wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ontapdgtx

Total questions: 76

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin nào sau đây nói chính xác về hoàn cảnh sáng tác bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)? 

a)

Ngày 19/8/1945, khi chính quyền về tay nhân dân, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.

b)

Ngày 2/9/1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.

c)

Ngày 26/8/1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn nhà số 48 phố Hàng Ngang, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.

d)

Ngày 23/8/1945, tại Huế trước hàng vạn đồng bào ta, vua Bảo Đại thoái vị, Bác soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập.

2.

Tuyên ngôn độc lập thuộc thể loại văn học nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Tuỳ bút

c)

Văn chính luận

d)

Văn nhật dụng

3.

Thông tin nào sau đây nói chính xác về hoàn cảnh sáng tác bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh

a)

Ngày 19-8-1945, khi chính quyền Hà Nội về tay nhân dân, Hồ Chí Minh viết “Tuyên ngôn Độc lập”.

b)

“Tuyên ngôn Độc lập” được Hồ Chí Minh viết ngày 2-9-1945.

c)

Ngày 26-8-1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn cứ số 48 phố Hàng Ngang Người soạn thảo “Tuyên ngôn Độc lập”.

d)

23/8/1945, tại Huế trước hàng vạn đồng bào ta, vua Bảo Đại thoái vị, Hồ Chí Minh soạn thảo “Tuyên ngôn Độc lập”.

4.

Việc trích dẫn lời văn bản của bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mĩ và Tuyên ngôn dân quyền và nhân quyền của nước Pháp có dụng ý?

a)

Làm cơ sở tuyên bố độc lập tự do cho nước mình.

b)

Dùng chính lí lẽ của đối thủ để bác bỏ luận điệu và hành động của chúng.

c)

Đặt cuộc Cách mạng tháng 8 -1945 của nước ta ngang hàng với cuộc Cách mạng của nước Mĩ và của Pháp.

d)

Tất cả đều đúng

5.

Đọc đoạn văn sau và điền từ thích hợp vào dấu [...] :

"Thế mà hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta. Hành động của chúng trái hẳn với [...]" (trích Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh)

a)

"nhân đạo và chính nghĩa".

b)

"dân chủ và tiến bộ xã hội".

c)

“luật pháp và công lí”

d)

"lẽ phải và công lí".

6.

Dòng nào dưới đây không thể hiện đúnggiá trị nghệ thuật của Tuyên ngôn độc lập?

a)

Là một áng văn chính luận mẫu mực

b)

Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép

c)

Ngôn ngữ hùng hồn, dẫn chứng xác thực, lấy ra từ lịch sử cụ thể

d)

Sử dụng chất liệu văn học dân gian

7.

Tuyên ngôn Độc lập ra đời trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?

a)

. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Nhật đầu hàng Đồng Minh.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Phát xít Đức đầu hàng Đồng Minh.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt. Nhật Bản xâm chiếm các nước Đông Nam Á.

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

8.

Cơ sở pháp lí của bản tuyên ngôn độc lập là:

a)

Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp (1791)

b)

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Pháp (1791)

c)

Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ ( 1776)

d)

Tuyên ngôn Dân quyền và Nhân quyền của Pháp (1791)

9.

Đối tượng mà Tuyên ngôn độc lập hướng tới là:

a)

Đồng bào cả nước

b)

Nhân dân thế giới

c)

Các nước đế quốc thực dân đang âm mưa xâm lược nước ta

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Tuyên ngôn độc lập của tác giả nào

a)

Tố Hữu

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hồ Xuân Hương

d)

Xuân Diệu

11.

Văn bản Tuyên Ngôn Độc Lập sáng tác năm nào

a)

1954

b)

1945

c)

1948

d)

1971

12.

Nhân dân Việt Nam đã nổi dậy giành chính quyền, lấy lại đất nước từ đế quốc nào?

a)

Nhật

b)

Phát

c)

d)

Các nước Đồng Minh

13.

Chi tiết: “Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường học. Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong biển máu” tố cáo tội ác của Pháp ở lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

14.

