NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Lí cuối kì 2 lớp 10
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?
M=F.d
M=dF
d1F1=d2F2
F1.d1=F2.d2
Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống:''Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng,thì tổng............có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các...........có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ''.
Mômen lực
hợp lực
trọng lực
phản lực
Ngẫu lực là hệ hai lực
Song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào cùng một vật
Song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
Song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau
Song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau
Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có độ lớn F1=F2=F và có cánh tay đòn là d. Mômen của ngẫu lực này là
(F1−F2)d
2Fd
Fd
Chưa biết vì còn phụ thuộc vào vị trí trục quay
Chọn câu đúng nhất
Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi các lực tác dụng lên vật cân bằng
Vật rắn có trục quay cố định không cân bằng khi tổng các moment tác dụng lên vật bằng không.
Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi tổng các moment làm vật quay xuôi chiều kim đồng hồ bằng tổng các moment làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ
Vật rắn có trục quay cố định mất cân bằng khi tổng các moment làm vật quay xuôi chiều kim đồng hồ bằng tổng các moment làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ
Cánh tay đòn của lực là
Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F=20N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d=30cm. Moment của ngẫu lực là
600N.m
60N.m
6N.m
0,6N.m
Chọn câu phát biểu sai
Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
Moment lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó
Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật
Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
Đại lượng nào sau đây không phải một dạng năng lượng
Cơ năng
Hoá năng
Nhiệt năng
Nhiệt lượng
Chọn câu sai. Năng lượng
Có thể truyền từ vật này sang vật khác
Có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
Có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi
Không thể truyền từ vật này sang vật khác
Công thức tính công của một lực là
A=F.s
A=m.g.h
A=F.s.cos α
A=21.m.v2
Xét biểu thức tính công A=F.s.cos α . Lực sinh công dương khi α nhận giá trị nào sau đây
α>2π
2π<α≤π
α=2π
α=0
Một người nâng đều một vật có khối lượng 1kg lên độ cao 6m. Lấy g=10m/ s2 . Công mà người đã thực hiện là
180J
60J
1800J
1860J
Chọn câu trả lời đúng. Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì
Công A>0
Công A<0
Công A=0
Công A≥0
Chọn câu sai
Công của trọng lượng có thể có giá trị dương hay âm
Công của trọng lực không phụ thuộc vào dạng đường đi của vật
Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực
Công của lực đàn hồi phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực
Chọn câu sai. Công của lực
Là đại lượng vô hướng
Có giá trị đại số
Được tính bằng biểu thức F.s.cos α
Luôn luôn dương
Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
Công cơ học
Công phát động
Công cản
Công suất
Công suất được xác định bằng
Công thực hiện trên một đơn vị độ dài
Công sinh ra trong một đơn vị thời gian
Tích của công và thời gian thực hiện công
Giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện
Gọi A là công mà một lực sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là
P=tA
P=At
P=sA
P=As
Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là
1s
10s
100s
1000s
Trong xe máy có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích
Thay đổi công suất của xe
Thay đổi lực phát động của xe
Thay đổi công của xe
Duy trì vận tốc không đổi của xe
Đơn vị công suất
kg.m2 / s2
J/s
W
kg. m2 / s3
Chọn đáp án sai. Công suất là
Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian
Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ,...
Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ,...
Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s
250W
25W
2,5W
2,5kW
Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là
Wd=21mv
Wd=2mv2
Wd=mv2
Wd=21mv2
Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức
Wt=mgz
Wt=21mgz
Wt=mg
Wt=2mg
Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là
Động năng
Cơ năng
Thế năng
Quang năng
Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hoá thành
Nhiệt năng
Động năng
Hoá năng
Quang năng
Chọn phát biểu sai
Động năng của một vật không âm nên bao giờ cũng tăng
Vận tốc của một vật càng lớn thì động năng của vật cằng lớn
Động năng của vật tỉ lệ với bình phương vận tốc của vật
Động năng và công có đơn vị giống nhau
Chọn câu trả lời đúng. Động năng của vật sẽ tăng gấp hai lần nếu
m không thay đổi, v tăng gấp đôi
v không đổi, m tăng gấp đôi
m giảm một nửa. v tăng gấp 4 lần
v giảm một nửa, m tăng gấp 4 lần
Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng
Lực cùng hướng với vận tốc vật
Lực vuông góc với vận tốc vật
Lực ngược hướng với vận tốc vật
Lực hợp với vật một góc nào đó
Động năng của một vật tăng khi vật
Chuyển động nhanh dần đều
Chuyển động chậm dần đều
Chuyển động thẳng đều
Chuyển động tròn đều
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi
Động năng
Công
Thế năng
Vận tốc
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức
W=21mv+mgz
W=21mv2+mgz
W=21mv2+21k(Δl)2
W=21mv+21k.Δl
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
Vật rơi trong không khí
Vật trượt có ma sát
Vật rơi tự do
Vật rơi trong chất lỏng nhớt
Khi một quả bóng được ném lên thì
Động năng chuyển thành thế năng
Thế năng chuyển thành động năng
Động năng chuyển thành cơ năng
Cơ năng chuyển thành động năng
Chọn câu đúng nhất. Cơ năng của một vật là
Tổng động năng và thế năng của nó
Động năng của nó
Thế năng của nó
Động lượng của nó
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng tăng, thế năng tăng
Động năng giảm, thế năng giảm
Động năng giảm, thế năng tăng
Một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 2m/s từ độ cao 1m so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường bằng 10m/ s2 . Cơ năng của vật khi vật chuyển động là
2,4J
1,6J
2,2J
4J
Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật
Chỉ chịu tác dụng của trọng lực
Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo
Vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát
Vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản
Cơ năng là một đại lượng
Luôn luôn dương
Luôn luôn dương hoặc bằng không
Có thể âm, dương hoặc bằng không
Luôn khác không
Một vật nhỏ được ném lên một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN
Thế năng giảm
Cơ năng cực đại tại N
Cơ năng không đổi
Động năng tăng
Hiệu suất là tỉ số giữa
Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
Hiệu suất càng cao thì
Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
Năng lượng tiêu thụ càng lớn
Năng lượng hao phí càng lớn
Tỉ lệ năng lượng có ích và năng lượng toàn phần càng ít
Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
Điện năng
Cơ năng
Nhiệt năng
Hoá năng
Năng lượng toàn phần của một động cơ xăng bằng
Tổng năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Tích năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Thương số giữa năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Hiệu năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Công thức tính hiệu suất là
H=WtpWci.100%
H=WtpWci.100
H=WciWtp.100%
H=WciWtp.100
Một máy cơ đơn giản, công có ích 240J, công toàn phần của máy sinh ra là 300J. Hiệu suất máy đạt được là
70%
80%
75%
85%
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức
p=m.v
p=m.v
p=m.a
p=m.a
Đơn vị nào không phải đơn vị của động lượng
kg.m/s
N.s
kg. m2 /s
J.s/m
Véc tơ động lượng là véc tơ
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
Có phương hợp với Véc tơ vận tốc một góc α bất kì
Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Động lượng có đơn vị là
N.m/s
kg.m/s
N.m
N/s
Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng
9 kg.m/s
5 kg.m/s
1 kg.m/s
2,5 kg.m/s
Một chất điểm chuyển động không vận tốc ban đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,5N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t=2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
0,25 kg.m/s
4 kg.m/s
1 kg.m/s
2,5 kg.m/s
Phát biểu nào sau đây không đúng. Động lượng của một vật
Bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
Luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương
Luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương
Phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật
Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là
Động năng
Động lượng
Thế năng
Cơ năng
Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai có cùng vận tốc v2 . Biểu thức nào sau đây đúng?
m1.v1=(m1+m2)v2
m1.v1=−m2.v2
m1.v1=m2.v2
m1.v1=21(m1+m2)v2
Chọn câu đúng nhất. Nội dung của định luật bảo toàn động lượng
Động lượng của hệ kín thay đổi
Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn
Động lượng của một vật trong hệ không đổi
Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi
Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn?
