wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết phy001

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của gia tốc a là:

a)

m

b)

s

c)

N

d)

m/s2

2.

Đơn vị của lực F là:

a)

m

b)

s

c)

m/s

d)

N

3.

Đơn vị của khối lượng m là:

a)

m

b)

kg

c)

N

d)

m/s

4.

Đơn vị của vận tốc v là:

a)

m/s

b)

m

c)

s

d)

m/s2

5.

Đơn vị của trọng lực P là:

a)

N

b)

m

c)

m/s

d)

W

6.

Đơn vị của công A là:

a)

J

b)

W

c)

m/s

d)

N

7.

Đơn vị của công suất P là:

a)

W

b)

J

c)

m/s

d)

N

8.

Đơn vị của động năng Wđ là:

a)

J

b)

W

c)

N

d)

m/s

9.

Đơn vị của thế năng Wt là:

a)

J

b)

W

c)

N

d)

m/s

10.

Đơn vị của cơ năng W là?

a)

J

b)

W

c)

N

d)

m/s

11.

Đơn vị của động lượng p là:

a)

kg.m/s

b)

m/s

c)

kg.m

d)

J

12.

Nội dung của định luật 1 Niutơn là ?

a)

Khi có lực tác dụng thì vật càng nhẹ sẽ chuyển động càng chậm.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không.

c)

Khi có lực tác dụng thì vật càng nặng sẽ chuyển động càng nhanh.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

13.

Khi vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật sẽ:   

a)

rơi tự do.

b)

chuyển động chậm dần đều.

c)

chuyển động nhanh dần đều.  

d)

đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

14.

Khi xe máy chuyển động thẳng đều trên đường, kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Hợp các lực tác dụng lên xe bằng 0

b)

Không có lực tác dụng lên xe

c)

Xe không có trọng lượng

d)

Không có lực ma sát tác dụng lên xe

15.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì 

a)

Vật dừng lại ngay.

b)

Vật chuyển động thẳng đều theo hướng cũ

c)

Vật đổi hướng chuyển động.

d)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

16.

Quán tính là:

a)

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động

b)

tính chất giữ cho mọi vật đứng yên

c)

Tính chất không đổi của mọi vật

d)

Tính chất có thể thay đổi của mọi vật

17.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang trái. Theo quán tính, hành khách sẽ:

a)

Ngả người về phía sau

b)

Chúi người về phía trước     

c)

Nghiêng sang trái    

d)

Nghiêng sang phải    

18.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ ngả người về phía sau. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

a)

Quán tính

b)

Khối lượng

c)

Trọng lực

d)

Gia tốc

19.

Định luật I Newton còn được gọi là:

a)

Định luật quán tính

b)

Định luật bảo toàn khối lượng

c)

Định luật về gia tốc

d)

Định luật bảo toàn năng lượng

20.

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là:

a)

quán tính của vật.

b)

tính đàn hồi của vật. 

c)

tính biến dạng kéo của vật.

d)

tính biến dạng nén của vật.  

21.

Theo định luật 2 Newton, gia tốc của một vật:

a)

cùng hướng với lực tác dụng lên vật

b)

ngược hướng với lực tác dụng lên vật

c)

vuông góc với lực tác dụng lên vật

d)

bằng với lực tác dụng lên vật

22.

Độ lớn của gia tốc

a)

tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

c)

tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật

d)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật

23.

Công thức định luật 2 Newton:

a)

a = Fm\overrightarrow{a\ }=\ \frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fma=\frac{F}{m}

c)

a = F.m

d)

a =F .m\overrightarrow{a\ }=\overrightarrow{F\ }.m

24.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

a)

Khối lượng

b)

Lực

c)

Gia tốc

d)

Năng lượng

25.

Khối lượng là đại lượng:

a)

có thể thay đổi

b)

không đổi

c)

có tính chất trừ

d)

có hướng

26.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

a)

lực.

b)

vận tốc.

c)

khối lượng.

d)

trọng lượng

27.

