wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ NHIỆT

Total questions: 72

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
2.

Hiện tượng nào sau đây "không£ phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
3.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

4.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào "không" liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

5.

Trong hiện tượng nào sau đây sẽ xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

6.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

7.

Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?

a)

Nóng chảy - ngưng tụ

b)

Nóng chảy - bay hơi

c)

Bay hơi - đông đặc

d)

Nóng chảy - đông đặc

8.

Câu nào bao gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

9.

Gọi Q là nhiệt hóa hơi, m là khối lượng chất lỏng, L là nhiệt hóa hơi riêng. Công thức nào đúng

a)

Q=m.L

b)

Q=m/L

c)

Q=L/m

d)

Q=2Lm

10.

Khi diện tích mặt thoáng tăng thì tốc độ bay hơi sẽ

a)

nhanh hơn

b)

chậm đi

c)

không đổi

d)

tùy trường hợp

11.

Sự bay hơi diễn ra

a)

ở mặt thoáng chất lỏng

b)

ở trong lòng chất lỏng

c)

ở toàn bộ khối chất lỏng

d)

ở mặt thoáng và bên trong chất lỏng

12.

Gọi m khối lượng chất lỏng, λ là nhiệt nóng chảy riêng, Q là nhiệt nóng chảy. Hệ thức nào đúng?

a)

λ=Q/m

b)

λ=m/Q

c)

λ=m.Q

d)

λ=2Q/m

13.

Chất rắn kết tinh

a)

có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

không có dạng hình học xác định

d)

có tính đẳng hướng

14.

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể

a)

rắn sang thể lỏng

b)

lỏng sang thể rắn

c)

lỏng sang thể khí

d)

khí sang thể lỏng

15.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể

a)

rắn sang thể lỏng

b)

lỏng sang thể rắn

c)

lỏng sang thể khí

d)

khí sang thể lỏng

16.

Trên núi cao người ta không thể luộc chín trứng vì

a)

nước không sôi

b)

nước sôi ở nhiệt độ thấp

c)

nhiệt độ trên cao không ổn định

d)

gió nhiều khó nấu nước

17.

Tìm câu sai

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

18.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thể

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

19.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

20.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

21.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

22.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

23.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

24.

Chọn câu sai khi nói về thể tích các chất khi ở cùng một điều kiện nhiệt độ

a)

Chất rắn có thể tích xác định.

b)

Chất lỏng có thể tích xác định.

c)

Chất lỏng có thể tích phụ thuộc vào phần bình chứa nó.

d)

Chất khí có thể tích phụ thuộc vào bình chứa.

25.

Sự khác biệt giữa bay hơi và sôi là gì?

a)

Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ; sôi xảy ra tại điểm sôi.

b)

Sôi xảy ra ở mọi nhiệt độ.

c)

Bay hơi và sôi là cùng một quá trình.

d)

Bay hơi chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao.

26.

Chất nào có thể chuyển thể từ rắn sang khí mà không qua lỏng?

a)

Đường (C12H22O11)

b)

Nước (H2O)

c)

Muối (NaCl)

d)

Băng khô (CO2) và i-ốt.

27.

Nhiệt độ nào là điểm nóng chảy của nước?

a)

-10 độ C

b)

100 độ C

c)

50 độ C

d)

0 độ C

28.

Quá trình nào xảy ra khi hơi nước gặp bề mặt lạnh?

a)

Ngưng tụ.

b)

Nóng lên.

c)

Kết tinh.

d)

Bốc hơi.

29.
Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây
a)
Nhiệt độ của vật
b)
Trọng lượng riêng của vật
c)
Khối lượng của vật
d)
Thể tích của vật
30.
Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
a)
Gió
b)
Thể tích của chất lỏng
c)
Nhiệt độ
d)
Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
31.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc
a)
Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
b)
Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy
c)
Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi
d)
Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài
32.
Trong thời gian sôi của một chất lỏng, ở áp suất chuẩn
a)
Nhiệt độ của chất lỏng tăng
b)
Nhiệt độ của chất lỏng không đổi
c)
Chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trên bề mặt chất lỏng
d)
Chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bên trong chất lỏng
33.

Trong các chất sau ở cùng điều kiện tiêu chuẩn thì phân tử của chất nào ở xa nhau nhất

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Còn tùy thuộc vào khối lượng chất

34.

Đáp án nào sau đây thuộc sự hóa hơi (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Sự sôi

b)

Sự bay hơi

c)

Sự hóa lỏng

d)

Sự thăng hoa

35.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

d)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.

36.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.    

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.   

d)

Tốc kế.

37.

Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.  

b)

0 0C.

c)

273 0C.       

d)

273 K.

38.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 0C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

59 0F.

b)

67 0F.  

c)

95 0F.  

d)

76oF.

