wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Một viên gạch trượt trên sàn nhà và đập vào một cái hộp. Cả hai cùng chuyển động chậm dần. Chọn đáp án đúng?

a)

A. Lực của viên gạch đẩy hộp lớn hơn lực của hộp đẩy viên gạch.

b)

B. Lực của viên gạch đẩy hộp nhỏ hơn lực của hộp đẩy viên gạch.

c)

C. Lực của viên gạch đẩy hộp bằng lực của hộp đẩy viên gạch.

d)

D. Không biết vì chưa biết vật nào có khối lượng lớn hơn.

2.

Trên mặt bàn nằm ngang có ba quyển sách đặt chồng lên nhau và tất cả nằm yên trên bàn như hình vẽ. Trong lượng của mỗi quyển ghi rõ trên hình. Hợp lực tác dụng lên quyển sách dưới cùng có độ lớn và hướng lần lượt là

a)

0 N.

b)

5 N, hướng thẳng đứng xuống.

c)

9 N, hướng thẳng đứng lên.

d)

12 N, hướng thẳng đứng xuống.

3.

Gọi d là độ dịch chuyển, v là vận tốc, t là thời gian chuyển động của vật. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của vật chuyển động thẳng đều?

a)

A. (I) và (IV).

b)

B. (I) và (III).

c)

C. (II) và (IV).

d)

D. (IV) và (III).

4.

Chuồn chuồn có thể bay lượn trong không trung. Chúng không bị rơi xuống đất do lực hút của Trái Đất là do còn chịu tác dụng bởi

a)

lực nâng của không khí hướng từ dưới lên.

b)

lực cản của không khí.

c)

lực đẩy Archimedes.

d)

lực ma sát của không khí.

5.

Muốn cho một vật (được coi là chất điểm) đứng cân bằng thì

a)

nó phải chịu tác dụng của hai lực cùng phương và ngược chiều.

b)

hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải bằng không.

c)

trọng lực tác dụng lên nó phải bằng không.

d)

các lực tác dụng lên nó phải cùng phương và cùng độ lớn.

6.

Một học sinh đi từ nhà đến trường sau đó đi từ trường đến siêu thị như hình vẽ? Độ dịch chuyển của học sinh khi đi từ trường tới siêu thị có độ lớn là

a)

900 m.

b)

1000 m.

c)

800 m.

d)

200 m.

7.

Vận tốc trên tốc kế như hình là vận tốc gì?

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

c)

vận tốc tại thời điểm trong quá trình chuyển động.

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

8.

Khi một ô tô tăng tốc đột ngột từ trạng thái nghỉ thì người ngồi trên xe

a)

ngả người sang bên trái.

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngả người về phía sau.

d)

ngả người sang bên phải.

9.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Niu-tơn khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

A. a=Fm\vec{a} = \frac{\vec{F}}{m}

b)

B. F=ma\vec{F} = m \vec{a}

c)

C. a=vv0tt0a = \frac{v - v_0}{t - t_0}

d)

D. a=vv0tt0\vec{a} = \frac{\vec{v} - \vec{v}_0}{t - t_0}

10.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng được cho như hình vẽ bên. Hợp lực tác dụng lên vật bằng không khi vật chuyển động trên đoạn

a)

NO.

b)

NO và PQ.

c)

PQ.

d)

OP.

11.

Biển báo “Lưu ý, cẩn thận” là biển báo nào?

a)

(hình người đi bộ màu trắng trên nền xanh)

b)

(hình tam giác viền đỏ, nền vàng, hình người đi bộ)

c)

(hình tam giác viền đỏ, nền vàng, hình dấu chấm than)

d)

(hình tam giác viền đỏ, nền vàng, hình xe tải)

12.

Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là khác không và không đổi thì

a)

gia tốc của vật tăng dần.

b)

vận tốc của vật không đổi.

c)

gia tốc của vật không đổi.

d)

vật đứng cân bằng.

13.

Một vật được ném thẳng đứng lên trên. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo nó có

a)

vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0.

b)

vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0.

c)

vận tốc khác 0, gia tốc khác 0.

d)

vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

14.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

B. Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

C. Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng.

d)

D. Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng.

15.

Một xe tải chở đầy hàng và một xe con đang chuyển động cùng tốc độ mà muốn dừng lại cùng lúc thì lực hãm tác dụng lên xe tải sẽ phải

a)

nhỏ hơn lực hãm lên xe con.

b)

bằng lực hãm lên xe con.

c)

lớn hơn lực hãm lên xe con.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực hãm lên xe con.