Trong biểu thức của định luật 2 Niutơn: a =F m\overrightarrow{a\ }=\frac{\overrightarrow{F\ }}{m}  thì F \overrightarrow{F\ }  là:

a)

vận tốc chuyển động của vật.

b)

lực tác dụng lên vật.

c)

gia tốc chuyển động của vật.

d)

khối lượng của vật.

28.

Trong biểu thức của định luật 2 Niutơn:  a = F m\overrightarrow{\ a\ }=\frac{\overrightarrow{\ F\ }}{m}  thì m  là:  

a)

vận tốc chuyển động của vật.

b)

lực tác dụng lên vật.

c)

gia tốc chuyển động của vật.

d)

khối lượng của vật.

29.

Hai lực trực đối là:

a)

hai lực tác dụng theo một phương, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều, đặt vào hai vật khác nhau

b)

hai lực tác dụng theo phương vuông góc, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau

c)

hai lực tác dụng theo một phương, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều, đặt vào cùng một vật

d)

hai lực tác dụng theo một phương, cùng độ lớn, cùng chiều, đặt vào hai vật khác nhau

30.

Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì đồng thời vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực

a)

trực đối

b)

cân bằng

c)

vuông góc

d)

song song

31.

Lực và phản lực

a)

Tac dụng vào 2 vật khác nhau

b)

Tac dụng vào cùng 1 vật

c)

cùng chiều

d)

vuông góc

32.

Lực và phản lực

a)

xuất hịên và mất đi cùng lúc

b)

khác độ lớn

c)

khác phương

d)

cân bằng nhau

33.

Câu nào sau đây sai  khi nói về lực tác dụng và phản lực của nó:

a)

Không thể cân bằng nhau.

b)

Bao giờ cũng cùng bản chất (ma sát, đàn hồi, hấp dẫn…).      

c)

Luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

d)

Luôn cùng hướng với nhau.

34.

Một người thực hiện động tác đập tay xuống bàn. Hỏi bàn đẩy tay người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gì cả.

b)

Đẩy lên.

c)

Đẩy sang bên.

d)

Đẩy xuống.   

35.

Trọng lực là

a)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật.

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

c)

lực đẩy giữa Trái Đất và vật.

d)

lực đẩy giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

36.

Lực hấp dẫn của mỗi vật có độ lớn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

gia tốc của vật

c)

kích thước vật

d)

vật liệu làm nên vật

37.

Điểm đặt của trọng lực gọi là

a)

trọng tâm vật

b)

trọng lượng vật

c)

khối lượng vật

d)

quán tính vật

38.

Độ lớn của trọng lực tác dụng vào vật được gọi là:

a)

Trọng lực.

b)

Lực hút.

c)

Lực căng.

d)

Trọng lượng.

39.

Chọn đáp án sai: Tính chât của trọng lực là:

a)

Độ lớn: P = m.g

b)

Điểm đặt của trọng lực gọi là trọng tâm của vật.

c)

Chiều hướng về tâm Trái Đất.

d)

Phương vuông góc.

40.

Lực căng dây có

a)

phương vuông góc với sợi dây.

b)

phương dọc theo sợi dây.

c)

phương thẳng đứng.

d)

phương ngang.

41.

Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi

a)

vật trượt trên một bề mặt.

b)

vật lăn trên một bề mặt.

c)

vật đứng yên trên một bề mặt.

d)

vật bị biến dạng

42.

Chọn đáp án sai: Lực ma sát trượt :

a)

có điểm đặt trên vật và ngay tại vị trí tiếp xúc của hai bề mặt

b)

ngược chiều với chiều chuyển động của vật

c)

Tỉ lệ với độ lớn của áp lực giữa hai bề mặt tiếp xúc

d)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

43.

Lực ma sát trượt:

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

b)

phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của vật

c)

Phụ thuộc vào vật liệu của hai bề mặt tiếp xúc

d)

Không phụ thuộc tính chất của hai bề mặt tiếp xúc

44.

