wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?

a)

A. Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.

b)

B.Các phân tử sắt ở trạng thái rắn.

c)

C. Các phân tử khí chorine.

d)

D. Các phân tử khí oxygen.

2.

Ở miền Bắc nước ta, vào cuối mùa đông, hiện tượng nồm ẩm thường xảy ra gây ảnh hưởng tới các hoạt động thường ngày và sức khoẻ con người. Quần áo phơi trong những ngày nồm ẩm mất nhiều thời gian hơn để khô so với những ngày khô ráo. Nguyên nhân là do

a)

A. độ ẩm trong không khí cao làm giảm tốc độ bay hơi của nước từ bề mặt vải của quần, áo.

b)

B. độ ẩm trong không khí cao nên nước không bay hơi từ bề mặt vải của quần, áo.

c)

C. nhiệt độ môi trường thấp nên nước không bay hơi từ bề mặt vải của quần, áo.

d)

D. nhiệt độ môi trường thấp nên quần áo hấp thụ thêm hơi nước từ không khí và nước từ bề mặt vải của quần, áo không bay hơi.

3.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự

a)

A. đồng nhất về cấu trúc của chúng.

b)

B khác biệt về cấu trúc của chúng

c)

C. khác biệt về khối lượng của chúng.

d)

D. đồng nhất về khối lượng của chúng

4.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

A. Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

C. Có thể nén được dễ dàng.

d)

D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

5.

Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất không đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

C. Các phân tử không tương tác với nhau.

d)

D. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

C. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

D. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

7.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

A. chuyển động hỗn loạn.

b)

B. chuyển động không ngừng.

c)

C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

A. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

b)

B. Các nguyên từ, phân tự cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.

c)

C. Lực tương tác giữa các nguyên từ, phân từ chất lòng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên từ, phân từ chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.

d)

D. Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

9.

Phát biểu nào sau đây về cấu trúc của vật chất là không dúng?

a)

A. Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

C. Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước.

d)

D. Khoảng cách giữa các phân từ khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn.

10.

Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?

a)

A. Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.

b)

B. Các phân tử sắt ở trạng thái rắn.

c)

C. Các phân tử khí chlorine

d)

D. Các phân tử khí oxygen.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của phân tử ở thể khí?

a)

A. Chuyển động không ngừng.

b)

B. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

С. Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

12.

ét các tính chất sau đây của các phân tử

(I) Chuyển động không ngừng.

(II) Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy.

(I) Khi chuyền động va chạm với nhau.

Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?

a)

A. (I) và (II).

b)

B. (II) và (III).

c)

C. (III) và (I).

d)

D. (I), (II) và (III).

13.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

a)

A. hình 2.

b)

B. hình 1.

c)

C. hình 4.

d)

D. hình 3.

14.

Cách nào sau đây không làm chất lỏng bay hơi nhanh hơn?

a)

A. Tăng nhiệt độ môi trường.

b)

B. Tăng diện tích bề mặt chất lỏng.

c)

C. Tăng độ ẩm không khí.

d)

D. Thối không khí qua bề mặt chất lỏng.

15.

Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là

a)

A. sự bay hơi.

b)

B. sự thăng hoa.

c)

C. sự hóa hơi.

d)

D. sự ngưng kết.

16.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

A. Nóng chảy.

b)

B. Đông đặc.

c)

C. Thăng hoa.

d)

D. Ngưng tụ

17.

TỐC ĐỘ BAY HƠI CỦA NƯỚC BIỂN TRONG RUỘNG MUỐI KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO YẾU TỐ NÀO SAU ĐÂY?

a)

A. Diện tích mặt thoẳng của ruộng muối.

b)

B. Nhiệt độ không khí và nước biển trong ruộng muối.

c)

C. Tốc độ gió thổi qua ruộng muối.

d)

D. Thể tích lượng nước biển trong ruộng muối.

18.

Quá trình một chất khí chuyển trực tiếp thành rắn được gọi là quá trình nào?

a)

A. Ngưng kết.

b)

B. Hóa hơi.

c)

C. Thăng hoa.

d)

D. Đông đặc.

19.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

A. thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

B. Khi bay hơi tỏa nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

C. khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

D. khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

20.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

c)

C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.

21.

Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là

a)

A. sự bay hơi

b)

​B. sự thăng hoa

c)

C. sự hoá hơi

d)

​D. sự ngưng kết.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

B. Khi bị làm nóng thì chất rắn vô định hình mềm dần cho đến khi trở thành lỏng.

c)

C. Trong quá trình hóa lỏng nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.

d)

D. Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.

