wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÍ 10

Total questions: 87

Worksheet time: 4hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Một vật chuyển động thẳng đều với phương trình: x = 5 – 4t (m), t(s). Vật chuyển động theo chiều nào?

a)

Theo chiều dương.

b)

Theo chiều âm,

c)

Không xác định được.

2.

Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì.

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

gia tốc là đại lượng không đổi.

d)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

3.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là?

a)

S= v0t+at22S=\ v_{0_{ }}t+\frac{at^2}{2} ( với a và vov_o cùng dấu)

b)

S= v0t+at22 ( vi a vaˋ vo traˊi da^ˊu)S=\ v_{0_{ }}t+\frac{at^2}{2}\ \left(\ với\ a\ và\ v_o\ trái\ dấu\right)

c)

x=xo+ vot+at22 ( vi a vaˋ vo traˊi da^ˊu)x=x_o+\ v_{o_{ }}t+\frac{at^2}{2}\ \left(\ với\ a\ và\ v_o\ trái\ dấu\right)

d)

x=xo+ vot+at22 ( vi a vaˋ vo cuˋng da^ˊu)x=x_o+\ v_{o_{ }}t+\frac{at^2}{2}\ \left(\ với\ a\ và\ v_o\ cùng\ dấu\right)

4.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là?

a)

v=2ghv=2gh  

b)

v=2ghv=\sqrt{\frac{2g}{h}}  

c)

v=2ghv=\sqrt{2gh}  

d)

v= ghv=\ gh  

5.

Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc cuả chuyển động thẳng nhanh dần đều

v2vo2=2aSv^2-v_o^2=2aS   ta có các điều kiện nào dưới đây?

a)

S>0; a>0; v>voS>0;\ a>0;\ v>v_o  

b)

S>0; a<0; v>voS>0;\ a<0;\ v>v_o  

c)

S>0; a>0; v<voS>0;\ a>0;\ v<v_o  

d)

S<0; a>0; v>voS<0;\ a>0;\ v>v_o  

6.

Lúc 15 giờ 30 phút xe ô tô đang chay trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì sau đây?

a)

vật làm mốc

b)

thước đo và đồng hồ

c)

mốc thời gian

d)

chiều dương trên đường đi

7.

x=4t10 (km, h)x=4t-10\ \left(km,\ h\right)  

 Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

a)

-8

b)

-2

c)

8

d)

10

8.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga lần lượt là?

a)

a=0,7m/s2;v=38ms1.a=0,7m/s^2;v=38ms^{-1}.

b)

a=0,2m/s2;v=18m/s.a=0,2m/s^2;v=18m/s.

c)

a=0,2m/s2,v=8m/s.a=0,2m/s^2,v=8m/s.

d)

a=0,2m/s2,v=8m/s.a=-0,2m/s^2,v=8m/s.  

9.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

a)

s = 50 m

b)

s = 20 m

c)

s =50 m/s

10.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì?

a)

ω= 2πT; ω = 2πf\omega=\ \frac{2\pi}{T};\ \omega\ =\ 2\pi f

b)

ω= 2πT; ω = 2πf\omega=\ 2\pi T;\ \omega\ =\ 2\pi f

c)

ω= T2π; ω = 2πf\omega=\ \frac{T}{2\pi};\ \omega\ =\ 2\pi f

d)

ω= 2πT; ω = 2πf\omega=\ \frac{2\pi}{T};\ \omega\ =\ \frac{2\pi}{f}

11.

Câu nào đúng?

a)

Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.

b)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Với v và w cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

12.

Vật nào không được xem là rơi tự do ?

a)

Viên đạn đang bay trên không trung .

b)

Giọt nước mưa đang rơi

c)

Phi công đang nhảy dù (đã bật dù).

d)

Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống.

e)

Một chiếc máy thang máy đang chuyển động đi xuống.

13.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất. Thời gian mà vật khi chạm đất là bao nhiêu trong các kết quả sau đây, lấy g = 10 m/s2.

a)

t = 1s

b)

t = 2s

c)

t = 3s

d)

t = 4s

14.

Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe?

a)

10 rad/s

b)

20 rad/s

c)

25 rad/s

d)

40 rad/s

15.

Câu 1: Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều . Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h . Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

a = 2,86m/s2, s = 17,5m

b)

a = -0,5m/s2, s = 110m .

c)

.a = -0,5m/s2, s = 100m .

d)

a =- 2,86m/s2, s = 17,5m .

16.

 Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2. Biết rằng thời gian rơi của vật thứ nhất bằng 1,5 lần thời gian rơi của vật thứ hai. Tìm kết luận đúng

a)

               

h1= 1,5 h2h_1=\ 1,5\ h_2  

b)

h1=2,25 h2h_1=2,25\ h_2  

c)

h1= 3 h2h_1=\ 3\ h_2  

d)

h2= 2,25 h1h_2=\ 2,25\ h_1  

17.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 – 4t +2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:

a)

v = 2 (t - 2) (m/s)

b)

v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

v = 2 (t -1) (m/s)

d)

v = 2 (t + 2) (m/s)

18.

Hai xe A và B cùng xuất phát tại một điểm O đi thẳng đều về hai phía vuông góc với nhau, xe A đi theo hướng Ox với vận tốc u = 3m/s, xe B đi theo hướng Oy với vận tốc v = 4m/s. Hỏi sau 4 giây hai xe cách nhau bao nhiêu?

a)

64m

b)

20m

c)

28m

d)

90m

19.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?

a)

s = 45m.

b)

s =90m.

c)

s = 82,6m.

d)

s=135m.

20.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.

c)

Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)


Luˊc  t=0thıˋ   vo0 msLúc\ \ t=0thì\ \ \ v_o\ne0\ \frac{m}{s}

21.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là:

a)

Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

22.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian

b)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

23.

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục tọa độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0. Phương trình chuyển động của vật là:

a)

x = x0 + v0t - ½at2

b)

x = x0 + vt

c)

x = v0t + ½at2

d)

x = v0t + ½at2

24.

Chọn đáp án sai.

a)

Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

b)

Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s = v.t

c)

Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = v0 + at .

d)

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 + vt.

25.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

Tăng đều theo thời gian.

c)

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

Chỉ có độ lớn không đổi.

26.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

a)

Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

Gia tốc là đại lượng không đổi.

d)

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.


27.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.

c)

Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

28.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu).

c)

x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).

d)

x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu).

29.

Chọn đáp án sai.

a)

Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0.

c)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

30.

Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi.

31.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

Đặt vào vật chuyển động.

b)

Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Độ lớn.

32.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v = ω.r; aht = v2.r

b)

v = ω/r; aht = v2/r

c)

v = ω.r; aht = v2/r

d)

v = ω.r; aht = v/r


33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc.

b)

Độ lớn của gia tốc được đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó.

c)

Gia tốc là đại lương véc tơ.

d)

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

34.

Một vật chuyển động với phương trình:

x = 6t +2t2 (m), kết luận nào sau đây là sai?

a)

Gia tốc của vật là 2m/s2.

b)

Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ.

c)

Vật chuyển động nhanh dần đều.

d)

Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s.

35.

Khi ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Quãng đường S mà ôtô đi được sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là

a)

S = 560 m.

b)

S = 360 m.

c)

S = 160 m.

d)

S = 480m.

36.

Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm và kim phút dài 4cm. Tỉ số vận tốc dài của kim giờ và kim phút là:

a)

1/2

b)

1/16

c)

9/16

d)

3/4

37.

Một vật chuyển động tròn đều thì

A. Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi.

B. Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đôỉ

C. Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi.

D. Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi.

a)

Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi.

b)

Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đôỉ

c)

Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi.

d)

Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi.

38.

Một bánh xe bán kính 0,25m, quay đều 15 vòng/phút. Tốc độ dài ở một điểm trên vành bánh xe là

a)

0,393 m/s

b)

23,56 m/s

c)

0,1 m/s

d)

6,28 m/s

39.

Phương trình của một vật chuyển động thẳng như sau: x = t2 – 4t + 10 (m,s). Kết luận nào sau đây là sai:

a)

Trong 1s đầu xe chuyển động nhanh dần đều.

b)

Toạ độ ban đầu của vật là 10m.

c)

Trong 1s, xe đang chuyển động chậm dần đều.

d)

Gia tốc của vật là a = 2m/s2.

40.

Trong chuyển động rơi tự do

a)

gia tốc rơi thay đổi theo độ cao và theo vĩ độ trên mặt đất.

b)

là một chuyển động đều.

c)

vật càng nặng gia tốc rơi càng nhanh.

d)

trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn chiếc lông có cùng khối lượng.

41.

Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

a)

Ôtô đang di chuyển trong sân trường

b)

Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó

c)

Viên bi rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất

d)

Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly

42.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

. Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

b)

Đứng yên có tính tương đối

c)

Nếu vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yên

d)

Chuyển động có tính tương đối.

43.

