wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chiến đấu tiếp

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong khoa học có rất nhiều hệ đơn vị được sử dụng, trong đó thông dụng nhất là hệ đơn vị

a)

đo lường quốc tế SI

b)

đo lường cơ bản

c)

dẫn xuất

d)

đo lường Metric

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản trong hệ SI?

a)

m (mét)

b)

h (giờ)

c)

°C (độ C)

d)

g (gam)

3.

Chọn phát biểu sai.

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo

b)

Mọi đại lượng vật lý đều có thể đo trực tiếp

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo có giá trị của đại lượng cần đo được xác định thông qua các đại lượng được đo trực tiếp

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp

4.

Dùng một thước có khoảng chia đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

a)

d=1345±0,5 (mm)d=1345\pm0,5\ (mm)

b)

d=1345±1 (mm)d=1345\pm1\ (mm)

c)

d=1345,0±0,5 (mm)d=1345,0\pm0,5\ (mm)

d)

d=1,345±1 (mm)d=1,345\pm1\ (mm)

5.

Dùng một thước có khoảng chia đến milimét đo 5 lần khoảng cách l giữa hai điểm C và D đều cho cùng một giá trị là 2,456 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

a)

l=2456±0,5 (mm)l=2456\pm0,5\ (mm)

b)

l=2456±1 (mm)l=2456\pm1\ (mm)

c)

l=2456,0±0,5 (mm)l=2456,0\pm0,5\ (mm)

d)

l=2,456±1 (mm)l=2,456\pm1\ (mm)

6.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị cơ bản trong hệ SI?

a)

m (mét)

b)

kg (kilogram)

c)

l (lít)

d)

s (giây)

7.

Phép đo nào sau đây được coi là phép đo gián tiếp?

a)

Đo chiều dài bằng thước kẻ

b)

Đo khối lượng bằng cân

c)

Đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng

d)

Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế

8.

Khi đo một đại lượng, sai số tuyệt đối là gì?

a)

Chênh lệch giữa giá trị đo được và giá trị thực

b)

Giá trị đo được chia cho giá trị thực

c)

Giá trị đo được trừ đi giá trị trung bình

d)

Giá trị thực trừ đi giá trị đo được

9.

Để đo tốc độ chuyển động của một xe ô tô đồ chơi, người ta dùng thước và đồng hồ bấm giây

a)

Để đo tốc độ chuyển động của xe cần đo các đại lượng là thời gian (t) và quãng đường (s)

b)

Xác định tốc độ chuyển động của chiếc xe bằng công thức: v = s∙t

c)

Phép đo tốc độ là phép đo trực tiếp

d)

Sai số ngẫu nhiên là do cách bấm đồng hồ, cách đặt thước đo, cách nhìn thước chưa chuẩn, bề mặt đường, thời tiết…

10.

Sai số tuyệt đối của một phép đo

a)

được xác định bằng hiệu số giữa giá trị trung bình các lần đo và giá trị của mỗi lần đo

b)

bằng tổng sai số dụng cụ và sai số tuyệt đối trung bình của các lần đo

c)

là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đó

d)

là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố bên ngoài

11.

Khi đo n lần cùng một đại lượng x, ta nhận được các giá trị tương ứng với n lần do là: x1,x2,...,xnx_1,x_2,...,x_n . Giá trị trung bình của đại lượng x qua n lần đo này được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

x=x1+x2+...+xn\overline{x}=x_1+x_2+...+x_n

b)

x=x1+x2+...+xnn\overline{x}=\frac{x_1+x_2+...+x_n}{n}

c)

x=x1+x2+...+xn2\overline{x}=\frac{x_1+x_2+...+x_n}{2}

d)

x=x1x2...xnn\overline{x}=\frac{x_1\cdot x_2\cdot...\cdot x_n}{n}

12.

Phép đo nào sau đây được coi là phép đo trực tiếp?

a)

Đo chiều dài bằng thước kẻ

b)

Đo khối lượng bằng cân

c)

Đo điện áp bằng đồng hồ vạn năng

d)

Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế

13.

