wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LÝ THUYẾT CHƯƠNG 2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc
a)

000^0

b)

90090^0

c)

1800180^0

d)

450.45^0.

2.
Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ?
a)
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
b)
Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
c)
Sóng cơ được chia làm 2 loại: sóng ngang và sóng dọc.
d)
Khi sóng cơ truyền đi thì vật chất sẽ bị kéo theo.
3.
Chọn phát biểu sai.
a)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
b)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
c)
Sóng dọc dao động theo phương ngang, sóng ngang theo phương thẳng đứng.
d)
Phương trình của sóng hình sin khác với phương trình của dao động điều hòa.
4.

Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi ΔφΔ\varphi là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M, với k là số nguyên). Với k= 0,±1,±2..0,\pm1,\pm2.. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

a)

Δφ=(2k+1)π/2Δ\varphi=(2k+1)\pi/2

b)

Δφ=2kπΔ\varphi=2k\pi

c)

Δφ=(2k+1)π/4Δ\varphi=(2k+1)\pi/4

d)

Δφ=(2k+1)π.Δ\varphi=(2k+1)\pi.

5.
Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì
a)
sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
b)
sóng gặp khe bị phản xạ trở lại.
c)
sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng mới.
d)
sóng gặp khe sẽ dừng lại.
6.
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?
a)
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
b)
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
c)
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
d)
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
7.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB=12vAvB=\frac{1}{2}v_A .Tần số sóng trong môi trường B sẽ

a)

lớn gấp 4 lần tần số trong môi trường A,.

b)
lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường A,.
c)
bằng tần số trong môi trường A,.
d)
bằng 1/2 tần số trong môi trường A,.
8.
Nhận xét nào sau đây sai. Sóng cơ học
a)
có tính tuần hoàn theo thời gian.
b)
vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần hoàn.
c)
có tính tuần hoàn theo không gian.
d)
tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn.
9.
Vận tốc truyền sóng cơ trong một môi trường là
a)
vận tốc dao động của nguồn sóng.
b)
vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
c)
vận tốc truyền pha dao động.
d)
vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử
10.
Trong hiện tượng truyền sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là.
a)
b)
(n - 1)λ
c)
0,5nλ
d)
(n + 1)λ.
11.
Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc
a)
chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
c)
truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
d)
không truyền được trong chất rắn.
12.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
a)
rắn và mặt chất lỏng
b)
rắn, lỏng và khí
c)
lỏng và khí
d)
rắn và khí.
13.
Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào
a)
tần số và biên độ của sóng
b)
nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.
c)
bản chất của môi trường lan truyền sóng
d)
biên độ của sóng và bản chất của môi trường.
14.
Một sóng ngang có bước sóng X truyền trên sợi dây dài, qua điểm M rồi đến điểm N cách nhau 65,75λ. Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N đang có li độ
a)
âm và đang đi xuống
b)
âm và đang đi lên.
c)
dương và đang đi xuống
d)
dương và đang đi lên.
15.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng λ\lambda . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

λ=πA\lambda=\pi A

b)

λ=2πA\lambda=2\pi A

c)

λ=πA/2\lambda=^{\pi A}/_2

d)

λ=πA/4.\lambda=^{\pi A}/_4.

16.

Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng và λ\lambda , biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = a cos(ωt) thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

a)

uO=acosω(tdv)u_O=a\cos\omega(t-\frac{d}{v})

b)

uO=acosω(t+dv)u_O=a\cos\omega(t+\frac{d}{v})

c)

uO=acosπ(ftdλ)u_O=a\cos\pi(ft-\frac{d}{\lambda})

d)

uO=acosπ(ft+dλ).u_O=a\cos\pi(ft+\frac{d}{\lambda}).

