wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12_HK1_Công thức 2 _70c

Total questions: 70

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn công thức đúng

a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}  

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}  

2.

Chiều dài của dây đàn căng ngang khi xảy ra sóng dừng

a)

L=(2k+1)λ2L=(2k+1)\frac{\lambda}{2}  

b)

L=(2k+1)λ4L=(2k+1)\frac{\lambda}{4}  

c)

L=kλ2L=\frac{k\lambda}{2}  

d)

L=kλL=k\lambda  

3.

Điều kiện xảy ra sóng dừng xảy ra trên sợi dây có 1 đầu tự do

a)

L=kλL=k\lambda  

b)

L=kλ2L=\frac{k\lambda}{2}  

c)

L=(2k+1)λ2L=(2k+1)\frac{\lambda}{2}  

d)

L=(2k+1)λ4L=(2k+1)\frac{\lambda}{4}  

4.

Độ lớn vận tốc khi qua vị trí cân bằng

a)

v=0v=0  

b)

v=ω.Av=\omega.A  

c)

v=ω2.Av=\omega^2.A  

d)

v=stv=\frac{s}{t}  

5.

Độ lệch pha của gia tốc a so với li độ x:

a)

Sớm pha π\pi

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π\pi

d)

cùng pha

6.

Độ lệch pha của li độ x so với vận tốc v:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}

d)

cùng pha

7.

Chọn công thức đúng khi nói về cơ năng trong dao động điều hòa

a)

W=12mω2AW=\frac{1}{2}m\omega^2A  

b)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

c)

W=mω2AW=m\omega^2A  

d)

W=mω2A2W=m\omega^2A^2  

8.

Chọn công thức đúng khi nói về độ lớn lực kéo về trong dao động điều hòa

a)

W=12mω2AW=\frac{1}{2}m\omega^2A  

b)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

c)

W=mω2AW=m\omega^2A  

d)

W=mω2A2W=m\omega^2A^2  

9.

Chọn công thức đúng

a)

λ=v.f\lambda=v.f  

b)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}  

c)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

d)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

10.

Hãy chọn công thức đúng

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

11.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

12.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

13.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

14.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

15.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

16.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

17.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

v sớm pha hơn x là π/2

b)

a sớm pha hơn v là π/2

c)

a ngược pha với x

d)

x sớm pha hơn v là π/2

18.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

19.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

20.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

21.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

22.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

23.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

24.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

25.

Tại vị trí cân bằng, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

26.

Tại vị trí biên, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

27.

Tần số của con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

28.

Tần số góc con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\frac{k}{m}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

29.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

30.

Chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

31.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22\frac{kA^2}{2}

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

32.

Thời gian để chất điểm thực hiện 1 dao động toàn phần được gọi là:

a)

biên độ

b)

tần số

c)

chu kỳ

d)

tần số góc

33.

Quãng đường chất điểm đi được trong 1 chu kỳ là:

a)

2A

b)

4A

c)

A

d)

A/2

34.

Một chất điểm thực hiện 30 dao động trong 1 phút. Tần số của dao động là:

a)

0,5 Hz

b)

30 Hz

c)

60 Hz

d)

2 Hz

35.

Nhận xét nào sau đây về cơ năng của con lắc lò xo là không đúng?

a)

cơ năng biến thiên điều hoà theo thời gian

b)

cơ năng không đổi theo thời gian

c)

biểu thức cơ năng là W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

d)

cơ năng bằng động năng cực đại và bằng thế năng cực đại

36.

Động năng của con lắc lò xo:

a)

biến thiên điều hoà với tần số góc ω' = 2ω

b)

không đổi trong quá trình dao động

c)

có giá trị cực đại ở 2 biên

d)

có giá trị cực đại khi thế năng cực đại

37.

Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì cơ năng được tính bằng

a)

kA2kA^2

b)

0,5kA0,5kA

c)

kA

d)

0,5kA20,5kA^2

38.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g.

b)

m và l.

c)

m và g.

d)

m, l và g.

39.

Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nhỏ khối lượng m, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc đi qua vị trí có ly độ cong s thì lực kéo về tác dụng lên vật là

a)

F=mglsF=-\frac{mg}{l}s

b)

F=mlgsF=\frac{ml}{g}s

c)

F=mlgsF=-\frac{ml}{g}s

d)

F=mglsF=\frac{mg}{l}s

40.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số

a)

f=mkf=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

41.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì

a)

T=2π  kmT=2\pi\ \ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T=2π  mkT=2\pi\ \ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T=kmT=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T=mkT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

42.

