wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm của tao

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

A. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

b)

B. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

c)

C. Các phân tử chuyển động không ngừng.

d)

D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

2.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn?


a)

A. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)

b)

B. Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

C. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

D. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

3.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D. Các phân tử khí chuyển hỗn loạn không ngừng về mọi hướng.

4.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chất khí?

a)

A. Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu.

b)

B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

D. Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

5.

Trong chuyển động nhiệt, các phân tử lỏng

a)

A. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng.

b)

B. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định.

c)

C. chuyển động hỗn loạn.

d)

D. dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

6.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì

a)

A. khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

b)

B. khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

C. khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

d)

D. khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

7.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?



a)

A. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

b)

B. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

c)

C. Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng.

d)

D. Chất lỏng luôn có thể tích bằng thể tích bình chứa.

8.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

A. Chất ở thể lỏng thường có khối lượng riêng nhỏ hơn ở thể rắn.

b)

B. Ở thể rắn khoảng cách trung bình giữa các phân tử lớn hơn thể lỏng.

c)

C. Ở thể lỏng khoảng cách trung bình giữa các phân tử lớn hơn thể khí.

d)

D. Khối lượng riêng của chất luôn không đổi.

9.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:


a)

A. Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

b)

B. Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

C. Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.

d)

D. Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy.

10.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về:

a)

A. khối lượng riêng.

b)

B. kích thước phân tử (nguyên tử).

c)

C. tốc độ của các phân tử (nguyên tử).

d)

D. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

11.

Chất nào sau đây ở thể khí khi ở điều kiện thường?

a)

A. Muối ăn.

b)

B. Đường ăn.

c)

C. Giấm.

d)

D. Carbon dioxide.

12.

Các chất đều được cấu tạo bởi các “hạt” vô cùng nhỏ, không nhìn thấy được bằng mắt thường. Trong các mô tả sau, mô tả nào sai?

a)

A. Ở thể rắn, các hạt được sắp xếp theo một trật tự nhất định và chỉ dao động quanh một vị trí cố định.

b)

B. Ở thể lỏng, các hạt không ở vị trí cố định, có thể di chuyển và trượt lên nhau.

c)

C. Ở thể khí, các hạt di chuyển tự do và chiếm đầy vật chứa nó.

d)

D. Ở thể khí, các hạt chỉ dao động quanh một vị trí cố định.

13.

cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng. Trong khi một chất khí lại được nén một cách dễ dàng. Câu nào sau đây giải thích điều này?

a)

A. Các phân tử chất khí ở rất xa nhau và tương tác rất yếu với nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

B. Các phân tử chất khí sắp xếp thành một mạng lưới có trật tự.

c)

C. Các phân tử trong chất khí va chạm với thành bình chứa và bật trở lại.

d)

D. Các phân tử của một chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên.

14.

Cho các chất sau: Đồng (copper); nitrogen; vàng (gold); nước; oxygen; dầu hỏa; sắt (iron). Số chất ở thể rắn trong điều kiện thường là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

15.

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể rắn?
x

a)

A. Không chảy được.

b)

B. Hình dạng cố định.

c)

C. Dễ bị nén.

d)

C. Dễ bị nén.

16.

Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng, khí ở điều kiện tự nhiên trên Trái Đất?
. . . .

a)

A. Nước

b)

B. Oxygen

c)

C. Nitrogen

d)

D. Carbon dioxide

17.

Người ta đã lợi dụng tính chất nào của chất khí khi sản xuất các loại nước hoa, tinh dầu?

a)

A. Dễ dàng nén được.

b)

B. Không có hình dạng xác định.

c)

C. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

d)

D. Không chảy được.

18.

Mở lọ nước hoa và đặt ở một góc trong phòng. Nhận xét bào sau đây là đúng?



a)

A. Các phân tử nước hoa rất nhiều nên tỏa ra khắp phòng

b)

B. Chỉ có thể ngửi được nước hoa nếu ở gần

c)

C. Nước hoa có cấu tạo phân tử đặc biệt nên có khả năng lan tỏa

d)

D. Các phân tử mùi hương nước hoa ở trạng thái khí có thể chuyển động hỗn loạn và không ngừng

19.

