wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I’m the best

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tần số góc của mạch dao động LC là

a)

b)

c)

d)

2.
a)
b)
c)
d)
3.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mạch hoạt

động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thếcực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Hệ thức đúng là:

a)
b)
c)
d)
4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

b)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

c)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín

d)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

5.

Sóng điện từ là

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

7.

Cho mạch dao động LC, chu kì dao động của mạch dao là

a)

b)

c)

d)

8.

Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

a)

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

b)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

d)

năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

9.

Khi một mạch dao động lí tưởng hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

a)

ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

b)

năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch.

c)

cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây

d)

cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện.

10.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường

a)

Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

b)

Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, không liên quan với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

c)

Điện từ trường là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường và từ trường.

d)

Điện từ trường là trường có một thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, tại một điểm trên phương truyền sóng từ trường và điện trường luôn cùng phavectơ cường độ điện trường.

d)

Sóng điện từ là sóng dọc.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

c)

Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong có điểm đầu và điểm cuối.

d)

Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức của điện trường biến thiên.

14.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

b)

c)

d)

15.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều giảm.

b)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

c)

của cả hai sóng đều không đổi.

d)

của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng

16.

Chọn câu sai

a)

Ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sàng đơn sắc có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ điến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

c)

Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau

d)

Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi qua lăng kính

17.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là (landa) . Vị trí vân sáng được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

18.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

19.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

20.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?

a)

Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

b)

Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

c)

Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên

d)

Tia Rơnghen truyền được trong chân không.

21.

Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng

a)

của mọi phôtôn đều bằng nhau.

b)

của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng

c)

giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

d)

của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i

b)

3i

c)

4i

d)

6i

23.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

a)

khoảng vân không thay đổi.

b)

khoảng vân tăng lên.

c)

vị trí vân trung tâm thay đổi.

d)

khoảng vân giảm xuống

24.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ,

vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu

a)

Vàng

b)

Lam

c)

Đỏ

d)

Chàm

25.

Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Nhiễu xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

26.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là . Khoảng vân được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

27.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

Đỏ

b)

Lam

c)

Chàm

d)

Tím

28.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

b)

1,5λ

c)

d)

2,5λ

29.

Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

a)

các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau

b)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

c)

một dải ánh sáng trắng

d)

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

30.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

31.

Khi nói về tia tử ngoaị, phát biểu nào sai?

a)

Tia tử ngoaị gây ra hiêṇ tươṇ g quang điêṇ .

b)

Tá c duṇ g nổ i bâṭ củ a tia tử ngoaị là khả năng đâm xuyên.

c)

Tia tử ngoaị dù ng phá t hiêṇ cá c khuyế t tâṭ trên bề măṭ sả n phẩ m đú c.

d)

Tia tử ngoaị có bả n chấ t só ng điêṇ từ .

32.

Khi nói về tia X (tia Rơnghen), phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên.

b)

Tia X có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia X là bức xạ không nhìn thấy được bằng mắt thường.

d)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại.

33.

Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 1 đến vân sáng thứ 7 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 3,6 mm. Khoảng vân có giá trị là:

a)

0,4mm

b)

6mm

c)

0,6mm

d)

4mm

34.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 3,8.10-7 m thuộc loại nào trong các loại dưới đây?

a)

Tia Rơnghen

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

35.

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 um. Ánh sáng này có màu

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Lục

d)

Tím

36.
a)

b)

c)

d)

37.

Cầu vồng bảy sắc xuất hiện sau cơn mưa được giải thích dựa vào hiện tượng

a)

Phóng xạ

b)

Quang điện trong

c)

Quang điện ngoài

d)

Tán sắc ánh sáng

38.

Với f1, f2, f3, f4 lần lượt là tần số của ánh sáng đơn sắc màu chàm, màu đỏ, màu tím, màu vàng. Sắp xếp theo thứ

tự tăng dần các tần số này là

a)

f2, f4, f1, f3

b)

f2, f4, f3, f1

c)

f2, f1, f3, f4

d)

f2, f3, f4, f1

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

c)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp

d)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kimloại

40.

