wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10 online 7 tổng hợp ôn GK1 - Thầy Giáp

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Một em học sinh đo chiều dài một quyển sách được các kết quả là 23,5 cm, 24 cm, 24,5 cm. Giá trị trung bình của các lần đo là bao nhiêu (cm)?
a)
24,0 cm
b)
23,5 cm
c)
24,5 cm
d)
72,0 cm
2.
Kết quả đo quãng đường đi được của một vật bằng (5,2±0,2) cm. Sai số tuyệt đối bằng giá trị nào sau đây
a)
0,2 cm
b)
5,2 cm
c)
5,4 cm
d)
5,0 cm
3.
Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tương đối của bán kính bánh xe là:
a)
0,05%.
b)
5%.
c)
10%.
d)
25%.
4.
Khi đo quãng đường di chuyển của một vật , kết quả thu được là s = 125,9 ± 1,9 cm. Sai số tương đối của phép đo này là bao nhiêu?
a)
1,2%.
b)
0,015%.
c)
1,5%.
d)
0,012%.
5.
Sau khi đo chiều dài của một cái bàn, người ta tính được sai số ngẫu nhiên là 0,35 cm. Biết sai số dụng cụ của phép đo là 0,01 cm. Sai số tuyệt đối của phép đo là bao nhiêu?
a)
0,33 cm.
b)
0,35 cm.
c)
0,36 cm.
d)
0,34 cm.
6.
Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 3 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B giá trị trung bình 1,243 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết như thế nào?
a)
d = 1,243 ± 0,001 (m)
b)
d = 1243 ± 2 (mm)
c)
d = 1243 ± 3 (mm)
d)
d = 1,243 ± 0,0005 (m)
7.
Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình là 16,07318 m. Sai số tuyệt đối của phép đo tính được là Δs = 0,0421 m. Kết quả đo được viết như thế nào?
a)
s = (16,073 ± 0,042) m.
b)
s = (16,07 ± 0,042) m
c)
s = (16,073 ± 0,04) m
d)
s = (16,0732 ± 0,04) m
8.
Một học sinh làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn. Sau khi xử lý số liệu tính được giá trị trung bình của kết quả đo là 9,874 m/s²; sai số phép đo là Δg = 0,2754 m/s². Nếu lấy sai số phép đo đến 2 số chữ số có nghĩa thì kết quả gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn được viết là
a)
9,87 ± 0,28 (m/s²)
b)
9,87 ± 0,27 (m/s²)
c)
9,874 ± 0,275 (m/s²)
d)
9,8 ± 0,3 (m/s²)
9.
Một học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên dài 30 m. Học sinh bắt đầu xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì quay lại bơi tiếp về đầu rồi nghỉ. Quãng đường mà học sinh bơi được là
a)
30 m.
b)
0 m.
c)
60 m.
d)
- 60 m.
10.
Một bạn học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Bạn đó xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi và quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Độ dịch chuyển của bạn đó là
a)
50 m.
b)
25 m.
c)
12,5 m.
d)
0 m.
11.
Một vận động viên thực hiện bơi 100 m từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi. Sau khi đến cuối bể bơi, lại bơi quay về vị trí xuất phát. Sau quá trình cả đi và về quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển mà người này đã thực hiện lần lượt là
a)
200 m, 0 m.
b)
200 m, 200 m.
c)
200 m, 100 m.
d)
100 m, 100 m.
12.
Một xe ô tô chở khách xuất phát từ bến xe Kon Tum chạy đến bến xe Gia Lai để trả khách rồi sau đó quay trở về lại bến xe Kon Tum. Biết khoảng cách giữa hai bến xe này là 52 km. Xe ô tô đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng
a)
104 (km).
b)
0 (km).
c)
52 (km).
d)
26 (km).
13.
Bạn An đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km, sau đó trở về nhà. Bạn An đã đi được quãng đường bằng bao nhiêu?
a)
6 km.
b)
12 km.
c)
0 km.
d)
2 km.
14.
Một người đi bộ 500 m về hướng Bắc rồi quay ngược lại đi 700 về hướng Nam. Độ dịch chuyển của người này có hướng
a)
Nam
b)
Bắc
c)
Tây Bắc
d)
Tây Nam
15.
Một người đi bộ 7 km trên một con đường thẳng theo hướng Bắc rồi quay đầu lại và đi 14 km theo hướng Nam. Độ dịch chuyển của người đó là:
a)
17 km, hướng Nam
b)
5 km, hướng Bắc
c)
7 km, hướng Nam
d)
7 km hướng Bắc
16.