Gía trị nội dung của Tuyên ngôn Độc lập là:

a)

Đánh dấu kỉ nguyên độc lập, tự do của nước Việt Nam mới.

b)

Là văn kiện lịch sử tuyên bố trước quốc dân đồng bào và thế giới về việc chấm dứt chế độ thực dân, phong kiến ở nước ta.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

15.

Đối tượng nào mà bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh) KHÔNG hướng tới?

a)

Đồng bào cả nước

b)

Nhân dân thế giới

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta

d)

Bọn phong kiến thực dân chúa đất

16.

Cơ sở pháp lí của bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh) là gì?

a)

Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp (1791).

b)

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Pháp (1791).

c)

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Nhật (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Anh (1791)

d)

Tuyên ngôn Độc lập của Anh (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Nhật (1791).

17.

Trong bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh), Bác đã tố cáo tội ác của quốc gia nào?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Trung Quốc

18.

Chi tiết: "Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường học. Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong biển máu" tố cáo tội ác của Pháp ở lĩnh vực nào?
(Trích Tuyên ngôn Độc lập – Hồ Chí Minh)

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

19.

Nội dung nào không có ở phần tuyên ngôn cuối của tác phẩm TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP?

a)

A. Tuyên bố với các nước Đồng minh không được can thiệp vào việc thành lập Chính phủ của nước Việt Nam mới

b)

B. Khẳng định ý chí, quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam

c)

C. Tuyên bố với toàn thế giới về độc lập của nước Việt Nam

d)

D. Tuyên bố thoát li hẳn quan hệ với thực dân Pháp và xóa bỏ mọi hiệp ước mà Pháp đã kí với Việt Nam

20.

2) Đối tượng mà bản Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh hướng tới là:

a)

Đồng bào cả nước.

b)

Nhân dân thế giới.

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.

d)

Cả ba đối tượng trên.

21.

Câu 14: Tuyên ngôn độc lập khẳng định trình độ nghệ thuật xuất sắc của Hồ Chí Minh, tác phẩm trở thành một mẫu mực của thể văn chính luận. Dựa vào đâu có thể khẳng định điều này?

a)

Bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, đanh thép, ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm.

b)

Lí lẽ sắc bén, hùng hồn, văn phong đầy chất trữ tình, bay bổng.

c)

Ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm, dẫn chứng đa dạng, phong phú, bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, hệ thống luận điểm, luận cứ rõ ràng.

d)

Dẫn chứng xác đáng kẻ thù không thể nào bác bỏ được; nêu được những nét cơ bản về quyền tự do, độc lập của dân tộc Việt Nam.

22.

Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội) vào thời gian nào?

a)

09/02/1943

b)

02/09/1945

c)

09/02/1944

d)

09/02/1946

23.

Nội dung nào không có trong phần tuyên ngôn ở cuối tác phẩm ?

a)

a. Tuyên bố thoát li hẳn quan hệ với thực dân Pháp và xóa bỏ mọi hiệp ước mà Pháp đã kí với nước Việt Nam.

b)

b. Tuyên bố với các nước Đồng minh không được can thiệp vào việc thành lập Chính phủ của nước Việt Nam mới.

c)

c. Tuyên bố với toàn thế giới về độc lập của nước Việt Nam.

d)

d. Khẳng định ý chí, quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam.

24.

Đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật viết truyện ngắn của Hồ Chí Minh là:

a)

Lời lẽ giản dị, mộc mạc, dễ nhớ, mang màu sắc dân gian hiện đại

b)

Nghệ thuật trào phúng sắc bén

c)

Ngắn gọn, súc tích, lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép

d)

Kết hợp hài hoà giữa màu sắc cổ điển với bút pháp hiện đại

25.

Thông tin nào về tác giả Quang Dũng là chưa đúng?

a)

Quê ở Hà Tây (nay thuộc Hà Nội)

b)

Là nhà thơ, chiến sĩ, trưởng thành trong kháng chiến chống Pháp

c)

Ngoài làm thơ còn viết văn , vẽ tranh, soạn nhạc

d)

Là tác giả của nhiều vở kịch hấp dẫn.