16.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

17.

Cho hai lực tác dụng vào chất điểm có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Biết hai lực có cùng phương, ngược chiều. Hợp lực của hai lực có độ lớn là

a)

25 N.

b)

3 N.

c)

1 N.

d)

15 N.

18.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

nhánh parabol.

b)

đường thẳng.

c)

đường xoáy ốc.

d)

đường tròn.

19.

Cặp lực nào sau đây là cặp lực cân bằng?

a)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều.

b)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều.

c)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

20.

Cùng một lúc, tại cùng một độ cao h so với mặt đất, vật A được ném ngang với vận tốc đầu v0, vật B được ném ngang với vận tốc đầu 2v0 và vật C được thả rơi tự do. Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn kết luận đúng.

a)

Vật A chạm đất đầu tiên.

b)

Vật B chạm đất đầu tiên.

c)

Vật C chạm đất đầu tiên.

d)

Cả ba vật chạm đất cùng lúc.

21.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn lần lượt là 9 N và 15 N. Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

F = 25 N.

b)

F = 5 N.

c)

F = 12 N.

d)

F = 4 N.

22.

Định luật I Niu-tơn xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ lực nào khác.

c)

khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

23.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người về phía sau.

b)

ngả người sang bên trái.

c)

đổ người về phía trước.

d)

ngả người sang bên phải.

24.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép phân tích lực?

a)

Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với phép tổng hợp lực.

b)

Phép phân tích lực tuân theo quy tắc hình bình hành.

c)

Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

d)

Phép phân tích lực là phép thay thế hai hay nhiều lực thành một lực duy nhất.

25.

Chọn phát biểu đúng về định luật III Niu-tơn?

a)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: F_AB = -F_BA.

b)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng lực trở lại vật A.

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực cân bằng nhau.

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: F_AB = F_BA = 0.

26.

Nội dung định luật III Niu-tơn cho ta thấy

a)

các lực bao giờ cũng xuất hiện từng cặp lực và phản lực.

b)

lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc.

c)

trong va chạm, vật có khối lượng lớn thì thu được gia tốc nhỏ.

d)

nguyên nhân duy trì chuyển động thẳng đều là do quán tính.

27.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

vận tốc của vật.

b)

kích thước của vật.

c)

khối lượng của vật.

d)

gia tốc của vật.

28.

Chọn phát biểu sai?

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau.

b)

Độ dịch chuyển của một vật có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau.

29.

Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng?

a)

3,4,2,1.

b)

4,3,2,1.

c)

2,3,4,1.

d)

1,2,3,4.

30.

Chọn phát biểu đúng? Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

c)

chuyển động của vật dưới tác dụng của các lực cân bằng nhau.

d)

chuyển động khi bỏ qua lực cản.

31.

Trong các phép đo dưới đây: dùng thước đo chiều cao, dùng đồng hồ đo thời gian, đo gia tốc rơi tự do, đo vận tốc rơi tự do khi chạm đất, phép đo gián tiếp là các phép đo

a)

(3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2).

32.

Một vật bắt đầu dao động từ O đến A, sau đó chuyển động về O như hình vẽ. Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

8m, – 8 m.

b)

2 m, – 2 m.

c)

8m, – 2 m.

d)

6 m, 0 m.

33.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn luôn dương.

b)

v luôn luôn dương.

c)

a luôn ngược dấu với v.

d)

a luôn luôn cùng dấu với v.

34.

Đồ thị tọa độ theo thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe đứng yên?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

b)

Không có lúc nào xe đứng yên.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

35.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?

a)

Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.

b)

Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

c)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

d)

Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

36.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

B. có độ lớn không đổi.

c)

C. cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

D. ngược hướng với vectơ vận tốc.

37.

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một

a)

đường parabol.

b)

đường hypebol.

c)

đoạn thẳng.

d)

hình tròn.

38.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

39.

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết

a)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

b)

tốc độ trung bình của vật.

40.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi làm việc với các nguồn phóng xạ?

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (3), (5)

c)

(2), (3), (5)

d)

(1), (2), (3)

41.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

a)

(1), (2)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(3), (4)

42.

Khi đo chiều dài L của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là L = 118 ±2 (cm). Giá trị trung bình của L là

a)

2 cm.

b)

120 cm.

c)

118 cm.

d)

116 cm.

43.

