Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Vật Lý 10

Total questions: 73

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Ai là cha đẻ của phương pháp thực nghiệm

a)

Aristotle.

b)

Ruther ford.

c)

Galile.

d)

Newton.

2.

Một chiếc thước kẻ có giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm thì sai số dụng cụ của nó là:

a)

30 cm

b)

1 mm

c)

0,5 mm

d)

không xác định.

3.

Phép đo trực tiếp là:

a)

Phép đo một đại lượng trực tiếp bằng dụng cụ đo, kết quả đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo đó.

b)

Phép đo một đại lượng thông qua công thức liên hệ với các đại lượng được đo trực tiếp.

c)

Phép đo sử dụng các công thức vật lí.

d)

Phép đo có độ chính xác thấp.

4.

Để xác định thời gian chuyển động người ta cần làm gì:

a)

Xem thời gian trên đồng hồ.

b)

Xem vị trí của Mặt trời.

c)

Chọn một gốc thời gian, đo khoảng thời gian từ thời điểm gốc đến thời điểm cần xác định.

d)

Đo khoảng thời gian từ lúc 0h đến thời điểm cần xác định.

5.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

b)

Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

d)

Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

6.

Một xe tải chạy với tốc độ 40 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy với tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng bao nhiêu?

a)

5 km/h.

b)

10 km/h.

c)

- 5 km/h.

d)

- 10 km/h.

7.

Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian đối với một vật chuyển động thẳng theo một hướng với tốc độ không đổi là:

a)

một đường thẳng qua gốc tọa độ.

b)

một đường

8.

Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian đối với một vật chuyển động thẳng theo một hướng với tốc độ không đổi là:

a)

một đường thẳng qua gốc tọa độ.

b)

một đường song song với trục hoành Ot.

c)

một đường song song với trục tung Od.

d)

một đường parabol.

9.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Toàn bộ chuyến đi mất 45 phút. Tìm vận tốc trung bình của thuyền.

a)

2,1 km/h.

b)

1,6 km/h.

c)

3,7 km/h.

d)

0,5 km/h.

10.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Gia tốc là một đại lượng vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

b)

Trong chuyển động chậm dần đều, tích vận tốc và gia tốc của vật luôn âm.

c)

Trong chuyển động nhanh dần đều, tích vận tốc và gia tốc của vật luôn dương.

d)

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

11.

Từ phương trình vận tốc: v = -5 + 5t (m/s). Tại thời điểm t = 10 s thì vận tốc của vật là

a)

- 5 m/s.

b)

45 m/s.

c)

50 m/s.

d)

10 m/s.

12.

Chọn đáp án sai.

a)

Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

b)

Trong chuyển động rơi tự do gia tốc và vận tốc ngược chiều nhau.

c)

Gia tốc của chu

13.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.

a)

t = 1 s.

b)

t = 2 s.

c)

t = 3 s.

d)

t = 4 s.

14.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo:

a)

Phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

Phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

15.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2,5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 6 m/s trong 2 s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng

a)

7,5 N.

b)

5 N.

c)

0,5 N.

d)

2,5 N.

16.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn?

a)

Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.

b)

Ma sát khi đánh diêm.

c)

Ma sát tay cầm quả bóng.

d)

Ma sát giữa bánh xe với mặt đường.

17.

Vật 100 g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,05 m/s2. Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng

a)

0,5 N.

b)

5 N.

c)

0,005 N.

d)

0,05 N.

18.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính?

a)

Bụi rơi khỏi áo khi ta giũ mạnh áo.

b)

Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao.

c)

Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.

d)

Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải.

19.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

20.

Chọn phát biểu đúng. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ.

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực của đinh tác dụng vào búa.

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực của đinh tác dụng vào búa.

d)

Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

21.

Khi một máy bay đang bay trên bầu trời thì nó chịu tác dụng của các lực nào?

a)

Trọng lực, lực cản, lực đẩy của động cơ.

b)

Trọng lực, lực nâng, lực đẩy của động cơ.

c)

Trọng lực, lực cản, lực nâng, lực đẩy của động cơ.

d)

Lực cản, lực nâng, lực đẩy của động cơ.

22.

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc các yếu tố nào?

a)

Vật liệu và tình trạng của hai bề mặt tiếp xúc.

b)

Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

Diện tích tiếp xúc và các điều kiện về bề mặt.

d)

Diện tích tiếp xúc và bản chất bề mặt.

23.

Lực căng dây có

a)

phương ngang.

b)

phương thẳng đứng.

c)

phương sợi dây.

d)

phương vuông góc với sợ.

24.

Câu 29. Chọn câu đúng nhất. Vật lý là lĩnh vực nghiên cứu về

a)

các dạng vận động của vật chất, năng lượng.

b)

các dạng vận động của chất khí

c)

các dạng phát triển của sinh vật sống.

d)

các dạng chuyển động của các vật trong đời sống.

25.

Câu 30. Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?

a)

Nhìn trực tiếp vào tia laser.

b)

Tiếp xúc với dây điện bị sờn.

c)

Rút phích điện khi tay còn ướt.

d)

Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo.

26.

Câu 32. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động

a)

thẳng và không đổi chiều

b)

thẳng và đổi chiều

c)

thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần

d)

thẳng

27.

Câu 35. Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s, vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Vận tốc của ca nô khi ca nô đi xuôi dòng là

a)

14m/s.

b)

9m/s.

c)

6m/s.

d)

5m/s.