17.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với k=0 ,±1,±2...,\pm1,\pm2... Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc Δψ=(2k+1)π\Delta\psi=(2k+1)\pi

a)

d=(2k+1)λ4d=(2k+1)\frac{\lambda}{4}

b)

d=(2k+1)λ2d=(2k+1)\frac{\lambda}{2}

c)
d = (2k +1)λ
d)
d = kλ.
18.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ. Với k=0,±1,±2..k=0,\pm1,\pm2.. .Khoảng cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch nhau góc Δφ=(2k+1)π2\Delta\varphi=(2k+1)\frac{\pi}{2}

a)

d=(2k+1)λ4d=(2k+1)\frac{\lambda}{4}

b)

d=(2k+1)λ2d=(2k+1)\frac{\lambda}{2}

c)
d = (2k +1)λ
d)
d = kλ.
19.
Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.
b)
P đi xuống còn Q đi lên.
c)
P đi lên còn Q đi xuống.
d)
Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.
20.
Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau
a)

π4.\frac{\pi}{4}.

b)

π3.\frac{\pi}{3}.

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

2π3.\frac{2\pi}{3}.

21.

Trong giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp có bước sóng λ\lambda . Trên đoạn có chiều dài \ell thuộc đường thẳng nối hai nguồn có N cực đại liên tiếp. Ta luôn có

a)

=(N1)λ\ell=(N-1)\lambda

b)

=(N1)λ2\ell=(N-1)\frac{\lambda}{2}

c)

=Nλ\ell=N\lambda

d)

=(N+1)λ.\ell=(N+1)\lambda.

22.
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng
b)
một số nguyên lần bước sóng.
c)
một số nguyên lần nửa bước sóng
d)
một số lẻ lần bước sóng.
23.

Khi lấy k = 0, 1,2,… Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài \ell , bước sóng λ\lambda khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

=kλ\ell=k\lambda

b)

=kλ2\ell=\frac{k\lambda}{2}

c)

=(2k1)λ2\ell=(2k-1)\frac{\lambda}{2}

d)

=(2k1)λ4.\ell=(2k-1)\frac{\lambda}{4}.

24.

Khi lấy k = 0, 1,2,… Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài \ell khi cả hai đầu dây đều cố định là

a)

=kvf\ell=\frac{kv}{f}

b)

=kv2f\ell=\frac{kv}{2f}

c)

=(2k+1)v2f\ell=(2k+1)\frac{v}{2f}

d)

=(2k+1)v4f.\ell=(2k+1)\frac{v}{4f}.

25.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có bước sóng λ\lambda thì khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp bằng

a)

nλ4n\frac{\lambda}{4}

b)

nλ2n\frac{\lambda}{2}

c)

(n1)λ2(n-1)\frac{\lambda}{2}

d)

(n1)λ4.(n-1)\frac{\lambda}{4}.

26.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
a)
một số nguyên lần bước sóng
b)
một nửa bước sóng.
c)
một bước sóng
d)
một phần tư bước sóng.
27.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng
a)
một số nguyên lần bước sóng
b)
một nửa bước sóng.
c)
một bước sóng
d)
một phần tư bước sóng.
28.

Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài \ell , hai đầu dây cố định và đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

v2\frac{v}{2\ell}

b)

v4\frac{v}{4\ell}

c)

2v\frac{2v}{\ell}

d)

v.\frac{v}{\ell}.

29.

Một sợi dây chiều dài \ell căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

vn\frac{v}{n\ell}

b)

nv\frac{nv}{\ell}

c)

2nv\frac{\ell}{2nv}

d)

nv.\frac{\ell}{nv}.

30.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
b)
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
c)
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
d)
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
31.
Chọn phát biểu sai. Trong sóng dừng
a)
vị trí các nút luôn cách đầu cố định những khoảng bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
b)
vị trí các bụng luôn cách đầu cố định những khoảng bằng số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng.
c)
Hai điểm đối xứng qua nút luôn dao động cùng pha.
d)
Hai điểm đối xứng bụng luôn dao động cùng pha.
32.
Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng.
a)
Ứng dụng của sóng dừng là đo tốc độ truyền sóng.
b)
Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì.
c)
Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là một phần tư bước sóng.
d)
Biên độ của bụng là 2a, bề rộng của bụng là 4a nếu sóng tới có biên độ là a.
33.
Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng
a)

λ\lambda

b)

1,75λ1,75\lambda

c)

1,25λ1,25\lambda

d)

0,75λ.0,75\lambda.

34.