23.

Ở điều kiện thường, iodine là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi nung nóng, iodine có sự thăng hoa. Sự thăng hoa của iodine là sự chuyển thể từ thể

a)

A. rắn sang khí.​

b)

B. rắn sang lỏng.

c)

C. lỏng sang rắn.

d)

D. khí sang rắn.

24.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

A. Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.

b)

B. Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng.

c)

C. Băng tuyết tan vào mùa hè.

d)

D. Nước đóng băng vào mùa đông.

25.

Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước đủ lớn. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Sau một tuần lượng nước trong các bình thay đổi thế nào?

a)

A. Bình A còn ít nhất

b)

B. Bình B còn ít nhất.

c)

C. Bình C còn ít nhất

d)

D. Cả ba bình vẫn bằng nhau.

26.

Khi Lâm xuống xe buýt có máy lạnh vào mùa hè, kính của cô ấy bị mờ (xem Hình (a)). Sau một thời gian, kính lại trong suốt (xem Hình (b)). Quá trình vật lý liên quan đến hiện tượng trên là

a)

A. ngưng tụ tiếp theo là bay hơi

b)

​B. ngưng tụ tiếp theo là nóng chảy.

c)

C. đông đặc tiếp theo là bay hơ

d)

​D. đông đặc tiếp theo là nóng chảy.

27.

Nội dung nào dưới đây không phải là sự thể hiện của hiện tượng bay hơi của vật chất?

a)

A. Bật quạt sau khi lau sàn nhà.

b)

B. Xuất hiện các giọt nước ở thành ngoài cốc nước giải khát có đá khi để trong không khí.

c)

C. Sử dụng khí gas (R-32) trong các thiết bị làm lạnh của máy điều hòa không khí.

d)

D. Sản xuất muối của các diêm dân.

28.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

A. 98,6K

b)

B. 37K.

c)

C. 310K

d)

D. 236K.

29.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

A. Sự nở vì nhiệt của chất rắn khác nhau.

b)

B. Sự nở vì nhiệt của các chất khí khác nhau.

c)

C. Sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng.

30.

Hình vẽ nào trong hình dưới phù hợp với trường hợp nhiệt kế 1 được đặt vào một cốc đựng nước nóng còn nhiệt kế 2 được đặt vào một cốc nước lạnh?

a)

A. Hình B

b)

​B. Hình C

c)

​C. Hình A

d)

​D. Hình​ D

31.

Một thước cm được đặt dọc theo một nhiệt kế thuỷ ngân chưa được chia vạch như hình bên dưới. Trên nhiệt kế chỉ đánh dấu điểm đóng băng và điểm sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn. Giá trị nhiệt độ đang hiển thị trên nhiệt kế là bao nhiêu?

a)

A. 44*C

b)

B. 56*C

c)

C. 60*C

d)

D. 66*C

32.

Một lượng nước ban đầu có nhiệt độ là Cung cấp năng lượng nhiệt cho lượng nước này làm nhiệt độ của nó tăng thêm Độ thay đổi nhiệt độ của lượng nước tính theo thang Kelvin là

a)

A. 50K

b)

B. 232K

c)

C. 343K

d)

D. 70K

33.

Các hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa kết quả đọc được từ nhiệt giai Celsius và nhiệt giai Fahrenheit của một vật.

a)

A. đồ thị 1.

b)

B. đồ thị 2

c)

C. đồ thị 3

d)

D. đồ thị 4.

34.

Nhiệt độ của một vật thể biểu thị tính chất vật lý nào?

(1) Một thước đo mức độ nóng, lạnh của vật thể.

(2) Một thước đo năng lượng bên trong của vật thể.

(3) Một thước đo động năng trung bình của các phân tử của vật thể.

a)

A. Chỉ (1) và (2)

b)

B. Chỉ (1) và (3)

c)

C. Chỉ (2) và (3)

d)

D. Cả (1), (2) và (3)

35.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius?

a)

A. 160°C

b)

B. 100°C

c)

C. 0°C

d)

D. 260°C.

36.

Khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước đá đang tan rồi vào hơi nước thì chiều dài sợi thủy ngân trong thân nhiệt kế lần lượt là 2 cm và 22 cm. Khi thả nhiệt kế vào chậu nước thì chiều dài sợi thủy ngân là 11 cm. Nhiệt độ của chậu nước là

a)

A. 40°C

b)

B. 45°C

c)

C. 50°C

d)

D. 55°C.

37.