Khi thực hành xác định tốc độ trung bình của vật bằng thực nghiệm. Kết quả thực hành của một nhóm học sinh được viết dưới dạng v = 6,87 ±0,24 (m/s). Giá trị thực của tốc độ trung bình được xác định là

a)

A. từ 6,63 hoặc 7,11 m/s.

b)

B. 0,24 m/s đến 6,87 m/s.

c)

C. từ 6,63 m/s đến 7,11 m/s.

d)

D. 6,63 m/s và 7,11 m/s.

44.

Vật lí là môn khoa học tự nhiên có đối tượng nghiên cứu tập trung vào

a)

sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

b)

sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

c)

các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.

d)

sự phát triển của vi khuẩn.

45.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một viên bi chỉ rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

46.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật?

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

b)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

c)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

47.

Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là A. Sai số tuyệt đối của phép đo là A. Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là

a)

A + A

b)

A = A A A

c)

A = A A

d)

A = A - A

48.

Một vật chuyển động với vận tốc v0, gia tốc của chuyển động là a. Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

d = v0t + 1/2 at.

b)

d = v0t+12at2v_{0}t + \frac{1}{2} at^{2} .

c)

d = v0t + at.

d)

d = v0t+at2v0t + at^2 .

49.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Tại thời điểm t0 vận tốc của vật là v0, tại thời điểm t vật có vận tốc là v. Công thức tính gia tốc của vật là

a)

A. a=vv0tt0a = \frac{v - v_0}{t - t_0}

b)

B. a=v+v0tt0a = \frac{v + v_0}{t - t_0}

c)

C. a=vv0t+t0a = \frac{v - v_0}{t + t_0}

d)

D. a=v+v0t+t0a = \frac{v + v_0}{t + t_0}

50.

Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động theo một hướng nào đó?

a)

Tốc độ.

b)

Gia tốc.

c)

Thời gian.

d)

Vận tốc.

51.

Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. v2v02=adv^2 - v_0^2 = ad

b)

B.v02v2=2adB. v_0^2 - v^2 = 2ad

c)

C. v - v_0 = 2ad

d)

D.v2v02=2adD. v^2 - v_0^2 = 2ad

52.

Chọn ý sai? Chuyển động thẳng đều có

a)

tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.

b)

quãng đường vật đi được bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.

d)

quỹ đạo là một đường thẳng.

53.

Dạng đồ thị nào sau đây không phải dạng đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Hình H1.

b)

Hình H2.

c)

Hình H3.

d)

Hình H4.

54.

Hai người cùng đo chiều dài của cánh cửa, kết quả thu được như sau: Người thứ nhất: d = 220 ± 1 cm. Người thứ hai: d = 220 ± 2 cm. Trong hai người, ai là người đo chính xác hơn?

a)

Người thứ nhất.

b)

Người thứ hai.

c)

Không xác định được.

d)

Cả hai.

55.

Một chất điểm được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biểu thức tính thời gian từ lúc thả rơi đến khi chạm đất của chất điểm là

a)

t=2h/gt = \sqrt{2h/g}

b)

t=2g/ht = \sqrt{2g/h}

c)

2h/g2\sqrt{h/g}

d)

t=2h/gt = \sqrt{2h/g}

56.

Diện tích hình vuông dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Thời gian.

b)

Gia tốc.

c)

Độ lớn độ dịch chuyển.

d)

Vận tốc.

57.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

58.

Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

a)

Khi vật chuyển động vừa đúng một đường tròn.

b)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và đổi chiều chuyển động.

d)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều.

59.

Quãng đường là một đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm.

b)

vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.

c)

vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.

d)

vectơ vì có hướng.

60.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

ΔAA\frac{ΔA}{A}

b)

ΔAA\frac{ΔA'}{A}

c)

ΔA1A\frac{ΔA_1}{A}

d)

ΔAA\frac{ΔA}{A}

61.

Chọn nhận định sai? Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

A. a > 0 và v0 > 0.

b)

B. a > 0 và v0 = 0.

c)

C. a < 0 và v0 = 0.

d)

D. a < 0 và v0 > 0.

62.

Xét một vận động viên tập luyện trong một bể bơi có chiều dài bể là 25m, vận động viên bơi 2 vòng bể và quay lại vị trí cũ. Độ dịch chuyển của vận động viên là

a)

0 m.

b)

25 m.

c)

50 m.

d)

100 m.

63.

Một vật rơi tự do từ vị trí có độ cao h, tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Công thức tính vận tốc của vật trước khi vừa chạm đất là

a)

v = √2gh.

b)

v = √(2h/g).

c)

v = √(h/2g).

d)

v = 2gh.

64.

