wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lý trong buồn ngủ

Total questions: 89

Worksheet time: 7hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo lực Newton được viết theo các đơn vị cơ bản trong hệ SI là

a)

kg/m2

b)

kg/s2

c)

kg.m2/s

d)

kg.m/s2

2.

Một vật ném ngang với tốc độ ban đầu v0 ở độ cao h . Bỏ qua sức cản không khí . Tầm xa của vật được tính bằng công thức nào sau đây

a)

√(2h.v02⁄g)

b)

2.v0.√(h⁄g)

c)

2h.v0⁄g

d)

v0√(2g.h)

3.

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Bản chất và điều kiện bề mặt

b)

Diện tích tiếp xúc và các điều kiện về bề mặt

c)

Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật

d)

Diện tích tiếp xúc và bản chất bề mặt

4.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v0 thì tăng tốc và chuyển động nanh dần đều với gia tốc a.Sau khi đi được quãng đường s thì vận tốc của vật là v . Công thức nào sau đây đúng ?

a)

v2 - v02 = 2as

b)

v + v0 = 2as

c)

v2 + v02 = 2as

d)

v - v0 = 2as

5.

Chọn phát biểu đúng ?

a)

Nếu không chịu lực tác dụng nào thì vật phải đứng yên

b)

Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng

c)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

d)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

6.

Loại phương tiện nào sau đây khi chuyển động không chịu tác dụng của lực nâng ?

a)

Máy bay

b)

Khinh khí cầu

c)

Tàu thủy

d)

Ô tô

7.

Trong phòng thực hành , những dụng cụ thí nghiệm nào sau đây thuộc loại dễ vỡ ?

a)

lực kế , các bộ phận thí nghiệm như xe lăn , ròng rọc ...

b)

ống nghiệm , cốc thủy tinh , nhiệt kế

c)

đèn cồn , các hóa chất, những dụng cụ làm bằng nhựa

d)

đèn cồn , hóa chất , ống nghiệm

8.

Cho hai lực tác dụng vào chất điểm có độ lớn bằng 9 N và 12 N . Biết hai lực có cùng phương , ngược chiều . Hợp lực của hai lực có độ lớn là

a)

25 N

b)

3 N

c)

1 N

d)

15 N

9.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ , đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s . Quãng đường mà ô tô đã đi được là

a)

100 m

b)

50 m

c)

25 m

d)

200 m

10.

Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào

a)

vĩ độ địa lí

b)

độ cao

c)

cấu trúc địa chất

d)

khối lượng của vật

11.

Một tủ lạnh khối lượng 90 kg trượt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang . Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,5 , Lấy g = 10 m/s2 . Lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng

a)

450 N

b)

900 N

c)

45 N

d)

180 N

12.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 . Khoảng thời gian từ khi bắt đầu chuyển động cho đến khi xe đạt được vận tốc 36 km/h là

a)

360 s

b)

200 s

c)

300 s

d)

100 s

13.

Trong phòng thí nghiệm thực hành , để đo tốc độ trung bình của viên bi khi chuyển động từ cổng E đến cổng F của máng nghiêng , ta chọn chế độ trên đồng hồ đo thời gian hiện số là

a)

MODE A

b)

MODE T

c)

MODE B

d)

MODE A <-> B

14.

Một hòn đá rơi tự do từ độ cao h trong khoảng thời gian t . Khi rơi từ độ cao h' = 2h thì hòn đá rơi tự do với thời gian t' bằng

a)

t' = t.√2

b)

t' =2t

c)

t' = t.2√2

d)

t' = 4t

15.

Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất , tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 . Thời gian rơi của vật bằng 4 giây . Độ dịch chuyển của vật rơi tự do có độ lớn bằng

a)

0,80 m

b)

78,4 m

c)

40,0 m

d)

80,0 m

16.

Một ô tô có khối lượng 3 tấn , sau khi khởi hành 10 giây ô tô đi được quãng đường 25 m

Bỏ qua ma sát , lực phát động của động cơ bằng

a)

7500 N

b)

15000 N

c)

750 N

d)

1500 N

17.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện đồng thời và mất đi đồng thời

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau

d)

Lực và phản lực không thể cân bằng nhau

18.

