wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương lý

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Các e hoá trị sau khi tách khỏi ntử trở thành

a)

Dòng điện

b)

Khí e tự do

c)

Hạt k mang điện

d)

Các e tự do

2.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

Ion dương

b)

Ion âm

c)

Electron tự do

d)

Ion âm và dương

3.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của

a)

Các ion Dương cùng chiều điện trường

b)

Các ion âm ngược chiều Điện Trường

c)

Các e tự do ngược chiều Điện Trường

d)

Các proton cùng chiều điện trường

4.

Sự phụ thuộc của điện trở suất và nhiệt độ có biểu thức

a)

b)

c)

d)

5.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

Giá trị điện tích trường trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

d)

Mật độ các ion tự do lớn

6.

Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là

a)

Do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau

b)

Do các e dịch chuyển quá chậm

c)

Do các Eva chạm với các ion Dương ở nút mạng

d)

Do các ion Dương va chạm mạnh với nhau

7.

Trong các chất sau chất không phải chất điện phân là

a)

Nước nguyên chất

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch HNO3

d)

Dung dịch Ca(OH)2

8.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

Ion Dương và ion âm

b)

Electron và ion Dương

c)

Electron tự do

d)

Electron ion Dương và ion âm

9.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng

a)

Ê dịch chuyển ngược chiều điện trường

b)

Ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c)

Ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Ion Dương và ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

10.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỷ lệ với

a)

Điện lượng chuyển qua Bình

b)

Thể tích của dung dịch trong bình

c)

Khối lượng dung dịch trong bình

d)

Khối lượng chất điện phân

11.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện là vì

a)

Các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

b)

Các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện

c)

Các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

d)

Các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải điện

12.

khi chất khí bị đốt nóng các hạt tải điện trong chất khí

a)

Chỉ là ion Dương

b)

Chỉ là electron

c)

Chỉ là ion âm

d)

Là electron ion Dương và ion âm

13.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các

a)

Electron theo chiều điện trường

b)

Ion Dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều Điện Trường

c)

Ion Dương theo chiều điện trường ion âm và electron ngược chiều Điện Trường

d)

Ion Dương ngược chiều Điện Trường ion âm và electron theo chiều điện trường

14.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng điện trở của nó sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Tăng gần đúng theo hàng bậc nhất của nhiệt độ

c)

Tăng tỷ lệ thuận với nhiệt độ

d)

Tăng lên sau đó giảm xuống

15.

Các kim loại đều

a)

Dẫn điện tốt có điện trở suất không đổi

b)

Dẫn điện tốt có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

c)

Dẫn điện tốt như nhau có điện trở suất thay đổi

d)

Dẫn điện tốt có điện trở suất thay đổi như nhau theo nhiệt độ

16.

Hai dây đồng hình trụ có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây a dài gấp đôi dây b .điện trở của chúng liên hệ với nhau như thế nào

a)

RA=RB/4

b)

RA=2RB

c)

RA=RB/2

d)

RA=4RB

17.

Một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là

a)

Cường độ dòng điện giảm đột ngột

b)

Công suất tiêu thụ lớn

c)

Có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn

d)

Có thể duy trì dòng điện rất lâu

18.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là

a)

Không gọi thay đổi gì ở bình điện phân

b)

Anot bị ăn mòn

c)

Đồng bám vào catot

d)

Đồng chạy từ anot sang catot

19.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

Đúc điện

b)

Mạ điện

c)

Sơn tĩnh điện

d)

Luyện nhôm

20.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

Khối lượng mol của chất được giải phóng

b)

Hóa trị của chất được giải phóng

c)

Thời gian lượng chất được giải phóng

d)

Kích thước của các điện cực

21.

Để tạo ra chất bán dẫn loại p người ta pha thêm tạp chất cách pha chất đúng là

a)

Si + As

b)

Si+ B

c)

Si + S

d)

Si + Pb

22.

Khi điện phân dương cực tan nếu tăng Đồng thời cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

Không đổi

b)

Tăng hai lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

23.

Thiết bị áp dụng sự phóng điện trong không khí là

a)

Đề hình tivi

b)

Bugi trong động cơ nổ

c)

Đèn áp cao

d)

Đèn sợi đốt

24.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong không khú là

a)

Lực tĩnh điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực ma sát

25.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên nào sau đây là sai

a)

b)

c)

d)

26.

Ct đl culong

a)

b)

27.

Điện trường là

a)

Mtr kk quanh đt

b)

Mtr bao quanh điện tích, gắn vs điện tích và td lực điện lên các đt khác đặt trog nó

28.

