wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHKI-10(2324) Số 2

Total questions: 81

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Sai số dụng cụ thường lấy bằng

a)

nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

b)

nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

c)

một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

d)

nửa hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

2.

Sai số ngẫu nhiên trong phép đo các đại lượng vật lí là sai số do

a)

phần lẻ trên dụng cụ mà ta không xác định được

b)

chế tạo dụng cụ không chính xác

c)

vạch điểm 0 ban đầu bị lệch

d)

người đo không chính xác

3.

Có bao nhiêu loại sai số của phép đo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Quan sát hình bên, hãy xác định sai số dụng cụ của thước đo

a)

0.1 cm

b)

0.2 cm

c)

0.3. cm

d)

0.4 c

5.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên

b)

tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống

c)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo

d)

tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối

6.

Phép đo chính xác khi

a)

sai số tỉ đối càng nhỏ

b)

sai số tỉ đối càng lớn         

c)

dụng cụ đo càng lớn   

d)

dụng cụ đo càng nhỏ

7.

Ưu điểm khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện có thể đo chính xác thời gian chuyển động của vật

a)

đến phần mười giây

b)

đến phần nghìn giây

c)

đến phần trăm giây

d)

tuyệt đối

8.

Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số để xác định thời gian chuyển động của vật từ A đến B ta điều chỉnh núm xoay về MODE nào sau đây?

a)

MODE A.

b)

MODE B

c)

MODE A  B

d)

MODE A + B

9.

Trong thí nghiệm thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, sử dụng hai cổng quang điện để đo

a)

thời gian chuyển động của viên bi thép

b)

tốc độ trung bình của viên bi thép

c)

đường kính của viên bi thép

d)

tốc độ tức thời của viên bi thép

10.

Để đo tốc độ trung bình trong phòng thí nghiệm phải có dụng cụ đo là

a)

thước đo góc và chiều dài

b)

thước đo chiều dài và đồng hồ

c)

thước đo góc và đồng hồ

d)

lực kế và đồng hồ

11.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

c)

chuyển động thẳng và không đổi chiều

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần

12.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng là

a)

parabol

b)

đoạn gấp khúc

c)

đoạn thẳng

d)

đường tròn

13.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng cho biết

a)

quãng đường

b)

độ dịch chuyển

c)

thời gian

d)

độ lớn vận tốc

14.

Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?

a)

Là đại lượng vector

b)

Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

c)

Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động

d)

Có thể có độ lớn bằng 0

15.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Người đó tiếp tục lên xe bus đi tiếp 6km về phía bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là

a)

12 (km)

b)

6 (km)

c)

d)

36 (km).

16.

Độ dịch chuyển là?

a)

Đại lượng cho biết độ dài của vật

b)

Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

c)

Đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

d)

Là đại lượng vô hướng

17.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A

(a)  

18.

Độ dịch chuyển là

a)

một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

b)

một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

c)

một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

d)

một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

19.

Một học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên dài 30 m. Học sinh bắt đầu xất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì quay lại bơi tiếp về đầu rồi nghỉ. Quãng đường mà học sinh bơi được là

(a)  

20.

Cho hình vuông ABCD có cạnh là a, một vật chuyển động từ A đển B rồi từ B đến C. Quãng đường và độ dịch chuyển của vật lần lượt là

a)

b)

c)

d)

21.

Trong công thức cộng vận tốc thì

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

22.

Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a)

Người đó đứng yên so với dòng nước

b)

Người đó chuyển động so với bờ sông

c)

Người đó đứng yên so với bờ sông

d)

Người đó đứng yên so với chiếc thuyền

23.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc?

a)

Không thể có độ lớn bằng 0

b)

Là đại lượng vô hướng

c)

Có phương xác định

d)

Cho biết quãng đường đi được.

24.

Khi vật chuyển động thẳng, đổi chiều thì độ lớn của vận tốc so với tốc độ 

a)

nhỏ hơn

b)

bằng nhau

c)

lớn hơn

d)

lớn hơn hoặc bằng

25.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển  trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng

a)

b)

c)

d)

26.

Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Vận tốc

c)

Thời gian

d)

Tốc độ

27.

Một vận động viên chạy cự li 600m mất 74,75s. Tốc độ trung bình của vận động viên đó là

a)

8,03 m/s

b)

. 9,03 m/s

c)

10,03 m/s

d)

11,03 m/s

28.

Công thức cộng vận tốc

a)

b)

c)

d)

29.

Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0,2 h. Hai địa điểm cách nhau 9 km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Tốc độ trung bình của người đó là

a)

40,5 km/h

b)

20 km/h

c)

40 m/s

d)

40 km/h

30.

Chọn câu không đúng? Chuyển động rơi tự do có đặc điểm

a)

phương thẳng đứng

b)

chiều từ trên xuống

c)

là chuyển động thẳng, nhanh dần đều

d)

31.

Công thức đúng khi mô tả cách tính quãng đường trong chuyển động rơi tự do?

a)

b)

c)

d)

32.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ

b)

Một sợi chỉ

c)

Một chiếc lá cây rụng

d)

Một viên sỏi

33.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g =9,8 m/s2. Vận tốc của vật trước khi chạm đất bằng

a)

4,9 m/s

b)

9,8 m/s

c)

98 m/s

d)

6,9 m/s

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

c)

Chuyển động nhanh dần đều

d)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

35.

Một vật rơi từ trên cao xuống đất trong thời gian 4 s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao nơi vật rơi là bao nhiêu m?

(a)  

36.

Thả rơi tự do một hòn sỏi từ độ cao H xuống đất. Trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng đường 25 m. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao H là bao nhiêu m?

(a)  

37.

Một vật rơi từ độ cao s xuống mặt đất. Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 7. Lấy g = 10m/s2.

a)

20 m

b)

65 m

c)

185 m

d)

40 m

38.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của nó khi chạm đất là

(a)  

39.

Gia tốc của vật được xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

40.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

a)

0,4 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

0,6 m/s2

d)

0,7 m/s2

41.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động như thế nào?

a)

Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng

b)

Chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng hoặc giảm theo thời gian

c)

Chuyển động thẳng mà có quãng đường thay đổi theo thời gian

d)

Chuyển động có quỹ đạo thảng và độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.

42.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

b)

c)

d)

43.

Chuyển động nhanh dần có đặc điểm

a)

b)

c)

d)

44.

Một quả bóng tennis đang bay với vận tốc 25 m/s theo hướng Đông thì chạm vào tường chắn và bay trở lại với vận tốc 15 m/s theo hướng Tây. Chọn chiều dương theo hướng Đông. Độ biến thiên vận tốc của quả bóng là

a)

10 m/s

b)

-10 m/s

c)

40 m/s

d)

-40 m/s

45.

Một vật chuyển động với vận tốc đầu v0, gia tốc của chuyển động là a. Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

b)

c)

d)

46.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

thẳng, có vận tốc tăng dần

b)

có vận tốc tăng dần

c)

có vận tốc tăng dần đều theo thời gian

d)

thẳng, có vận tốc tăng dần đều theo thời gian

47.

Đơn vị của gia tốc

a)

N

b)

m/s

c)

m/s2

d)

km/h

48.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc. Sau 20 s, vận tốc của vật đạt 25 m/s. Gia tốc của vật có giá trị

a)

0,75 m/s2

b)

– 0,75 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

0,4 m/s2

49.

Công thức nào sau đây không liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

b)

c)

d)

50.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

chuyển  động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

chuyển  động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian

c)

chuyển  động thẳng mà vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian

d)

chuyển  động thẳng mà vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

51.

Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình bên. Quãng đường vật đã đi được sau 30s là

a)

200 m

b)

250 m

c)

300 m

d)

350 m

52.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có tính chất nào sau đây?

a)

Gia tốc luôn dương

b)

Gia tốc tăng đều theo thời gian

c)

Vận tốc tăng đều theo thời gian

d)

Vận tốc giảm đều theo thời gian

53.

Cho đồ thị như hình vẽ. Gia tốc trên đoạn nhanh dần là bao nhiêu?

a)

1 m/s2

b)

2 m/s2

c)

3 m/s2

d)

4 m/s2

54.

Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu , cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?

a)

Vật I chạm đất trước vật II

b)

Vật I chạm đất sau vật II

c)

Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mỗi vật

55.

Một viên đạn được bắn theo phương ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 45 m so với mặt đất. Bỏ qua ảnh hưởng không khí. Vận tốc của viên đạn khi vừa ra khỏi nòng súng có độ lớn là 250 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Viên đạn rơi xuống đất cách điểm bắn theo phương ngang bằng bao nhiêu?

a)

750 m

b)

500 m

c)

450 m

d)

900 m

56.

