NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVL11 online 7
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?
a)
Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.
b)
Thả vật chuyển động từ trên xuống.
c)
Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.
d)
Kéo vật nặng của con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.
2.
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ?
a)
Dây đàn ghi ta rung động.
b)
Chiếc đu đung đưa.
c)
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
d)
Cánh quạt điện quay tròn đều.
3.
Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là dao động cơ?
a)
Chuyển động của pittong trong xilanh khi động cơ hoạt động.
b)
Chuyển động của con lắc đồng hồ gắn trong đồng hồ quả lắc.
c)
Chuyển động của chiếc lá nổi trên mặt nước khi có sóng truyền qua.
d)
Chuyển động của một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.
4.
Dao động tự do là dao động có chu kì
a)
chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.
b)
chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ.
c)
chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.
d)
chỉ phuộc thuộc gia tốc trọng trường.
5.
Dao động nào sau đây là dao động tự do?
a)
Dao động của người nằm trên võng khi võng đu đưa.
b)
Dao động của cánh cửa khi bị đẩy.
c)
Dao động của cành cây khi có gió thổi.
d)
Dao động của con lắc lò xo (bỏ qua ma sát).
6.
Dao động nào sau đây không phải là dao động tự do?
a)
Dao động của dây đàn ghita trong điều kiện không có lực cản.
b)
Dao động của âm thoa trong điều kiện không có lực cản.
c)
Dao động của con lắc đơn trong điều kiện không có lực cản.
d)
Dao động của quả lắc đồng hồ.
7.
Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
a)
Mặt trống rung động sau khi gõ.
b)
Một con muỗi đang đập cánh.
c)
Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
d)
Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
8.
Dao động nào sau đây của con lắc đơn là gần nhất với dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?
a)
Dao động của con lắc đơn trong chân không.
b)
Dao động của con lắc đơn trong không khí.
c)
Dao động của con lắc đơn trong nướ
d)
Dao động của con lắc đơn trong dầu.
9.
Dao động là chuyển động
a)
có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
b)
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
c)
mà trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
d)
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
10.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ₀ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
a)
x = Acos(ωt + φ₀)
b)
x = ωAcos(t + φ₀)
c)
x = tcos(ωA + φ₀)
d)
x = φ₀cos(ωA + t)
11.
Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(ωt + φ₀) thì
a)
A là biên độ dao động hay li độ cực đại.
b)
ω là tần số dao động.
c)
(ωt + φ₀) là pha dao động ở thời điểm t.
d)
φ₀ là pha dao động ban đầu.
12.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ₀). Chọn đáp án phát biểu sai.
a)
Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
b)
Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
c)
Pha ban đầu φ₀ không phụ thuộc vào gốc thời gian.
d)
Tần số góc ω phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
13.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đồ thị li độ - thời gian của chất điểm có hình dạng gì?
a)
một đường hình sin.
b)
một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
c)
một đường parabol.
d)
một đường gấp khúc.
14.
Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là
a)
một đường hình sin.
b)
một đường thẳng.
c)
một đường elip.
d)
một đường parabol.
15.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ₀), phương trình vận tốc của vật là
a)
v = ωAcos(ωt + φ₀).
b)
v = ωAsin(ωt + φ₀).
c)
v = -ωAcos(ωt + φ₀).
d)
v = -ωAsin(ωt + φ₀).
16.
Biên độ dao động là
a)
độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
b)
độ dịch chuyển cực tiểu của vật tính từ vị trí cân bằng.
c)
độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí biên.
d)
độ dịch chuyển cực tiểu của vật tính từ vị trí biên.
17.
Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
a)
quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
b)
quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
c)
li độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động
d)
độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
18.
Độ dịch chuyển cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
a)
biên độ.
b)
tần số.
c)
li độ.
d)
pha ban đầu.
19.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
a)
A = 4 cm.
b)
A = 6 cm.
c)
A= –6 cm.
d)
A = 12 m.
20.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Biên độ là đại lượng đại số.
b)
Biên độ là đại lượng luôn dương.
c)
Biên độ là đại lượng luôn âm.
d)
Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian.
21.
Pha của dao động được cho phép xác định
a)
biên độ dao động.
b)
tần số dao động.
c)
trạng thái dao động.
d)
chu kì dao động.
22.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ₀), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động tại thời điểm t là
a)
ωt + φ₀.
b)
ω.
c)
φ₀.
d)
ωt.
23.
Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng tần số được xác định bởi công thức
a)
Δφ = 2πT/Δt
b)
Δφ = T/2πΔt
c)
Δφ = 2πΔt/T
d)
Δφ = Δt/2πT
24.
Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ gọi là
a)
tần số góc của dao động.
b)
pha ban đầu của dao động.
c)
tần số dao động.
d)
chu kì dao động.
25.
Chu kỳ dao động là
a)
thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
b)
thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.
c)
thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
d)
thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
26.
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
a)
tần số dao động.
b)
chu kỳ dao động.
c)
pha ban đầu.
d)
tần số góc.
27.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là
a)
A
b)
φ.
c)
ω.
d)
x.
28.
Tần số góc là đại lượng đặc trưng cho
a)
tốc độ biến thiên của pha dao động.
b)
tốc độ biến thiên của dao động.
c)
trạng thái của dao động.
d)
trạng thái ban đầu của dao động.
29.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ₀), trong đó ω là
a)
biên độ của dao động.
b)
chu kì của dao động.
c)
tần số góc của dao động.
d)
tần số của dao động.
30.
Tần số góc của dao động điều hòa là đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên của pha dao động và được xác định theo công thức
a)
ω = Δφ/T
b)
ω = Δt/Δφ
c)
ω = Δφ/Δt
d)
ω = T/Δφ
31.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là
a)
2π rad/s
b)
π rad
c)
2πt rad/s
d)
2πt + π rad
32.
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
a)
vₘₐₓ = ωA
b)
vₘₐₓ = ω²A.
c)
vₘₐₓ = - ωA.
d)
vₘₐₓ = - ω²A.
33.
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
a)
a = ω²x
b)
a = ωx²
c)
a = – ωx²
d)
a = – ω²x
34.
Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa có cùng tần số có độ lớn bằng
a)
hiệu số hai pha ban đầu.
b)
tổng số hai pha ban đầu.
c)
tích số của hai pha ban đầu.
d)
thương số của hai pha ban đầu.
35.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Đồ thị li độ của vật theo thời gian có dạng
a)
hình sin.
b)
đường tròn.
c)
đường thẳng.
d)
đường elip.
36.
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa.
a)
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.
b)
Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.
c)
Khi vật dao động đến vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
d)
Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng.
37.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của vật dao động điều hòa khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên
a)
Động năng của vật tăng và thế năng giảm.
b)
Động năng bằng không và thế năng cực đại.
c)
Động năng giảm, thế năng tăng.
d)
Động năng tăng, thế năng tăng.
38.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Cơ năng của vật là
a)
mωA².
b)
½mωA².
c)
mω²A².
d)
½mω²A².
39.
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
a)
bình phương li độ dao động.
b)
biên độ dao động
c)
bình phương biên độ dao động.
d)
tần số dao động
40.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của vật là
a)
½mωA².
b)
½mω²(A² - x²).
c)
mω²A².
d)
½mω²x².
41.
Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi theo thời gian
a)
với chu kì T/2
b)
với chu kì T
c)
không đổi
d)
theo hàm dạng cotan
42.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ₀), động năng của vật dao động điều hòa được tính bằng công thức
a)
Wđ = mω²A²sin²(ωt + φ₀)
b)
Wđ = ½ω²A²sin²(ωt + φ₀)
c)
Wđ = ½mω²Asin²(ωt + φ₀)
d)
Wđ = ½mω²A²sin²(ωt + φ₀)
43.
Chu kì dao động của một chất điểm dao động điều hòa là T thì tần số góc của chất điểm đó là
a)
1/T
b)
2π/√T
c)
2π/T
d)
1/√T
44.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
a)
1/(2πf)
b)
2π/f
c)
2f
d)
1/f
45.
Dao động tắt dần là một dao động có
a)
biên độ giảm dần do ma sát.
b)
chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
c)
ma sát cực đại.
d)
tần số giảm dần theo thời gian.
46.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
a)
điện năng.
b)
nhiệt năng.
c)
hoá năng.
d)
quang năng.
47.
Dao động tắt dần có đặc điểm nào nào sau đây?
a)
luôn có hại.
b)
có biên độ không đổi theo thời gian.
c)
luôn có lợi.
d)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
48.
Dao động tắt dần có
a)
lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.
b)
chu kì dao động giảm dần theo thời gian.
c)
tần số dao động giảm dần theo thời gian.
d)
cơ năng giảm dần theo thời gian.
49.
Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
a)
Độ lớn vận tốc.
b)
Li độ.
c)
Biên độ.
d)
Độ lớn gia tốc.
50.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
a)
do trọng lực tác dụng lên vật.
b)
do lực căng dây treo.
c)
do lực cản môi trường.
d)
do dây treo có khối lượng đáng kể.
51.
Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
a)
dao động điều hòa.
b)
dao động duy trì.
c)
dao động cưỡng bức.
d)
dao động tắt dần.
