Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVL 11 online 8 - Tổng hợp ôn thi GK1 - Thầy Giáp
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(5πt + π/6) (cm) thì tần số góc của dao động là bao nhiêu (rad/s)
a)
5π rad/s.
b)
4 rad/s.
c)
5 rad/s.
d)
π/6 rad/s.
2.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt-π/3), trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Gốc thời gian đã được chọn lúc vật qua vị trí có li độ
a)
x = −1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
b)
x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
c)
x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
d)
x = −1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
3.
Chất điểm dao động điều hòa x = 6cos(10t – 3π/2) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là
a)
3 cm.
b)
6 cm.
c)
–3 cm.
d)
– 6 cm.
4.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(2πt) (cm). Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5 s là:
a)
1,5 cm
b)
-5 cm.
c)
5 cm.
d)
0 cm.
5.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt-π/6) (cm). Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là bao nhiêu (cm)
a)
1 cm.
b)
1,5 cm.
c)
0,5 cm.
d)
–1 cm.
6.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(6πt-π/4) (cm). Chu kì dao động của vật là
a)
1/3.
b)
3 s
c)
6 s
d)
2/3 s
7.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos4πt (cm), chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu (s)
a)
T = 6 s.
b)
T = 4 s.
c)
T = 2 s.
d)
T = 0,5 s.
8.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 5cos(4πt) ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
a)
20π cm/s.
b)
0 cm/s.
c)
– 20π cm/s.
d)
5 cm/s.
9.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(5t) (cm) (t tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu (cm/s)
a)
100 cm/s.
b)
50 cm/s.
c)
150 cm/s.
d)
30 cm/s.
10.
Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ là x = Acos(ωt – π/3). Vận tốc của vật có pha ban đầu bằng
a)
π/6.
b)
π/3.
c)
-5π/6.
d)
-π/3.
11.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π² = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
a)
100π cm/s².
b)
100 cm/s²
c)
10π cm/s².
d)
10 cm/s².
12.
Trong dđđh x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là
a)
ω²A
b)
2ω²A
c)
2ω²A²
d)
-ω²A
13.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 2cos(2πt) ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π² = 10. Tại thời điểm t = 2 s, gia tốc của chất điểm này có giá trị bằng
a)
4π cm/s².
b)
- 80 cm/s².
c)
0 cm/s².
d)
2 cm/s².
14.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Độ lớn gia tốc của chất điểm khi ở vị trí biên là
a)
100 cm/s².
b)
20 cm/s².
c)
50 cm/s².
d)
80 cm/s².
15.
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ là x = 5cos(4πt) (cm). Phương trình vận tốc của vật là
a)
v = 20πcos(4πt + π/2) (cm/s)
b)
v = -20πcos(4πt + π/2) (cm/s)
c)
v = 20πcos(4πt + π/3) (cm/s)
d)
v = 20πcos(4πt) (cm/s)
16.
*Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa là v = 120cos(20t) (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = T/6 (T là chu kì dao động) thì vật có li độ là
a)
3 cm.
b)
-3 cm.
c)
-3√3 cm.
d)
3√3 cm.
17.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm và tần số góc 4π rad/s. Tốc độ cực đại của vật dao động là bao nhiêu (cm/s)
a)
4π cm/s.
b)
32π cm/s.
c)
64π cm/s.
d)
16 cm/s.
18.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
a)
3 s.
b)
2 s.
c)
1 s.
d)
4 s.
19.
*Một vật dao động điều hòa với tần số góc 25 rad/s. Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là 100 cm/s. Biên độ A của dao động là bao nhiêu (cm)
a)
5 cm.
b)
20 cm.
c)
4 cm.
d)
8 cm.
20.
*Cho một chất điểm có khối lượng 0,4 kg dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s và biên độ 5 cm. Khi li độ là 3 cm thì vận tốc có độ lớn là
a)
40 cm/s
b)
25 cm/s
c)
10 cm/s
d)
50 cm/s
21.
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu (m/s²).
a)
25 m/s².
b)
2,5 m/s².
c)
63,1 m/s².
d)
6,31 m/s².
