wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thùy loz và diệu loz

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

cách mạng kĩ thuật số

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ

2.

Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba

a)

Mạng lưới toàn cầu

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Thuyết tương đối.

d)

Công nghệ in 3D.

3.

Cuộc cách mạng lần thứ ba là quan trọng nhất vì

a)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

b)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

c)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số

d)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số

4.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet.

b)

. máy hơi nước

c)

công nghệ thông tin.

d)

. máy tính

5.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh

b)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội

c)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm

d)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường

6.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại 

a)

văn minh thông tin”.

b)

“văn minh siêu trí tuệ”.

c)

văn minh nông nghiệp”.

d)

văn minh công nghiệp”.                   

7.

: Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy tính.

b)

. tàu chiến.

c)

. Ro bot.

d)

vệ tinh.

8.

. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây

b)

vệ tinh nhân tạo.

c)

mạng kết nối Internet có dây

d)

máy tính điện tử.

9.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

b)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).        

c)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

d)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

10.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành

b)

bước đầu phát triển

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

11.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.    

c)

. Phật giáo, Nho giáo.

d)

tín ngưỡng phồn thực

12.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Công giáo.

b)

Hồi giáo

c)

Hin-đu giáo

d)

Phật giáo.

13.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Địa Trung Hải.

b)

Ấn Độ.       

c)

bán đảo Ả Rập

d)

Trung Quốc

14.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

chữ Nôm.

c)

chữ Khơ-me cổ.   

d)

chữ Chăm cổ

15.

: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết

b)

kĩ thuật.

c)

kiến trúc

d)

nghệ thuật.

16.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.   

b)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần

c)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp

d)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.        

17.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Hin-đu giáo.

b)

Phật giáo.

c)

hiên Chúa giáo.

d)

Bà-la-môn giáo

18.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

cung đình.

b)

. tâm linh.

c)

dân gian.    

d)

tôn giáo.     

19.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

chạm nổi hình rồng.

b)

. tượng Phật.

c)

. tượng thần

d)

phù điêu.              

20.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

. chữ La-tinh

b)

chữ A-rập.

c)

. chữ Hán

d)

chữ Phạn

21.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

thủ công nghiệp

b)

thương nghiệp.         

c)

nông nghiệp lúa nước.  

d)

săn bắn, hái lượm.

22.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng

b)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

c)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

d)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

23.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tượng phật Đồng Dương.

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Trống đồng Đông Sơn.          

24.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

c)

Trung và Nam Trung bộ.

d)

 Khu vực Nam bộ.

25.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Óc Eo.

b)

văn hóa Sa Huỳnh.

c)

văn hóa Đồng Nai

d)

văn hóa Đông Sơn.

26.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp

b)

Trồng trọt, chăn nuôi.

c)

. Săn bắn, hái lượm

d)

Nông nghiệp lúa nước.

27.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

b)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật

d)

. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo

28.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đông Sơn.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Óc Eo.

d)

Đồng Đậu, Gò Mun

29.

: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

. buôn bán.

c)

chăn nuôi, trồng trọt.

d)

thủ công nghiệp.

30.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay

a)

Trung bộ và Nam bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

d)

Đồng bằng Sông Hồng.

31.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài

c)

. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

d)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

32.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam

b)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ

c)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

d)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

33.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

34.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

b)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh

c)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

35.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

b)

. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn

c)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

d)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên

36.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ

c)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển

d)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

37.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

b)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

c)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

d)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

38.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa

b)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

c)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

d)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

b)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

d)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

40.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hoàng Việt luật lệ.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật.

d)

Hình thư.

41.

: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Nguyễn.

b)

. Triều Lê.

c)

Triều Ngô.

d)

Triều Tiền Lý.

42.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Quân chủ chuyên chế.

43.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lê sơ.

b)

Thời Hồ.

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lý.

44.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

b)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

c)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

d)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

45.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Quốc tử giám

b)

Hàn lâm viện.

c)

Cục bách tác.

d)

Quốc sử quán.

46.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Hội An

b)

Thăng Long.

c)

Thanh Hà.

d)

Phố Hiến.

47.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

d)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

48.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

b)

. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

c)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

d)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

49.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

b)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

50.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

51.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

d)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

52.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán

b)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ

c)

Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn

d)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm

53.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Bốn nhóm

b)

Năm nhóm.

c)

Ba nhóm

d)

Hai nhóm.

54.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc vùng đồng bằng.

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.

d)

dân tộc đa số.

55.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc vùng đồng bằng.

b)

dân tộc vùng thấp.

c)

dân tộc thiểu số.

d)

. dân tộc đa số.

56.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

d)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ

57.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây

a)

Ngữ hệ Tây Á.

b)

Ngữ hệ Nam Á

c)

Ngữ hệ Đông Á

d)

Ngữ hệ Bắc Á.

58.

. Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 

a)

trồng cây lúa nương.

b)

trồng cây lúa mì.

c)

. trồng cây lúa mạch.

d)

trồng lúa nước.

59.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

c)

Ngữ hệ Nam Á.

d)

Ngữ hệ Nam Đảo.

60.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu

a)

Các sườn núi ở Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

61.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

Chăm

b)

Thái

c)

Mường.

d)

. Kinh.

62.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

b)

nghề gốm và làm đồ trang sức.

c)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

d)

. nghề dệt và nghề đan.

63.

Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Chăm.

b)

Người Mường.

c)

Người Khơ-me.

d)

Người Kinh.

64.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

bánh mì, khoai tây

b)

cơm thập cẩm.

c)

cơm nếp, rau, cá.

d)

cơm tẻ, rau, cá.

65.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt 

a)

thờ cúng Phật.

b)

thờ phồn thực.

c)

thờ Thần linh.

d)

. thờ cúng tổ tiên

66.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện

b)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp

c)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều

d)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh

67.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thương nghiệp

c)

. Thủ công nghiệp

d)

Lâm – Ngư nghiệp.

68.

Nhận định nào sau đây  không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng

b)

Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh

c)

Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương

d)

Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

69.

Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng

b)

Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền

c)

Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.

d)

Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều

70.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa

b)

Thờ Phật, thờ Thánh

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng tổ tiên

71.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược

b)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ

c)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

d)

Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

72.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

b)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

c)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

d)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống

73.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

b)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

c)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

d)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam

74.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

b)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

c)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam

d)

Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam

75.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đế Đông Dương

b)

. Hội phản đế Đồng minh

c)

Hội phản đế Việt Nam

d)

. Hội phản đế nhân dân

76.

Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Tương đối đặc biệt.

b)

Tương đối quan trọng

c)

Đặc biệt quan trọng.

d)

Rất quan trọng.

77.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

b)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

c)

. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

78.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

c)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

d)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

79.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

c)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

80.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

c)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

81.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

82.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc

a)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

b)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

d)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

83.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

b)

. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm

c)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

d)

. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

84.

Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm

a)

Truyền thống yêu nước

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

d)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

85.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh.

b)

Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

Sự tích Trầu Cau

d)

Con Rồng Cháu Tiên.

86.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Chống lại các thế lực thù địch

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

d)

Bảo vê chủ quyền quốc gia

87.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

b)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

c)

. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

d)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

88.

Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.

89.

Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng

b)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng

d)

Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.

90.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây

a)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

c)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm

d)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc

91.

Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

. Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

. Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

92.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Ngoại giao

b)

Xã hội.

c)

Văn hóa.

d)

Kinh tế.

93.

Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

b)

Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

94.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.

b)

Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.