28.

Câu 36. Để đo tốc độ của vật chuyển động ta cần dụng cụ gì?

(a)  

29.

Để đo tốc độ của vật chuyển động ta cần dụng cụ gì?

a)

Đồng hồ đo thời gian.

b)

Thước dây.

c)

Thước dây và đồng hồ đo thời gian.

d)

Đồng hồ đo thời gian và dây dọi.

30.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng cho biết

a)

độ lớn của độ dịch chuyển.

b)

độ lớn thời gian chuyển động.

c)

độ lớn quãng đường chuyển động.

d)

độ lớn vận tốc chuyển động.

31.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

a luôn dương.

32.

Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ?

a)

Viên bi lăn xuống máng nghiêng.

b)

Vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.

d)

Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.

33.

Một xe máy đang chuyển động với tốc độ 5m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều sau 3s đạt tốc độ 8 m/s. Gia tốc của xe máy là

a)

-1 m/s2.

b)

6,5 m/s2.

c)

1m/s2.

d)

1,5m/s2.

34.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc lá cây rụng.

d)

Một viên sỏi.

35.

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức . Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)
b)
c)
d)
36.

Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu , cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?

a)

Vật I chạm đất trước vật II.

b)

Vật I chạm đất sau vật II.

c)

Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật.

37.

Một vật ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua ma sát của không khí thì tầm ném xa L

a)

tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần khi v0 giảm 2 lần.

38.

Tổng hợp lực là thay thế

a)

một lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

b)

một lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

c)

hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

d)

nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

39.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 40 N, F2= 30 N . Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 00?

a)

70 N.

b)

50 N.

c)

60 N.

d)

40 N.

40.

Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn

a)

vận tốc của vật.

b)

khối lượng của vật.

c)

lực tác dụng vào vật.

d)

gia tốc của vật.

41.

Theo định luật II Newton, gia tốc của một vật có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

42.

Gia tốc của một vật có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

43.

Cặp 'lực' và 'phản lực' trong định luật III Newton

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

44.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

mặt đất tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

xe tác dụng vào người.

45.

Một vật khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái đất tác dụng lên vật.

46.

Treo vật có khối lượng 1kg vào đấu dưới sợi dây không dãn. Lấy g = 10m/s2. Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

1N

b)

10N

c)

0,1N

d)

20N

47.

Một vật trượt trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu khối lượng của vật đó giảm 2 lần thì hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

48.

Một vật có khối lượng 80kg chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của một lực kéo song song với mặt phẳng ngang và có độ lớn 200N.Lấy g=10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là

a)

0,25.

b)

0,3.

c)

0,2.

d)

0,1.

49.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật Lí?

a)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.

b)

Các chất và sự biến đổi các chất, các phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên.

c)

Trái Đất.

d)

Vũ trụ (các hành tinh, các ngôi sao…).

50.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì ?

a)

Có thể khiến ampe kế bị hư hỏng

b)

Ampe kế tự cân bằng không hỏng

c)

Không có phương án nào đúng

d)

Ampe không bị gì hư hỏng gì

51.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

52.

Chọn phát biểu sai khi nói về độ dịch chuyển.

a)

Độ dịch chuyển chỉ cho biết độ dài, không cho biết hướng của sự thay đổi vị trí.

b)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có thể bằng nhau trong trường hợp đặc biệt.

53.

Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết

a)

mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

thời gian

54.

Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết

a)

mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

thời gian chuyển động dài hay ngắn.

c)

mốc thời gian đã được chọn.

d)

hình dạng quỹ đạo chuyển động.

55.

Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là:

a)

chỉ cần đồng hồ

b)

chỉ cần thước

c)

Đồng hồ và thước mét

d)

Tốc kế

56.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?

a)

Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.

b)

Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.

c)

Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.

d)

Chuyển động tròn đều.

57.

Một vật được ném từ độ cao với vận tốc ban đầu theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa

a)

tăng 4 lần khi tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần khi giảm 4 lần.

58.

Khi có hai vec tơ lực và đồng quy, tạo thành hai cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực có thể

a)

có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kỳ của hình bình hành.

b)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

c)

có độ lớn

d)

cùng chiều vói hoặc

59.

Theo định luật 1 Newton thì

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào.

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

60.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

61.

Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

cân bằng.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

62.

ực và phản lực là cặp lực

a)

cân bằng.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

63.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

xe tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào người.

64.

Lực căng dây có đặc điểm nào sau đây?

a)

Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.

b)

Phương trùng với phương sợi dây.

c)

Chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

d)

Cả A, B và C.

65.

Một dây treo chỉ chịu được lực căng giới hạn là 10 N, người ta treo một vật khối lượng 2 kg vào một đầu dây. Hỏi dây có bị đứt không? Lấy g =10 m/s2.

a)

dây không bị đứt.

b)

dây bị đứt.

c)

còn phụ thuộc vào kích thước của vật.

d)

không xác định được.

66.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 6 lần.

d)

không thay đổi.

67.

Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Hình dạng của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Độ đàn hồi của vật.

68.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

b)

Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.

c)

Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

d)

Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành

69.

Theo định luật 1 Newton thì

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào.

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

70.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?

a)

chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.

b)

chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.

71.

Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Viên bi lăn xuống máng nghiêng.

b)

Vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.

d)

Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.

72.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 10 m/s là

a)

360 s.

b)

200 s.

c)

300 s.

d)

100 s.

73.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t2.