Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVật Lý
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai?
a)
Tốc độ góc của vật luôn không đổi.
b)
Vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.
c)
Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.
d)
Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật.
2.
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2s. Chu kì quay của bánh xe là
a)
50 s.
b)
0,2 s.
c)
0,02 s.
d)
0,5 s.
3.
Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng vectơ vận tốc của vật?
a)
gia tốc.
b)
xung lượng.
c)
động năng.
d)
động lượng.
4.
Một động cơ xăng có hiệu suất 30%. Nếu động cơ này nhận được một nhiệt lượng 50 kJ từ nhiên liệu bị đốt cháy thì phần nhiệt lượng bị hao phí có giá trị là
a)
15 kJ.
b)
50 kJ.
c)
30 kJ.
d)
35 kJ.
5.
Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2 rad/s. Trong thời gian 3s bán kính nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là
a)
9 rad.
b)
18 rad.
c)
3 rad.
d)
6 rad.
6.
Đại lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động khi tương tác với vật khác gọi là
a)
thế năng.
b)
công suất.
c)
động lượng.
d)
hiệu suất.
7.
Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số 3 Hz, tốc độ góc của chuyển động này là
a)
2π rad/s.
b)
4π rad/s.
c)
π rad/s.
d)
6π rad/s.
8.
Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức:
a)
Wđ = 1/2mv².
b)
Wđ = mv².
c)
Wđ = 1/2mv.
d)
Wđ = mv.
9.
Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật chuyển động.
b)
số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
thời gian vật đi được một vòng.
d)
thời gian vật di chuyển.
10.
Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:
a)
Động năng
b)
Cơ năng
c)
Thế năng
d)
Hóa năng
11.
Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 20m/s thì động năng của nó bằng
a)
7200J.
b)
200J.
c)
200kJ.
d)
72kJ
12.
Hiệu suất là tỉ số giữa:
a)
Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
c)
Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
d)
Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
13.
Động lượng có đơn vị là:
a)
N.m/s
b)
kg.m/s
c)
N.m
d)
N/s.
14.
Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng
a)
9 kg.m/s
b)
5 kg.m/s
c)
10 kg.m/s
d)
4,5 kg.m/s
15.
Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:
a)
Động lượng của hệ kín thay đổi
b)
Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn
c)
Động lượng của một vật trong hệ không đổi
d)
Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.
16.
Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn?
a)
Hệ kín
b)
Bất cứ khi nào.
c)
Hệ vật chịu thêm tác dụng của ngoại lực.
d)
Hệ vật vừa có ngoại lực và nội lực tác dụng.
17.
Công suất là đại lượng đo bằng
a)
lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
b)
công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
c)
công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
d)
lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
18.
Một lò xo đặt nằm ngang có chiều dài tự nhiên 35 cm và có độ cứng 100 N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 5 N để kéo dãn lò xo. Chiều dài lò xo khi bị dãn là
a)
40 cm.
b)
30 cm.
c)
20 cm.
d)
15 cm.
19.
Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có:
a)
Cùng hướng với vecto gia tốc.
b)
Hướng vào tâm đường tròn.
c)
Hướng ra xa tâm đường tròn.
d)
Phương tiếp tuyến với đường tròn.
20.
Hai vật A và B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau với R₁ = 3R₂ nhưng có cùng chu kì. Nếu vật A chuyển động với tốc độ bằng 15 m/s thì tốc độ của vật B là bao nhiêu?
a)
20 m/s.
b)
10 m/s.
c)
5 m/s.
d)
15 m/s.
21.
Đơn vị của độ cứng là:
a)
N.m
b)
N/m
c)
N.m²
d)
N/m²
22.
Khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
b)
Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
c)
Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.
d)
Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng
23.
Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
a)
0,13 N.
b)
0,2 N.
c)
1,0 N.
d)
0,4 N.
24.
Chọn phát biểu sai
a)
Động năng của một vật không âm nên bao giờ cũng tăng.
b)
Vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.
c)
Động năng của vật tỷ lệ với bình phương vận tốc của vật.
d)
Động năng và công có đơn vị giống nhau.
25.
Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công bằng 2.10³J và nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.10³ J. Hiệu suất của động cơ đó gần bằng với giá trị nào nhất?
a)
33%.
b)
80%.
c)
65%.
d)
25%.
26.
Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ
a)
không thay đổi.
b)
tăng gấp đôi.
c)
giảm đi một nửa.
d)
đổi chiều.
27.
Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
a)
s (giây).
b)
rad (radian).
c)
Hz (héc).
d)
rad/s (radian trên giây).
28.
Một chất điểm chuyển động không vận tốc ban đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,5 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
a)
0,25 kg.m/s.
b)
4 kg.m/s.
c)
1 kg.m/s.
d)
2,5 kg.m/s.
29.
Nếu gọi aₕₜ là gia tốc hướng tâm, v là tốc độ chuyển động tròn đều của vật, r là bán kính quỹ đạo tròn, ω là tốc độ góc và m là khối lượng của vật thì ta luôn có hệ thức đúng là
a)
aₕₜ = mv²/r = mω².r
b)
aₕₜ = mv²/r = mω.r
c)
aₕₜ = mv²/r = mω².r²
d)
aₕₜ = mv/r = mω².r
30.
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là
a)
lực hấp dẫn.
b)
lực tĩnh điện
c)
lực ma sát
d)
lực từ trường
31.
Động lượng của một vật bằng
a)
tích khối lượng với vận tốc của vật.
b)
tích khối lượng với gia tốc của vật.
c)
tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
d)
tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
32.
Năng lượng toàn phần ở một động cơ xăng bằng
a)
tổng năng lượng có ích và năng lượng hao phí
b)
tích năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
c)
thương số giữa năng lượng có ích và năng lượng hao phí
d)
hiệu năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
33.
Chọn phát biểu sai? Công suất
a)
đặc trưng cho tốc độ sinh công.
b)
bằng công sinh ra trong đơn vị thời gian.
c)
là đại lượng vô hướng.
d)
có đơn vị là Jun.
34.
Có đòn bẩy đang nằm ngang như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Moment của trọng lực tác dụng lên đòn bẩy ở thời điểm ban đầu có giá trị là
a)
6 N.m.
b)
600 N.m.
c)
1,5 N.m.
d)
150 N.m.
35.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức
a)
𝑝⃗ = 𝑚.𝑣⃗
b)
𝑝 = 𝑚.𝑣
c)
𝑝 = 𝑚.𝑎
d)
𝑝⃗ = 𝑚.𝑎⃗
36.
Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây không sử dụng để xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?
a)
Cân điện tử.
b)
Đồng hồ đo thời gian hiện số.
c)
Cổng quang điện.
d)
Lực kế.
37.
Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc 𝑣⃗ có
a)
điểm đặt tại tâm chuyển động tròn.
b)
điểm đặt tại vật và phương luôn không thay đổi.
c)
độ lớn không đổi và có phương thay đổi liên tục.
d)
độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.
38.
Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10m/s². Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
a)
10 kg.m/s.
b)
5,0 kg.m/s.
c)
4,9 kg.m/s.
d)
0,5 kg.m/s.
39.
Một ô tô tải kéo một ô tô con có khối lượng 2 tấn và chạy nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v₀ = 0 (m/s). Sau 50 s đi được 400 m. Khi đó dây cáp nối hai ô tô dãn ra bao nhiêu nếu độ cứng có nó là k = 2,0.10⁶ N/m? Bỏ qua các lực cản tác dụng lên ô tô con.
a)
1,60 mm.
b)
0,32 mm.
c)
6,40 mm.
d)
0,23 mm.
40.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
b)
Động lượng là một đại lượng vectơ
c)
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
d)
Động lượng có cùng hướng với vận tốc.
41.
Một viên đạn pháo khối lượng m₁ = 10 kg bay ngang với vận tốc v₁ = 500 m/s dọc theo đường sắt và cắm vào toa xe chở cát có khối lượng m₂ = 1 tấn, đang chuyển động cùng chiều với vận tốc v₂ = 36 km/h. Vận tốc của toa xe ngay sau khi trúng đạn là
a)
4,95 m/s.
b)
15 m/s.
c)
14,85 m/s.
d)
4,5 m/s.
42.
Nếu khối lượng của một vật không đổi nhưng động năng của vật tăng 4 lần thì độ lớn động lượng của vật sẽ
a)
giảm 2 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)
giảm 4 lần.
d)
tăng 4 lần.
43.