Tần số góc của con lắc lò xo

a)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

ω=km\omega=\frac{k}{m}

d)

ω=mk\omega=\frac{m}{k}

43.

Tần số của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
44.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

45.

Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:

a)

Đường tròn

b)

Đường hình sin

c)

Đường thẳng

d)

Đường hypecbol

46.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + t). Cơ năng của vật dao động này là

a)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

b)

12m2ωA2\frac{1}{2}m^2\omega A^2

c)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

47.

Tại cùng một nơi trên Trái đất, nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài ℓ là f thì tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 4ℓ là

a)

f2\frac{f}{2}

b)

2f

c)

4f

d)

f4\frac{f}{4}

48.
Chọn phát biểu sai. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang thì
a)
lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
lực đàn hồi phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
c)
lực đàn hồi phụ thuộc vào li độ.
d)
lực đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
49.

Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng

a)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

b)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

d)

mω2A2m\omega^2A^2

50.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

51.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

52.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

a)

T=2π  mkT=2\pi\ \ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=2π  kmT=2\pi\ \ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2π  lgT=2\pi\ \ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2π  glT=2\pi\ \ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

53.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là b và c. Biên độ dao động của con lắc là

a)

b+c.

b)

b-c.

c)

(b+c)/2.

d)

(b-c)/2

54.

Một con lắc lò xo có treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn Δl0. Khi cho con lắc dao động điều hòa thì chu kì dao động của nó là

a)

T=2πgΔl0T=2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

b)

T=2πΔl0gT=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

c)

T=12πgΔl0T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

d)

T=12πΔl0gT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

55.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Trong quá trình dao động điều hòa, độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên quả nặng bằng 0 khi quả nặng

a)

ở vị trí cao nhất.

b)

ở vị trí thấp nhất.

c)

ở vị trí cân bằng.

d)

ở vị trí lò xo không biến dạng.

56.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl . Tần số góc dao động của con lắc này là

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

c)

Δlg\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

57.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là

a)

Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv^{ }

b)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

c)

Wđ=mvW_đ=mv^{ }

d)

Wđ=mv2W_đ=mv^2

58.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

59.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

60.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = kx.

b)

F = - kx.

c)

F = kx2.

d)

F = kx.

61.

Con lắc lò xo dao động với biên độ là A. Chiều dài quỹ đạo của con lắc lò xo là

a)

A/2

b)

1A

c)

2A

d)

4A

62.

công thức tính cơ năng của con lắc lò xo là:

a)

W=12m.v2+12k.x2W=\frac{1}{2}m.v^2+\frac{1}{2}k.x^2

b)

W=m.v2+k.x2W=m.v^2+k.x^2

c)

W=12m.v+12k.xW=\frac{1}{2}m.v^{ }+\frac{1}{2}k.x^{ }

d)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2

63.

Một con lắc lò xo có khối lượng m và độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. khi vật có li độ x thì thế năng của vật là

a)

W=12k.x2W=\frac{1}{2}k.x^2

b)

W=12m.x2W=\frac{1}{2}m.x^2

c)

W=12k.A2W=\frac{1}{2}k.A^2

d)

W=k.A2W=k.A^2

64.

Một con lắ lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng của vật là

a)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

b)

kA2kA^2

c)

kAkA

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

65.

Độ cứng K của lò xo có đơn vị là

a)

N.m

b)

N/m

c)

m

d)

m/s

66.

Treo quả nặng có khối lượng m1 vào lò xo có thì tạo thành con lắc dao động với chu kì T1. Treo quả nặng có khối lượng m2 thì tạo thành con lắc dao động với chu kì T2. Nếu treo đồng thời cả hai quả nặng vào lò xo trên thì tạo thành con lắc dao động với chu kì T =

a)

T1+T2.

b)

T1+T2\sqrt{T_1+T_2} .

c)

T12+T22\sqrt{T_1^2+T_2^2} .

d)

T1.T2.\sqrt{T_1.T_2}.

67.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất để thế năng con lắc giảm từ cực đại về 0 là

a)

T.

b)

T/2.

c)

T/4.

d)

T/8.

68.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, động năng của quả nặng bằng thế năng của lò xo khi quả nặng cách vị trí cân bằng là

a)

A.

b)

A/2.

c)

A22.A\frac{\sqrt{2}}{2}.

d)

A 32.A\ \frac{\sqrt{3}}{2}.

69.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T, các thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng cách nhau là

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

70.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.