Quan sát đồ thị vận tốc theo thời gian (v – t) trong hình vẽ của một vật đang chuyển động thẳng và cho biết trong khoảng thời gian nào gia tốc có độ lớn là lớn nhất?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến 1 s.

b)

Trong khoảng thời gian từ 1 đến 2 s.

c)

Trong khoảng thời gian từ 2 đến 3 s.

d)

Trong khoảng thời gian từ 3 đến 4 s.

65.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của vật trong không khí?

a)

Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau.

b)

Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do chúng nặng nhẹ khác nhau.

c)

Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau.

d)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

66.

Sai số đo dụng cụ đo thông thường được lấy bằng

a)

một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

67.

Câu 2: Một học sinh muốn xác định gia tốc trọng trường g bằng cách thả rơi một quả bóng từ độ cao s và dùng đồng hồ để bấm thời gian rơi t của quả bóng, thu được bảng số liệu sau: (Độ chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,001s) Lần đo | Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 Thời gian t (s) | 0,398 | 0,399 | 0,408 Giá trị trung bình của thời gian rơi t là bao nhiêu?

a)

0,402 s

b)

0,401 s

c)

0,400 s

d)

0,403 s

68.

Câu 2: Một học sinh muốn xác định gia tốc trọng trường g bằng cách thả rơi một quả bóng từ độ cao s và dùng đồng hồ để bấm thời gian rơi t của quả bóng, thu được bảng số liệu sau: (Độ chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,001s) Lần đo | Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 Thời gian t (s) | 0,398 | 0,399 | 0,408 b) Giá trị nào sau đây là sai số tuyệt đối trung bình của 3 lần đo?

a)

0,004 s

b)

0,005 s

c)

0,003 s

d)

0,002 s

69.

Câu 2: Một học sinh muốn xác định gia tốc trọng trường g bằng cách thả rơi một quả bóng từ độ cao s và dùng đồng hồ để bấm thời gian rơi t của quả bóng, thu được bảng số liệu sau: (Độ chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,001s) Lần đo | Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 Thời gian t (s) | 0,398 | 0,399 | 0,408 Sai số tuyệt đối của phép đo thời gian là bao nhiêu?

a)

0,001 s

b)

0,01 s

c)

0,1 s

d)

0,0001 s

70.

Bạn An đi từ nhà ra chợ cách 60 m hết 45 giây, lúc về hết 35 giây. Tốc độ của bạn An lúc đi và lúc về lần lượt là bao nhiêu?

a)

1,33 m/s và 1,71 m/s

b)

1,5 m/s và 1,8 m/s

c)

1,2 m/s và 1,6 m/s

d)

1,25 m/s và 1,75 m/s

71.

Tốc độ trung bình của bạn An khi đi cả đi lẫn về quãng đường 60 m là bao nhiêu m/s?

a)

1,2 m/s

b)

1,0 m/s

c)

1,5 m/s

d)

0,9 m/s

72.

Xe nào chạy nhanh hơn khi xe 1 chạy 20 km trong 20 phút và xe 2 chạy 100 m trong 3 giây?

a)

Xe 1

b)

Xe 2

c)

Cả hai xe chạy bằng nhau

d)

Không xác định được

73.

Bạn Hoa đi học từ nhà A đến trường C theo lộ trình ABC. Biết AB = 400 m hết 6 phút, BC = 300 m hết 4 phút. Tốc độ trung bình của Hoa khi đi từ nhà đến trường là bao nhiêu?

a)

70 m/phút

b)

60 m/phút

c)

65 m/phút

d)

50 m/phút

74.

Một máy bay phản lực bay theo đường thẳng với tốc độ trung bình là 2400 km/h. Nếu muốn bay liên tục trên khoảng cách 6000 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu giờ?

a)

2,5 giờ

b)

1,5 giờ

c)

3,5 giờ

d)

4 giờ

75.

Bài 5. Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng mất 2 giờ, khi chạy về ngược dòng với cùng quãng đường thì mất 4 giờ. Nếu thuyền tắt máy trôi theo dòng mất thời gian là bao nhiêu giờ?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

4 giờ

d)

2,5 giờ

76.

Bài 6. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 25 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là bao nhiêu?

a)

30 km/h

b)

32 km/h

c)

28 km/h

d)

35 km/h

77.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10 s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10 s đó là bao nhiêu mét?

a)

50 m

b)

40 m

c)

55 m

d)

60 m

78.

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc a của xe bằng bao nhiêu?

a)

-0,5 m/s²

b)

-1 m/s²

c)

-0,2 m/s²

d)

-2 m/s²

79.