39.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 0F.    

b)

100 0F.

c)

68 0F.    

d)

261 0F .

40.

104 0F ứng với bao nhiêu K?

a)

313 K.       

b)

298 K.

c)

328 K.    

d)

293 K.

41.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

1600C.    

b)

100 0C.

c)

0 0C.       

d)

260 0C.

42.

Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

 

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

43.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

44.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.    

b)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 00C.

c)

10C tương ứng với 273 K.  

d)

Đơn vị đo nhiệt độ là 0C.

45.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

                

a)

Nước đông đặc thành đá.   

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.   

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

46.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chuẩn.

47.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

.

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C.  

b)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

c)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.   

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 00C .

48.

Chọn câu sai. Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo

 

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.   

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.    

d)

nhiệt độ cơ thể người.

49.

(VD)Nhiệt kế dầu hoạt động trên nguyên tắc

a)

sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

sự nở vì nhiệt của chất rắn.

c)

sự phụ thuộc bước sóng phát xạ theo nhiệt độ nguồn phát.

d)

sự chênh lệch điện áp ở hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

50.

(VD) Nhiệt kế nào trong số các nhiệt kế sau hoạt động dựa trên sự nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

nhiệt kế rượu.

b)

nhiệt kế hồng ngoại.

c)

nhiệt kế điện tử.

d)

nhiệt kế kim loại.

51.

370C bằng

a)

300,15K.

b)

273,15K

c)

310,15K.

d)

37K.

52.

370C =

a)
100°F
b)
36°F
c)
95°F
d)
98.6°F
53.

(VD) 98,60F =

a)

270C.

b)

370C.

c)

440C.

d)

450C.

54.

(TH) Phát biểu nào sau đây về thang nhiệt độ Kenvin là sai?

a)

Do Thomson đề xuất.

b)

0K là nhiệt độ tại đó hạt vật chất có động năng bằng 0 và thế năng cực tiểu.

c)

Điểm nhiệt độ 0K bằng -273,150C.

d)

Mỗi khoảng nhiệt độ 1K bằng 273,15 0C

55.

(TH) Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Cho 2 vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì có sự truyền nhiệt giữa chúng.

b)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc với nhau thì không có sự truyền nhiệt.

d)

Khi hai vật có cùng chất liệu tiếp xúc với nhau thì không có sự truyền nhiệt.

56.

(NB) Nhiệt độ cho biết

a)

trạng thái cân bằng nhiệt và chiều truyền nhiệt.

b)

khả năng dãn nở của khối chất.

c)

thể của khối chất.

d)

khoảng cách giữa các phân tử trong khối chất.

57.
Tìm phát biểu sai.
a)
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
b)
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
c)
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
d)
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
58.
Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
a)

Làm lạnh vật.

b)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

c)

Đốt nóng vật.

d)

Đưa vật lên cao.

59.
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
a)

Nén khí trong xilanh.

b)

Đun nóng nước bằng bếp.

c)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

60.
Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:
a)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

b)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

c)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

d)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

61.
Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây
a)
Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.
b)
Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.
c)
Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.
d)
Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.
62.
Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:
a)
khối lượng của chất.
b)
thời gian truyền nhiệt.
c)
độ biến thiên nhiệt độ.
d)
nhiệt dung riêng của chất.
63.
Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:
a)
A. J/kg
b)
kg/J
c)
J/kg.K
d)
kg/J.K
64.
Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
a)
A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.
b)
B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.
c)
C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J.
d)
Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.
65.
Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?
a)
Bình A
b)
Bình B
c)
Bình C
d)
Bình D
66.
Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15℃ thì:
a)
Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
b)
Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
c)
Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
d)
Không khẳng định được.
67.
Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:
a)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
b)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được
c)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được
d)
Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được
68.
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
a)

∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 > 0; 𝐴 > 0.

b)

∆𝑈 = 𝐴 + 𝑄; 𝑄 > 0; 𝐴 < 0.

c)

∆𝑈 = 𝑄; 𝑄 > 0.

d)

∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 < 0; 𝐴 > 0.

69.
Nội năng của vật phụ thuộc vào
a)
khối lượng và nhiệt độ của vật.
b)
nhiệt độ và thể tích của vật.
c)
khối lượng và thể tích của vật.
d)
khối lượng của vật.
70.
Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do
a)
Nội năng của chất khí tăng lên.
b)
Nội năng của chất khí giảm xuống.
c)
Nội năng của chất khí không thay đổi.
d)
Nội năng của chất khí bị mất đi.
71.
Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật
a)
không thay đổi.
b)
tăng 80J.
c)
giảm 80J.
d)
giảm 320J.
72.
Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình
a)
hệ truyền nhiệt và sinh công.
b)
hệ nhận nhiệt và sinh công.
c)
hệ truyền nhiệt và nhận công.
d)
hệ nhận nhiệt và nhận công.