Máy thứ nhất sinh ra công 300kJ trong 1 phút. Máy thứ hai sinh ra công 720 kJ trong nửa giờ. Hỏi máy nào có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
a)
Máy thứ hai có công suất lớn hơn và lớn hơn 2,4 lần.
b)
Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
c)
Máy thứ hai có công suất lơn hơn và lớn hơn 5 lần.
d)
Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 12,5 lần.
44.
Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chuyển động tròn đều? Vật quay càng nhanh khi
a)
chu kì quay càng nhỏ.
b)
góc quay càng lớn.
c)
tần số quay càng lớn.
d)
tốc độ góc càng lớn.
45.
Một ô tô chuyển động đều theo đường tròn bán kính 100 m với gia tốc hướng tâm 2,25 m/s². Tốc độ của ô tô có giá trị
a)
81 km/h.
b)
18 km/h.
c)
225 km/h.
d)
54 km/h.
46.
Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay hết 1 vòng mất 0,2 giây. Tốc độ của một điểm nằm ở mép đĩa bằng.
a)
3,14 m/s.
b)
6,28 m/s.
c)
628,0 m/s.
d)
314,0 m/s.
47.
Một viên bi chuyển động với tốc độ 5 m/s đến va chạm vào một viên bi khác đang đứng yên. Hai bi cùng khối lượng m₁ = m₂. Biết va chạm của hai viên bi là hoàn toàn đàn hồi trực diện. Tốc độ của bi thứ hai sau va chạm bằng
a)
2,5 m/s.
b)
0 m/s.
c)
0,5 m/s.
d)
5 m/s.
48.
Ngẫu lực là
a)
Hệ hai lực có giá song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau.
b)
Hệ hai lực có giá không song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau.
c)
Hệ hai lực có giá song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, tác dụng lên hai vật khác nhau.
d)
Hệ hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau, nhưng có giá khác nhau và cùng tác dụng lên một vật.
49.
Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20 N hợp với phương ngang một góc 30°. Khi vật di chuyển 2m trên sàn thì lực thực hiện một công
a)
20J.
b)
40J.
c)
20√3J.
d)
40√3J.
50.
Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 100 g được ném lên với tốc độ 2 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s². Cơ năng của vật sau khi ném là
a)
1,2 J.
b)
1 J.
c)
0,2 J.
d)
1200 J.
51.
Ném hòn đá thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s. Đến độ cao nào động năng và thế năng sẽ bằng nhau? Lấy g = 10 m/s².
a)
3 m.
b)
4,4 m.
c)
2,2 m.
d)
2,5 m.
52.
Một vật có khối lượng m chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r với tốc độ v. Công thức tính lực hướng tâm tác dụng lên vật là
a)
𝐹ₕₜ = 𝑚𝑣²∕𝑟
b)
𝐹ₕₜ = 𝑚𝑣∕𝑟²
c)
𝐹ₕₜ = 𝑚𝑣²𝑟
d)
𝐹ₕₜ = 𝑚𝑣𝑟²
53.
Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thì vận tốc giật của súng là
a)
1,2 cm/s.
b)
1,2 m/s.
c)
12 cm/s.
d)
12 m/s.
54.
Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0 s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng
a)
0,08 W.
b)
2 W
c)
0,8 W
d)
200 W.
55.
Chọn phát biểu sai? Một chuyển động tròn đều có bán kính r thì
a)
tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
b)
chu kì càng lớn thì tốc độ góc càng nhỏ.
c)
tốc độ góc tỉ lệ thuận với tốc độ dài.
d)
tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn.
56.
Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số 2 Hz, tốc độ góc của chuyển động này là
a)
2π rad/s.
b)
4π rad/s.
c)
π rad/s.
d)
6π rad/s.
57.
Tần số của chuyển động tròn đều là
a)
thời gian để vật đi được một vòng.
b)
số vòng vật đi được trong một 1 giây.
c)
góc quét được trong một đơn vị thời gian.
d)
thời gian vật đi được một đơn vị chiều dài.
58.
Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng
a)
9 kg.m/s
b)
5 kg.m/s
c)
10 kg.m/s.
d)
4,5 kg.m/s
59.
Trong hệ SI, đơn vị của moment lực là
a)
N/m.
b)
N.
c)
J.
d)
N.m.
60.
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30 cm. Moment của ngẫu lực là
a)
600 N.m.
b)
60 N.m.
c)
6 N.m.
d)
0,6 N.m.
