20πcos(100πt+π4)\frac{20}{\pi} \cos(100\pi t + \frac{\pi}{4}) (mWb). Pha ban đầu của từ thông là bao nhiêu?

a)

Từ thông cực đại bằng 20π\frac{20}{\pi} (Wb).

b)

Pha ban đầu của từ thông là π4\frac{\pi}{4} (rad).

c)

Suất điện động cực đại là E0 = 2000 (V)

d)

Biểu thức suất điện động cảm ứng trong vòng dây là e=2sin(100πt+π4)e = 2\sin(100\pi t + \frac{\pi}{4}) (V).

66.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.  

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.   

d)

Có đơn vị là Tesla.

67.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos100πt A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

4A

b)

2,83

c)

2

d)

1.41