Trên một dây đàn hồi đang có sóng dừng. Gọi f0f_0 là tần số nhỏ nhất để có thể tạo ra sóng dừng trên dây. Các tần số tiếp theo tuân theo quy luật 2f0,3f0,4f0......nf02f_0,3f_0,4f_0......nf_0 . Số nút và số bụng trên dây là

a)
số nút = số bụng – 1
b)
Số nút = số bụng + 1
c)
Số nút =số bụng
d)
Số nút =số bụng - 2.
35.

Trên một dây đàn hồi đang có sóng dừng. Gọi f0f_0 là tần số nhỏ nhất để có thể tạo ra sóng dừng trên dây. Các tần số tiếp theo tuân theo quy luật 3f0,5f0,7f0.......3f_0,5f_0,7f_0....... Số nút và số bụng trên dây là

a)
số nút = số bụng – 1
b)
Số nút = số bụng + 1
c)
Số nút =số bụng
d)
Số nút =số bụng - 2.
36.
Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
a)
λ/2
b)
λ/4
c)
3 λ/4
d)
λ.
37.
Khoảng cách ngắn nhất từ trung điêm 0 của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điêm dao động với biên độ cực tiêu trên đoạn AB là
a)
λ/2
b)
λ/4
c)
3 λ/4
d)
λ.
38.

Hai nguồn A và B trên mặt nước dao động cùng pha, O là trung điểm AB dao động với biên độ 2a. Các điểm trên đoạn AB dao động với biên độ A0 (0 < A0 < 2a) cách đều nhau những khoảng không đổi Δx\Delta x nhỏ hơn bước sóng λ. Giá trị Δx là

a)
λ/8
b)
λ/12
c)
λ/4
d)
λ/6.
39.
Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài có bước sóng λ, tại điểm O là một nút. Tại N trên dây gần O nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ tại bụng. Xác định ON.
a)
λ/12
b)
λ/6
c)
λ/24
d)
λ/4.
40.
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T và bước sóng λ. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là điểm thuộc AB sao cho AB = 3AC,. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là
a)
T/4
b)
T/6
c)
T/3
d)
T/8.
41.
Trên một sợi dây đàn hồi dàil đang có sóng dừng với bước sóng \lambda , người ta thấy ngoài trừ những điểm nút mọi điểm khác đều dao động cùng pha nhau. Nhận xét nào sau là sai?
a)
Tần số sóng khi đó có giá trị nhỏ nhất.
b)
Chiều dài sợi dây l bằng bước sóng \lambda .
c)
Nếu sợi dây có một đầu cố định một đầu tự do, thì trên dây chỉ có 1 bụng sóng, 1 nút sóng.
d)
Nếu sợi dây có hai đầu cố định thì trên dây chỉ có 1 bụng sóng, 2 nút sóng.
42.
Sóng âm truyền trong chất khí là sóng
a)
dọc
b)
ngang
c)
hạ âm
d)
siêu âm.
43.
Sự phân biệt âm thanh nghe được với hạ âm và siêu âm dựa trên
a)
bản chất vật lí của chúng khác nhau
b)
bước sóng và biên độ dao động của chúng.
c)
khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người
d)
một lí do khác.
44.
Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào?
a)
Sóng cơ học có tần số 10Hz
b)
Sóng cơ học có tần số 30kHz.
c)
Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs
d)
Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
45.
Ở cùng một nhiệt độ thì vận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường
a)
chân không
b)
không khí
c)
nước nguyên chất
d)
chất rắn.
46.
Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm.
a)
Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường.
b)
Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
c)
Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.
d)
Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khi, lỏng, rắn.
47.
Đơn vị đo cường độ âm là
a)
oát trên mét (W/m)
b)
ben (B).
c)
niutơn trên mét vuông (N/m2 )
d)
oát trên mét vuông (W/m2 ).
48.
Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
a)
cường độ âm
b)
độ to của âm
c)
mức cường độ âm
d)
năng lượng âm.
49.
Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
a)

L(B)=10lgII0L(B)=10\lg\frac{I}{I_0}

b)

L(B)=lgII0L(B)=\lg\frac{I}{I_0}

c)

L(B)=10lgI0IL(B)=10\lg\frac{I_0}{I}

d)

L(B)=10lgII0.L(B)=10\lg\frac{I}{I_0}.