Nhiệt độ nước tinh khiết sôi ở áp suất chuẩn là

a)

A. 100°C

b)

B. 1000°C.

c)

​C. 99°C

d)

D. 0°C.

38.

Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

39.

Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. năng lượng nhiệt.

c)

C. nhiệt lượng.​

d)

​D. nhiệt dung.

40.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

A. Q = mcΔt

b)

B. Q = cΔT

c)

C. Q = mΔt

d)

D. Q = mc

41.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

A. J/g.độ

b)

B. J/kg.độ

c)

C. kJ/kg.độ

d)

D. cal/g.độ.

42.

Trong trường hợp nào dưới đây, sự biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công?

a)

A. Mài dao

b)

​B. Đóng đinh

c)

C. Khuấy nước

d)

D. Nung sắt trong lò.

43.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

B. Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.

c)

C. Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

D. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.

44.

Trường hợp nào sau đây nội năng của vật thay đổi do thực hiện công?

a)

A. Vật nóng lên do nhận bức xạ nhiệt.

b)

B. Thanh sắt nóng lên do tiếp xúc với nguồn nhiệt.

c)

C. Viên nước đá tan chảy khi đưa ra khỏi tủ lạnh.

d)

D. Không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát với mặt đường.

45.

Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

A. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

d)

D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

46.

Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

a)

A. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.

b)

B. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.

c)

C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.

d)

D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.

47.

Phát biểu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

48.

Điều gì xảy ra với nội năng của phần nước còn lại trong cốc khi một cốc nước đang bay hơi?

a)

A. Nội năng tăng vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ tăng.

b)

B. Nội năng giảm vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ tăng.

c)

C. Nội năng tăng vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ giảm.

d)

D. Nội năng giảm vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ giảm.

49.

Để dao được sắc nhọn người ta thường cọ xát lưỡi dao vào một tấm đá mài. Khi cọ xát thấy lưỡi dao nóng dần lên, làm thay đổi nội năng của lưỡi dao. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Trong quá trình trên, không có sự chuyển hoá năng năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

B. Trong quá trình trên, có sự chuyển hoá năng lượng từ cơ năng sang nội năng.

c)

C. Nội năng của lưỡi dao thay đổi bằng cách truyền nhiệt.

d)

D. Nội năng của lưỡi tăng do nó thực hiện công.

50.

Nhiệt độ của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng và từ cùng một độ cao xuống đất (coi như toàn bộ độ giảm cơ năng dùng để làm nóng vật)?

a)

A. Vật bằng nhôm, có nhiệt dung riêng là 880J/kg.K

b)

B. Vật bằng đồng, có nhiệt dung riêng là 380J/kg.K

c)

C. Vật bằng chì, có nhiệt dung riêng là 120J/kg.K

d)

D. Vật bằng gang, có nhiệt dung riêng là 550J/kg.K

51.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 8 phút ta thấy các nhiệt độ trong các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ cao nhất?

a)

A. Bình A

b)

B. Bình B

c)

C. Bình C

d)

D. Bình D

52.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi

a)

A. khối lượng của các vật.

b)

B. trọng lượng của các vật.

c)

C. nội năng của các vật.

d)

D. nhiệt dung riêng của các vật.

53.

Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín (hình a) và kết quả (hình b) Hiện tượng nút bị đâtr bật ra khỏi ống là do

a)

A. Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

B. Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

C. Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

D. Nội năng của chất khí bị mất đi.

54.

Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt độ ban đầu là Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm Kết quả được biểu diễn trên hình bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng nhỏ nhất?

a)

A. Bê tông

b)

B. Đồng.​

c)

C. Sắt

d)

.​D. Thiếc.

55.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

A. ΔU = A+Q

b)

B. ΔU = Q

c)

C. ΔU = A

d)

D. A+Q = 0

56.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

A. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0

b)

​B. Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

C. Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.​

d)

D. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

57.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

A. Q < 0 và A > 0.​

b)

B. Q > 0 và A > 0

c)

C. Q < 0 và A < 0

d)

D. Q > 0 và A < 0

58.

Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 170 J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170 J?

a)

A. Khối khí nhận nhiệt 340 J.​

b)

B. Khối khí nhận nhiệt 170 J.

c)

C. Khối khí tỏa nhiệt 340 J

d)

D. Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường.

59.