26.

Phong cách sáng tác của nhà thơ Quang Dũng là gì?

a)

Chất trữ tình chính trị sâu sắc

b)

Cảm xúc nồng nàn, suy tư sâu lắng

c)

Mang hồn thơ phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn và tài hoa

d)

Mang vẻ đẹp trí tuệ, luôn có ý thức khai thác triệt để những tương quan đối lập, giàu chất suy tưởng triết lí.

27.

Bài thơ “Tây Tiến” được Quang Dũng sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Năm 1947, khi Quang Dũng còn là Đại đội trưởng của đoàn quân Tây Tiến.

b)

Cuối năm 1948, khi Quang Dũng không còn ở đoàn quân Tây Tiến mà đã chuyển sang đơn vị khác.

c)

Khi Quang Dũng làm công tác văn nghệ tại chiến khu Việt Bắc.

d)

Cả 3 đáp án đều không chính xác.

28.

Nhiệm vụ của đoàn quân Tây Tiến là gì?

a)

Bảo vệ biên giới Việt Trung của Tổ Quốc.

b)

Mở đường đánh tiêu hao lực lượng không quân Mĩ

c)

Đánh tiêu hao lực lượng đội quân Pháp ở Thượng Lào và miền Tây Bắc Bộ nước ta.

d)

Cả ABC đều sai

29.

Lời giới thiệu nào về lính Tây Tiến là cụ thể và chính xác nhất?

a)

Lính Tây Tiến là nông dân ở khắp mọi miền.

b)

Lính Tây Tiến phần lớn là những người chồng, người cha vì chứng kiến gia đình tan nát nên quyết chí lên đường tiêu diệt kẻ thù.

c)

Lính Tây Tiến phần đông là thanh niên Hà Nội, trong đó có nhiều học sinh, sinh viên tri thức.

d)

Lính Tây Tiến có xuất thân là những người nông dân ở Việt Bắc

30.

Bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng còn có tên khác nào trong các tên sau đây?

a)

Lên Tây Tiến

b)

Nhớ Tây Tiến

c)

Tây Tiến ơi

d)

Mùa Tây Tiến

31.

Hai câu thơ sau sử dụng nghệ thuật nào?

“Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!

Nhớ về rùng núi nhớ chơi vơi”.

a)

So sánh

b)

Điệp từ

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

32.

Câu thơ nào thể hiện sự anh dũng, coi cái chết nhẹ tựa lông hồng của người lính Tây Tiến?

a)

“Heo hút cồn mây súng ngửi trời/ Ngàn thước lên cao ngàn thước xuống”

b)

“Anh bạn dãi dầu không bước nữa/ Gục lên súng mũ bỏ quên đời”

c)

“Chiều chiều oai linh thác gầm thét/ Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người”

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Hai câu thơ: “ Mắt trừng gửi mộng qua biên giới/Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm” thể hiện điều gì ở người lính Tây Tiến?

a)

Chí khí của người lính Tây Tiến

b)

Đời sống tình cảm của lính Tây Tiến

c)

Người lính Tây Tiến hào hùng mà vẫn hào hoa

d)

Diện mạo kiêu hùng của người lính

34.

Câu thơ nào trong các câu sau được trích trong bài thơ "Tây Tiến" (Quang Dũng) thể hiện rõ nét nhất khí phách của người lính ?

a)

"Mai Châu mùa em thơm nếp nôi".

b)

"Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm".

c)

"Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh".

d)

"Trôi dòng nước lũ hoa đong đưa".

35.

Phương án nào sau đây nêu đúng những từ ngữ gợi lên nét cổ kính, trang nghiêm trong bốn câu thơ sau được trích trong bài thơ "Tây Tiến" (Quang Dũng)?

"Rải rác biên cương mồ viễn xứ

Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh

Áo bào thay chiếu anh về đất

Sông Mã gầm lên khúc độc hành"

a)

Biên cương, chẳng tiếc, đời xanh

b)

Chiến trường, rải rác, biên cương

c)

Chiếu, về đất, sông Mã, gầm lên

d)

Áo bào, biên cương, viễn xứ, độc hành

36.