Một vật ( được coi là chất điểm ) đứng yên dưới tác động của 3 lực 12 N , 20 N , 16 N . Nếu bỏ lực 20 N thì hợp lực của hai lực còn lại có độ lớn bằng

a)

4 N

b)

20 N

c)

28 N

d)

16 N

19.

Một quyển sách đang nằm yên trên mặt bàn như hình vẽ . Có những lực nào tác dụng lên quyển sách ?

a)

Trọng lực , lực nâng

b)

Trọng lực , áp lực

c)

Trọng lực , phản lực và áp lực

d)

Trọng lực và phản lực

20.

Chọn phát biểu sai? Một người đi bằng thuyền với tốc độ 2 m/s về phía Đông . Sau khi đi được 2,2 km , người này lên ô tô đi về phía Bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h trên giờ thì

a)

Tổng quãng đường đã đi được bằng 17,2 km

b)

Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp bằng 15,16 km

c)

Tốc độ trung bình cả quá trình bằng 8,6 m/s

d)

Độ lớn vận tốc trung bình trong cả quá trình bằng 8,6 m/s

21.

Xét chuyển động ném ngang của một chất điểm M có gốc tọa độ O tại vị trí ném và hệ trục tọa độ Oxy ( Ox nằm ngang ; Oy thẳng đứng ) nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của m . Gọi Mx là hình chiếu của M trên phương Ox . Chuyển động của Mx

a)

Thẳng nhanh dần đều

b)

Thẳng biến đổi đều

c)

Thẳng đều

d)

Rơi tự do

22.

Một chất điểm khối lượng m = 500 g trượt trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo theo phương ngang . Cho hệ số ma sát là μ\mu = 0,4 ; lấy g = 10 m/s2 . Đồ thị vận tốc theo thời gian của chất điểm như hình vẽ . Giá trị của lực kéo trên mỗi giai đoạn OA , AB và BC lần lượt là

a)

2,25 N ; 2,00 N ; -1,50 N

b)

4,25 N ; 0 N ; 0,50 N

c)

2,25 N ; 0,00 N ; 0,50 N

d)

4,25 N ; 2,00 N ; 0,50 N

23.

Lúc chạy để tránh con chó sói đuổi bắt , con cáo thường thoát thân bằng cách bất thình lình rẻ ngoặt sang hướng khác , đúng vào lúc con chó định cắn ngoạm nó . Con cáo làm vậy là

a)

Vì theo quán tính , chó sói sẽ chạy theo hướng cũ một đoạn nữa nên con cáo thoát được

b)

Vì theo quán tính , cả sói và cáo đều chạy theo hướng cũ một đoạn nữa

c)

Vì cáo phản xạ theo tự nhiên để đánh lạc hướng sói

d)

Vì cáo theo quán tính làm lạc hướng sói

24.

Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn , khởi hành với gia tốc 0,3 m/s2 khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s2 . Biết rằng hợp lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều có độ lớn bằng nhau . Khối lượng của xe lúc không chở hàng là

a)

1,5 tấn

b)

2,5 tấn

c)

2,0 tấn

d)

1,0 tấn

25.

An chạy bộ qua cầu vượt với tốc độ 3 m/s theo hướng từ Nam đến Bắc , đúng lúc đó Hùng chạy bộ dưới cầu theo hướng từ Đông sang Tây với tốc độ 4 m/s . Vận tốc của An đối với Hùng có độ lớn bằng

a)

3 m/s

b)

5 m/s

c)

7 m/s

d)

4 m/s

26.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ . Tỉ số và độ lớn gia tốc của vật trong thời gian OA và AB là

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

d)

3

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Nếu vật không chịu lực vào tác dụng thì vật phải đứng yên

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác động lên nó

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức ngừng lại

28.

Kí hiệu bên mang ý nghĩa gì ?