50.
Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
a)
vận tốc truyền âm
b)
biên độ âm
c)
tần số âm
d)
năng lượng âm.
51.
Các đặc tính sinh lí của âm gồm
a)
độ cao, âm sắc, năng lượng
b)
độ cao, âm sắc, biên độ.
c)
độ cao, âm sắc, biên độ
d)
độ cao, âm sắc, độ to.
52.
Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về
a)
độ cao
b)
độ to
c)
âm sắc
d)
cường độ âm.
53.
Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ là do:
a)
tần số và biên độ âm khác nhau
b)
tần số và năng lượng âm khác nhau.
c)
biên độ và cường độ âm khác nhau
d)
tần số và cường độ âm khác nhau.
54.
Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
a)
tốc độ âm
b)
bước sóng và năng lượng âm.
c)
mức cường độ âm
d)
tốc độ và bước sóng.
55.
Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để
a)
âm nghe được to hơn, cao hơn và rõ hơn
b)
nhung, dạ phản xạ trung thực âm thanh.
c)
để âm phản xạ thu được là những âm êm tai
d)
để giảm phản xạ âm.
56.
Một chiếc đàn và 1 chiếc kèn cùng phát ra một nốt SOL ở cùng một độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được hai âm đó vì chúng khác nhau
a)
mức cường độ âm
b)
âm sắc
c)
tần số
d)
cường độ âm.
57.
Chọn đáp án sai?
a)
Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản.
b)
Đối với dây đàn khi xảy ra sóng dừng thì chiều dài của đàn bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
c)
Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản.
d)
Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng số bán nguyên lần một phần tư bước sóng.
58.
Chọn câu đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm
a)
tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm.
b)
tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm.
c)
cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và độ cao của âm.
d)
tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, độ to của âm.
59.
Đối với âm cơ bản và họa âm thứ 3 do cùng một dây đàn phát ra thì
a)
họa âm thứ 3 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
b)
tần số họa âm thứ 3 gấp 3 lần tần số âm cơ bản.
c)
tần số âm cơ bản gấp 3 lần tần số họa âm thứ 3.
d)
tốc độ âm cơ bản gấp 3 lần tốc độ họa âm thứ 3.
60.
Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB,. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
a)
1000 lần
b)
40 lần
c)
2 lần
d)
10000 lần.
61.
Ứng dụng nào sau đây không phải của sóng siêu âm?
a)
Dùng để thăm dò dưới biển
b)
Dùng để phát hiện các khuyết tật trong vật đúc.
c)
Dùng để chuẩn đoán bằng hình ảnh trong y học
d)
Dùng để làm máy bắn tốc độ xe cộ.
62.
Đàn ghi-ta phát ra âm cơ bản có tần số f = 440 Hz. Họa âm bậc ba của âm trên có tần số
a)
220 Hz
b)
660 Hz
c)
1320 Hz
d)
880 Hz.
63.
Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
a)
âm mà tai người nghe được
b)
nhạc âm
c)
hạ âm
d)
siêu âm.
64.

Khi cường độ âm tăng lên 10n10^n lần, thì mức cường độ âm sẽ tăng

a)
thêm 10n dB,.
b)
lên 10n lần
c)
thêm 10n dB,.
d)
lên n lần.
65.

Với I0I_0 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm. Khi mức cường độ âm L = 2 Ben thì:

a)

I=2I0I=2I_0

b)

I=0,5I0I=0,5I_0

c)

I = 102I0I\ =\ 10^2I_0

d)


I=102I0I=10^{-2}I_0

66.
Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm gần hơn 10n lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm. Biểu thức nào sau đây là đúng khi so sánh mức cường độ âm tại A là LA và mức cường độ âm tại B là LB?
a)
LA = 10nLB,.
b)
LA = 10nLB,.
c)
LA – LB = 20n (dB)
d)
LA = 2nLB,.
67.
Một nguồn điêm O phát sóng âm có công suất không đôi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt r1, r2 nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tạiB,. Tỉ số r2/r1 bằng
a)
4
b)
0,5
c)
0,25
d)
2
68.
Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
a)
làm tăng độ cao và độ to của âm.
b)
giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
c)
vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
d)
tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.