Trong bài thơ Tây Tiến (Quang Dũng), câu thơ: Ngàn thước lên cao, ngàn thước xuống” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hoá.

b)

B. So sánh.

c)

C. Điệp từ và phép đối.

d)

D. Câu hỏi tu từ.

37.

Trong bài thơ "Tây Tiến" (Quang Dũng), dòng nào dưới đây thể hiện đúng nhất về cách hiểu của câu thơ: "Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!"?

a)

A. Cả sông Mã và đơn vị Tây Tiến đã xa vời đối với nhà thơ.

b)

D. Nhà thơ đã xa dòng sông Mã và đơn vị Tây Tiến, nhưng tâm hồn của ông dường như vẫn đang sống ở đây

c)

C. Đơn vị Tây Tiến đã xa rời dòng sông Mã

d)

B. Nhà thơ đã xa rời dòng sông Mã

38.

Các tỉnh là địa bàn hoạt động của đoàn quân Tây Tiến

a)

Sơn La

b)

Lai Châu

c)

Lạng Sơn

d)

Sầm Nưa

39.

Nội dung nào sau đây đúng với bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng?

a)

Bài thơ thể hiện khát vọng về với những sâu nặng nghĩa tình trong cuộc kháng chiến chống Pháp, về với ngọn nguồn cảm hứng sáng tác.

b)

Bài thơ là một bản quyết tâm tư, là lời thề hành động của người chiến sĩ trẻ, đồng thời thể hiện khát khao rạo rực, mong được về với cuộc sống tự do.

c)

Bài thơ là cảm xúc và suy tư về đất nước đau thương nhưng anh dũng kiên cường đứng lên chiến đấu và chiến thắng trong kháng chiến chống thực dân Pháp.

d)

Bài thơ là một bức tranh hoang vu, kỳ vĩ, hấp dẫn của thiên nhiên Tây Bắc, là nỗi nhớ khôn nguôi, là khúc hoài niệm, là một dư âm không dứt về cuộc đời chiến binh.

40.

Đặc điểm của thơ Quang Dũng qua bài thơ

Tây Tiến ?

a)

a. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại

b)

b. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng

c)

c. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí

d)

d. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết.

41.

Câu 3: Câu thơ “Hồn về Sầm Nứa chẳng về xuôi”? sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hóa

b)

B. Hoán dụ

c)

C. Ẩn dụ

d)

D. So sánh

42.

Câu 16: Hai câu thơ “ Mắt trừng gửi mộng qua biên giới/Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm” thể hiện nét đẹp nào của người lính?

a)

A. Chí khí của người lính Tây Tiến

b)

B. Đời sống tình cảm của lính Tây Tiến

c)

C. Cái chí và cái tình của người lính

d)

D. Lòng căm thù quân giặc và nỗi buồn nhớ về Hà Nội

43.

Nội dung nào sau đây đúng với bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng?

a)

A. Bài thơ thể hiện khát vọng về với những sâu nặng nghĩa tình trong cuộc kháng chiến chống Pháp, về với ngọn nguồn cảm hứng sáng tác

b)

B. Bài thơ là một bản quyết tâm tư, là lời thề hành động của người chiến sĩ trẻ, đồng thời thể hiện khát khao rạo rực, mong được về với cuộc sống tự do

c)

C. Bài thơ là cảm xúc và suy tư về đất nước đau thương nhưng anh dũng kiên cường đứng lên chiến đấu và chiến thắng trong kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

D. Bài thơ là một bức tranh hoang vu, kỳ vĩ, hấp dẫn của thiên nhiên Tây Bắc, là nỗi nhớ khôn nguôi, là khúc hoài niệm, là một dư âm không dứt về cuộc đời chiến binh

44.