Trong quá trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10 J. Khối khí đã

a)

A. nhận nhiệt 20 J và sinh công 10 J.

b)

B. truyền nhiệt 20 J và nhận công 10 J.

c)

C. truyền sang môi trường nhiệt lượng 10 J

d)

D. nhận nhiệt lượng là 10 J.

60.

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xi lanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy piston đi một đoạn Biết lực ma sát giữa piston và xi lanh có độ lớn là Độ biến thiên nội năng của chất khí là

a)

A. 0,5J

b)

B. -1J

c)

C. 1,5J

d)

D. 2,5J

61.

Người ta truyền cho một lượng khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 60 J đẩy piston dịch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

A. 20 J

b)

​B. 30 J

c)

C. 40 J.

d)

D. -30 J.

62.

Một viên đạn bằng đồng đang bay với vận tốc thì va chạm và ghim chặt vào một tấm gỗ, viên đạn bị nóng thêm Biết rằng độ giảm động năng của viên đạn chuyển thành nội năng của nó khi va chạm, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K. Vận tốc của viên đạn gần nhất giá trị nào sau đây?

a)

A. 390m/s

b)

B. 302 m/s

c)

C. 357 m/s

d)

D. 457 m/s

63.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh một nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

A. 120 J

b)

B. 100 J

c)

C. 80 J

d)

D. 60 J.

64.

Một ô tô chuyển động với vận tốc 72 km/h thì động cơ có công suất 20 kW và tiêu thụ 20 lít xăng để chạy 200 km. Cho biết khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3. Năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4,6.107 J/kg. Hiệu suất của động cơ ô tô là

a)

A. 31%

b)

B. 61%

c)

C. 63%.

d)

D. 36%.

65.

Công suất trung bình của một động cơ xe máy nếu khi nó chạy với tốc độ 25 km/h thì tiêu thụ 1,7 lít xăng cho mỗi 100 km là P. Cho biết hiệu suất của động cơ là 20% và năng suất tỏa nhiệt của xăng là 46.106 J/kg. Cho biết khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3. Giá trị của PA gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 580 W

b)

​B. 675 W

c)

C. 780 W

d)

D. 760 W.

66.

Trộn nước đá ở với nước sôi ở Hình nào sau đây mô tả quá trình thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

​C. Hình 3

d)

D. Hình 4.

67.

Một viên nước đá ở được cung cấp nhiệt lượng không đổi theo thời gian để tăng nhiệt độ lên đến Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là của nước là Đồ thị nào sau đây mô tả đúng diễn biến của quá trình?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

68.

Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?

a)

A. Đốt một ngọn nến.​​

b)

B. Đun nấu mỡ vào mùa đông.

c)

C. Pha nước chanh đá

d)

D. Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.

69.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

A. J/(kg.K)

b)

B. J/kg.​

c)

.​C. J.​

d)

.​D. J/K.

70.

Gọi Q là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho m (kilogam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng công thức

a)

A. L = Q /m

b)

B. L = Qm

c)

C. L = Q /m^2

d)

D. L = Qm^2

71.

Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước, nhiệt hoá hơi riêng của nước được xác định bằng công thức Giá trị là

a)

A. khối lượng nước ban đầu trong ấm đun.

b)

B. khối lượng nước trong ấm đun tại thời điểm t

c)

C. Khối lượng nước bị bay hơi sau thời gian t

d)

D. khối lượng nước và ấm đun.

72.

XÉT TÍNH ĐÚNG SAI

a)

a) Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử, giữa chúng có khoảng cách.

b)

b) Khoảng cách giữa các phân tử giống nhau ở các thể rắn, lỏng và khí.

c)

c) Lực tương tác giữa các phân tử xếp theo thứ tự tăng dần lần lượt ở thể khí, lỏng và rắn.

d)

d) Lực tương tác trong chất lỏng chưa đủ lớn để giữ các nguyên tử, phân tử không chuyển động phân tán ra xa nhau nên chúng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

73.

Mô hình động học phân tử có thể dùng để lời giải thích cấu trúc của các chất rắn, chất lỏng và chất khí. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử và chúng chuyển động không ngừng. Sự sắp xếp và tương tác khác nhau giữa các nguyên tử, phân tử sẽ tạo nên các tính chất khác nhau cho chất rắn, chất lỏng, chất khí. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

a) Các chất rắn có hình dạng và thể tích xác định vì các phân tử cấu tạo nên nó đứng yên tại chỗ.

b)

b) Các chất khí dễ nén hơn các chất lỏng vì khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất khí lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất lỏng.

c)

c) Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng có thể di chuyển được).

d)

​d) Tất cả các chất rắn đều có cấu trúc mạng tinh thể nên có hình dạng hình học xác định.

