NEW
Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT PHY003
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?
A. Chuyển động thẳng đều, không ngừng.
B. Chuyển động không ngừng quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.
C. Chuyển động không ngừng quanh vị trí cân bằng cố định.
D. Chuyển động hỗn loạn quanh các phân tử rất xa nhau.
Nguyên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do:
A. nhiệt độ.
B. va chạm.
C. khối lượng chất.
D. thể tích bình.
Chọn nhận định đúng về nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí.
Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.
Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.
Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.
Phân tử khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
A. Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. Gây áp suất lên thành bình.
C. Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng cố định.
D. Chuyển động nhiệt hỗn loạn.
Chọn phát biểu không đúng?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
D. Các phân tử khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí?
A. Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.
B. Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.
C. Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.
D. Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.
Chọn phát biểu đúng. Khí lí tưởng là:
Chất khí trong đó các phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Chất khí trong đó các phân tử luôn luôn đứng yên.
Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.
Chất khí trong đó các phân tử ở rất gần nhau.
Quá trình đẳng nhiệt là:
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.
Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì thể tích V sẽ:
A. Giảm, tỉ lệ với áp suất.
B. Tăng, không tỉ lệ với áp suất.
C. Không thay đổi.
D. Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất p.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?
A. Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
B. Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.
C. Đồ thị p - V là một đường hypebol.
D. Áp suất tỉ lệ với thể tích.
Hệ thức đúng của định luật Boyle:
p1.V2 = p2.V1.
pV = const.
p/V = const.
V/p = const.
Định luật Boyle biểu diễn mối quan hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí được xác định trong điều kiện:
Thể tích không đổi.
Áp suất không đổi.
Nhiệt độ không đổi.
Cả nhiệt độ và thể tích không đổi.
Định luật Boyle biểu diễn mối quan hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí được xác định trong điều kiện:
Thể tích không đổi.
Nhiệt độ không đổi.
Áp suất không đổi.
Cả nhiệt độ và thể tích không đổi.
Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Boylo:
A. Trong quá trình đẳng nhiệt, thương của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
B. Trong quá trình đẳng nhiệt, tổng của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
C. Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
D. Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
Quá trình đẳng áp là:
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.
Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:
A. Tỉ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.
B. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Chales:
A. Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
B. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
C. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius
D. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
Hệ thức đúng của định luật Charles:
p1.V2 = p2.V1.
B. pV = const.
C. V/T = const.
D. V/p = const.
Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định:
A. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ tuyệt đối giảm.
B. Áp suất của chất khí không đổi.
C. Khi áp suất tăng thì thể tích giảm
D. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thì thể tích tăng.
Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là:
A. Thể tích.
B. Khối lượng.
C. Nhiệt độ.
D. Áp suất.
Ba thông số biểu diễn trạng thái của một lượng khí xác định là:
A. Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.
C. Nhiệt độ, áp suất, khối lượng.
D. Thể tích, nhiệt độ, khối lượng.
Biểu thức mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (phương trình Clapeyron):
Quá trình đẳng tích là:
A. Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
B. Quá trình biến đổi tráng thái khi áp suất không đổi.
C. Quá trình biến đổi tráng thái khi thể tích không đổi.
D. Quá trình biến đổi tráng thái khi nhiệt độ thể tích không đổi.
Hiện tượng có liên quan đến quá trình đẳng tích là:
A. Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.
B. Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.
C. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.
D. Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.
Khi thể tích của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì:
A. Áp suất của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
B. Áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ nghịch với độ biến thiên của nhiệt độ.
D. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng?
Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
Công thức áp suất chất khí trong bình:
Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A. Kích thước phân tử.
B. Khối lượng phân tử.
C. Tốc độ chuyển động của phân tử.
D. Lực liên kết phân tử.
Áp suất của một phân tử khí tác dụng lên thành bình là:
A. Z proton
B. (A-Z) neutron
C. A nucleon
D. Z neutron
Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi các hạt nhân của chúng có:
A. Số nucleon giống nhau nhưng số neutron khác nhau
B. Số neutron giống nhau nhưng số proton khác nhau
C. Số proton giống nhau nhưng số neutron khác nhau
D. Khối lượng giống nhau nhưng số proton khác nhau
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các proton
B. Các neutron
C. Các electron
D. Các proton và neutron
Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
Khối lượng của một nguyên tử hiđro
Khối lượng của một proton
Khối lượng của một neutron
Khối lượng bằng 1/12 khối lượng nguyên tử đồng vị các bon -12
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?