. Bài thơ Việt Bắc thể hiện sự nhớ nhung trong sự chia li giữa:

a)

Người vợ và người chồng

b)

Giữa "mình" với "ta", hai con người trẻ tuổi đang có tình cảm mặn nồng với nhau

c)

Giữa hai người bạn đã từng gắn bó trong những năm kháng chiến

d)

Giữa những người kháng chiến với đồng bào Việt Bắc

45.

 Nội dung chính của bài thơ "Việt Bắc" là gi?

a)

. Ca ngợi cuộc kháng chiến hào hùng của dân tộc

b)

Khúc hát ngợi ca tình đồng chí, đồng đội trong kháng chiến

c)

. Khúc hát ca ngợi tình cảm, ân tình, thuỷ chung của các chiến sĩ ta đối với nhân dân Việt Bắc.

d)

Bản hùng ca về cuộc kháng chiến chống Pháp, bản tình ca về nghĩa tình cách mạng, nghĩa tình kháng chiến.

46.

. Dòng nào sau đây chưa đúng với bài thơ "Việt Bắc"?

a)

Sử dụng lối kết cấu quen thuộc của ca dao dân ca – theo lối đối đáp.

b)

Giọng thơ có nét gần với hát ru – ngọt ngào, nhịp nhàng, thấm đựơm nghĩa tình.

c)

Hình thức là đối thoại, nhưng là sự phân thân của cái "tôi" trữ tình để bộc lộ tâm trạng đầy đủ sâu sắc.

d)

Các hình ảnh thơ đầy tính sáng tạo, mới lạ và đậm chất triết lí.

47.

 Trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu, nỗi nhớ Việt Bắc được so sánh với:

a)

Nhớ bạn bè

b)

Nhớ người yêu

c)

. Nhớ anh em

d)

Nhớ cha mẹ

48.

Dòng nào chưa nói đúng đặc điểm của hình ảnh thiên nhiên Việt Bắc trong hoài niệm của nhà thơ?

a)

Mang vẻ đẹp đa dạng trong không gian, thời gian khác nhau

b)

. Là thiên nhiên hùng vĩ, dữ dội.

c)

. Gắn bó với con người.

d)

. Có sự thay đổi theo từng mùa.

49.

Cụm địa danh nào sau đây không có trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?

a)

Mường Thanh, Sài Khao, Mường Lát

b)

Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê

c)

Việt Bắc, đèo De, núi Hồng

d)

. Hoà Bình, Tây Bắc, Điện Biên.

50.

Việc sử dụng cặp đại từ xưng hô mình – ta có tác dụng:

a)

Gợi nghĩa tình quân dân thắm thiết, gắn bó.

b)

Là cách gọi quen thuộc trong ca dao dân ca, tạo không khí trữ tình, cảm xúc.

c)

Thể hiện tình yêu lứa đôi thắm thiết.

d)

Gợi nghĩa tình quân dân thắm thiết, gắn bó; tạo không khí trữ tình, cảm xúc.

51.

Bốn câu thơ sau đây là lời của ai ?

Tiếng ai tha thiết bên cồn

Bâng khuâng trong dạ, bồn chồn bước đi

Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)

. Lời đáp của người ra đi

b)

Lời đáp của người ở lại

c)

Lời hỏi của người ra đi

d)

Lời hỏi của người ở lại

52.

.Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So Sánh

d)

D. Liệt kê

53.

.Hành động “cầm tay” trong câu thơ “Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay…” thể hiện:

a)

. Sự luyến tiếc giữa chàng trai miền xuôi và cô gái Việt Bắc khi chia tay nhau

b)

Thể hiện tình đồng chí keo sơn, gắn bó, sự sẻ chia, cùng nhau vượt qua khó khăn trong bom đạn

c)

Sự luyến tiếc và nghĩa tình keo sơn gắn bó giữa cách mạng và Việt Bắc

d)

. Người đi và kẻ ở không có gì để nói với nhau trong buổi chia tay

54.