Hai xe ôtô xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 10km ngược chiều.Xe ôtô thứ nhất chuyển động từ A với vận tốc 30km/h đến B. Xe thứ hai chuyển động từ B về A với vận tốc 40km/h.Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, chiều dương từ A đến B. Phương trình chuyển động của 2 xe là:

a)

x1= 30t ; x2 = 10 + 40t ( km ).

b)

x1 = 30t ; x2 = 10 - 40t ( km ).

c)

x1=10 – 30t ; x2 = 40t (km ).

d)

x1=10 + 30t ; x2 = 40t (km ).

44.

Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 10t + 4t2. Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s

a)

16m/s

b)

18m/s

c)

26m/s

d)

28m/s

45.

Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h. Ôtô đi được 5s thì đạt tốc độ 54km/h. Gia tốc của ôtô là

a)

1m/s2

b)

2m/s2.

c)

3m/s2.

d)

.4m/s2.

46.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là36km/h thì hãm phanh,sau 10s thì ôtô dừng lại hẳn.Gia tốc và quáãng đường mà ôtô đi được là:

a)

- 1m/s2 ;100m

b)

2 m/s2; 50m

c)

- 1m/s2 ;50m

d)

-1m/s2 ;100m

47.

Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3m, lấy g=9,8m/s2. Hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

. 123,8m/s

b)

11,1m/s

c)

1,76m/s

d)

1,13m/s

48.

Một hòn đá rơi xuống một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất 3s. Cho g=9,8m/s2.Độ sâu của giếng là:

a)

h=29,4 m.

b)

. h=88,2 m.

c)

h=44,1 m

d)

Một giá trị khác

49.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20m xuống .Cho g = 10m/s2.Sau bao lâu giọt nứơc rơi tới mặt đất?

a)

2s

b)

9s

c)

3s

d)

4,5s

50.

Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 Km/h trên một vòng đua có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu?

a)

. 0,11m/s2.

b)

0,1m/s2

c)

1,23 m/s2

d)

11m/s2.

51.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc là 5,5km/h , vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là 1,5km/h. Tính vận tốc của thuyền so với nước:

a)

7km/h.

b)

4km/h

c)

6km/h

d)

2km/h

52.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước ,Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h .Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là

a)

5,5km/h

b)

10,5 km/h

c)

8,83km/h

d)