Laze là nguồn sáng phát ra

a)

chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn

b)

một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn

c)

chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn

d)

chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn

41.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

a)

electron thoát khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng thích hợp

b)

giải phóng electron thoát khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi được chiếu sáng thích hợp

c)

giải phóng electron khỏi kim loại khi bị đốt nóng

d)

giải phóng electron khỏi một chất bằng cách dùng ion bắn phá

42.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

d)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

43.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:

a)

các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

b)

các êlectrôn tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

c)

các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectrôn dẫn

d)

các êlectrôn thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng

44.

Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

hoá-phát quang

d)

quang-phát quang

45.

Chọn câu sai. Đặc điểm của tia laze là

a)

Có tính đơn sắc cao

b)

Cường độ lớn

c)

Bị tán sắc khi qua lăng kính

d)

Tính định hướng, tính kết hợp cao

46.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12ro

b)

4ro

c)

9ro

d)

16ro

47.

Gọi bước sóng λo là giới hạn quang điện của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện xảy ra thì

a)

chỉ cần điều kiện λ > λo.

b)

phải có cả hai điều kiện: λ = λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn

c)

phải có cả hai điều kiện: λ > λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn

d)

chỉ cần điều kiện λ ≤ λo

48.

Giới hạn quang điện của natri là 0,50 μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào bề mặt tấm kim loại natri bức xạ

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ

c)

Hồng ngoại

d)

Tử ngoại

49.

Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

a)

số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.

b)

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần

c)

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần

d)

công thoát của êlectrôn giảm ba lần

50.

Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Giao thoa ánh sáng

c)

Phản xạ ánh sáng

d)

Quang điện

51.

Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào mặt một tấm kim loại có công thoát A thì hiện tượng quang điện xảy ra khi

a)

b)

c)

d)

52.
a)

Số khối

b)

Số electron

c)

Số proton

d)

Số notron

53.
a)

A

b)

A+Z

c)

Z

d)

A-Z

54.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

55.

Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là C. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ mo thì có năng lượng nghỉ là

a)

b)

c)

d)

56.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực tương tác mạnh

c)

Lực tĩnh điện

d)

Lực tương tác điện từ

57.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

a)

Tia λ

b)

Tia α

c)

Tia β+

d)

Tia β-

58.
a)

4,544u

b)

4,536u

c)

3,154u

d)

3,637u

59.
a)

b)

c)

d)

60.

ChấtphóngxạXcóhằngsốphóngxạλ.Banđầu(t=0),mộtmẫucóN0 hạtnhânX.Tạithời điểm t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là

a)

b)

c)

d)

61.

Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là

a)

b)

c)

d)

62.
a)

84 proton 210 nơtron

b)

124 proton 82 nơtron

c)

82 proton 124 nơtron

d)

210 proton 84 nơtron

63.
a)

0,87g

b)

0,78g

c)

7,8g

d)

8,7g

64.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

a)

Cùng số proton

b)

Cùng số nơtron

c)

Cùng khối lượng

d)

Cùng khối nuclon

65.
a)

1/12 lần

b)

1/6 lần

c)

6 lần

d)

12 lần

66.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

Năng lượng liên kết cành lớn

b)

Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

c)

Năng lượng liên kết càng nhỏ

d)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn

67.

Phản ứng phân hạch

a)

chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ

b)

là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

c)

là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn

d)

là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

68.

Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron

a)

b)

c)

d)

69.
a)

6 proton 7 nơtron

b)

7 proton 7 nơtron

c)

5 proton 6 nơtron

d)

7 proton 6 nơtron

70.
a)

181,1 MeV

b)

186,55 MeV

c)

196,55 MeV

d)

18,66 MeV

71.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

a)

b)

c)

d)

72.
a)

b)

c)

d)

73.
a)

657 nm

b)

667 nm

c)

676 nm

d)

687 nm

74.
a)

0,1875

b)

0,225

c)

0,3125

d)

0,1575

75.
a)

b)

c)

2,5 eV

d)

24,8 eV

76.
a)

b)

c)

d)