wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG TỪ TRƯỜNG

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

3.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

4.

Công thức tính cảm ứng từ

a)

B=FI.lB=\frac{F}{I.l}  

b)

F=BI.lF=\frac{B}{I.l}  

5.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IrB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

6.

Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tính bằng công thức:

a)

B=2.107.N IRB=2.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

b)

B=2π.107.N IRB=2\pi.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

7.

Cảm ứng từ bên trong ống dây được tính bằng công thức:

a)

B=4.107 NlIB=4.10^{-7}\ \frac{N}{l}I

b)

B=4π.107NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{l}I

8.

Công thức tính độ lớn lực từ:

a)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcosαF=BIl\cos\alpha

9.

Mọi từ trường đều phát sinh từ

a)

Các nguyên tử sắt.

b)

Các nam châm vĩnh cửu.

c)

Các mômen từ.

d)

Các điện tích chuyển động.

10.

Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

a)

Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

b)

Thanh sắt đã bị nhiễm từ.

c)

Điện tích không chuyển động.

d)

Điện tích chuyển động.

11.

Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào

a)

Môi trường trong ống dây.

b)

Chiều dài ống dây.

c)

Đường kính ống dây.

d)

Dòng điện chạy trong ống dây.

12.

Khi một lõi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn điện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây

a)

Bị giảm nhẹ chút ít.

b)

Bị giảm mạnh.

c)

Tăng nhẹ chút ít.

d)

Tăng mạnh.

13.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn là

a)

B = B1 + B2.

b)

B = |B1 - B2|.

c)

B = 0.

d)

B = 2B1 - B2.

14.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì

a)

Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

Vận tốc của electron bị thay đổi.

d)

Năng lượng của electron bị thay đổi.

15.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ, thì

a)

Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.

d)

Năng lượng của electron bị thay đổi.

16.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau.

b)

Chúng đẩy nhau.

c)

Lực tương tác không đáng kể.

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy.

17.

Từ trường của một thanh nam châm thẳng giống với từ trường tạo bởi

a)

Một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

b)

Một chùm electron chuyển động song song với nhau.

c)

Một ống dây có dòng điện chạy qua.

d)

Một vòng dây có dòng điện chạy qua.

18.

Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá lớn vì

a)

Hai dây dẫn có khối lượng.

b)

Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do.

c)

Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng

d)

Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng.

19.

Dùng nam châm thử ta có thể biết được

a)

Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.

b)

Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.

c)

Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

d)

Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

20.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

Tương tác hấp dẫn.

b)

Tương tác điện.

c)

Tương tác từ.

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

21.

Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

d)

Vì một lí do khác chưa biết.

22.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi

a)

Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ.

b)

Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.

c)

Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 45°45\degree

d)

Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 60°60\degree

23.

Chọn câu đúng.

a)

Chỉ có từ trường mới làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

Chỉ có điện trường mới làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.

c)

Từ trường và điện trường không thể làm lệch quỹ đạo chuyển động của electron.

d)

Từ trường và điện trường đều có thể làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.

24.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng.

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẩu giấy vụn.

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

25.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

Vuông góc với đường sức từ.

b)

Nằm theo hướng của đường sức từ.

c)

Nằm theo hướng của lực từ.

d)

Không có hướng xác định.

26.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

d)

Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

27.

Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là

a)

Kẽm.

b)

Sắt non.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

28.

Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

a)

Đặt tại đó một điện tích.

b)

Đặt tại đó một kim nam châm.\

c)

Đặt tại đó một sợi dây dẫn.

d)

Đặt tại đó một sợi dây tơ.

29.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

30.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

32.

1 Wb (Vêbe) bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/ m2

33.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch kín được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch kín được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian.

34.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
35.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

nguyên lý của hiện tượng:


a)

Cảm ứng điện từ.

b)

Tự cảm.

c)

Hỗ cảm.

d)

Tự cảm và hỗ cảm.

36.

Chọn phát biểu đúng:

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong vòng dây là

do:

a)

Do có từ thông gửi qua mạch kín đó.

b)

Các đường cảm ứng từ xuyên qua mặt phẳng giới

hạn bởi vòng dây.

c)

Do từ thông qua mạch kín biến thiên.

d)

Vòng dây được đặt trong từ trường đều.

37.

Trong

thí nghiệm của Faraday, dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong mạch khi:

a)

Giữ nguyên khoảng cách giữa nam

châm và vòng dây rồi đồng thời dịch chuyển chúng trên một đường thẳng.

b)

Cho nam châm dịch chuyển lại

gần vòng dây.

c)

Cho vòng dây dịch chuyển ra xa

nam châm.

d)

Dịch chuyển đồng thời nam châm

và vòng dây ngược chiều nhau.

38.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

39.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

40.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

41.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

42.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

43.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

44.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

45.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

46.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

47.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

48.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

49.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

50.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

51.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

52.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

53.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì :

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

54.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

55.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

56.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

57.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

58.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

59.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

60.
Chọn câu đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại
a)
đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau
b)
không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
c)
chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh
d)
chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt