wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HK2 - LT Ch4 &Ch5

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

2.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

3.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

4.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

5.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức

a)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}

b)

T =2πCL​​T\ =2\pi\sqrt{\frac{C}{L}}​​

c)

T =2πLCT\ =\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

d)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{LC}

6.

Mạch dao động LC lí tưởng là một mạch kín gồm

a)

điện trở, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp nhau.

b)

tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp nhau.

c)

tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp nhau.

d)

cuộn cảm thuần và điện trở mắc nối tiếp nhau.

7.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

8.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng tần số.

9.

Trong mạch dao động LC, em hãy chọn tất cả các công thức đúng?

a)
b)
c)
d)
10.

Tần số của mạch dao động LC tăng gấp đôi khi

a)

điện dung tụ tăng gấp đôi.

b)

độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi.

c)

điện dung giảm còn một nửa.

d)

chu kì giảm một nửa.

11.

Chỉ ra câu phát biểu sai: Xung quanh các điện tích dao động ……

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

Không có trường nào.

d)

có điện từ trường.

12.

Tìm phát biểu sai.

a)

Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.

b)

Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.

c)

Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên.

d)

Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.

13.

Ở đâu có xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi

c)

Xung quanh một chỗ có tia lửa điện.

d)

Xung quanh một ống dẫn điện.

14.

Quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên là:

a)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian là hai môi trường hoàn toàn độc lập, không liên quan đến nhau.

b)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian có mối quan hệ tương sinh, cùng tồn tại và lan truyền trong không gian, tạo ra sóng điện từ.

c)

Sự tạo thành sóng điện từ là do sự lan truyền trong không gian của sóng vô tuyến điện, không phải có nguồn gốc từ biến thiên của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

d)

Cả ba điều trên.

15.

Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 μH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy π^2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

a)

960ms – 2400 ms.

b)

960 μs – 2400 μs.

c)

960 ps – 2400 ps.

d)

960 ns – 2400 ns.

16.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

17.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của mạch là

a)

ω= 5.104 \omega=\ 5.10^{4\ }  rad/s

b)

ω= 5.104 \omega=\ 5.10^{-4\ }  Hz.

c)

ω = 200Hz.

d)

ω = 200rad/s.

18.

Một mạch dao động LC có tụ điện 25pF và cuộn cảm 104 10^{-4\ ^{ }}   H. Biết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40mA. Tìm biểu thức của cường độ dòng điện của điện tích trên bản cực của tụ điện

a)

i = 4.10-2cos(2.10^7t) (A)

b)

i = 4.10-2cos(2.10^-7t) (A)

c)

i = 4.10-2cos(2.10^7t + π/2) (A)

d)

i = 4.10-2cos(2.10^7t - π/2) (A)

19.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là q=3cos2000t(μC)q=3\cos2000t\left(\mu C\right)  . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t + π/2) (A).

b)

i = 6cos(2000t - π/2) (A).

c)

i = 6cos(2000t + π/2) (mA).

d)

i = 6cos(2000t - π/2) (mA).

20.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

a)

Không đổi.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Tăng 4 lần.

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường ?

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

22.

Hiện tượng cầu vồng bảy sắc được giải thích nhờ hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

23.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

24.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

25.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

cam

c)

đỏ

d)

tím

26.

Chọn câu đúng: Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu tơn nhằm chứng minh

a)

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

c)

ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

d)

ánh sáng có bất kì màu gì, khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.

27.

 Gọi  nđ, nt , nvn_đ,\ n_t\ ,\ n_v    lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? 

a)

A.  nt >nv>nđA.\ \ n_t\ >n_v>n_đ  

b)

B. nv>nt>nđB.\ n_v>n_t>n_đ  

c)

C. nđ>nv>ntC.\ n_đ>n_v>n_t  

d)

D. nđ>nt>nvD.\ n_đ>n_t>n_v  

28.

Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

29.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

30.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

31.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

32.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

33.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

34.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

35.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:

a)

Không có hiện tượng giao thoa.

b)

Có hiện tượng giao với các vân sáng màu trắng.

c)

Chíng giữa màn hìng có vạch trắng, hai bên là khoảng tối đen.

d)

Có hiện tượng giao thoa với một vân sáng ở giữa màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân sáng trung tâm có màu cầu vồng, với tím ở trong, đỏ ở ngoài.

36.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)

vận tốc của ánh sáng

b)

bước sóng của ánh sáng

c)

chiết suất của một môi trường

d)

tần số ánh sáng

37.

Chọn câu sai. Trong giao thoa ánh sáng Y-âng, khi quan sát trên màn thì

a)
các vân sáng luôn cách đều nhau.
b)
các vân tối luôn cách đều nhau.
c)

khoảng các giữa cách vân sáng liên tiếp bằng khoảng cách giữa các vân tối liên tiếp.

d)

khoảng các giữa cách vân sáng liên tiếp không bằng khoảng các giữa các vân tối liên tiếp.

38.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

39.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

40.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

41.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò sưởi điện.

c)

lò vi sóng.

d)

hồ quang điện.

42.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

43.

Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại:

a)

Tác dụng lên một loại kính ảnh

b)

Dùng để sấy khổ và sưởi ấm

c)

Dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Dùng để chụp ảnh bề mặt Trái Đất

44.

Chọn phương án ĐÚNG. Tia tử ngoại:

a)

Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

c)

Không bị nước hấp thụ

d)

Dùng để chữa bệnh còi xương.

45.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại.

a)

Tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Làm ion hóa không khí

c)

Truyền qua được thủy tinh và nước

d)

Làm phát quang một số chất

46.

Chọn phương án SAI khi nói về tia tử ngoại

a)

Khả năng phát quang được ứng dụng để tìm vết nứt, vết xước trong kỹ thuật.

b)

Tác dụng sinh học dùng để chữa bệnh còi xướng, diệt vi khuẩn

c)

Dùng làm tác nhân ion hóa, kích thích sự phát quang, để gây ra hiện tượng quang điện

d)

Dùng để chữa bệnh mù màu

47.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

48.

Ứng dụng KHÔNG phải của tia X là:

a)

Để kích thích phát quang một số chất

b)

Chiếu điện, chụp điện trong y khoa

c)

Dò lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phâm đúc

d)

Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt

49.

Phát biểu nào sau đây nói về tia X là ĐÚNG.

a)

Chỉ phát ra khi vật bị nung nóng tới nhiệt độ 3000 độ C

b)

Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

c)

Không có khả năng đâm xuyên

d)

Chỉ phát ra từ Mặt Trời

50.

Tia X và tia tử ngoại KHÔNG có tính chất chung nào dưới đây:

a)

Làm phát quang một số chất

b)

Tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Hủy hoại tế bào, giết vi khuẩn

d)

Xuyên qua lớp chì cỡ 1 mm

51.

Nói chung các bức xạ có bước sóng dài

a)

Có tính đâm xuyên mạnh

b)

Dễ gây ra hiện tượng giao thoa

c)

Dễ làm phát quang các chất

d)

Dễ làm ion hóa không khí

52.

Phát biểu nào sau đây nói về tia X là ĐÚNG.

a)

A. Chỉ phát ra khi vật bị nung nóng tới nhiệt độ 3000 độ C

b)

B. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

c)

C. Không có khả năng đâm xuyên

d)

D. Chỉ phát ra từ Mặt Trời

53.

Tia hồng ngoại không có tính chất:

a)

có tác dụng nhiệt rõ rệt

b)

làm ion hóa không khí

c)

mang năng lượng

d)

phản xạ, khúc xạ, giao thoa

54.

Tính chất nổi bật nhất của tia X

a)

khả năng đâm xuyên

b)

tiêu diệt tế bào

c)

tính chất nhiệt

d)

phát quang 1 số chất

55.

Trong các tia sau tia nào có bước sóng điện từ ngắn nhất : Tia hồng ngoại , tia tử ngoại, tia X, Sóng cực ngắn .

a)

Hồng ngoại

b)

tử ngoại

c)

Tia X

d)

sóng cực ngắn

56.

Ứng dụng chụp ảnh ban đêm là của

a)

Tia X

b)

Tia Tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

sóng vô tuyến

57.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

58.
Trong một số loại tủ lạnh hiện đại sử dụng công nghệ “Diệt khuẩn bằng tia cực tím”. Tia cực tím là
a)
tia gamma.
b)
tia X.
c)
tia tử ngoại.
d)
tia hồng ngoại.
59.
Trong y học, tia X được ứng dụng để
a)
chiếu điện, chụp điện.
b)
phẫu thuật mạch máu.
c)
chữa một số bệnh ngoài da.
d)
phẫu thuật mắt.
60.
Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là
a)
Tia hồng ngoại.
b)
Tia tử ngoại.
c)
Tia gamma.
d)
Tia Rơn-ghen.
61.

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?

a)

Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.

b)

Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.

c)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.

d)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.

62.

Tia Rơnghen có tần số:

a)

nhỏ hơn tia hồng ngoại.

b)

nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

nhỏ hơn ánh sáng thấy được.

d)

lớn hơn tử ngoại.

63.

Chọn câu sai :

a)

Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng

b)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.

d)

Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.

64.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.

b)

Tia X có tác dụng làm đen kinh ảnh

c)

Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

d)

Tia X có khả năng đâm xuyên.

65.

Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia X.

d)

Ánh sáng nhìn thấy.

66.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là

a)

tia X.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy.

67.

Bức xạ có bước sóng λ=0,6μm\lambda=0,6\mu m  
 

a)

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.      

b)

 là tia hồng ngoại.

c)

  là tia tử ngoại.              

d)

  là tia X.

68.

Bức xạ có bước sóng   λ=0,3μm\lambda=0,3\mu m  
   

a)

 thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.     

b)

  là tia hồng ngoại.

c)

 là tia tử ngoại.    

d)

 là tia X.

69.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt Trời.

b)

Hồ quang điện.

c)

Đèn thủy ngân.

d)

Cục than hồng.

70.

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

a)

tác dụng nhiệt.

b)

làm iôn hóa không khí.

c)

làm phát quang một số chất.

d)

tác dụng sinh học.

71.

Chọn kết luận đúng. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

c)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau.

72.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

73.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có:

a)

tần số tăng, bước sóng giảm.

b)

tần số giảm, bước sóng tăng.

c)

tần số không đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số không đổi, bước sóng tăng

74.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn là ánh sáng trắng.

b)

Tập hợp hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau không cho ta ánh sáng trắng.

c)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau

d)

Ánh sáng màu xanh cũng có thể là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau.

75.

Nhận định nào dưới đây về tia Rơn-ghen là đúng:

a)

Tia Rơn-ghen có tính đâm xuyên, ion hóa, và tác dụng nhiệt được dùng trong sấy, sưởi.

b)

Tia Rơn-ghen có tính đâm xuyên, bị đổi hướng lan truyền trong từ trường và có tác dụng hủy diệt tế bào sống.

c)

Tia Rơn-ghen có khả năng ion hóa, làm phát quang các màn hình quang, có tính đâm xuyên và được sử dụng trong thăm dò khuyết tật của các vật liệu

d)

Tia Rơn-ghen mang điện tích âm tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ.

76.

Chọn câu trả lời sai về tia Rơnghen:

a)

Bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ 10-11m đến 10-8m)

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh

c)

Trong y học để trị bệnh còi xương

d)

Trong công nghiệp dùng để các định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc

77.

Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ

a)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gamma

b)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt

c)

Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia katôt

d)

Tia tử ngoại, tia gamma, tia bê ta

78.

Hồ quang điện không thể phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau

a)

Tia hồng ngoại

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia X

d)

Tia tử ngoại

79.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của tần số trong thang sóng điện từ:

a)

Tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến

b)

Tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến

c)

Sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X

d)

Sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

80.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ:

a)

Tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến

b)

Tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến

c)

Sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X

d)

Sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

81.

Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia α \alpha\

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia X.