Hạt nhân nguyên tử số Z thì chứa Z proton
Số nucleon bằng số khối A của hạt nhân
Số neutron N bằng hiệu số khối A và số proton Z
Hạt nhân trung hòa về điện
Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
m
au
amu
kg
Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:
số proton
số neutron
số nucleon
khối lượng nguyên tử
Số proton
số nucleon
số neutron
số điện
Trong các hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương
proton
neutron
nucleon
eclectron
Số khối của một hạt nhân là:
Tổng số proton và neutron có mặt trong hạt nhân đó
Tổng số proton và electron có mặt trong hạt nhân đó
Tổng số proton có mặt trong hạt nhân đó
Tổng số neutron có mặt trong hạt nhân đó
4 proton
2 proton
4 electron
2 nucleon
Phản ứng hạt nhân là:
Sự va chạm giữa các hạt nhân
Sự tác động từ bên ngoài làm các hạt nhân đó bị vỡ ra
Quá trình biến đổi từ hạt nhân này thành hạt nhân khác
A, B và đều
Phản ứng hạt nhân là:
sự va chạm giữa các hạt nhân.
sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
quá trình biến đổi từ hạt nhân này thành hạt nhân khác.
A, B và C đều đúng.
Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
số khối
điện tích.
số nucleon
khối lượng.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
Năng lượng liên kết là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng biệt.
Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon.
Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
Năng lượng liên kết.
Năng lượng liên kết riêng.
Số hạt proton.
Số hạt nucleon.
Năng lượng liên kết riêng là:
năng lượng cần để giải phóng một nucleon ra khỏi hạt nhân.
năng lượng cần để giải phóng một electron ra khỏi nguyên tử.
năng lượng liên kết tính trung bình cho một nucleon trong hạt nhân.
là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
Trong 3 quá trình: Đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích. Đẳng nào có tỉ lệ nghịch?
Đẳng áp
Đẳng nhiệt
Đẳng tích
Cả 3 đáp án trên
Phản ứng hạt nhân được chia làm hai loại:
phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân.
Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng tổng hợp hạt nhân.
Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng hạt nhân tự phát.
Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.
Trong các định luật sau định luật nào là định luật bảo toàn số khối.
A. Tổng số nucleon của các hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các hạt sản phẩm.
B. Tổng đại số điện tích của các hạt tương tác bằng tổng số đại số các điện tích của các hạt sản phẩm.
C. Véctơ tổng động lượng của các hạt tương tác bằng véctơ tổng động lượng của các hạt sản phẩm.
D. Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.
Phản ứng hạt nhân tự phát là:
A. Phản ứng xảy ra khí các hạt nhân tương tác với nhau và tạo thành các hạt nhân khác.
B. Quá trình xảy ra ở hạt nhân không bền vững, tự phân rã thành các hạt nhân khác
C. Phản ứng xảy ra khí các hạt nhân tương tác với nhau và nhưng không bị biến đổi.
D. Quá trình xảy ra ở hạt nhân bền vững, phải chịu kích thích từ bên ngoài mới bị phân rã.
Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m0 của các nucleon cấu tạo nên hạt nhân gọi là:
Độ hụt khối
Định luật bảo toàn số khối
Định luật bảo toàn diện tích
Định luật bảo toàn khối lượng
Năng lượng nghỉ của hạt nhân được tính bằng:
A. tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c2
B. tích khối lượng hạt nhân với thừa số c2
C. tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c
D. tích khối lượng hạt nhân với thừa số c
Lực hạt nhân là:
A. lực từ
B. lực tương tác giữa các nucleon
C.lực điện
D. lực điện từ
A1 + A2 = A3 + A4.
Z1 + Z2 = Z3 + Z4.
A1 + A2 + A3 + A4 = 0.
Z1 + Z2 - Z3 - Z4 =0.
Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
Chu kỳ phóng xạ phụ thuộc vào khối lượng của chất phóng xạ.
Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
phát ra một bức xạ điện từ
tự phát ra các tia α, β, γ.
tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
Tia α
Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường
là dòng các hạt nhân nguyên tử hidro
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia γ
B. Tia β+
C. Tia α
D. Tia X
Kết luận nào dưới đây không đúng?
Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ
Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ
Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian, quy luật hàm số
Biểu thức liên hệ giữa chu kì bán rã T và hằng số phóng xạ λ của một chất phóng xạ là gì?
Chu kì bán rã T là thời gian để:
A. một phần tư số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác
B. một phần ba số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác
C. một phần hai số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác
D. toàn bộ số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác
Tia phóng xạ β-là dòng các hạt gì?
A. electron
B. pozitron
C. neutron
D. proton
Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các photon?
A. Tia α
B. Tia γ
C. Tia β-
D. Tia β+