Đtr đều là đtr mà vecto cường độ đtr tại mọi điểm đều có

a)

Hướng khác nhau tại mọi điểm

b)

Cùng phương chiều và cùng độ lớn

29.

Vecto cđđtr E do 1điểm Q> 0 gây ra thì

a)

Luôn hướng về Q

b)

Luôn hướng xa Q

30.

Trong các đơn vị sau đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m²

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m²

31.

Công của lực điện làm dịch chuyển một điện tích điểm Q từ M đến N trong điện trường thì không phụ thuộc vào

a)

Vị trí của điểm m

b)

Hình dạng của đường đi MN

32.

Trong một điện trường đều có cường độ e khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn đi thì công của lực điện là

a)

q.E/d

b)

qEd

c)

2qEd

d)

E/q.d

33.

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

a)

Phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q

b)

Phương diện tác dụng lực tại một điểm

34.

Điện thế tại điểm M trog đtr đc xđ bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

35.

Điện dung của tụ điện có đv là

a)

V/m

b)

V.m

c)

Culong (C)

d)

Fara (F)

36.

Đại lượng nào đặc trưngcho kn tích điện của 1 tụ điện

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện

37.

Có 2 đt điểm q1 q2 chung hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2>0

b)

q1.q2<p0

38.

Hai chất điểm mang đt q1,q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây k đúng.

a)

q1, q2trái dấu nhau

b)

Q1, q2 cùng dấu nhau

39.

2quả cầu kl giống nhau mang điện tích,cùng độ lớn, khi đặt gần thì chúng sẽ hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc sau đó tách ra rồi đặt chúng gần nhau thì chúng

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

K hút hay k đẩy

40.

Cho 3 quả cầu kl tích điện lần lượt tích điện là + 3C , -7C ,-4C .khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì diện tích của hệ là

a)

-8 C

b)

-11

c)

+14

d)

+3

41.

Đặt Hai điện tích tại hai điểm a và b để cường độ điện trường do Hai điện tích gây ra tại điểm I của AB = 0 thì hai điện tích này

a)

Cùng độ lớn và cùng dấu

b)

Cùng dương

c)

Cùng âm

d)

Cùng độ lớn và trái dấu

42.

Chọn phát biểu sai cho vốn vật a b C và d có kích thước nhỏ nhiễm điện biết rằng vật a hút vật b nhưng lại đẩy vật c vật C hút vật D

a)

Điện tích của vật a và d trái dấu

b)

Dt a và d cùng dấu

c)

Dt a và c cùng dấu

d)

B d cùng dấu

43.

Chọn điện tích q đặt vào trong điện trường dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ

a)

Di chuyển cùng chiều e nếu Q < 0

b)

Di chuyển cùng chiều e nếu Q > 0

c)

Di chuyển ngược chiều e Q > 0

d)

Chuyển động theo chiều bất kỳ

44.

Một điện tích điểm Q di chuyển từ điểm M đến n trong điện trường đều như hình vẽ khẳng định nào sau đây đúng

a)

Lực điện trường thực hiện công Dương

b)

Lực điện trường không thực hiện công

c)

...Thực hiện công âm

d)

Không xác định được công của lực điện trường

45.

Trả cho một electron không có vận tốc ban đầu trong một điện trường electron đó sẽ

a)

Chuyển động đến nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp

b)

Chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

46.

Phát biểu nào sau đây về tụ điện là không đúng

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện trường càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là fara

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

47.

Để tích điện cho tụ điện ta phải

a)

Mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

b)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện

c)

Cọ xát các bạn tụ với nhau

d)

Đặt tụ gần nguồn điện

48.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây nhận xét không đúng là

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

49.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

Chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

50.

Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào

a)

I= q2/ t

b)

I=q/t

c)

I= q.t

d)

I=q2.t

51.

Điều kiện để có dòng điện đi qua một vật là

a)

Có hạt tải điện chuyển động

b)

Chỉ cần có nguồn điện

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

Có hiệu điện thế ở hai đầu một vật bất kỳ

52.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

Kn tác dụng lực của nguồn điện

b)

Kn dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

Kn thực hiện công của nguồn điện

d)

Kn tích điện cho hai cực của nó

53.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

Tách e ra khỏi nguyên tử và di chuyển e và ion về các cực của nguồn

b)

Sinh ra e ở cực âm

c)

Sinh ra ion Dương ở cực dương

d)

Làm biến mất e ở cực dương

54.

Nhiệt lg tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

Tỉ lệ thuận với bình phương cđdđ

b)

Tl thuận với cường độ dòng điện

c)

Tlt vs bình phương đtrở của dây dẫn

d)

Tỷ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

55.