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

29.

Một vật có khối lượng 3 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ . Vật đi được 80 cm trong 0,5 giây . Độ lớn hợp lực tác dụng vào vật là

a)

12,8 N

b)

19,2 N

c)

6,4 N

d)

1280 N

30.

Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg , lúc đầu nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn . Tác dụng đồng thời hai lực F1 = 4 N , F2 = 3 N và góc hợp giữa hai lực bằng 90⁰ . Tốc độ của vật sau 1,2 s là

a)

1,5 m/s

b)

3,6 m/s

c)

1,8 m/s

d)

3,0 m/s

31.

Một học sinh thực hành đo hệ số ma sát trượt giữa vật và bề mặt bằng cách dùng lực kế lần lượt đo lực ma sát và đo áp lực . Sau 5 lần đo , học sinh đó vẽ đồ thị biểu diễn lực ma sát Fms theo áp lực Q . Từ đồ thị học sinh đó tính được hệ số ma sát trượt bằng

a)

0,333

b)

0,313

c)

0,250

d)

0,325

32.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện đồng thời và mất đi đồng thời

b)

Lực và phản lực luôn cùng độ lớn

c)

Lực và phản lực luôn cùng chiều

d)

Lực và phản lực luôn cùng giá

33.

Một vật đang đứng yên thì chịu tác dụng của một lực không đổi . Sau khoảng thời gian Δt thì vật đạt vận tốc là v . Nếu lặp lại thí nghiệm trên nhưng độ lớn của lực tăng gấp đôi thì cần một khoảng thời gian là bao nhiêu để vật đạt vận tốc là v

a)

Δt/4

b)

2Δt

c)

4Δt

d)

Δt/2

34.

Trong chuyển động thẳng , vectơ vận tốc tức thời có phương

a)

Có phương và chiều không thay đổi

b)

Có phương và chiều luôn thay đổi

c)

Không đổi , chiều luôn thay đổi

d)

Không đổi , chiều có thể thay đổi

35.

Trên mặt bàn nằm ngang có 3 quyển sách đặt chồng lên nhau và tất cả nằm yên trên bàn như hình vẽ . Trọng lượng của mỗi quyển sách ghi rõ trên hình . Hợp lực tác dụng lên quyển sách dưới cùng có độ lớn và hướng lần lượt là

a)

0

b)

5N , hướng thẳng đứng xuống

c)

9 N , hướng thẳng đứng lên

d)

12 N , hướng thẳng đứng xuống

36.

Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang . Sau khi được truyền một vận tốc đầu , vật chuyển động chậm dần là do

a)

Quán tính

b)

Lực ma sát

c)

Phản lực

d)

Trọng lực

37.

Trong thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do , đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của quãng đường vật rơi với bình phương khoảng thời gian rơi là

a)

Một đường parabol

b)

Một đường thẳng

c)

một phần parabol

d)

Một cung tròn

38.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 m/s2 còn trên sao Hỏa là 3,7 m/s2 . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ trái đất lên sao Hỏa thì sẽ có

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi

d)

khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi

39.

Hình bên là đồ thị gồm hai đường thẳng xiên đi qua gốc tọa độ O , mô tả sự thay đổi giá trị của độ dịch chuyển theo các thời gian khác nhau của xe A có vận tốc VA và xe B có vận tốc VB . Chọn kết luận đúng ?

a)

VA = VB

b)

VA > VB

c)

VA < VB

d)

VA ≤ VB

40.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều . Sau 10 giây , vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s . Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10 giây đó là

a)

70 m

b)

50 m

c)

40 m

d)

100 m

41.

Đạn sẽ đạt tầm xa tối đa nếu nó được bắn ở góc

a)

30⁰

b)

47⁰

c)

90⁰

d)

45⁰

42.

Lực nào làm thuyền có mái chèo chuyển động được trên mặt nước ?

a)

Lực do mái chèo tác dụng vào nước

b)

Lực do mái chèo tác dụng vào tay

c)

Lực do tay tác dụng vào mái chèo

d)

Lực do nước tác động vào mái chèo

43.