Một cầu thủ bóng ném có thể ném quả bóng xa cực đại 60 m, coi như điểm ném sát mặt đất, bỏ qua sức cản của không khí. Hỏi cầu thủ này có thể ném quả bóng đạt tới độ cao cực đại là bao nhiêu (tính từ điểm ném)?

a)

20 m

b)

40 m

c)

60 m

d)

30 m

57.

Một máy bay đang thẳng đều ở độ cao h, với tốc độ v0 thì thả rơi một vật. Khi vật chạm đất, máy bay cách chỗ thả vật ( bỏ qua sức cản của không khí )

a)

b)

c)

d)

58.

Trong chuyển động của một vật ném ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật

a)

Không đổi

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp hai

d)

59.

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là một đường

(a)  

60.

Phương trình nào sau đây là phương trình quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang?

a)

b)

c)

d)

61.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

62.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó

a)

sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

b)

luôn đứng yên

c)

đang rơi tự do

d)

có thể chuyển động chậm dần đều

63.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)
Nó sẽ dừng lại ngay lập tức
b)
Nó sẽ tiếp tục di chuyển với vận tốc giảm dần
c)
Nó sẽ di chuyển với vận tốc tăng lên
d)
Nó vẫn tiếp tục di chuyển với vận tốc 3 m/s.
64.

Chọn câu đúng: Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, thì các hành khách:

a)

Ngả người về phía sau

b)

Chúi người về phía trước

c)

Ngả người sang bên cạnh

d)

Dừng lại ngay

65.

Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hướng ngược với hướng của vận tốc

b)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực

c)

Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc

d)

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do

b)

Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái đất

c)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra chuyển động cho vật

d)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra biến đổi cho vật

67.

Một máy bay trực thăng bay lên thẳng với gia tốc a , khi đó có một đinh ốc bị sút ra khỏi trần máy bay và rơi xuống, gia tốc của đinh ốc đối với mặt đất là

a)

g - a

b)

a

c)

g

d)

g + a

68.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Những lực tương tác giữa hai vật là lực tực đối

b)

Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau

c)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

d)

Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi

69.

Trọng tâm của vật là

a)

trọng lực tác dụng vào vật

b)

điểm giữa của vật

c)

điểm đặt của trọng lực tác dụng vào vật

d)

tâm của Trái Đất

70.

Một vật có khối lượng 5kg chịu tác dụng một lực làm vật thu được gia tốc 0,6m/s2. Độ lớn của lực là

(a)  

71.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng

72.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

a)

Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật

b)

Khối lượng có tính chất cộng

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại

d)

Khối lượng đo bằng đơn vị (kg)

73.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến quán tính?

a)

Vật được ném ngang

b)

Vật rơi trong không khí

c)

Chiếc bè trôi trên sông

d)

Giũ quần áo cho sạch bụi

74.

Hãy chọn câu phát biểu đúng ?

a)

Lực là nguyên nhân tạo ra chuyển động

b)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật

c)

Khi một vật đang chuyển động, nêú triệt tiêu các lực tác dụng lên vật thì vật sẽ dừng lại ngay

d)

Lực là nguyên nhân duy trì các chuyển động

75.

Treo vật có khối lượng 1kg vào đấu dưới sợi dây không dãn . Lấy g = 10m/s2. Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

1 N

b)

10 N

c)

0,1 N

d)

100 N

76.

Lấy một lực F truyền cho vật khối lượng m1 thì vật có gia tốc là  a1 = 6m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 thì vật có là a2 = 4m/s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m3 = m1 + m2 thì vật có gia tốc là bao nhiêu?

a)

2,4 m/s2

b)

3,4 m/s2

c)

4,4 m/s2

d)

5,4 m/s2

77.

Theo định luật 1 Newton thì, nếu lực tác dụng lên vật bằng không,

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

c)

nếu nó không chịu tác dụng của lực nào

d)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0

78.

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

trọng lượng của vật

b)

tác dụng làm quay của lực quanh một trục

c)

thể tích của vật

d)

mức quán tính của vật

79.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật

80.

Chiều của lực ma sát nghỉ

a)

Ngược chiều với vận tốc của vật

b)

Ngược chiều với gia tốc của vật

c)

Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

d)

Vuông góc với mặt tiếp xúc

81.

Vật chịu tác dụng lực 10N thì có gia tốc 2m/s2. Nếu vật đó thu gia tốc là 1 m/s2 thì lực tác dụng là

a)

1 N

b)

2 N

c)

5 N

d)

10 N