Biết d₁ là độ dịch chuyển 5 m về phía Nam, d₂ là độ dịch chuyển 8 m về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp d​​ có
a)
độ lớn là 3 m, hướng trùng với hướng Bắc.
b)
độ lớn là 3 m, hướng trùng với hướng Nam.
c)
độ lớn là 13 m, hướng trùng với hướng Nam.
d)
độ lớn là 13 m, hướng trùng với hướng Bắc.
17.
Một con kiến bò trên miệng của một cái chén đi được nửa vòng. Bán kính của miệng chén là 6 cm. Độ dịch chuyển của kiến là bao nhiêu?
a)
12 cm.
b)
18,84 cm.
c)
0 cm
d)
6 cm.
18.
Bạn A đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, bạn lên xe bus đi tiếp 8 km về phía Nam. Độ dịch chuyển tổng hợp của bạn là
a)
10 km.
b)
2 km.
c)
14 km.
d)
8 km.
19.
Bạn An lái chiếc xe tay ga của mình 7 km về phía bắc. Bạn dừng lại để ăn trưa và sau đó lái xe 5 km về phía đông. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Quãng đường đi được của bạn An là 8,6 km.
b)
Độ dịch chuyển của bạn An là 8,6 km, có hướng đông bắc.
c)
Độ dịch chuyển của bạn An là 12 km, có hướng đông bắc.
d)
Quãng đường đi được của bạn An là 2 km
20.
Một người điều khiển thuyền đi được 180 m theo hướng Tây trên mặt hồ phẳng lặng. Sau đó, anh ta quay thuyền đi về phía Bắc 240 m. Tìm độ dịch chuyển tổng hợp.
a)
300 m.
b)
420 m.
c)
60 m.
d)
350 m.
21.
Một người lái xe từ nhà đến siêu thị theo lộ trình sau: xuất phát từ nhà, đi thẳng theo hướng Đông 3 km rồi tiếp tục đi thẳng theo hướng Bắc thêm 4 km nữa đến siêu thị. Độ dịch chuyển của người đó trong quá trình trên có độ lớn bằng bao nhiêu?
a)
12 km.
b)
1 km.
c)
7 km.
d)
5 km.
22.
Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía Đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 30 km về phía Bắc. Quãng đường đi được trong cả chuyến đi là:
a)
28,88 km.
b)
36 km.
c)
32,4 km.
d)
28,6 km.
23.
Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía Đông. Người đó tiếp tục lên xe bus đi tiếp 6 km về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là:
a)
12 km.
b)
6 km.
c)
6√2 km.
d)
72 km.
24.
Một vận động viên chạy cự li 100 m mất 10 s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình là bao nhiêu?
a)
90 m/s.
b)
10 m/s.
c)
1000 m/s.
d)
110 m/s.
25.
Theo webthethao.vn “Liên đoàn Điền kinh thế giới vừa chính thức xác thực kỷ lục thế giới chạy 100 m nam lứa tuổi dưới 18 cho thần đồng chạy tốc độ Puripol Boonson của Thái Lan xác lập ở giải U20 thế giới tại Cali (Colombia) vào ngày 02/08/2022 vừa qua với thành tích 10,09 giây”. Tốc độ trung bình của Puripol Boonson đã đạt được xấp xỉ bằng
a)
9,91 cm/s.
b)
99,1 m/s.
c)
9,91 m/s.
d)
99,1 cm/s.
26.
Một vật chuyển động trên đường thẳng trong 10 s chạy được 60 m. Tốc trung bình trên cả quãng đường chạy là
a)
0,167 km/h.
b)
6 km/s.
c)
0,167 m/s.
d)
6 m/s.
27.
Trong SEA Games 31, một vận động viên Việt Nam đã phá kỉ lục ở nội dung bơi ếch 100 m với thành tích 61,17 s. Tốc độ trung bình của vận động viên này trong giải thi đấu đó là
a)
1,03 m/s.
b)
2,15 m/s.
c)
3,59 m/s.
d)
1,63 m/s.
28.
Một chiếc ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 90km. Tốc độ của xe, biết rằng xe tới B lúc 8 giờ 30 phút.
a)
48 km/h.
b)
24 km/h.
c)
36 km/h.
d)
60 km/h.
29.