61.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
một con lắc đồng hồ.
b)
một mắt xích xe đạp.
c)
cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
d)
cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
62.
Một người gánh một thùng ngô nặng 200 N và một thùng gạo nặng 300 N bằng một đòn gánh có khối lượng không đáng kể. Đòn gánh tác dụng lên vai người một lực bằng bao nhiêu?
a)
500 N.
b)
200 N.
c)
250 N.
d)
700 N.
63.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì
a)
tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.
b)
tổng moment của các lực phải bằng hằng số.
c)
tổng moment của các lực phải khác không.
d)
tổng moment của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.
64.
Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
a)
𝐹ₕₜ = 𝑚𝜔²𝑟
b)
𝐹ₕₜ = 𝑚𝑟∕𝜔²
c)
𝐹ₕₜ = 𝑟𝜔²∕𝑚
d)
𝐹ₕₜ = 𝑚𝑟
65.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật
a)
bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.
c)
luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.
d)
phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
66.
Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín
a)
các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.
b)
các nội lực từng đôi một trực đối.
c)
không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.
d)
nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
67.
Công thức nào sau đây biễu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều ?
a)
ω = θ/t.
b)
T = 2π/ω.
c)
f = 2π/ω.
d)
v = ω.r.
68.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
c)
phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc
69.
Phương của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều
a)
trùng với tiếp tuyến của đường tròn quỹ đạo.
b)
trùng với bán kính của đường tròn quỹ đạo.
c)
vuông góc với bán kính của đường tròn quỹ đạo.
d)
tiếp tuyến của đường tròn quỹ đạo và vuông góc với bán kính của đường tròn quỹ đạo.
70.
Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi
a)
cùng hướng chuyển động của vật.
b)
có tác dụng cản chuyển động của vật.
c)
hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90°.
d)
vuông góc với chuyển động của vật.
71.
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2 s. Hãy xác định chu kì, tần số của chuyển động trên.
a)
0,02 s; 50 Hz.
b)
0,2 s; 5 Hz.
c)
0,02 s; 40 Hz.
d)
0,2 s; 40 Hz.
72.
Vật nào dưới đây biến dạng nén?
a)
dây cáp của cầu treo.
b)
thanh nối các toa xe lửa đang chạy.
c)
chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.
d)
trụ cầu.
73.
Lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5,0 N. Khi ấy lò xo dài 25 cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?
a)
1,25 N/m.
b)
20 N/m.
c)
23,8 N/m.
d)
125 N/m.
74.
Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
a)
điện năng.
b)
cơ năng.
c)
nhiệt năng.
d)
hóa năng.
75.
Định luật Hooke áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi.
b)
Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ.
c)
Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn.
d)
Với những vật rắn có khối lượng riêng lớn.
76.
Moment lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.
b)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng thương của lực và cánh tay đòn của nó.
c)
đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
d)
luôn có giá trị âm.
77.
Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng 15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là
a)
cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm.
b)
cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.
c)
cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm.
d)
cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.
78.
Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là:
a)
1 cm.
b)
2 cm.
c)
3 cm.
d)
4 cm.
79.
Tính công suất của động cơ máy bay biết rằng nó đang bay với tốc độ 250 m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2.10⁶ N để duy trì tốc độ này của máy bay.
a)
5.10⁸ W.
b)
10⁸ W.
c)
3.10⁸ W.
d)
2.10⁸ W.
80.
Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ:
a)
tăng gấp đổi.
b)
giảm một nửa.
c)
không thay đổi.
d)
tăng 4 lần.
81.
Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng
a)
100%.
b)
80%.
c)
60%.
d)
40%.
82.
Trong bài thực hành: Để xác định động lượng của hai xe trước và sau va chạm cần đo các đại lượng nào?
a)
khối lượng và vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm.
b)
vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm.
c)
khối lượng và vận tốc của hai xe trước khi va chạm.
d)
vận tốc của một xe trước và sau khi va chạm.
83.
Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật:
a)
Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.
b)
Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.
c)
Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.
d)
Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.
84.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và có độ cứng 40 N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1 N để nén lò xo. Chiều dài lò xo khi bị nén là
a)
7,5 cm.
b)
10 cm.
c)
12,5 cm.
d)
15 cm.
Reset
