wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 11 - BT

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

2.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

3.

Câu 1    Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5s

c)

2,2s

d)

2s

4.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32 J

d)

6,4 mJ.

5.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

6.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

7.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

8.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ  x=22Ax=\frac{\sqrt{2}}{2}A     đến li độ x = A là

  

a)

T12\frac{T}{12}  

b)

T8\frac{T}{8}  

c)

T6\frac{T}{6}  

d)

T4\frac{T}{4}  

9.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

10.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là

a)

15 cm.

b)

30 cm.

c)

7,5 cm.

d)

-15 cm

11.

Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

12.

Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 8 lần.

d)

D. giảm đi 8 lần.

13.

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)

a)

A. ω = 4 rad/s

b)

B. ω = 0,4 rad/s.

c)

C. ω = 25 rad/s.

d)

D. ω = 5π rad/s.

14.

Câu 5: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

15.

Câu 6: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

A. f = 20 Hz

b)

B. f = 3,18 Hz

c)

C. f = 6,28 Hz

d)

D. f = 5 Hz

16.

Câu 8: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng thêm 100% thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng căn 2 lần.

d)

D. giảm căn 2 lần.

17.

Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là

a)

A. 500 (g)

b)

B. 625 (g).

c)

C. 1 kg

d)

D. 50 (g)

18.

Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 = 10, độ cứng k của lò xo là

a)

A. k = 12,5 N/m

b)

B. k = 50 N/m

c)

C. k = 25 N/m

d)

D. k = 20 N/m

19.

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)

a)

A. T = 4 (s).

b)

B. T = 0,4 (s).

c)

C. T = 25 (s).

d)

D. T = 5 (s).

20.

Câu 14: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kỳ và tần số của nó là:

a)

A. T = 0,2 (s); f = 0,5 Hz.

b)

B. T = 1,6 (s); f = 1 Hz.

c)

C. T = 1,5 (s); f = 0,625 Hz.

d)

D. T = 1,6 (s); f = 0,625 Hz.

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

22.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

23.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

24.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

25.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

26.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos(2πt+π/6). Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là

a)

A. 1/24 (s)

b)

B. 5/12 (s)

c)

C. 1/6 (s)

d)

D. 1/12 (s)

27.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

28.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

29.

Câu 19. Một Vật DĐĐH có chu kỳ dao động T , thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x=A/2 là

a)

T/2

b)

T/4

c)

T/12

d)

T/6

30.

Câu 20. Một chất điểm DĐĐH trên trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là

a)

T/6

b)

T/8

c)

T/4

d)

T/12

31.

Câu 21. Một Vật DĐĐH có chu kỳ dao động T, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ là  x=A22x=\frac{A\sqrt{2}}{2}  

a)

T/8

b)

T/4

c)

T/12

d)

T/6

32.

Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là?

a)

x = 4cos(πt + π/2) cm

b)

x = 4cos(2πt - π/2) cm

c)

x = 4cos(πt - π/2) cm

d)

x = 4cos(2πt + π/2) cm

33.

Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A =10 cm và tần số f = 2 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Hãy viết phương trình dao động của vật?

a)

x=10sin4πt cm

b)

x =10cos4πt cm

c)

x =10cos2πt cm

d)

x=10sin2πt cm

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

35.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

36.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

37.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

38.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

39.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

40.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

41.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

1,2 m

b)

0,5 m

c)

0,8 m

d)

1 m

42.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

43.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

44.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

1,2 m

b)

0,5 m

c)

0,8 m

d)

1 m

45.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

46.

Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là

a)

1 m

b)

2 m

c)

2,5 m

d)

0,5 m

47.

Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là

a)

3,2 m

b)

2,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

48.

Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

a)

0,8 m

b)

0,4 cm

c)

0,8 cm

d)

0,4 m

49.

Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là

a)

3,2 m

b)

2,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

50.

Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

a)

0,8 m

b)

0,4 cm

c)

0,8 cm

d)

0,4 m

51.

Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

                                                      

a)

v = 2,5 m/s.

b)

v = 5 m/s.

c)

   v = 10 m/s.

d)

v = 1,25 m/s.

52.

Vật dao động điều hòa với phương trình : x=6cos(5πt+π6)x=6\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{6}\right) . Trong khoảng thời gian 2,5 s vật qua vị trí x = 3 cm mấy lần kể từ thời điểm ban đầu?

a)

12 lần.

b)

13 lần.

c)

6 lần.

d)

10 lần.

53.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 1 (s) là:

a)

S = 12 cm.

b)

S = 24 cm.

c)

S = 9 cm.

d)

S = 48 cm.  

54.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, tần số dao động f = 4 Hz. Tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:

a)

x = 5sin(8πt + π/6) cm.  

b)

x = 5sin(8πt + 5π/6) cm.

c)

x = 5cos(8πt + π/2) cm.

d)

x = 5cos(8πt - π/2) cm.

55.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(2 π\pi t - π/2) thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = – A.    

b)

vật có li độ x = A.

c)

vật đi qua VTCB theo chiều dương.  

d)

vật đi qua VTCB theo chiều âm.

56.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:

a)

3m/s2.

b)

4m/s2.

c)

0 m/s2.

d)

1m/s2.

57.

Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên có độ lớn là 1,57 cm/s². Chu kì dao động của vật là

a)

3,14 s.

b)

6,28 s.

c)

4,0 s.

d)

2,0 s.