Một vật có khối lượng m , được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h . Bỏ qua sức cản không khí . Tầm bay Xa của vật phụ thuộc vào

a)

m và v0

b)

m và h

c)

v0 và h

d)

m , v0 và h

44.

Các lực cân bằng có đặc điểm

a)

cùng tác dụng vào vật , làm cho vật chuyển động

b)

cùng tác dụng vào vật , không gây ra gia tốc cho vật

c)

không cùng tác dụng vào vật , không gây ra gia tốc cho vật

d)

không cùng tác dụng vào vật , nhưng gây ra gia tốc cho vật

45.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc

b)

có độ lớn không đổi

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc

46.

Gia tốc trung bình của một vận động viên chạy nước rút từ khi xuất phát đến khi đạt tốc độ tối đa 9 m/s là 6 m/s2 . Khoảng thời gian người ấy tăng tốc là

a)

1,5 s

b)

3,0 s

c)

6,8 s

d)

4,5 s

47.

Định luật I Newton cho biết:

a)

Nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật

b)

Mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật

c)

Nguyên nhân của chuyển động

d)

Dưới tác dụng của lực , các vật chuyển động như thế nào

48.

Định luật I Newton xác nhận rằng:

a)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động có xu hướng muốn dừng lại

b)

Vật giữ nguyên trạng thái nghỉ hay chuyển động thẳng đều khi nó không chịu lực tác dụng của bất kì vật nào khác

c)

Mỗi lực tác dụng đều có một phản lực lực trực đối

d)

Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được

49.

Lấy một lực F truyền cho vật khối lượng m1 thì vật có gia tốc là a1 = 6 m/s2 , truyền cho vật khối lượng m2 thì vật có a2 = 4 m/s2 . Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m3 = m1 + m2 thì vật có gia tốc là bao nhiêu

a)

2,4 m/s2

b)

3,4 m/s2

c)

4,4 m/s2

d)

5,4 m/s2

50.

Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng hóa là 4 tấn , khởi hành với gia tốc 0,3 m/s2 . Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s2 . Biết rằng hợp lực tác dụng lên ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau . Khối lượng của xe lúc không chở hàng hóa là

a)

1,0 tấn

b)

1,5 tấn

c)

2 tấn

d)

2,5 tấn

51.

Trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát xe một chuyển động với độ lớn vận tốc 5 m/s đến va chạm vào xe hai đang đứng yên . Sau va chạm xe một vật lại với vận tốc 150 cm/s ; xe hai chuyển động với vận tốc 200 cm/s biết khối lượng xe hai là 400 g . Tính khối lượng xe một

a)

0,123 kg

b)

1 kg

c)

0,85 kg

d)

1,5 kg

52.

Một quả bóng chày có khối lượng 300 g bay với vận tốc 72 km/h đến đập vuông góc với tường và bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 54km/h . Thời gian va chạm là 0,04 giây . Tính lực đo tường tác dụng vào quả bóng

a)

-262,5 N

b)

363 N

c)

-253,5 N

d)

430,3 N

53.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,040 . Số chữ số có nghĩa là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

54.

Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chạy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian , có công thức tính là A=V/t ( V là thể tích , t là thời gian ) . Thứ nguyên của lưu lượng là

a)

L2.T-1

b)

L3.T-1

c)

L-3.T

d)

L3,T

55.

Trong chuyển động thẳng đều

a)

Quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v

b)

tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v

c)

tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

d)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

56.

Tốc độ trung binhg của một chuyển động cho biết

a)

Mức độ nhanh , chậm của chuyển động

b)

Thời gian chuyển động dài hay ngắn

c)

Mốc thời gian đã được chọn

d)

Hình dạng quỹ đạo của chuyển động

57.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi

a)

Một cái lá cây rụng

b)

Một sợi chỉ

c)

Một cái khăn tay

d)

Một mẩu phấn

58.