Khi đo một đại lượng, sai số tương đối là gì?

a)

Chênh lệch giữa sai số tuyệt đối và giá trị thực

b)

Giá trị sai số tuyệt đối chia cho giá trị thực

c)

Giá trị đo được trừ đi giá trị thực

d)

Giá trị thực trừ đi giá trị đo được

14.

Để xác định thể tích của một chất lỏng, người ta thường sử dụng dụng cụ nào?

a)

Cân điện tử

b)

Bình định mức

c)

Thước kẻ

d)

Đồng hồ đo áp suất

15.

Dùng thước dây đo chiều dài của một cái bàn học 3 lần thì được kết quả mỗi lần đo tương ứng là 1204 mm, 1199 mm và 1200 mm. Chiều dài trung bình của cái bản trong phép đo này bằng

a)

1201 mm

b)

1200 m

c)

1199 mm

d)

1204 mm

16.

Thực hiện đo chiều dài của một cuốn sách 4 lần bằng một cây thước đo có giới hạn đo là 25 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm, kết quả mỗi lần đo được lần lượt là: 203 mm, 204 mm, 205 mm và 204 mm. Lấy sai số dụng cụ bằng một nửa độ chia nhỏ nhất. Sai số tuyệt đối của phép đo này là

a)

0,5 mm

b)

1,0 mm

c)

1,5 mm

d)

2,0 mm

17.

Trong giờ học, giáo viên cho một chiếc xe đồ chơi di chuyển một quãng đường 3 m trên bục giảng và yêu cầu học sinh bên dưới dùng điện thoại để đo thời gian chuyển động. Có 4 bạn báo kết quả đo được cho giáo viên. Kết quả đo của các bạn lần lượt là 2,47 s; 2,51 s; 2,42 s và 2,52 s. Biết rằng, sai số dụng cụ của đồng hồ bấm giờ trên điện thoại mỗi bạn là như nhau và bằng 0,01 s. Từ kết quả đo của 4 bạn, hãy viết kết quả đo thời gian chuyển động của xe

a)

2,48±0,05s2,48\pm0,05s

b)

2,48±0,01s2,48\pm0,01s

c)

2,48±0,045s2,48\pm0,045s

d)

2,48±0,06s2,48\pm0,06s

18.
Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?
a)
Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường.
b)
Hà Nội trên bản đồ Việt Nam.
c)
Học sinh chạy trong lớp.
d)
Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam.
19.
Khi nói về chuyển động cơ của một vật, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
a)
Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc theo thời gian.
b)
Khi khoảng cách từ vật đến vật làm mốc là không đổi thì vật đứng yên.
c)
Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc.
d)
Qũy đạo là đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.
20.
Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
a)
Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
b)
Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
c)
Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống đất.
d)
Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
21.

Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục toạ độ Ox. Phương trình chuyển động của vật có thể là:

a)

x=2t+3.

b)

x=5t2

c)

x = 6.

d)

v = 4−t.

22.
Trong chuyển động thẳng đều
a)
quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v.
b)
toạ độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.
c)
toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
d)
quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
23.
Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng không đổi theo thời gian là
a)
quãng đường.
b)
thời gian.
c)
tọa độ.
d)
vận tốc.
24.
Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì
a)
tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).
b)
tọa độ luôn trùng với quãng đường.
c)
tọa độ của vật luôn có giá trị (+).
d)
vận tốc của vật luôn có giá tri (+).
25.
Chuyển động đều là
a)
chuyển động của một xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.
b)
chuyển động của một viên bi lăn trên đất.
c)
chuyển động của xe máy khi đường đông.
d)
chuyển động của đầu cánh quạt khi quay ổn định.
26.
Phương trình chuyển động của một xe dọc theo trục Ox có dạng: x=10+25t(x đo bằng km, t đo bằng h). Tọa độ của vật sau thời gian 2h là
a)
20km.
b)
60km.
c)
–10km.
d)
50km.
27.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x=20-15t(x đo bằng m, t đo bằng m). Vận tốc của vật có chất điểm bằng
a)
20m/s.
b)
-15m/s.
c)
15m/s.
d)
10m/s.
28.