. 5,25 km/h

53.
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
a)
Gia tốc a >0.
b)
Vận tốc tăng theo thời gian
c)
Tích số a.v < 0.
d)
Tích số a.v > 0.
54.
Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị của tần số f trong chuyển động tròn đều?
a)
m/s
b)
vòng/ s
c)
s
d)
radian
55.
Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
a)
t = 360s.
b)
t = 200s.
c)
t = 300s.
d)
t = 100s.
56.
Câu 4. Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
a)
aht = r.ω2 = v2/r
b)
aht = r/ω2= v2/r
c)
aht = r.ω2 = v2r
d)
aht = r.ω = v2/r
57.
Một đồng hồ có kim phút dài 8cm, kim giờ dài 6cm. Tốc độ dài của đầu kim phút lớn hơn tốc độ dài của đầu kim giờ bao nhiêu lần ?
a)
2 lần
b)
5 lần
c)
11 lần
d)
16 lần
58.
Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị:
a)
v=314m/s.
b)
v=31,4m/s.
c)
v=0,314 m/s.
d)
v=3,14 m/s.
59.
Một vật rơi tự do từ độ cao nào để trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 35m ? Lấy g = 10 m/s2.
a)
75 m.
b)
80 m.
c)
160 m.
d)
35 m.
60.
Một ô tô đang đi với vận tốc 36km/h thì hãm phanh đi chậm dần đều và khi đi thêm được 84m thì vận tốc còn 4m/s. thời gian để ô tô đi được 75m kể từ khi hãm phanh là
a)
10s.
b)
30s.
c)
20s.
d)
5 s.
61.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.
b)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
c)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.
d)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
62.
Trong trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
a)
Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.
b)
Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
c)
Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng của sân bay Pleiku.
d)
Chiếc máy bay đang bay từ Pleiku đến Hà Nội.
63.
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
a)
Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.
b)
Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
c)
Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.
d)
Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
64.
Chọn câu sai. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:
a)
Quĩ đạo là đường thẳng
b)
Đồ thị tọa độ là đường thẳng qua gốc tọa độ
c)
Vận tốc tức thời không đổi theo thời gian
d)
Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
65.
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian là:
a)
Độ dời
b)
Gia tốc
c)
. Quãng đường
d)
Vận tốc
66.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Trong 2 phút đi được 60 vòng. Tần số của chuyển động là
a)
1/3Hz
b)
30 Hz
c)
2 Hz
d)
0,5 Hz
67.
Chọn câu đúng. Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
a)
Quĩ đạo là đường tròn, có vecto vận tốc không đổi
b)
Quĩ đạo là đường tròn, có tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn
c)
Quĩ đạo là đường tròn, có gia tốc bằng không
d)
Quĩ đạo là đường tròn, có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
68.
Chọn câu đúng. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:
a)
Vận tốc giảm đều theo thời gian
b)
Vận tốc giảm rồi tăng
c)
Gia tốc giảm đều theo thời gian
d)
Gia tốc tăng đều theo thời gian
69.
Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
a)
Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời
b)
Trái Đất tự quay quanh trục của nó
c)
Hòn đá nhỏ rơi từ tầng 6 của một tòa nhà cao tầng
d)
Giọt nước mưa lúc đang rơi
70.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x: km, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
a)
Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
b)
Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.
c)
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
d)
Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.
71.
Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?
a)
x = 3 +80t.
b)
x = ( 80 -3)t.
c)
x =3 – 80t.
d)
x = 80t
72.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
a)
a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
b)
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
c)
a =0,2 m/s2 ; v = 8m/s.
d)
a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
73.
Vật rơi tự do ở độ cao 240m trong 7s. Quãng đường vật đi trong giây cuối cùng là?
a)
40,5m.
b)
63,7m.
c)
60m.
d)
112,3m.
74.
Chỉ ra câu sai trong các phát biểu sau. Chuyển động tròn đều có đặc điểm:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ vận tốc không đổi.
75.
Thả rơi tự do một vật ở độ cao 180m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong 3 giây cuối:
a)
85 m.
b)
45 m.
c)
15 m.
d)
135 m.
76.
Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh, chậm dần đều có đặc điểm:
a)
Bằng không.
b)
Luôn không đổi.
c)
Tăng dần hoặc giảm dần
d)
Luôn thay đổi.
77.
Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động đều với v = 45 km/h đi về B. Cùng lúc đó, một đi xe đạp chuyển động với vận tốc v không đổi xuất phát từ B đến A. Khoảng cách AB = 120 km. Hai người gặp nhau lúc 8 giờ sáng. Vận tốc của xe đạp là:
a)
25 km/h.
b)
35 km/h.
c)
1,5 km/h.
d)
15 km/h.
78.
Lúc 6h trên cùng một đường thẳng từ hai điểm A và B (AB = 50km). Hai xe chuyển động hướng vào nhau : xe đi từ A có vận tốc 15km/h, xe đi từ B có vận tốc 10km/h. Chọn hệ trục tọa độ : gốc trùng A, chiều dương từ A đến B. Gốc thời gian là lúc 6 h Phương trình chuyển động hai xe :
a)
x 1 = 50 – 10t (m) và x2 = 15t (m)
b)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 - 10t (km)
c)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 - 10t (km)
d)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 + 10t (km)
79.
Lúc 7h tại hai điểm A và B cách nhau 130km(coi là thẳng) có hai ôtô chạy ngược chiều đi về phía nhau. Tốc độ của ôtô chạy từ A là 60km/h và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40km/h. Khoảng cách giữa hai ôtô lúc 8h là:
a)
20 km
b)
100km
c)
230 km
d)
30 km
80.
Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
v = 20 – 2t.
b)
v = 20 + 2t + t2.
c)
v = t2 – 1.
d)
v = t2 + 4t.
81.
Sự rơi tự do là chuyển động :
a)
thẳng nhanh dần đều
b)
thẳng nhanh dần
c)
thẳng chậm dần đều
d)
thẳng đều
82.
Chọn câu trả lời đúng. Gia tốc của chuyển động tròn đều:
a)
là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.
b)
là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động.
c)
là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài.
d)
là một đại lượng đại số.
83.
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là. Chọn đáp án đúng?
a)
x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).
b)
x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
c)
s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
d)
s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
84.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là? Chọn đáp án đúng.
a)
a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
b)
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
c)
a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.
d)
a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
85.
Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t - 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là? Chọn đáp án đúng.
a)
8 km.
b)
4,5 km.
c)
. 6 km
d)
2 km.
86.
Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 4s. Tốc độ góc của chất điểm có giá trị nào sau đây? Chọn đáp án đúng.
a)
3,14 rad/s
b)
12,56 rad/s.
c)
1,57 rad/s.
d)
6,28 m/s.
87.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,6km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

0,06 km/h

b)

0,006km/h

c)

3,6km/h

d)

3,6m/s