Khi ném một vật theo phương ngang ( bỏ qua sức cản của không khí ) , thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

Vận tốc ném

b)

Độ cao từ chỗ ném đến mặt đất

c)

Khối lượng của vật

d)

Thời điểm ném

59.

Câu nào đúng ? Hợp lực của hai lực đồng quy có độ lớn F và 2F có thể có

a)

Độ lớn nhỏ hơn F

b)

Độ lớn lớn hơn 3F

c)

Phương vuông góc với lực F

d)

Phương vuông góc với lực 2F

60.

Khi một xe buyt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

Dừng lại ngay

b)

Ngả người về phía sau

c)

Chúi người về phía trước

d)

Ngả sang người bên cạnh

61.

Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Quán tính

b)

Lực hấp dẫn của Trái Đất

c)

Gió

d)

Lực đẩy Archimedes

62.

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt đó tăng lên?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không biết được

63.

Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng , chuyển động thẳng đều tới B cách A 120 km . Tính tốc độ của xe , biết rằng xe tới B lúc 8:30

a)

48 km/h

b)

24 km/h

c)

36 km/h

d)

60 km/h

64.

Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng , chuyển động thẳng đều tới B , cách A 120 km . Xe tới B lúc 8:30 . Sau 30 phút đỗ tại B , xe chạy ngược về A với vận tốc độ 60 km/h . Hỏi vào lúc mấy giờ ô tô sẽ về tới A

a)

10h

b)

12h

c)

11h

d)

10,5h

65.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều . Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h . Chọn chiều dương là chiều chuyển động . Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào nhất sau đây

a)

0,185 m/s2

b)

0,285 m/s2

c)

0,288 m/s2

d)

0,188 m/s2

66.

Vận tốc ban đầu của một vật chuyển động dọc theo trục ox là -6 cm trên giây khi nó ở gốc tọa độ . Biết gia tốc của nó không đổi là 8 cm/s2 . Tọa độ của vật sau 2 giây bằng

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

18 cm

67.

Thả rơi không vận tốc ban đầu một hòn đá từ độ cao h xuống đất . Hòn đá rơi trong 1 giây . Nếu thả rơi không vận tốc ban đầu hòn đá đó từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu

a)

4 s

b)

2 s

c)

1,4 s

d)

1,6 s

68.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20 N . Nếu hai lực chúng hợp với nhau một góc 60⁰ thì độ lớn của chúng gần giá trị nào nhất sau đây

a)

40 N

b)

0 N

c)

35 N

d)

25 N

69.

Một vật có khối lượng 8,0 kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với Độ lớn gia tốc 2,0 m/s2 . Độ lớn lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu ? So sánh độ lớn lực này với trọng lượng của vật. Lấy g = 10 m/s2

a)

1,6 N , nhỏ hơn trọng lượng

b)

16 N , nhỏ hơn trọng lượng

c)

160 N , lớn hơn trọng lượng

d)

4N , lớn hơn trọng lượng

70.

Một vật có khối lượng 2 kg đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang . Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,5 . Tác dụng lên vật một lực có độ lớn là 14 N , có phương trình song song với mặt bằng . Cho g = 10 m/s2 . Độ lớn gia tốc của vật bằng

a)

5 m/s2

b)

2 m/s2

c)

3 m/s2

d)

1,5 m/s2

71.

Một tủ lạnh có trọng lượng 890 N chuyển động thẳng đều trên sàn nhà . Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,51 . Hỏi độ lớn lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng bao nhiêu ?

a)

428,7 N

b)

453,9 N

c)

416,8 N

d)

438,5 N

72.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm , lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

Người tác dụng vào xe

b)

Xe tác dụng vào người

c)

Người tác dụng vào mặt đất

d)

Mặt đất tác dụng vào người

73.

Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm , cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng

a)

Nhìn trực tiếp vào tia laser

b)

Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo

c)

Tiếp xúc với dây điện bị sờn

d)

Rút phích điện ra khi tay còn ướt

74.

Chuyển động theo quán tính được gọi là

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Chuyển động thẳng đều

c)

Chuyển động rơi tự do

d)

Chuyển động ném ngang

75.