Câu thơ nào sau đây diễn tả cảm giác trống vắng, gợi nhớ quá khứ sâu nặng. Tác giả mượn cái thừa để nói cái thiếu?

a)

“– Mình đi, có nhớ những ngày/Mây nguồn suối lũ, những mây cùng mù"

b)

“Mình về, có nhớ chiến khu/Miếng cơm chấm muối, mối thù nặng vai?”

c)

“Mình về, rừng núi nhớ ai/Trám bùi để rụng, măng mai để già”

d)

. “Mình đi, có nhớ những nhà/Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son”

55.

.Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

. "– Ta với mình, mình với ta/Lòng ta sau trước mặn mà đinh ninh"

b)

. "Mình đi mình lại nhớ mình/Nguồn bao nhiêu nước, nghĩa tình bấy nhiêu"

c)

. "Nhớ từng bản khói cùng sương/Sớm khuya bếp lửa người thương đi về"

d)

"Nhớ từng rừng nứa bờ tre/Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê vơi đầy"

56.

.Bốn mùa trong bức tranh tứ bình về cảnh và người ở Việt Bắc được sắp xếp theo trình tự nào sau đây?

a)

. Thu - Đông - Xuân - Hạ.

b)

. Đông - Xuân - Hạ - Thu.

c)

Xuân - Hạ - Thu - Đông.

d)

Hạ - Thu - Đông – Xuân

57.

 Nghệ thuật được sử dụng trong bốn câu thơ sau:

“Tin vui chiến thắng trăm miềm

Hoà Bình, Tây Bắc, Ðiện Biên vui về

Vui từ Ðồng Tháp, An Khê

Vui lên Việt Bắc, đèo De, núi Hồng”

a)

Liệt kê

b)

Điệp từ

c)

Liệt kê và điệp từ

d)

So sánh

58.

Hãy chọn câu đúng về thời điểm ra đời của bài thơ Việt Bắc?

a)

Ngay sau chiến thắng Điện Biên Phủ, ngày 7 - 5 – 1954

b)

Mùa thu năm 1945

c)

Mùa thu năm 1954

d)

Mùa đông năm 1954

59.

Câu thơ “Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi” giúp em hiểu được hoa chuối ở núi rừng Việt Bắc thường nở vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

. Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

60.

Hình ảnh nào sau đây có trong bài thơ “Việt Bắc” không thể hiện nét riêng của con người Việt Bắc?

a)

Người mẹ địu con lên rẫy.

b)

Cô gái hái măng giữa rừng.

c)

Dân công đỏ đuốc từng đoàn

d)

Con người với chiếc dao gài ở thắt lưng khi đi rừng, đi rẫy

61.

Hai dòng thơ sau đây sử dụng những biện pháp tu từ gì?

“Những đường Việt Bắc của ta

Đêm đêm rầm rập như là đất rung”

a)

Phóng đại, từ láy

b)

Từ láy, so sánh

c)

So sánh, phóng đại

d)

Từ láy, so sánh, phóng đại.

62.

Bài thơ “Việt Bắc” được sáng tác theo thể loại?

a)

Thơ tự do

b)

. Thơ lục bát

c)

Thơ thất ngôn

d)

. Thơ 5 chữ

63.

Trong bài thơ Việt Bắc, hình ảnh người dân miền núi được thể hiện qua hình ảnh hoán dụ nào?

a)

Hoa chuối đỏ tươi

b)

Áo chàm

c)

. Măng mai

d)

Mận nở trắng rừng

64.

Câu 14: Ý nào chưa nói đúng về âm thanh của cảnh Việt Bắc trong nỗi nhớ của người kháng chiến được thể hiện trong bài thơ?

a)

Tiềng mõ từng chiều.

b)

Chày đêm nện cối.

c)

Tiếng suối như tiếng hát ân tình

d)

Tiếng ve kêu.

65.

Câu 17: Bốn mùa trong bức tranh tứ bình về cảnh và người Việt Bắc (từ câu: "Ta về mình có nhớ ta.... Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung") được sắp xếp theo trình tự nào sau đây?

a)

Thu - Đông - Xuân - Hạ

b)

Đông - Xuân - Hạ - Thu.

c)

Xuân - Hạ - Thu - Đông.

d)

Hạ - Thu - Đông - Xuân.