52.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
b)
Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
53.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
b)
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
c)
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
d)
hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
54.
Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?
a)
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.
b)
Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
c)
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
d)
Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
55.
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
a)
dao động tắt dần.
b)
dao động duy trì.
c)
dao động cưỡng bức.
d)
dao động riêng.
56.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
b)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
d)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
57.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
b)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
c)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
d)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
58.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
a)
lực cản của môi trường càng lớn.
b)
lực cản của môi trường nhỏ.
c)
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
d)
tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
59.
Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?
a)
Hộp đàn của các đàn ghi – ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.
b)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.
c)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.
d)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.
60.
Chọn câu trả lời sai?
a)
Sự cộng hưởng luôn có hại trong khoa học, kĩ thuật, đời sống.
b)
Trong thực tế mọi dao động là dao động tắt dần.
c)
Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ dao động đạt cực đại.
d)
Dao động tự do có tần số bằng tần số riêng.
61.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?
a)
Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.
b)
Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động
c)
Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.
d)
Vận động viên nhảy cầu mềm.
62.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
a)
Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.
b)
Đoàn quân hành quân qua cầu.
c)
Bệ máy rung lên khi chạy.
d)
Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.
63.
Tác hại nào sau đây gây ra không phải do cộng hưởng?
a)
Máy đầm hoạt động có thể gây ra rung lắc, nứt tường nhà.
b)
Động cơ ô tô hoạt động có thể gây rung lắc khung xe rất mạnh.
c)
Xe dao động mạnh khi qua “ổ gà” nên phải chế tạo bộ phận giảm xóc.
d)
Âm thanh quá lớn có thể làm chảy máu tai.
64.
Dao động nào sau đây của con lắc đơn là có thể coi là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?
a)
Dao động của con lắc đơn trong chân không.
b)
Dao động của con lắc đơn trong không khí.
c)
Dao động của con lắc đơn trong nước.
d)
Dao động của con lắc đơn trong dầu.
65.
Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
dao động điện từ.
b)
dao động tắt dần.
c)
dao động cưỡng bứ
d)
dao động duy trì.
66.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ). Đại lượng A được gọi là
a)
li độ dao động.
b)
biên độ dao động.
c)
pha ban đầu.
d)
pha dao động.
67.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Phương trình li độ của vật theo thời gian t là
a)
x = Acos(ωt + φ₀).
b)
x = ωcos(tφ+A).
c)
x = tcos(φA + ω).
d)
x = φcos(Aω + t).
68.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
a)
v = –ωAsin(ωt + φ₀).
b)
v = ωAsin(ωt + φ₀).
c)
v = –ωAcos(ωt + φ₀).
d)
v = ωAcos(ωt + φ₀).
69.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc w. Phương trình gia tốc của vật theo thời gian t là
a)
a = –ω²Asin(ωt + φ₀).
b)
a = –ω²Acos(ωt + φ₀).
c)
a = –ω²Acos²(ωt + φ₀).
d)
a = –ω²A²cos(ωt + φ₀).
70.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
a)
A.2mω²A²cos²(ωt+φ₀)
b)
½mω²A²cos²(ωt+φ₀)
c)
½mω²Acos²(ωt+φ₀)
d)
2mω²Acos²(ωt+φ₀)
71.
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Lấy gốc thế năng tại O. Khi chất điểm có li độ là x thì vận tốc là v, cơ năng của chất điểm được tính bằng biểu thức
a)
½mω²x² + ½mv²
b)
½mωx² + ½mv²
c)
½mω²x² + ½mω²v²
d)
½mω²x² + ½mωv²
72.
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi chất điểm có li độ là x thì động năng Wd của chất điểm được tính bằng biểu thức nào sau đây?
a)
Wđ = ½mω²(A² + x²)
b)
Wđ = ½m(ω²A² + x²)
c)
Wđ = ½m (ω²A² + x²)
d)
Wđ = ½mω²(A² - x²)
73.
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
a)
Quả lắc đồng hồ.
b)
Khung xe ô tô sau khi qua đường gập ghềnh.
c)
Sự đung đưa của chiếc võng
d)
Sự dao động của pittông trong xilanh.
74.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
a)
do lực căng của dây treo.
b)
do trọng lực tác dụng lên vật.
c)
do lực cản của môi trường.
d)
do dây treo có khối lượng đáng kể.
75.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
b)
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
c)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
d)
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
76.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
b)
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
c)
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
d)
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
77.
Có câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
a)
Cộng hưởng điện.
b)
Dao động tắt dần.
c)
Dao động duy trì.
d)
Cộng hưởng.
Reset