Hệ số ma sát trượt μ\mu

a)

không phụ thuộc vào vật liệu

b)

phụ thuộc vào tính trạng bề mặt tiếp xúc

c)

có đơn vị N-Newton

d)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực

45.

Ma sát nghỉ xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi

a)

vật chịu tác dụng của một ngoại lực có xu hướng làm vật dịch chuyển nhưng vật vẫn đứng yên

b)

vật chịu tác dụng của một ngoại lực và làm vật dịch chuyển

c)

vật đứng yên

d)

vật không có trọng lực

46.

Trong công thức xác định độ lớn ma sát trượt , N là

a)

Hệ số trượt.

b)

Độ lớn áp lực.

c)

Hằng số ma sát.

d)

Hệ số ma sát.

47.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Sàn nhà trơn dễ bị ngã

b)

Xe đạp đi nhiều làm xích, líp bị mòn.

c)

Người thợ trượt thùng hàng rất vất vả

d)

Đẩy thùng hàng nhưng thùng hàng không di chuyển

48.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có hại

a)

mài dao

b)

kéo dây đàn violon

c)

viết phấn trên bảng

d)

kéo thùng hàng trượt trên sàn

49.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

không thay đổi.

b)

giảm 6 lần.  

c)

tăng 3 lần.

d)

giảm 3 lần. 

50.

Không bỏ qua lực cản của không khí khi ô tô đứng yên trên dốc cao vì

a)

trọng lực cân bằng với lực ma sát.

b)

các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.

c)

lực cản không khí cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

d)

trọng lực cân bằng với phản lực.

51.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng:

a)

Năng lượng là đại lượng bảo toàn

b)

Đơn vị của năng lượng là Oát - W

c)

Khối lượng là một dạng năng lượng

d)

Năng lượng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

52.

Quạt điện có sự chuyển hóa năng lượng từ:

a)

cơ năng sang điện năng

b)

điện năng sang cơ năng

c)

điện năng sang quang năng

d)

quang năng sang điện năng

53.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

d)

Vật lập tức dừng lại.

54.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp không dừng ngay. Đó là do

a)

Phản lực của mặt đường.

b)

Quán tính của xe.

c)

Lực ma sát.

d)

Trọng lượng của xe.

55.

Theo định luật 2 Niu-tơn thì

a)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.

b)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

c)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

d)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

56.

Tác dụng một lực F lên vật khối lượng m làm vật chuyển động với gia tốc a. Nếu tăng lực tác dụng lên gấp 5 lần thì gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào?


a)

Tăng gấp 5 lần.

b)

Giảm 5 lần.

c)

Tăng gấp 25 lần.

d)

Không thay đổi.

57.

Cặp lực và phản lực không phải là hai lực cân bằng vì

a)

chúng có cùng hướng và có độ lớn khác nhau.

b)

chúng có độ lớn không bằng nhau.

c)

điểm đặt của chúng ở trên cùng 1 vật giống nhau.

d)

điểm đặt của chúng ở trên hai vật khác nhau.

58.

Trong cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính:

a)

Lớn hơn trọng lực của tấm kính

b)

Nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

c)

Bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

d)

Lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

59.

Hệ số ma sát trượt

a)

tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

b)

không có đơn vị.

c)

luôn nhỏ hơn hệ số ma sát lăn.

d)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

60.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

vuông góc với hướng chuyển động của vật.

b)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.

c)

có tác dụng cản trở chuyển động của vật.

d)

cùng hướng chuyển động của vật.

61.

Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

c)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

Thương số của công và lực tác dụng.

62.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Khi vận tốc của vật tăng lên gấp 4 thì động năng của vật

a)

giảm 16 lần.

b)

tăng 16 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

63.

Cơ năng là đại lượng:

a)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.

c)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

Vô hướng, luôn dương.

64.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:

a)

Động năng giảm.

b)

Thế năng tăng.

c)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

d)

Cơ năng không đổi.