66.

Câu 19: Nội dung chính của bài thơ "Việt Bắc" là gì?

a)

a. Ca ngợi cuộc kháng chiến hào hùng của dân tộc.

b)

b. Khúc hát ca ngợi tình cảm, ân tình, thuỷ chung của các chiến sĩ ta đối với nhân dân Việt Bắc.

c)

c. Khúc hát ngợi ca tình đồng chí, đồng đội trong kháng chiến.

d)

d. Khúc hát ngợi ca con người và cảnh sắc núi rừng Việt Bắc.

67.

Bài thơ Việt Bắc thuộc tập thơ

a)

Ra trận.

b)

Gió lộng.

c)

Việt Bắc.

d)

Máu và hoa.

68.

Bài thơ Việt Bắc được viết theo thể thơ nào sau đây?

a)

Thể thơ tự do

b)

Thể thơ lục bát

c)

Thể thơ song thất lục bát

d)

Thể thơ Hát nói.

69.

"Mình về mình có nhớ ta,

Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng"

Thời gian "Mười lăm năm ấy" trong câu thơ trên nên hiểu như thế nào?

a)

Là một cách nói thời gian mang tính tượng trưng.

b)

Là thời gian tính từ thời kháng Nhật đến kháng chiến chống Pháp thắng lợi.

c)

Là thời gian tính từ sau Cách Mạng tháng Tám đến khi miền Bắc bước vào xây dựng xã hội chủ nghĩa.

d)

Là sự sáng tạo của Tố Hữu, chỉ một thời gian dài gắn bó.

70.

Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

Tin vui chiến thắng trăm miền,

Hòa Bình, Tây Bắc, Điện Biên vui về.

Vui từ Đồng Tháp, An Khê.

Vui lên Việt Bắc, đèo De, núi Hồng.

a)

Phóng đại; Liệt kê; Ẩn dụ.

b)

Điệp từ; Liệt kê; Nói quá.

c)

Liệt kê; Điệp ngữ; So sánh.

d)

Nói quá; Thậm xưng; Phóng đại.

71.

Câu 12 :

Cụm địa danh nào sau đây không có trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?

a)

Việt Bắc, đèo De, núi Hồng.

b)

Mường Thanh, Sài Khao, Mường Lát.

c)

Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê.

d)

Hoà Bình, Tây Bắc, Điện Biên.

72.

Câu 14: Ý nào chưa nói đúng về âm thanh của cảnh Việt Bắc trong nỗi nhớ của người kháng chiến được thể hiện trong bài thơ?

a)

Tiềng mõ từng chiều.

b)

Chày đêm nện cối.

c)

Tiếng suối như tiếng hát ân tình

d)

Tiếng ve kêu.

73.

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Ðèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng.

2 câu thơ trên là bức tranh mùa nào?

a)

Mùa Xuân

b)

Mùa Hạ

c)

Mùa Thu

d)

Mùa Đông

74.

ngày xuân ....

a)

mơ nở trắng rừng

b)

hoa chuối đỏ tươi

c)

trăng rọi hòa bình

75.

Âm thanh đặc trưng của cảnh Việt Bắc để lại ấn tượng trong nỗi nhớ người kháng chiến là:

a)

Tiếng mõ rừng chiều,chày đêm nện cối, ve kêu

b)

Tiếng suối xa, tiếng bom đạn,chày đêm nện cối, ve kêu

c)

Tiếng súng, ve kêu, chày đêm nện cối

d)

Tiếng mõ rừng chiều, chày đêm nện cối, tiếng suối xa

76.

Con đường Việt Bắc trong kháng chiến được tái hiện qua những hình ảnh:

a)

Quân đi điệp điệp trùng trùng,

Ánh trăng đầu súng,bạn cùng mũ nan.

b)

Quân đi điệp điệp trùng trùng,

Ánh sao đầu súng,bạn cùng mũ nan.

c)

Quân đi điệp điệp trùng trùng,

Ánh sao đầu mũ,bạn cùng núi non.