2 chất khí khác nhau có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp đồng đều. Câu nào sau đây không giải thích đúng hiện tượng này?


a)

A. Giữa các phân tử khí có khoảng trống.

b)

B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

C. Các phân tử khí phản ứng hóa học với nhau.

d)

D. Giữa các phân tử của 2 chất khí có lực liên kết phân tử.

20.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

A. Có dạng hình học xác định.

b)

B. Có cấu trúc tinh thể.

c)

C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

21.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm cho lực tương tác giữa các phân tử nhỏ nhất?

a)

A. Nóng chảy.

b)

B. Đông đặc.

c)

C. Hóa hơi.

d)

D. Ngưng tụ.

22.

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện

a)

A. sự bay hơi của nước.

b)

B. sự đông đặc của nước.

c)

C. sự ngưng tụ của nước.

d)

D. sự nóng chảy của nước.

23.

Trong thời gian sôi của một chất lỏng, ở áp suất chuẩn,

a)

A. chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bên trong chất lỏng.

b)

B. nhiệt độ của chất lỏng không đổi.

c)

C. chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trên bề mặt chất lỏng.

d)

C. chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trên bề mặt chất lỏng.

24.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

A. Ngưng tụ.

b)

B. Sôi.

c)

C. Hóa hơi.

d)

D. Bay hơi.

25.

Nhận định nào sau đây không đúng?


a)

A. Nhiệt nóng chảy là nhiệt độ ở đó chất rắn bắt đầu nóng chảy.

b)

B. Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.

c)

C. Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng.

d)

D. Nhiệt nóng chảy của một vật rắn tỉ lệ với khối lượng của vật.

26.

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?

a)

A.Quá trình nóng chảy.

b)

B. Quá trình đông đặc.

c)

C. Sự sôi.

d)

D. Sự bay hơi.

27.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 273 K?
.

a)

A. Thiếc.

b)

B. Nước đá.

c)

C. Chì

d)

D. Nhôm.

28.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

A. Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.

b)

B. Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng.

c)

C. Băng tuyết tan vào mùa hè.

d)

D. Nước đóng băng vào mùa đông.

29.

Chọn Câu sai.



a)

A. Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

B. Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

C. Thể tích của tất cả các chất rắn đều tăng khi nóng chảy.

d)

D. Với mỗi cấu trúc tinh thể, nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.

30.

Điều nào sau đây không đúng?



a)

A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

b)

B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

D. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

31.

Khi một chất lỏng bị “bay hơi” thì điều nào sau đây không đúng?

4


a)

A. Số phân tử hơi bị hút vào trong chất lỏng ít hơn số phân tử chất lỏng thóat khỏi bề mặt chất lỏng.

b)

B. Nhiệt độ của khối chất lỏng giảm.

c)

C. Sự bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt của chất lỏng.

d)

D. Chỉ có các phân tử chất lỏng thóat khỏi bề mặt chất lỏng thành phân tử hơi.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tốc độ bay hơi của một lượng chất lỏng

a)

A. không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

b)

B. càng lớn nếu nhiệt độ chất lỏng càng cao.

c)

C. càng lớn nếu diện tích bề mặt chất lỏng càng lớn.

d)

D. phụ thuộc vào áp suất của khí (hay hơi) trên bề mặt chất lỏng.

33.

Quá trình chuyển thể nào sau đây là quá trình tỏa nhiệt?

a)

A. Nóng chảy, thăng hoa.

b)

B. Hóa hơi, bay hơi.

c)

C. Đông đặc, ngưng tụ.

d)

D. Ngưng kết, thăng hoa.

34.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

c)

C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

d)

D. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

35.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là

a)

A. kg/J

b)

B. J.kg.

c)

C. J/kg.

d)

D. J.

36.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

A. Có gió, quần áo căng ra.

b)

B. Không có gió, quần áo căng ra.

c)

C. Quần áo không căng ra, không có gió.

d)

D. Quần áo không căng ra, có gió.

37.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi



a)

A. nước trong cốc càng nhiều.

b)

B. nước trong cốc càng ít.

c)

C. cốc được đặt trong nhà.

d)

D. cốc được đặt ngoài sân nắng.

38.

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để có m’ = 100 g nước hóa thành hơi là

a)

A. 690 kJ.

b)

B. 230 kJ.

c)

C. 460 kJ.

d)

D. 320 kJ.

39.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hóa hơi?


a)

A. Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)


B. Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

C. Đơn vị của nhiệt hóa hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).

d)

D. Nhiệt hóa hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

40.

Nhiệt hóa hơi riêng phụ thuộc vào điều gì?

a)

A. Khối lượng chất lỏng.

b)

B. Bản chất của chất lỏng.

c)

C. Nhiệt độ môi trường.

d)

D. Độ cao của nơi thực hiện thí nghiệm.

41.

Nếu nhiệt hóa hơi riêng của một chất là 2000 J/kg, điều này có ý nghĩa gì trong ứng dụng thực tế?

a)

A. Chất lỏng đó có khả năng dễ bay hơi.

b)

B. Cần nhiều nhiệt để làm bay hơi chất lỏng đó.

c)

C. Chất lỏng đó dễ dàng đông đặc.

d)

D. Chất lỏng đó có nhiệt độ sôi thấp.

42.

Nếu nhiệt hóa hơi riêng của một chất là âm, điều này có ý nghĩa gì?

a)

A. Chất lỏng đó không thể bay hơi.

b)

B. Chất lỏng đó tỏa nhiệt khi hóa hơi.

c)

C. Chất lỏng đó lạnh hơn nhiệt độ môi trường xung quanh.

d)

D. Chất lỏng đó có thể đông đặc ở nhiệt độ thấp.

43.

Tại sao nhiệt hóa hơi riêng của nước (L) lớn hơn của nhiều chất khác?

a)

A. Do nước có khối lượng phân tử nhỏ.

b)

B. Do liên kết mạnh giữa các phân tử nước.

c)

C. Do nước có nhiệt độ sôi cao.

d)

D. Do nước có nhiệt độ nóng chảy thấp.

44.

Tại sao nhiệt hóa hơi riêng của nước thay đổi theo nhiệt độ?

a)

A. Do nước có cấu trúc phân tử đặc biệt.

b)

B. Do nước có nhiều dạng tinh thể khác nhau.

c)

C. Do nước có tính chất biến đổi ở nhiệt độ cao.

d)

D. Do nước có nhiều biến đổi nhiệt độ khác nhau.

45.

Tại sao các công thức tính nhiệt hóa hơi riêng thường áp dụng cho các chất lỏng và khí nhưng không áp dụng cho chất rắn?

a)

A. Vì nhiệt hóa hơi riêng của chất rắn rất khó đo.

b)

B. Vì chất rắn không thể hóa hơi.

c)

C. Vì chất rắn có cấu trúc phân tử khác biệt.

d)

D. Vì chất rắn có nhiệt độ nóng chảy thấp.

46.

Nếu nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là 2000 J/kg và bạn cần biết nếu bạn cung cấp 6000 J năng lượng, bạn có thể hóa hơi hết bao nhiêu kg chất lỏng?

a)

A. 3 kg

b)

B. 2,5 kg

c)

C. 2 kg

d)

D. 4 kg

47.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng của chất đó là , công thức đúng là

a)

A.  = Q.m

b)

B. Q = .m

c)

C. m = Q.

d)

D. Q = /m.

48.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

B. Phụ thuộc bản chất của vật rắn.

c)

C. Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn.

d)

D. Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

49.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là ................... cần cung cấp để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
.

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nhiệt dung.

c)

C. Nhiệt lượng

d)

D. Nhiệt dung riêng.

50.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 200 g nước đá ở 0 °C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.105 J/kg.

a)

A. Q = 6,68 J.

b)

B. Q = 6,68 kJ.

c)

C. Q = 66,8 kJ.

d)

D. Q = 668 kJ.

51.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?


a)

A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

C. Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

D. Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λ.m

52.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.K).

b)

B. Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

C. Jun (J).

d)

D. Jun trên độ (J/K).

53.

Trong quy trình đúc chuông đồng đòi hỏi phải cung cấp nhiệt lượng đủ lớn để đồng được nấu chảy hoàn toàn trong thời gian nhất định kể từ khi đồng bắt đầu nóng chảy. Dựa vào đại lượng vật lí nào để có thể tính toán được nhiệt lượng cần cung cấp trong quá trình nóng chảy?

a)

A. Kích thước của chuông đồng.

b)

B. Khối lượng riêng của đồng.

c)

C. Nhiệt dung riêng của đồng.

d)

D. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng.

54.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

A. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

B. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

c)

C. Không nhìn thấy được.

d)

D. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

55.

Hiện tượng có hạt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sớm là hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Sự bay hơi của nước.

b)

B. Sự ngưng tụ của nước

c)

C. Sự đông đặc của nước.

d)

. D. Sự nóng chảy của nước.

56.

Tên gọi sự chuyển thể nào sau đây là sai?

a)

A. Rắn sang lỏng: nóng chảy.

b)

B. Khí sang lỏng: ngưng tụ.

c)

C. Rắn sang khí: thăng hoa.

d)

D. Khí sang rắn: đông đặc.

57.