Khi vật được treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

Cùng hướng với lực căng dây

b)

Cân bằng với lực căng dây

c)

Hợp với lực căng dây một góc 90⁰

d)

bằng không

76.

Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với phương trình vận tốc v = 10t + 8 ( t tính theo s ; v tính theo m/s ) . Hợp lực tác dụng lên chất điểm bằng

a)

4 N

b)

16 N

c)

0 N

d)

20 N

77.

Một chất điểm chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc v = 2 + 3t m/s . Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của chất điểm

a)

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2

b)

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2

c)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2

d)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2

78.

Trong quá trình rơi, độ dịch chuyển d của viên bi theo thời gian t được cho ở bảng sau:

Tốc độ trung bình của viên bi trong 0,3 giây cuối của quá trình trên bằng

a)

3,43 m/s

b)

2,45 m/s

c)

1,47 m/s

d)

3,92 m/s

79.

Một cậu bé ngồi trên một toa xe đang chạy với vận tốc không đổi và ném một quả bóng lên theo phương thẳng đứng . Bỏ qua sức cản không khí . Quả bóng rơi xuống chỗ nào?

a)

Trước cậu bé

b)

Bên cạnh cậu bé

c)

Đúng chỗ cậu bé

d)

Sau cậu bé

80.

Hai người cùng đo chiều dài của cánh cửa , kết quả thu được như sau: Người thứ nhất: d = 220 ± 1 cm . Người thứ hai: d = 221 ± 2 cm . Trong hai người , ai là người đó chính xác hơn?

a)

Người thứ nhất

b)

Người thứ hai

c)

Không xác định được

d)

Cả hai người

81.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên 2 lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần

b)

Gia tốc của vật tăng lên bốn lần

c)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần

d)

Gia tốc của vật không đổi

82.

Trên đường khô ráo , một người đang lái xe với tốc độ 50 km/h thì thấy đèn xanh ở xa còn 3 giây nếu quyết định hãm phanh để xe chuyển động chậm dần đều . Biết sau khi hết đèn xanh , đèn vàng sẽ xuất hiện trong 2 giây rồi đến đèn đỏ . Khi đèn vận chuyển sang màu đỏ thì xe dừng lại . Biết khối lượng tổng cộng của người và xe là 1,45 tấn ; lấy g = 9,8 m/s2 . Xác định lực hãm phanh của xe

a)

3245 N

b)

4027 N

c)

5349 N

d)

5124 N

83.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của Ampe kế đã cho như hình bên lần lượt là

a)

1 A ; 20 A

b)

0,5 A ; 20 mA

c)

0,5 A ; 20 A

d)

1 mA ; 20 mA

84.

Đồ thị nào mô tả không đúng về chất điểm chuyển động biến đổi đều?

a)

Hình d

b)

Hình a

c)

Hình b

d)

Hình c

85.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của một tàu hỏa đang chuyển động thẳng có hình như hình vẽ . Thời điểm t = 0 lúc đầu đi qua sân ga . Vận tốc của tàu sau khi rời sân ga được 80 m là

a)

4 m/s

b)

6 m/s

c)

8 m/s

d)

10 m/s

86.

Hùng và Dũng cùng Đảng cùng chiều một thùng nặng 1200 kg theo phương nằm ngang . Hùng đẩy với lực 500 N và Dũng đẩy với lực 300 N . Nếu lực ma sát có độ lớn 200 N thì gia tốc của thùng là bao nhiêu

a)

1,00 m/s2

b)

0,50 m/s2

c)

0,87 m/s2

d)

0,75 m/s2

87.

Trong một cơn giông , một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính làm vỡ kính . Chọn nhận xét đúng

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính

88.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 8 m/s . Lấy g = 10 m/s2 . Sau khi ném 2 s , phương của vận tốc và phương ngang hợp với nhau một góc

a)

37,5⁰

b)

84,7⁰

c)

62,8⁰

d)

68,2⁰

89.
a)

b)

c)

d)