Cho phương trình   x=255tx=25-5t  (km;h). Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

29.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình 80 km/h, trên đoạn 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km bằng

a)

53,3 km/h

b)

65,4 km/h

c)

60,5 km/h

d)

50,1 km/h

30.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

31.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

32.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

33.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
34.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

35.

Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

36.

Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

37.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

38.

                      Chọn phát biểu đúng ?

a)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

b)

Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

c)

Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.

d)

Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.

39.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

40.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

41.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất độc

b)

Cảnh báo về chất dễ cháy

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

42.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất độc

b)

cảnh báo về chất dễ cháy

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

43.

Hình bên đề cập đến

a)

cảnh báo về chất dễ cháy

b)

cảnh báo về chất độc

c)

cảnh báo về chất dễ nổ

44.

Thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên. Báo cáo với giáo viên ngay nếu thấy mối nguy hiểm

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

45.

Dùng tay kiểm tra độ nóng của vật khi đang đun là

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

46.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

47.

Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ chứa hóa chất. Rửa tay kĩ sau khi xử lí hóa chất

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

48.

Cẩn thận khi cầm dụng cụ thủy tinh, dao và các dụng cụ sắc nhọn khác

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

49.

Cẩn thận khi làm thí nghiệm với các hóa chất có tính ăn mòn.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

50.

Dọn dẹp và cất thiết bị sau khi hoàn thành thí nghiệm. Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

51.

Dụng cụ nào dùng để đong chia thể tích dung dịch với thể tích chính xác hơn trong các dụng cụ còn lại:

a)

cốc thủy tinh

b)

bình tam giác

c)

ống nhỏ giọt

d)

ống đong

52.

Phát biểu nào sau đây đúng khi thực hành với ống nghiệm

a)

Dùng kẹp gỗ hoặc kẹp sắt kẹp 2/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

b)

Dùng kẹp gỗ hoặc kẹp sắt kẹp 1/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

c)

Dùng tay cầm ống nghiệm tại vị trí 1/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

d)

Dùng tay cầm ống nghiệm tại vị trí 2/3 chiều dài ống nghiệm (tính từ đáy lên)

53.

Khi đun nóng ống nghiệm

a)

đun nóng từ từ

b)

hơ nóng toàn bộ ống nghiệm rồi mới đun chỗ chứa hóa chất

c)

hướng miệng ống nghiệm về hướng không có người

d)

chỉ tập trung đun chỗ có hóa chất

54.

Dùng cụ nào sau đây sử dụng để lấy hóa chất dạng rắn

a)

Thìa (muỗng) múc hóa chất

b)

ống nhỏ giọt

55.

Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này

a)

8/9 m/s và 4/3 m/s

b)

8/9 m/phvà 4/3 m/ph

c)

4/3 m/s và 8/9 m/s

d)

4/3 m/ph và 8/9 m/ph

56.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình là 80 km/h, trên đoạn đường 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình là 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km này là:

a)

53 km/h

b)

65 km/h

c)

63 km/h

d)

50 km/h

57.

Một chiếc xe từ A đến B mất một khoảng thời gian t với tốc độ trung bình là 48 km/h. Trong 1/4 khoảng thời gian đầu nó chạy với tốc độ trung bình là v1 = 30 km/h. Trong khoảng thời gian còn lại nó chạy với tốc độ trung bình bằng:

a)

56 km/h

b)

50 km/h

c)

52 km/h

d)

54 km/h

58.

Một ô tô chuyển động từ A đến B. Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 14 m/s. Trong nửa đoạn đường sau xe chuyển động với tốc độ 16 m/s. Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?

a)

15,00 m/s

b)

14,93 m/s

c)

7,46 m/s

d)

3,33 m/s

59.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

a)

48 km/h

b)

50 km/h

c)

20 km/h

d)

100 km/h

60.

Một người đi xe đạp trên nữa đoạn đường đầu tiên với tốc độ 30 km/h, trên nữa đoạn đường thứ hai với tốc độ 20 km/h. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

28 km/h.

b)

25 km/h.

c)

24 km/h.

d)

22 km/h.

