wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết chương điện xoay chiều

Total questions: 81

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

2.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

3.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

4.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

5.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

6.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

7.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

8.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

9.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào


a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

Cách chọn gốc tính thời gian.

d)

Tính chất của mạch điện

10.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa iuπ/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ZL=ZCZ_L=Z_C   thì
 
   
   
   

a)

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

 Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

12.

Cho một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở thuần

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

13.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

14.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

16.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng.

c)

Giãm.

d)

Bằng 0.

17.

Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?


a)

Điện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R.

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

18.

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

19.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.

c)

Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

21.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt  Vu\ =\ 220\cos100\pi t\ \ V  . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

a)

220V.

b)

 110V.         

c)

1102110\sqrt{2}  

d)

2202220\sqrt{2}  

22.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2  ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}

23.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

24.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.

b)

Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.

c)

Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.

26.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

27.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

28.

Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng cách nào?

a)

Giảm điện trở R.

b)

Giảm công suất nguồn điện.

c)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện.

d)

Câu A, B, C đều đúng.

29.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

30.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

31.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

32.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

33.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

34.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
35.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
36.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

37.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

38.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

39.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

40.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

41.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UIcos ψ\psi

b)

P = UIsinundefined

c)

P = UI

d)

P = 2\sqrt{2} UIcos

42.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

43.

Công suất tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

W

b)

J

c)

Ω\Omega

d)

A

44.

Điện năng tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

Ws - KWh

b)

J - KJ

c)

Ω\Omega

d)

V

45.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính hệ số công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

Cosψ = URUCos\psi\ =\ \frac{U_R}{U}

b)

Cosψ = RZCos\psi\ =\ \frac{R}{Z}

c)

cosψ = 1\cos\psi\ =\ 1

d)

Cả A và B

46.

Hệ số công suất tiêu thị của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

47.

Một mạch điện xoay chiều gồm R = 10 Ω, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 10 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 20 Ω mắc nối tiếp. Xác định hệ số công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

2\sqrt{2}

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

c)

2

d)

222\sqrt{2}

48.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

49.

Tỷ số biến điện áp trong máy biến điện áp đo lường là gì ?

a)

b Là tỷ số giữa dòng điện sơ cấp đầu vào với dòng điện thứ cấp đầu ra

b)

Là tỷ số giữa điện áp sơ cấp đầu vào với điện áp thứ cấp đầu ra

c)

Là tỷ số giữa điện áp thứ cấp đầu ra với điện áp sơ cấp đầu vào

d)

Là tỷ số giữa dòng điện thứ cấp đầu ra với dòng điện sơ cấp đầu vào

50.

Máy biếp áp có tác dụng gì?

a)

Biến đổi cường độ dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp một chiều.

d)

Tăng công suất sử dụng.

51.

Cấu tạo của máy biến áp?

a)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với nguồn và cuộn dây thứ cấp nối với tải.

b)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với tải và cuộn dây thứ cấp nối với nguồn.

c)

Gồm 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối cách điện với nhau.

d)

Gồm cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp nối song song với nhau.

52.

Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?

a)

U2/U1 = N1/N2

b)

U2.U1 = N1.N2

c)

U2/U1 = N2/N1

d)

U1/U2 = N2/N1

53.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

54.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, khi roto quay, từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số?

a)

f = p/n

b)

n = f.p

c)

f = p.n

d)

p = f.n

55.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

56.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

d)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

57.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào hiệu quả nhất để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

d)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

58.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

59.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức

a)

Php=I.RP_{hp}=I.R

b)

Php=P2RU2P_{hp}=\frac{P^2R}{U^2}

c)

Php=U.IP_{hp}=U.I

d)

Php=P2U2RP_{hp}=\frac{P^2U^2}{R}

60.

Nguyên nhân hao phí điện năng trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là

a)

do tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

do tác dụng quang của dòng điện.

c)

do tác dụng từ của dòng điện.

d)

do tác dụng hóa học của dòng điện.

61.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa nếu hiệu điện thế ở 2 đầu đường dây tải điện tăng lên 5 lần thì công suất hao phí sẽ giảm bao nhiêu lần?

a)

25 lần

b)

10 lần

c)

50 lần

d)

15 lần

62.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

63.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

64.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

65.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

66.

Công thức tính Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

67.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

68.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

69.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

70.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

71.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

72.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)}^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

73.

ZL>ZCZ_L>Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

74.

ZL<ZCZ_L<Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

75.

ZL=ZCZ_L=Z_C  

a)

Điện áp và dòng điện cùng pha với nhau

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

76.

Khi mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

Zmin=RZ_{\min}=R  

b)

(cosϕ)max=1\left(\cos\phi\right)_{\max}=1  

c)

URmax=UU_{R\max}=U  

d)

Pmax=U2RP_{\max}=\frac{U^2}{R}  

e)

Zmin=ZLZCZ_{\min}=\left|Z_L-Z_C\right|  

77.

Khi mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện thì

a)

ϕ=0\phi=0

b)

UR kho^ng phụ thuc RU_R\ không\ phụ\ thuộc\ R

c)

điện áp cùng pha với dòng điện

d)

Pmax=UR2P_{\max}=\frac{U^{ }}{R^2}

e)

Zmin=ZL+ZCZ_{\min}=\left|Z_L+Z_C\right|

78.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính cảm kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp

79.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính dung kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp

80.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

81.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì hệ số công suất bằng

a)

1.

b)

0.

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2} .

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2} .