58.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

12,56 cm/s

b)

25,12 cm/s

c)

6,28 cm/s

d)

50,24 cm/s

59.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

60.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

A. –3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4,24 cm.

d)

D. –4,24 cm.

61.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

62.

Một dao động điều hoà có phương trình x = 2 cos (10t) (cm). Quãng đường đi được trong 1 chu kì là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

63.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = -5 cos (4 π\pi t+ π\pi /6). (cm;s). Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Biên độ dao động của chất điểm là -5 cm

b)

Pha ban đầu của chất điểm là π\pi /6

c)

Chu kì dao động của chất điểm là 0,5 s

d)

Tần số góc của dao động là 4 rad/s

64.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = -2 cos (10 π\pi t+ π\pi /3). (cm;s). Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Biên độ dao động của chất điểm là -2 cm

b)

Pha ban đầu của chất điểm là -2 π\pi /3

c)

Chu kì dao động của chất điểm là 0,1 s

d)

Tần số góc của dao động là 10 rad/s

65.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=42cos(5πtπ4)x=4\sqrt[]{2}\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{4}\right) . Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0,1 s đến t2 = 6s là

a)

84,4cm.

b)

333,8cm.

c)

331,4 cm.

d)

337,5cm.

66.

Một vật dao động điều hòa theo phương nằm ngang, khi li độ vật bằng 0 thì vận tốc có giá trị 31,4cm/s; khi li độ vật cực đại thì gia tốc có giá trị 4 m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ li độ x = 0 đến x = 1,25cm là

a)

1/12 s.

b)

1/3 s.

c)

1/6 s.

d)

1/24 s.

67.

      Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πtπ2)x=5\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{2}\right) . Xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí 2,5 cm2,5\ cm  đến  2,5 cm-\ 2,5\ cm .

a)

112s.\frac{1}{12}s.

b)

110s.\frac{1}{10}s.

c)

120s.\frac{1}{20}s.

d)

16s.\frac{1}{6}s.

68.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=6cos(4πtπ3) cm.x=6\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\ cm.  Từ thời điểm 23s\frac{2}{3}s đến thời điểm 3712s\frac{37}{12}s . Số lần vật đi qua li độ x = -2cm là

 

a)

8 lần

b)

6 lần

c)

12 lần

d)

10 lần

69.
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
a)
3,0 km.
b)
75,0 m.
c)
7,5 m.
d)
30,5 m.
70.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 40 g và lò xo nhẹ có độ cứng 16 N/m, dao động điều hòa với biên độ 7,5 cm. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là
a)
0,75 m/s.
b)
1,5 m/s.
c)
2 m/s.
d)
4 m/s.
71.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hoà với tần số 1,59 Hz. Giá trị của m là
a)
100 g.
b)
50 g.
c)
200 g.
d)
75 g.
72.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
a)
32 cm.
b)
8 cm.
c)
4 cm.
d)
16 cm.
73.

Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là

a)

2,4 s

b)

1,2 s

c)

0,6 s

d)

0,3 s

74.

Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình: s = 4cos(10t - 2π/3) cm. Sau khi vật đi được quãng đường 2 cm (kể từ t = 0) vật có vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

20 cm/s

b)

30 cm/s

c)

10 cm/s

d)

40 cm/s

75.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình dao động lần lượt là x1=A1cos(ωt+π3)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)   và x2=A2cos(ωt+π6)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)  . Độ lệch pha của hai dao động là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π6\frac{\pi}{6}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

π3\frac{\pi}{3}

76.

Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N/m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn có chu kì

a)

π5\frac{\pi}{5} s.

b)

π10\frac{\pi}{10} s.

c)

2π5\frac{2\pi}{5} s.

d)

120\frac{1}{20} s.

77.

(NB) Một con lắc có chu kì riêng là 1/12 s sẽ xảy ra cộng hưởng với dao động của con lắc nếu nó chịu lực biến thiên tuần hoàn có tần số là

a)

12 Hz.

b)

12π Hz.

c)

24π Hz.

d)

π/12 Hz.

78.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 92 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,86 m/s2. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất nếu chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số

a)

0,52 Hz.

b)

0,38 Hz.

c)

1,92 Hz.

d)

2,16 Hz.

79.

Một người đi bộ với tốc độ độ 1,2 m/s xách theo một thùng nước. Mỗi bước sải chân của người đó đó là dài 48 cm. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất chu kì dao động của nước xấp xỉ bằng giá trị nào sau đây

a)

0,4 s.

b)

0,5 s,

c)

0,8 s.

d)

0,2 s.

80.

(TH) Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều trên một đường bê tông. Xe có chở theo một thùng nước có chu kì dao động làm 1,6 giây. Cứ 15m đường lại có một rãnh nhỏ hỏi xe đi với tốc độ bao nhiêu thì bước sóng mạnh nhất?

a)

9,375 m/s.

b)

12,425 m/s.

c)

16,625 s.

d)

14,116 s.

81.

(TH) Một khối hàng nặng 40 kg được treo vào trần một toa tàu bằng một sợi dây cao su có hệ số đàn hồi là 1600 N/m. Mỗi thanh ray dài 15m. Để khối hàng dao động mạnh nhất thì tàu đi với tốc độ bằng bao nhiêu?

a)

15 m/s.

b)

20 m/s.

c)

25 m/s.

d)

30 m/s.

82.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

83.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

84.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
85.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

86.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

87.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

88.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

89.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

90.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J

d)

36 J

91.

Một co lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa với tần số 1,59Hz. Giá trị của m là

a)

50g

b)

75g

c)

100g

d)

200g