61.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s. Vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Vận tốc của ca nô khi đi xuôi dòng và ngược dòng lần lượt là

a)

14 m/s và 6 m/s.

b)

6m/s và 14m/s

c)

9 m/s và 5 m/s

d)

5 m/s và 9 m/s

62.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s. Vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Vận tốc của ca nô khi đi xuôi dòng và ngược dòng lần lượt là

a)

14 m/s và 6 m/s.

b)

6m/s và 14m/s

c)

9 m/s và 5 m/s

d)

5 m/s và 9 m/s

63.

Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1phút trôi được 100/3 m . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12km/h.

d)

20 km/h.

64.

Hai tàu hỏa cùng chạy trên một đoạn đường thẳng. Tàu A chạy với tốc độ vA = 60km/h, tàu B chạy với tốc độ vB = 80km/h. Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy cùng chiều nhau là:

a)

– 80 km/h.

b)

70 km/h.

c)

140 km/h.

d)

-20 km/h.

65.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

66.

Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.

a)

s=vts=\frac{v}{t}  

b)

v=stv=\frac{s}{t}  

c)

v=v1+v22v=\frac{v_1+v_2}{2}  

d)

v=s.tv=s.t  

67.

Đồ thị v – t của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ

b)

song song với trục tung

c)

song song với trục hoành

d)

bất kì

68.

  Đâu là đồ thị biểu diễn chuyển động thẳng?

a)
b)
c)
d)
69.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

70.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Tìm độ dịch chuyển của thuyền.

a)

1,6 km

b)

0,4 km

c)

1,2 km

d)

2,8 km

71.

Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

72.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

A.   Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

73.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt là

a)

A.   1,538 m/s; 1,876 m/s.

b)

1,538 m/s; 0 m/s.

c)

3,077m/s; 2 m/s.

d)

A.   7,692m/s; 2,2 m/s.

74.

Một quả bóng tennis đang bay với vận tốc 25 m/s theo hướng đông thì chạm vào tường chắn và bay trở lại với vận tốc 15 m/s theo hướng tây .Thời gian va chạm giữa tường và bóng là 0,05 s.Sự thay đổi tốc độ của quả bóng là

a)

A.10 m/s

b)

B.15 m/s

c)

C.25 m/s

d)

D.40 m/s

75.

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

A. 6min15s

b)

B. 7min30s

c)

C. 6min30s

d)

D. 7min15s

76.

Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.

a)

s=vts=\frac{v}{t}  

b)

v=stv=\frac{s}{t}  

c)

v=v1+v22v=\frac{v_1+v_2}{2}  

d)

v=s.tv=s.t  

77.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

78.

Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là: (a)   km

79.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Trong các kết quả vận tốc sau kết quả nào SAI?

a)

A. v = 40 km/h

b)

B. v = 666,7 m /ph.

c)

C.v = 4km/ph

d)

D.v = 11,1 m/s.

80.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a>0, v>0.

b)

a<0, v<0.

c)

a>0, v<0.

d)

a<0. v>0.

81.

Một người lái ô tô đi thẳng 16 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 8 km rồi quay sang hướng đông 10 km. Độ dịch chuyển của ô tô trong chuyển động trên là

a)

d = 5 km.

b)

d = 13 km.

c)

d = 10 km.

d)

d = 9 km.

82.

Công thức tính vận tốc trung bình là

a)

v=dt\overrightarrow{v}=\frac{\overrightarrow{d}}{t}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=dt\overrightarrow{v}=\frac{d}{t}

d)

v=stv=\frac{\overrightarrow{s}}{t}

83.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ ) chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.

b)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

c)

Từ O, với vận tốc 5 km/h.

d)

Từ O, với vận tốc 60 km/h.

84.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

85.

Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  . Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

86.

Cho phương trình   x=255tx=25-5t  (km;h). Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

87.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

88.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là

a)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t + 10 (km, h).

b)

xA = 54t + 10 (km, h) và xB = 48t (km, h).

c)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t − 10 (km, h).

d)

xA = −54t (km, h) và xB = 48t (km, h).

89.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 4t + 10 (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Vị trí xuất phát của vật cách gốc toạ độ bao nhiêu?

a)

4 km

b)

14 km

c)

10 km

d)

6 km

90.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s