74.

Nước có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống. Sự biến đổi các trạng thái của nước tạo nên một vòng tuần hoàn được gọi là vòng tuần hoàn của nước. Hình bên mô tả một cách đơn giản vòng tuần hoàn của nước. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

a. Trong vòng tuần hoàn của nước như hình bên, quá trình A là sự bay hơi của các phân tử nước ở bề mặt sông, hồ,…

b)

b. Trong quá trình B, nước đã chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

c.Trong sự chuyển thể ở quá trình B, nước đã phải hấp thụ một lượng nhiệt lớn từ không khí

d)

d. Năng lượng cung cấp cho nước thực hiện quá trình hóa hơi chủ yếu được cung cấp từ Mặt Trời.

75.

Máy làm lạnh là một thiết bị khá quen thuộc trong đời sống hàng ngày. Nguyên tắc hoạt động của máy dựa trên nguyên tắc chuyển thể của môi chất gas bên trong máy. Sự trao đổi nhiệt với môi trường diễn ra ở giàn nóng và giàn lạnh của máy. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

a. Tại giàn nóng, gas có sự chuyển thể từ dạng khí sang dạng lỏng.

b)

b. Tại giàn lạnh, gas có sự chuyển thể từ dạng lỏng sang dạng khí.

c)

c. Tại gian nóng, gas đã thu nhiệt từ môi trường.

d)

d. Tại gian lạnh, gas đã tỏa nhiệt ra môi trường

76.

Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun như hình dưới đây. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

a. Đồ thị hình bên mô tả quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và từ thể lỏng sang thể khí của chất.

b)

b. Trên đoạn OA, khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt đun nước.

 

c)

c. Trên đoạn AB, xảy ra quá trình tan chảy của nước đá.

d)

d. Trên đoạn BC là giai đoạn nước ở thể hơi.

77.

Nước là một chất rất quan trọng trong nhiều ngành khoa học và trong đời sống. 70% diện tích bền mặt trái đất được nước che phủ nhưng chỉ 0,3% lượng nước trên trái đất nằm trong các nguồn có thể khai thác dùng làm nước uống. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước đã được Anders Celsius dùng làm hai điểm móc cho độ bách phân Celsius. Cụ thể, nhiệt độ đóng băng của nước là 0 độ Celsius, còn nhiệt độ sôi bằng 100 độ Celsius. Nước đóng băng gọi là nước đá. Nước đã hóa hơi gọi là hơi nước) Nước có tính chất là với nhiệt độ dưới 4oC, nước lại lạnh nở, nóng co. Điều này không được quan sát ở bất kì chất nào khác). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

a) Nhiệt độ đông đặc của nước là 0 độ C

b)

b) Nhiệt độ sôi của nước là 100 độ C

c)

c) Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước ứng với thang nhiệt độ Fahrenheit có giá trị lần lượt là 320độF và 273độF.

d)

d) Người ta có thể dùng nước để chế tạo nhiệt kế.

78.

Hình bên mô tả mối quan hệ giữa hai thang đo nhiệt độ X và Y. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

a) Khi nhiệt độ là 32 độ Y sẽ tương ứng với nhiệt độ

b)

b) Độ biến thiên nhiệt độ là 100 độ X trên thang đo nhiệt độ X sẽ tương ứng với độ biến thiên 212 độ Y trên thang đo nhiệt độ Y.

c)

c) Mối liên hệ giữa hai thang đo nhiệt độ được cho bởi công thức

d)

d) Tại nhiệt độ -40 độ thì giá trị trên hai thang đo là bằng nhau

79.

Hiện nay, kính cường lực (kính chịu lực rất tốt) thường được sử dụng để làm một phần tường của các tòa nhà, chung cư thương mại,… thay thế vật liệu gạch, bê tông. Tuy nhiên, vào những ngày mùa hè, nếu bước vào những căn phòng có tường làm bằng kính cường lực bị đóng kín, ta thường thấy không khí trong phòng nóng hơn so với bên ngoài. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)

a) Không khí trong phòng không thực hiện công.

b)

b) Không khí trong phòng nhận nhiệt từ ánh sáng mặt trời.

c)

c) Thể tích khí trong phòng tăng lên.

d)

d) Nội năng khí trong phòng tăng lên.