Tên gọi sự chuyển thể nào sau đây tỏa nhiệt?

a)

A. nóng chảy.

b)

B. hóa hơi.

c)

C. thăng hoa.

d)

D. đông đặc.

58.

Khi bay hơi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm rồi tăng

d)

D. Không đổi

59.

Nhận xét nào sau đây là đúng về quá trình sôi của nước theo đồ thị như hình vẽ?

a)

A. Nhiệt độ sôi là 20°C.

b)

B. Từ thời điểm ban đầu đến t1 nước ở thể lỏng.

c)

C. Từ thời điểm t1 đến t2 nước ở thể khí.

d)

D. Ở thời điểm t2 nước ở thể khí.

60.

Đồ thị hình vẽ bên để mô tả quá trình nóng chảy của chất rắn kết tinh. Nhận xét nào sau đây là sai?




a)

A. giai đoạn a vật ở thể rắn.

b)

B. giai đoạn b vật ở thể lỏng.

c)

C. giai đoạn c vật ở thể lỏng.

d)

D. giai đoạn b vật ở cả thể rắn và lỏng.

61.

Tại sao trên núi cao, ta không thể luộc chín trứng bằng nồi thông thường? .

a)

A. nước không thể sôi

b)

B. trên cao rất lạnh.

c)

C. nhiệt độ sôi giảm.

d)

D. nhiệt độ sôi tăng.

62.

Việc tách muối ra khỏi nước biển theo cách cổ truyền ở nước ta dựa trên hiện tượng

a)

A. bay hơi.

b)

B. ngưng tụ.

c)

C. nóng chảy.

d)

D. thăng hoa.

63.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

Nhiệt độ

a)

A. Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

B. Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

C. Mực khô sau khi viết.

d)

D. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

64.

Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là

a)

A. 100°C.

b)

B. 42°C.

c)

C. 37°C.

d)

D. 0°C.

65.

Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

A. 00F.

b)

B. 320F.

c)

C. 370F.

d)

D. 150F..

66.

Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu?
.

a)

A. 420F.

b)

B. 1000F

c)

C. 1320F.

d)

D. 2120F.

67.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celcius?

a)

A. Ký hiệu của nhiệt độ là t.

b)

B. Đơn vị đo nhiệt độ là 0C.

c)

C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 00C.

d)

D. 10C tương ứng với 273 K.

68.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

A. 37oF

b)

B. 66,6oF.

c)

C. 310oF.

d)

D. 98,60F.

69.

nhiệt nóng chảy của thủy ngân là -39 0C. Nhiệt độ này tương ứng với

a)

A. 234 K.

b)

B. 313 K.

c)

C. – 313 K.

d)

D. 324 K.

70.

Một thang đo X lấy điểm băng là −10 0X, lấy điểm sôi là 90 0X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 500C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

a)

A. 20 0X

b)

B. 30 0X.

c)

C. 40 0X.

d)

D. 50 0X.

71.

Một viên đá ở 0oC được thả vào một cốc nước ở 10 oC. Sau khoảng sau một khoảng thời gian ngắn, một phần viên nước đá đã tan chảy và nhiệt độ của nước trong cốc đo được là 8 oC, nhiệt độ phần còn lại của

viên nước đá là bao nhiêu?

.

a)

A. 0 *C.

b)

B. 2 *C.

c)

C. 4 *C

d)

D. 8 *C.

72.

Nếu 2 vật cân bằng nhiệt với nhau thì :


a)

A. chúng không thể chuyển động.

b)

B. chúng không thể va chạm đàn hồi với nhau.

c)

C. chúng không thể có áp suất khác nhau.

d)

D. chúng không thể có nhiệt độ khác nhau.

73.

thực phẩm nấu trong nồi áp suất mau chính hơn nấu trong nồi bình thường bởi vì

a)

A. nhiệt độ sôi tăng cho sự tăng áp suất.

b)

B. nhiệt độ sôi giảm do sự tăng áp suất.

c)

C. có nhiều hơi nước hơn ở 100 0C.

d)

D. áp suất trong nồi lớn hơn ở 100 0C.

74.

Câu nào sau đây mô tả đúng thể khí?



a)

A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn và liên tục va chạm nhau.

b)

B. Các phân tử sắp xếp có trật tự và ở rất gần nhau.

c)

C. Mật độ phân tử rất lớn so với thể lỏng và thể rắn.

d)

D. Các phân tử ở rất xa nhau và không tương tác với nhau.

75.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10 kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

a)

A. 18450 kJ

b)

B. 26135 kJ

c)

C. 84500 kJ

d)

D. 804500 kJ