22.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gôc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = -400π²x. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
a)
20
b)
10
c)
40
d)
5
23.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(2πt + π/2) (cm) (t tính bằng giây). Lấy π² = 10. Gia tốc của vật tại li độ x = -1,5 cm là bao nhiêu (cm/s²)
a)
60 cm/s².
b)
-60 cm/s².
c)
50 cm/s².
d)
-30 cm/s².
24.
Một chất điểm dao động điều hoà, gia tốc a và li độ x của chất điểm liên hệ với nhau bởi hệ thức a = -4π²x; trong đó a có đơn vị cm/s², x có đơn vịcm. Chu kì dao động bằng
a)
0,25 s
b)
1 s
c)
0,5 s
d)
0,4 s
25.
Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s². Chu kì dao động của vật là bao nhiêu (s)
a)
3,24 s.
b)
6,28 s.
c)
4 s.
d)
2 s.
26.
Một vật có khối lượng m = 500 g dao động điều hoà với chu kỳ T = 2 s. Lấy π² = 10. Khi vật có li độ 1 cm thì thế năng của vật là
a)
0,15 mJ.
b)
0,05 mJ.
c)
0,25 mJ.
d)
0,5 mJ.
27.
*Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(20t – π/3) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100 g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8 cm bằng
a)
2,6 J.
b)
0,072 J.
c)
7,2 J.
d)
0,72 J.
28.
*Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cosωt (cm). Tại vị trí có li độ x = 5 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
*Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn bao nhiêu (cm)
a)
6 cm.
b)
4,5 cm.
c)
4 cm.
d)
3 cm.
30.
Một chất điểm khối lượng 0,1kg, dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t) cm. Cơ năng dao động điều hoà của chất điểm là
a)
3200 J
b)
3,2 J
c)
0,32 J
d)
0,32 mJ
31.
Một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(20t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là
a)
32 mJ.
b)
16 mJ.
c)
64 mJ.
d)
28 mJ.
32.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m = 200 g dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm và tần số góc 2π rad/s. Thế năng của con lắc khi vật nhỏ ở vị trí biên là
a)
0,1 J.
b)
10 J.
c)
1 J.
d)
0,01 J.
33.
Một con lắc dao động tắt dần, sau 1 chu kì biên độ của nó giảm đi 10%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là:
a)
6,3%.
b)
81%.
c)
19%.
d)
90%.
34.
Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: F = 0,25cos(4πt) (N) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là
a)
4π rad/s.
b)
0,5 rad/s.
c)
2π rad/s.
d)
0,25 rad/s.
35.
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 2cos(5πt) (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với chu kì
a)
1,5 s.
b)
0,2 s.
c)
2,5 s.
d)
0,4 s.
36.
Một con lắc đơn dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực F=F₀cos(2πt+π/2) N. Lấy g = π² = 10 m/s². Nếu tần số f của ngoại lực này thay đổi từ 0,2 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc
a)
tăng rồi giảm.
b)
không thay đổi.
c)
luôn giảm.
d)
luôn tăng.
37.
Một con lắc đơn dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực F=F₀cos(2πt+π/2) N. Lấy g = π² = 10 m/s². Nếu tần số f của ngoại lực này thay đổi từ 0,2 Hz đến 1 Hz thì biên độ dao động của con lắc
a)
tăng rồi giảm.
b)
không thay đổi.
c)
luôn giảm.
d)
luôn tăng.
38.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = 20cos(ωt) (N). Tần số dao động riêng của vật là 5 Hz. Để xảy ra cộng hưởng thì tần số góc của ngoại lực bằng bao nhiêu (rad/s)
a)
5 rad/s.
b)
10 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
π rad/s.
39.
Một chiếc xe máy chạy trên đường lát gạch cứ khoảng 6 m thì có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của giảm xóc lò xo là 2 s. Tốc độ chuyển động của xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
a)
3 km/h
b)
10,8 km/h
c)
1,08 km/h
d)
30 km/h
40.
Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T₀ = 1 s. Tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần hoàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức nào dưới dây làm cho con lắc dao động mạnh nhất?
a)
F = 3F₀cosπt.
b)
F = F₀cos2πt.
c)
F = 3F₀cos2πt.
d)
F = 2F₀cosπt.
41.
Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là
a)
dao động điều hòa.
b)
dao động tuần hoàn.
c)
dao động.
d)
dao động cưỡng bức.
42.
Dao động tự do là dao động mà chu kì:
a)
không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
b)
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
c)
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
d)
không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
43.
Chuyển động nào sau đây được coi là dao động cơ?
a)
Xe máy chuyển động trên đường.
b)
Chiếc đu đung đưa.
c)
Nước chảy trên cao xuống.
d)
Một hòn đá được thả rơi.
44.
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
a)
tần số dao động.
b)
chu kỳ dao động.
c)
pha ban đầu.
d)
tần số góc.
45.
Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=-Acos(ωt+φ)cm. Pha ban đầu của vật là:
a)
φ+π
b)
φ
c)
-φ
d)
φ+π/2
46.
Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được
a)
chu kỳ và trạng thái dao động.
b)
chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.
c)
quỹ đạo dao động.
d)
cách kích thích dao động.
47.
Pha của dao động dùng để xác định
a)
Chu kì dao động
b)
Trạng thái dao động
c)
Tần số dao động
d)
Biên độ dao động
48.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây luôn dương?
a)
Li độ.
b)
Pha ban đầu.
c)
Pha dao động.
d)
Biên độ.
49.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
a)
Vận tốc
b)
gia tốc
c)
Biên độ
d)
Li độ.
50.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
b)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
c)
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
d)
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
51.
Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là
a)
A
b)
2A
c)
4A
d)
A/2
52.
Trong phương trình sau đây phương trình nào là phương trình biểu diễn dao dộng điều hòa?
a)
x = Atsin(ωt + φ)
b)
x = Acos(ωt² + φ)
c)
x = Acos(ωt + φ)
d)
x = Atan(ωt + φ)
53.
*Trong các phương trình sau, phương trình nào mô tả chuyển động của vật dao động điều hoà?
a)
x = 5cos(10t+π)sin(10t-π/3) cm
b)
x = 5tcos(10t+π/2) cm
c)
x = 5cos(10t²+π/2) cm
d)
x = 5cos(10).sin(10t-π/2) cm
54.
Chọn đáp án đúng. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
a)
Vật có tốc độ cực đại là 4 cm/s.
b)
Pha ban đầu -π/2 (rad).
c)
Biên độ 2 cm.
d)
Chu kì 0,2 (s).
55.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = – 4sin2πt (cm). Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu (cm)
a)
4 cm.
b)
8π cm.
c)
- 4 cm.
d)
± 4 cm.
56.
Trong dao động điều hòa, giá trị lớn nhất của vận tốc là
a)
vₘₐₓ = ωA
b)
vₘₐₓ = ω²A
c)
vₘₐₓ = - ωA
d)
vₘₐₓ = - ω²A
57.
Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi
a)
li độ cực đại.
b)
gia tốc cực đại.
c)
li độ bằng 0.
d)
pha bằng π/4.
58.
Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
a)
vị trí cân bằng.
b)
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
c)
vị trí vật có li độ cực đại.
d)
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
59.
Trong dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A, giá trị cực tiểu của vận tốc là
a)
vₘᵢₙ = - ωA
b)
vₘᵢₙ = ω²A
c)
vₘᵢₙ = ωA
d)
vₘᵢₙ = - ω²A
60.
Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là
a)
A² = v² + ω²x²
b)
A² = v² + x²/ω²
c)
x² = A² + v²/ω²
d)
A² = x² + v²/ω²
61.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
b)
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
c)
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
62.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
a)
cùng tần số và cùng pha với li độ.
b)
cùng tần số và ngược pha với li độ.
c)
khác tần số và vuông pha với li độ.
d)
khác tần số và cùng pha với li độ.
63.
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.
a)
Gia tốc ngược pha so với li độ.
b)
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
c)
Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc
d)
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
64.
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
a)
cùng tần số góc.
b)
cùng pha ban đầu.
c)
cùng biên độ.
d)
cùng pha.
65.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là x = Acos(ωt + φ₀), t tính bằng s, A tính bằng cm. Gia tốc của vật có giá trị cực đại là
a)
aₘₐₓ = ω²A
b)
aₘₐₓ = ωA
c)
aₘₐₓ = -ω²A
d)
aₘₐₓ = -ωA
66.
Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
a)
Khi li độ lớn cực đại
b)
Khi vận tốc cực đại
c)
Khi li độ cực tiểu
d)
Khi vận tốc bằng không
67.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
a)
2mω²A²cos²(ωt+φ₀)
b)
½mω²A²cos²(ωt+φ₀)
c)
½mω²Acos²(ωt+φ₀)
d)
2mω²Acos²(ωt+φ₀)
68.
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi chất điểm có li độ là x thì động năng Wd của chất điểm được tính bằng biểu thức nào sau đây?
a)
Wđ = ½mω²(A² + x²)
b)
Wđ = ½m(ω²A² + x²)
c)
Wđ = ½m (ω²A² + x²)
d)
Wđ = ½mω²(A² - x²)
69.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Thế năng của vật ấy
a)
biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T/2.
b)
là một hàm dạng sin theo tgian với tần số góc ω.
c)
biến đổi tuần hoàn với chu kỳ 2T/3.
d)
là một hàm dạng sin theo tgian với tần số f.
70.
*Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f₁. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f₂ bằng
a)
f₁.
b)
4f₁.
c)
2f₁.
d)
0,5f₁.
71.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.
b)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
72.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở VTCB) thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở VTCB, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở biên.
73.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
b)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
d)
bằng động năng của vật khi vật ở vị trí cân bằng.
74.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
thế năng tăng.
b)
động năng của chất điểm giảm.
c)
cơ năng của chất điểm giảm.
d)
vận tốc của chất điểm tăng.
75.
Phát biểu nào sau đây là sai: Cơ năng của dao động điều hòa bằng
a)
thế năng của vật ở vị trí biên
b)
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
c)
động năng của vật khi nó qua VTCB
d)
động năng vào thời điểm ban đầu
76.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng:
a)
không thay đổi theo thời gian.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω.
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω/2.
77.
Trong dao động điều hòa, vì cơ năng được bảo toàn nên
a)
Động năng không đổi
b)
Thế năng không đổi
c)
Động năng tăng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu và ngược lại
d)
Động năng và thế năng hoặc cùng tăng hoặc cùng giảm
78.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
a)
Biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Cơ năng dao động không thay đổi.
c)
Tác dụng của lực cản môi trường là nguyên nhân chính làm cho dao động tắt dần.
d)
Sự tắt dần của dao động diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ năng ban đầu của dao động và lực cản của môi trường.
79.
Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
a)
dao động tắt dần.
b)
tự dao động.
c)
cộng hưởng dao động.
d)
dao động cưỡng bức.
80.
Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là dao động
a)
tắt dần.
b)
cưỡng bức.
c)
điều hòa.
d)
duy trì.
81.
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
a)
Sự đung đưa của chiếc võng.
b)
Dao động của quả lắc đồng hồ.
c)
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
d)
Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô.
82.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.
b)
Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.
c)
Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản.
d)
Dao động tắt dần càng chậm khi lực cản môi trường càng nhỏ.
83.
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ
a)
dưới tác dụng của lực quán tính.
b)
dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
dưới tác dụng của lực đàn hồi.
d)
trong điều kiện không có lực ma sát.
84.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
85.
Cộng hưởng cơ là hiện tượng:
a)
lực cưỡng bức có tần số đạt giá trị cực đại.
b)
biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.
c)
biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực tiểu.
d)
tần số của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.
86.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
b)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
c)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
d)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
87.
Thiết bị nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng?
a)
Cửa đóng tự động.
b)
Hộp đàn ghita.
c)
Con lắc đồng hồ.
d)
Giảm xóc xe máy.
88.
Một cây cầu treo ở thành phố Xanh-pê-tec-bua ở Nga được thiết kế có thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà không sập. Năm 1906 có một trung đội bộ binh (36 người) đi đều bước qua cầu, cầu gãy.Nguyên nhân làm cho cây cầu bị gãy là
a)
dao động tắt dần của cầu .
b)
cầu không chịu được tải trọng .
c)
dao động tuần hoàn của cầu.
d)
xảy ra cộng hưởng cơ của cầu.
Reset