65.

Điều nào sau đây là sai với tính chất của khối lượng?

a)

Đo bằng đơn vị kg.

b)

Có tính chất cộng.  

c)

Có thể thay đổi đối với mọi vật.

d)

Là đại lượng vô hướng, dương.  

66.

Ô tô đỗ được trên một con dốc là do

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực hấp dẫn    

c)

Lực ma sát nghỉ.  

d)

Lực ma sát lăn  

67.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng:

a)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật.

b)

Công của trọng lực tác dụng lên vật.     

c)

Công của lực thế tác dụng lên vật.

d)

Công của lực ma sát tác dụng lên vật.

68.

Khi nói về hệ cô lập (hệ kín) phát biểu đúng

a)

Động lượng của một hệ kín luôn bảo toàn

b)

hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ. 

c)

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

d)

hệ không có lực tác dụng lên hệ.   

69.

Có hai nhận định sau đây:

(1) Một vật đang đứng yên, ta có thể kết luận vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.

(2) Một hành khách ngồi ở cuối xe. Nếu lái xe phanh gấp thì một túi xách ở phía trước bay về phía anh ta.

Chọn phương án đúng.

a)

(1) sai, (2) đúng.

b)

(1) sai, (2) sai.

c)

(1) đúng, (2) đúng.

d)

(1) đúng, (2) sai.

70.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhau về độ lớn.

b)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.

c)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

d)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.

71.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

quán tính.

b)

phản lực.

c)

lực tác dụng ban đầu.

d)

lực ma sát.

72.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Khối lượng.

b)

Thế năng.

c)

Động năng.

d)

Cơ năng.

73.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Tivi.

b)

Bàn là.  

c)

Máy giặt.

d)

Quạt điện. 

74.

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được do

a)

nằm yên.

b)

đứng yên và cân bằng.

c)

chuyển động.

d)

đứng yên. 

75.

Cơ năng của một vật là

a)

thương của động năng và thế năng.

b)

tích của động năng và thế năng.

c)

hiệu của động năng và thế năng.

d)

tổng của động năng và thế năng.

76.

Khi lực  F \ \overrightarrow{F\ }  không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn Δt\Delta t  thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F trong khoảng thời gian ?

a)

F.ΔtF.\Delta t

b)

F  .Δt\overrightarrow{F\ \ }.\Delta t

c)

FΔt\frac{F}{\Delta t}

d)

F Δt\frac{\overrightarrow{F\ }}{\Delta t}

77.

Độ lớn của trọng lực tác dụng vào vật được gọi là:

a)

Trọng lực.

b)

Lực hút.

c)

Lực căng.

d)

Trọng lượng.

78.

Công thức tinh động lượng  p   \overrightarrow{\ p\ }\ \

a)

 p  = m.v  \overrightarrow{\ p\ }\ =\ m.\overrightarrow{v\ \ }

b)

 p  =  m.v  \overrightarrow{\ p\ }\ =\ -\ m.\overrightarrow{v\ \ }

c)

p = m.vp\ =\ m.v

d)

p = m.vp\ =\ -m.v

79.

Công thức tính động năng là:

a)

Wđ=m.g.hW_đ=m.g.h

b)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2

c)

Wđ=m. hW_đ=m.\ h

d)

Wđ=m.v2W_đ=m.v^2

80.

Biểu thức của định luật 3 Newton là:

a)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=-\overrightarrow{F_{BA}}

b)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=\overrightarrow{F_{BA}}

c)

FAB= FBAF_{AB}=\ F_{BA}

d)

FAB= FBAF_{AB}=-\ F_{BA}

81.

Công thức tính công A là:

a)

A=F.s.cosαA=F.s.\cos\alpha

b)

A=F.s.tanαA=F.s.\tan\alpha

c)

A=F.s.sinαA=F.s.\sin\alpha

d)

A=F.s.cotαA=F.s.\cot\alpha