Bố bạn A đưa A đi học bằng xe máy vào lúc 6 giờ 30 đến trường quãng đường 15 km. Đến gần trường, xe giảm dần tốc độ và dừng trước cổng trường lúc 7 giờ 00 phút. Tính tốc độ trung bình của xe khi đến trường.
a)
30 km/h.
b)
20 km/h.
c)
60 km/h.
d)
40 km/h.
30.
Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5 m/s. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 phút là
a)
5 m
b)
12 m
c)
300 m
d)
360 m
31.
Tốc độ 72 km/h bằng
a)
0,72 m/s
b)
0,072 m/s
c)
20 m/s
d)
2 m/s
32.
Tốc độ chuyển động của ốc sên vào khoảng 1,3 cm/s, đổi sang đơn vị m/s
a)
0,013 m/s
b)
130 m/s
c)
0,13 m/s
d)
0,0013 m/s
33.
Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ. Nếu chọn mốc thời gian là 5 giờ thì thời điểm ban đầu là:
a)
t₀ = 12 giờ.
b)
t₀ = 2 giờ.
c)
t₀ = 7 giờ.
d)
t₀ = 5 giờ.
34.
Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 40 s rồi quay lại chỗ xuất phát trong 60 s. Trong suốt quãng đường đi và về vận tốc trung bình của người đó là:
a)
1,1 m/s.
b)
1,0 m/s.
c)
0 m/s.
d)
0,5 m/s
35.
Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là
a)
20 km/h.
b)
30 km/h.
c)
60 km/h.
d)
40 km/h.
36.
Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0,2 h. Hai địa điểm cách nhau 9 km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Tốc độ trung bình của người đó là
a)
40 m/s.
b)
40,5 km/h.
c)
20 km/h.
d)
40 km/h.
37.
Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe là
a)
40 km/h.
b)
35 km/h.
c)
30 km/h.
d)
34 km/h.
38.
Một người đi xe bắt đầu cho xe chạy trên đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng đường 50 m, trong 10 giây tiêp theo xe chạy được 150 m. Tốc độ trung bình của xe máy trong khoảng thời gian nói trên là
a)
25 m/s
b)
5 m/s
c)
10 m/s
d)
20 m/s
39.
Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8 km/h đối với nước. Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ là:
a)
5,5 km/h
b)
10,5 km/h
c)
8,83 km/h
d)
D.5,25 km/h
40.
Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10 m/s. vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của ca nô khi ca nô đi xuôi dòng.
a)
14 m/s.
b)
9 m/s.
c)
6 m/s.
d)
5 m/s.
41.
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông.
a)
8,0 km/h.
b)
5,0 km/h.
c)
6,7 km/h.
d)
6,3 km/h.
42.
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 7 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,4 km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
a)
8,4 km/h.
b)
5,6 km/h.
c)
7,0 km/h.
d)
4,2 km/h
43.
Hai xe ô tô A và B chuyển động cùng chiều nhau trên cùng một đường thẳng với tốc độ lần lượt là 12 m/s và 8 m/s. Vận tốc tương đối của A so với B có độ lớn là bao nhiêu?.
a)
20 m/s
b)
10 m/s
c)
4 m/s
d)
2 m/s
44.
Hai xe ô tô A và B chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng với tốc độ lần lượt là 12 m/s và 8 m/s. Vận tốc tương đối của A so với B có độ lớn là.
a)
20 m/s
b)
10 m/s
c)
4 m/s
d)
2 m/s
45.
Một đoàn tàu đang chuyển động đều với tốc độ 8 m/s và có một người soát vé đang đi lại trên tàu. Một học sinh đứng bên đường thấy người soát vé đi với vận tốc bằng bao nhiêu trong trường hợp người soát ve đi với tốc độ 2 m/s về phía đuôi tàu
a)
10 m/s
b)
8 m/s
c)
6 m/s
d)
5 m/s
46.
Một đoàn tàu đang chuyển động đều với tốc độ 8 m/s và có một người soát vé đang đi lại trên tàu. Một học sinh đứng bên đường thấy người soát vé đi với vận tốc bằng bao nhiêu trong trường hợp người soát vé đi với tốc độ 2 m/s về phía đầu tàu
a)
10 m/s
b)
8 m/s
c)
6 m/s
d)
5 m/s
47.
Hoạt động y tế nào dưới đây không sử dụng các thành tựu của vật lí?
a)
Chụp X - quang.
b)
Chữa tật khúc xạ của mắt bằng laze.
c)
Lấy thuốc theo đơn.
d)
Xạ trị.