Một dòng điện I chạy qua một vật giẫn có điện trở R trong thời gian t biểu thức của định luật jun lenxo là

a)

Q= R²It

b)

Q=tRI²

c)

Q = U²Rt

d)

Q=U/R²t

56.

Điện năng được đo bằng dụng cụ nào sau đây

a)

Vôn kế

b)

Công tơ điện

c)

Ampe kế

d)

Tỉnh điện thế

57.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Niuton (N)

d)

Culong(C)

58.

Nhận xét nào sau đây đúng .Theo định luật ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

Tỷ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Tỷ lệ thuận điện trở trong của nguồn

c)

Tỉ lệ thuận với điện trở ngoài của nguồn

d)

Tỷ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch

59.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện E r điện trở mạch ngoài RN biểu thức định luật ôm cho toàn mạch đó là

a)

I =U/R

c)

I=UAB+E/ RAB

60.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng rất lớn

b)

Tăng giảm liên tục

c)

Giảm về không

d)

Không đổi so với trước

61.

Suất điện động và điện trở trong của bộ gồm n nguồn E, r giống nhau mắc nt là

a)

Eb=n.E ; rb=nr

b)

Eb=n ; rb=nr

c)

Eb=n ; rb=r

d)

Eb= E ; rb = r/n

62.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

Tách E ra khỏi nguyên tử và chuyển e và ion về các cực của nguồn

b)

Sinh ra e ở cực âm

c)

Sinh ra ion Dương ở cực dương

d)

Làm biến mất e ở cực dương

63.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng

a)

Quạt điện

b)

Bếp điện

c)

Bình điện phân

d)

Động cơ điện

64.

Khi khởi động xe máy không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

Dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng ắc quy

b)

Tiêu hao quá nhiều nlg

c)

Động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng

d)

Học nút khởi động

65.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được

b)

Công suất tối thiểu ngắn dụng cụ đó có thể đạt được

c)

Công suất là dụng cụ đó đạt được khi hiệu điện thế đặt và nó đúng bằng hiệu điện thế định mức

d)

Công suất máy dụng cụ đó có thể đạt được khi đặt vào giữa hai đầu dụng cụ đó một hiệu điện thế bất kỳ

66.

Trong các nhận định về suất điện động nhận định không đúng là

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực là dịch chuyển điện tích ngược chiều Điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển

c)

Đơn vị của suất điện động là jun

d)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở

67.

Chọn câu đúng

a)

Khi có dòng điện chạy qua điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn nhỏ hơn công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích

b)

Khi có dòng điện chạy qua điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ luôn bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích

68.

Nhận xét nào sau về công suất điện của một đoạn mạch là không đúng

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch

d)

Có đv là oát W

69.

Chọn câu trả lời đúng .Đối với mạch điện kín của nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài liên hệ với cường độ dòng điện

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tăng khi I tăng

c)

Giảm khi I tăng

d)

Tỉ lệ nghịch

70.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

a)

Làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện đang cực âm của nguồn điện

b)

Làm dịch chuyển các điện tích dương tử cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện

c)

Làm gì chuyện các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

d)

Làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều Điện trường trong nguồn điện

71.

Có 3 điện trở bằng nhau mắc vào một nguồn điện thành một mạch kín. Để cường độ dòng điện chạy qua nguồn là lớn nhất thì ta cần mắc

a)

3 điện trở đó nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của nguồn

b)

3 điện trở đó song song với nhau rồi mắc vào hai cực của nguồn

c)

2 điện trở nối tiếp với nhau sau đó mắc song song với điện trở thứ ba rồi mắc vào hai cực của nguồn

d)

2 điện trở song song với nhau sau đó mắc nối tiếp với điện trở thứ 3 rồi mắc vào hai cực của nguồn

72.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi nếu điện trở của mạch giảm hai lần thì công suất của mạch

a)

Tăng 4 lần

b)

K đổi

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 2 lầm

73.

Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn và dây tóc vào mạng điện dây tóc bóng đèn nóng sáng dây dẫn hầu như không sáng lên vì

a)

Cđdđ chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với cđdđ chạy qua dây dẫn

b)

Cđdđ chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với cđdđ chạy qua dây dẫn

c)

Đtrở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

d)

Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

74.

Hai quả cầu kim loại a và b tích điện lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương q2 là điện tích âm q1>|q2|. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu b lại gần quả cầu xe đang tích điện âm thì chúng

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

K hút cx k đẩy

d)

Cthể hút or đẩy