Hệ kín
Bất cứ ki nào
Hệ vật chịu thêm tác dụng của ngoại lực
Hệ vật vừa có ngoại lực vừa có nội lực tác dụng
Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?
Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nằm nghiêng
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
Hai xe chuyển động trên đệm không khí nằm ngang
Quá trình nào sau đây động lượng của oto được bảo toàn?
Oto tăng tốc
Oto chuyển động tròn
Oto giảm tốc
Oto chuyển động thẳng đều
Sở dĩ khi bắn sung trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên liên quan đến
Chuyển động theo quán tính
Chuyển động do va chạm
Chuyển động ném ngang
Chuyển động bằng phản lực
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?
Vận động viên dậm đà để nhảy
Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại
Xe oto xả khói ở ống thải khi chuyển động
Chuyển động của tên lửa
Để xác định vận tốc của xe trước và sau va chạm cần đo những đại lượng nào?
Độ dài tấm chắn và thời gian nó chắn cổng quang điện
Khối lượng và độ dài tấm chắn sáng
Khối lượng tấm chắn sáng và thời gian nó chắn cổng quang điện
Diện tích tấm chắn sáng và thời gian
Trong bài thực hành: để xác định động lượng của hai xe trước và sau va chạm cần đo các đại lượng nào?
Khối lượng và vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm
Vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm
Khối lượng và vận tốc của hai xe trước khi va chạm
Vận tốc của một xe trước và sau khi va chạm
Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây không sử dụng để xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?
Cân điện tử
Đồng hồ đo thời gian hiện số
Cổng quang điện
Lực kế
Trong chuyển động tròn đều, đại lượng vào sau đây thay đổi theo thời gian?
Tốc độ góc
Tốc độ dài
Vecto gia tốc
Độ lớn gia tốc
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều
f=v2πr
T=v2πr
v=ωr
ω=T2π
Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có
Cùng hướng với vecto gia tốc
Hướng vào tâm đường tròn
Hướng ra xa tâm đường tròn
Phương tiếp tuyến với đường tròn
Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
s (giây)
rad (radian)
Hz (héc)
rad/s (radian trên giây)
Chuyển động tròn đều là chuyển động có
Tốc độ góc thay đổi
Tốc độ góc không đổi
Tần số thay đổi
Độ lớn vận tốc tức thời không đổi
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
Thời gian vật chuyển động
Số vòng vật đi được trong 1 giây
Thời gian vật đi được 1 vòng
Thời gian vật di chuyển
Chọn phát biểu sai. Một chuyển động tròn đều có bán kính r thì
Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
Chu kì càng lớn thì tốc độ góc càng nhỏ
Tốc độ góc tỉ lệ thuật với tốc độ dài
Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn
Xét một chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo là r. Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài v, tốc độ góc ω và gia tốc hướng tâm là aht là
v=ωr; aht=v2r
v=rω; aht=rv2
v=ωr; aht=rv2
v=ωr; aht=rv
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm
Cùng hướng với vận tốc
Ngược hướng với vận tốc
Luôn hướng vào tâm
Tiếp tuyến với quỹ đạo
Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Lực nào đã đóng vai trò lực lướng tâm?
Lực căng dây
Trọng lực
Hợp của lực căng dây và trọng lực
Phản lực tác dụng lên vật
Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
Fht=mω2r
Fht=ωmr
Fht=ω2r
Fht=mω2
Câu nào đúng
Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là
Lực hấp dẫn
Lực tĩnh điện
Lực ma sát
Lực từ trường