48.
Kiến thức về từ trường Trái Đất được dùng để giải thích đặc điểm nào của loài chim di trú?
a)
Xác định hướng bay.
b)
Làm tổ.
c)
Sinh sản.
d)
Kiếm ăn.
49.
Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa là
a)
dòng điện 1 chiều.
b)
dòng điện xoay chiều.
c)
cực dương.
d)
cực âm.
50.
Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa là
a)
dòng điện 1 chiều
b)
dòng điện xoay chiều.
c)
cực dương
d)
cực âm.
51.
Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là
a)
tấn.
b)
gam.
c)
kilôgam.
d)
miligam.
52.
Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?
a)
mét(m).
b)
giây (s).
c)
mol(mol).
d)
mét trên giây (m/s)
53.
Phép đo của một đại lượng vật lý
a)
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
b)
là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
c)
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
d)
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
54.
Công thức nào sau đây đúng với công thức độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều?
a)
d = vt2
b)
d = vt
c)
d = v2t
d)
d = v/t
55.
Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
a)
Có phương và chiều xác định.
b)
Có đơn vị đo là mét.
c)
Không thể có độ lớn bằng 0.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0.
56.
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
a)
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
sự thay đổi hướng của chuyển động.
c)
khả năng duy trì chuyển động của vật.
d)
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
57.
Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
a)
Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
b)
Có đơn vị là km/h.
c)
Không thể có độ lớn bằng 0.
d)
Có phương và chiều
58.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
a)
Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
b)
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
c)
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
d)
Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
59.
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng ………… của vật chất và năng lượng.
a)
trường
b)
chất
c)
năng lượng
d)
vận động
60.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng vận động của
a)
thế giới vi mô và thế giới vĩ mô.
b)
con người và thế giới.
c)
không gian và thời gian.
d)
vật chất và năng lượng.
61.
Trong các vật thể sau, đâu không phải là hạt vi mô.
a)
Hạt electron.
b)
Hạt proton.
c)
Một hành tinh.
d)
Một nguyên tử Hidro.
62.
Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:
a)
Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
b)
Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.
c)
Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.
d)
Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết
63.
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp? (1) Dùng thước đo chiều cao. (2) Dùng cân đo cân nặng. (3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước. (4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
a)
(1), (2).
b)
(1), (2), (4).
c)
(2), (3), (4).
d)
(2), (4).
64.
Câu 14. Phép đo trực tiếp là
a)
phép đo một đại lượng trực tiếp bằng dụng cụ đo, kết quả đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo đó.
b)
phép đo sử dụng các công thức vật lí.
c)
phép đo có độ chính xác thấp.
d)
phép đo một đại lượng thông qua công thức liên hệ với các đại lượng được đo trực tiếp.
65.
Có những sai số phép đo nào?
a)
Sai số hệ thống và sai số tỉ đối.
b)
Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.
c)
Sai số tỉ đối và sai số tuyệt đối.
d)
Sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
66.
Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là
a)
A.sai số gián tiếp.
b)
sai số ngẫu nhiên.
c)
sai số dụng cụ.
d)
sai số tỉ đối.
67.
Một chiếc thước kẻ có giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm thì sai số dụng cụ của nó là
a)
30 cm.
b)
2 mm.
c)
1 cm.
d)
0,5 mm.
68.
Theo quy ước, số 0,00235 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
69.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
a)
Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
b)
Chất điểm là một điểm.
c)
Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài của quãng đường đi được.
d)
Chất điểm là những vật có khối lượng rất nhỏ.
70.
Để nói đến đường mà vật chuyển động vẽ ra trong không gian chúng ta sử dụng khái niệm nào?
a)
Vận tốc trung bình.
b)
Quỹ đạo.
c)
Độ dời.
d)
Thời gian.
71.
Chuyển động cơ là sự thay đổi … của vật này so với vật khác theo thời gian. Từ cần điền vào chỗ trống là:
a)
chiều
b)
phương
c)
hướng
d)
vị trí
72.
Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết
a)
vị trí và thời gian chuyển động của vật.
b)
độ dài quãng đường mà vật đi được.
c)
sự nhanh chậm của chuyển động của vật.
d)
độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của vật.
73.
Độ dịch chuyển là
a)
một đại lượng vô hướng ,cho biết độ dài của vật đi được
b)
một đại lượng vô hướng ,cho biết sự thay đổi vị trí của vật
c)
một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật .
d)
một đại lượng vecto, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật
74.
Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào sau đây đúng nhất
a)
Độ dịch chuyển d = 2.AB
b)
Quãng đường đi được: s = 2.AB
c)
Độ dịch chuyển d = 2.AB, quãng đường đi được: s = 2.AB
d)
Độ dịch chuyển d = 0. quãng đường đi được: s = 2.AB.
75.
Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ ?
a)
Quãng đường và tốc độ.
b)
Độ dịch chuyển và vận tốc.
c)
C.Quãng đường và độ dịch chuyển
d)
Tốc độ và vận tốc.
76.
Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động
a)
bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.
b)
luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.
c)
quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.
d)
khi vật chuyển động thẳng.
77.
Chọn phương án đúng:
a)
Vật đi được quãng đường càng dài thì chuyển động càng nhanh.
b)
Vật chuyển động với thời gian càng nhỏ thì chuyển động càng nhanh.
c)
Thương số s/t càng nhỏ thì vật chuyển động càng chậm.
d)
Thương số s/t càng lớn thì vật chuyển động được quãng đường càng lớn.
78.
Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động theo một hướng xác định ?
a)
Quãng đường.
b)
Vận tốc.
c)
Thời gian.
d)
Gia tốc.
79.
Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
a)
Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
b)
Không thể có độ lớn bằng 0.
c)
Có phương và chiều.
d)
Có đơn vị là km/h.
80.
Chọn đáp án sai.
a)
Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
b)
Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s = vt.
c)
Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = v₀ + at.
d)
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là x = x₀ + vt.
81.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?
a)
Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s².
b)
Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.
c)
Tốc độ trung bình là trung bình cộng của các vận tốc.
d)
Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
82.
Chọn đáp án đúng
a)
Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây.
b)
Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ đo thời gian hiện số
c)
Một trong những cách đo thời gian chuyển động của vật là bằng đồng hồ đo thời gian hiện số.
d)
Ta không thể đo thời gian chuyển động của vật
83.
Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng cho biết
a)
độ lớn của độ dịch chuyển.
b)
độ lớn thời gian chuyển động.
c)
độ lớn quãng đường chuyển động.
d)
độ lớn vận tốc chuyển động.
84.
Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc có giá trị bằng đại lượng nào sau đây?
a)
Vận tốc.
b)
Gia tốc.
c)
Quãng đường.
d)
Độ dịch chuyển
85.
Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào thời gian có dạng
a)
đường thẳng.
b)
đường tròn.
c)
đường gấp khú
d)
đường cong.
86.
Độ dịch chuyển của vật chuyển động thẳng đều là
a)
Hàm bậc nhất của thời gian t
b)
Tỉ lệ nghịch với thời gian t
c)
Hàm bậc hai của thời gian t
d)
Tỉ lệ nghịch với bình phương thời gian.
87.
Vận tốc tuyệt đối của một vật là
a)
vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
b)
vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
c)
vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
d)
vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với Trái Đất.
88.
Vận tốc tương đối của một vật là
a)
vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
b)
vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
c)
vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
d)
vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với Trái Đất.
89.
Vận tốc chuyển động của một vật có tính tương đối vì vận tốc
a)
không thay đổi theo thời gian
b)
thay đổi theo thời gian
c)
trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
d)
trong các hệ quy chiếu khác nhau luôn giống hệt nhau.
90.
Ta nói vận tốc có tính tương đối nghĩa là trong các hệ quy chiếu khác nhau thì
a)
Quỹ đạo giống nhau
b)
Vận tốc giống nhau
c)
Vận tốc khác nhau
d)
Quỹ đạo khác nhau
91.
Quỹ đạo chuyển động của một vật có tính tương đối vì hình dạng của quỹ đạo
a)
trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
b)
trong các hệ quy chiếu khác nhau luôn giống hệt nhau.
c)
trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều thì luôn là đường thẳng.
d)
trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng đều thì luôn là đường cong.
92.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng? (1) Chuyển động có tính tương đối. (2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên. (3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo. (4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối. (5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.
a)
(1), (2), (5).
b)
(2), (4), (5).
c)
(1), (3), (5).
d)
(2), (3), (5).
93.
Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào sai?
a)
Người lái đò đứng yên so với chiếc thuyền.
b)
Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
c)
Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
d)
Chiếc thuyền chuyển động so với bờ sông.