Câu 3. Xe chạy chậm dần đều lên một cái dốc dài 50 m, tốc độ ở chân dốc là 54 km/h, ở đỉnh dốc là 36 km/h. Chọn gốc tọa độ tại chân dốc, chiều dương là chiều chuyển động. Sau khi lên dốc nửa dốc thì tốc độ của xe bằng bao nhiêu km/h?

a)

45 km/h

b)

40 km/h

c)

42 km/h

d)

48 km/h

80.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc - thời gian như hình bên. a. Xác định gia tốc của vật. b. Xác định quãng đường vật đi được sau 2s.

a)

a. -2 m/s² b. 2 m

b)

a. 2 m/s² b. 4 m

c)

a. 1 m/s² b. 1 m

d)

a. -1 m/s² b. 3 m

81.

Một con báo đang chạy với vận tốc 30 m/s thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 3 giây, vận tốc của nó giảm còn 9 m/s. Xác định: a. Gia tốc của con báo? b. Quãng đường con báo chạy được sau 5s?

a)

a. Gia tốc của con báo là -7 m/s²; quãng đường chạy được sau 5s là 72,5 m.

b)

b. Gia tốc của con báo là -3 m/s²; quãng đường chạy được sau 5s là 60 m.

c)

c. Gia tốc của con báo là -5 m/s²; quãng đường chạy được sau 5s là 80 m.

d)

d. Gia tốc của con báo là -2 m/s²; quãng đường chạy được sau 5s là 50 m.

82.

Câu 6. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Gọi a1, a2, a3 lần lượt là gia tốc của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ t = 0 đến t1 = 20 s; từ t1 = 20 s đến t2 = 60 s; từ t2 = 60 s đến t3 = 80 s. Xác định giá trị của a1, a2, a3.

a)

a1 = 2 m/s², a2 = 0 m/s², a3 = -1 m/s²

b)

a1 = 1 m/s², a2 = 0 m/s², a3 = -2 m/s²

c)

a1 = 2 m/s², a2 = 1 m/s², a3 = -1 m/s²

d)

a1 = 0 m/s², a2 = 2 m/s², a3 = -1 m/s²

83.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s². Tính thời gian vật rơi chạm đất và vận tốc ngay trước khi chạm đất.

a)

Thời gian rơi: t = 10s; Vận tốc ngay trước khi chạm đất: v = 100 m/s.

b)

Thời gian rơi: t = 5s; Vận tốc ngay trước khi chạm đất: v = 50 m/s.

c)

Thời gian rơi: t = 20s; Vận tốc ngay trước khi chạm đất: v = 200 m/s.

d)

Thời gian rơi: t = 15s; Vận tốc ngay trước khi chạm đất: v = 150 m/s.

84.

Một vật thả rơi tự do từ độ cao h cách bề mặt Trái Đất thì thời gian rơi là 5 s. Biết gia tốc trên bề mặt Trái Đất g = 9,8 m/s² và trên bề mặt của Mặt Trăng là g' = 1,7 m/s². Nếu thả vật cùng độ cao so với bề mặt của Mặt Trăng thì thời gian rơi là

a)

9,0 s.

b)

12,0 s.

c)

8,0 s.

d)

15,5 s.

85.

Một vật được thả rơi tự do, biết ngay trước khi chạm đất vật có tốc độ 50 m/s. Lấy gia tốc trọng trường tại nơi thả vật là g = 10 m/s². Độ cao của vật sau 3 s là

a)

80 m.

b)

125 m.

c)

45 m.

d)

100 m.

86.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

4 N.

b)

10 N.

c)

2 N.

d)

48 N.

87.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F₁ = 16 N, F₂ = 12 N. Cho biết độ lớn của hợp lực là 20 N. Góc giữa hai lực vector lúc này là

a)

30°.

b)

45°.

c)

60°.

d)

90°.

88.

Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Tính gia tốc của vật?

a)

Gia tốc của vật là 5 m/s².

b)

Gia tốc của vật là 2 m/s².

c)

Gia tốc của vật là 0,2 m/s².

d)

Gia tốc của vật là 0,5 m/s².

89.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tốc độ được biểu diễn trên hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau?

a)

Trong khoảng thời gian từ 2 s đến 3 s.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1 s.

c)

Trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s.

d)

Trong khoảng thời gian từ 3 s đến 4 s.

90.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Xác định độ lớn của lực tác dụng vào vật?

a)

10 N

b)

5 N

c)

15 N

d)

20 N

91.

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2m/s và khi đi được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s. Lực tác dụng vào vật trong trường hợp này có độ lớn là bao nhiêu?

a)

35 N

b)

15 N

c)

50 N

d)

5 N