wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí 10

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

b)

Đoàn tàu chuyển động trong sân ga

c)

Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trươ

d)

Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục

2.

Chọn đáp án ĐÚNG

a)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

b)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động

d)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

3.

Trường hợp nào dưới đây được xem là sự rơi tự do

a)

Ném một hòn sỏi lên cao

b)

Thả một hòn sỏi rơi xuống

c)

Ném một hòn sỏi theo phương xiên gốc

d)

Ném một hòn sỏi theo phương án nằm ngang

4.

Một vật rơi tự do thì chuyển động của vật

a)

là chuyển động thẳng có gia tốc thay đổi theo thời gian

b)

là chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

là chuyển động thẳng đều

d)

là chuyển động thẳng nhanh dần đều

5.

Trong chuyển động thẳng đều

a)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

b)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v

c)

tọa độ x tỉ lệ với tốc độ v

d)

tọa độ x tỉ thuận với thời gian chuyển động

6.

Chọn câu SAI

Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:

a)

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất ki

b)

Quỹ đạo là đường thẳng

c)

Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

d)

Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

7.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v = v0 +at thi

a)

a luôn ngược dấu với v

b)

v luôn luôn dương

c)

a luôn luôn dương

d)

a luôn luôn cùng dấu với v

8.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

v2 - v02 = 2as

b)

v + v0 = 2as\sqrt[]{2as}  

c)

v2 + v02 = 2as\sqrt[]{2as}  

d)

v - v0 = 2as

9.

Chuyển đọng của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn tay

b)

Một lá cây rụng

c)

Một mẫu phấn

d)

Một sợi chi

10.

Công thức tính vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều la

a)

v = v0 + at

b)

v = v0t + a

c)

v = st\frac{s}{t}  

d)

v = 12\frac{1}{2}  at2 + v0t

11.

Khi một vật rơi tự do thì độ tăng vận tốc trong 1s có độ lớn bằng

a)

g\sqrt[]{g}  

b)

g

c)

2g

d)

g2

12.

. Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều. Tính gia tốc của xe biết rằng sau khi chạy được quãng đường 1km thì ôtô đạt vận tốc 60km/h.

a)

45/4 m/s2

b)

4/45 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

– 0,5 m/s2

13.

Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 45km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Tính gia tốc của xe biết rằng sau 30 giây ôtô đạt vận tốc 72km/h

a)

0,25m/s2

b)

0,125 m/s2

c)

4 m/s2

d)

– 4 m/s2

14.

Công thức tính quãng đường trong chuyển động biến đổi đều là

a)

s = v0t + 12\frac{1}{2}  at2

b)

s = vt

c)

s = v0t2 + 12\frac{1}{2}  at

d)

s = v0 + 12\frac{1}{2}  at2

15.

Câu nào ĐÚNG?

a)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi

b)

Gia tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian

d)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn

16.

Chỉ ra câu SAI. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

b)

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

c)

Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc

d)

Gia tốc là đại lượng không đổi

17.

Số chỉ của tốc kế trên xe máy cho biết

a)

Sự thay đổi tốc độ của xe

b)

Tốc độ trung bình của xe

c)

Tốc độ tức thời của xe

d)

Tốc độ lớn nhất của xe

18.

Một tàu hỏa đang chuyển động với vận tốc 90km/h thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2 đến khi tàu dừng lại. Quãng đường mà tàu hỏa đi là

a)

225m

b)

312,5m

c)

625m

d)

450m

19.

Đơn vị của vận tốc là

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m

d)

m2/s

20.

Đơn vị của gia tốc là

a)

m

b)

m/s

c)

m/s2

d)

m2/s

21.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ

c)

Chuyển động của một cái mắt xích xe đạp

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều

22.

Chọn câu SAI. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau

a)

Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Vecto vận tốc không đổi

d)

Quỹ đạo là đường tròn

23.

Biết các kim đồng hồ quay đều. Tỉ lệ tốc độ góc của kim giây đối với kim giờ đồng hồ là

a)

1:60

b)

1:720

c)

60:1

d)

720:1

24.

Công thức tính chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

T = 2πw\frac{2\pi}{w}  

b)

T = w2π\frac{w}{2\pi}  

c)

T= 2πw2\pi w

d)

T = wr

25.

Công thức tính tần số trong chuyển động tròn đều la

a)

f = 1T\frac{1}{T}  

b)

f = w2πw2\pi  

c)

f = 2πw\frac{2\pi}{w}  

d)

f = at\frac{a}{t}  

26.

Công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc là:

a)

v = wr

b)

v = wr\frac{w}{r}  

c)

v = w2r\frac{w^2}{r^{ }}  

d)

v = wr2

27.

Cánh quạt đang quay đều 600 vòng/phút thì chu kỳ của cánh quạt là

a)

10s

b)

0,1s

c)

600s

d)

1/600s

28.

Tốc độ góc của một bánh xe là 70 rad/s. Nếu bán kính của bánh xe là 0,5m thì tốc độ dài của bánh xe là

a)

10m/s

b)

35m/s

c)

20m/s

d)

70m/s

29.

Một vật chuyển động tròn đều thì

a)

Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi

b)

Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi

c)

Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đổi

d)

Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi

30.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

a)

có đơn vị m/s

b)

là đại lượng vectơ

c)

luôn thay đổi theo thời gian

d)

là đại lượng không đổi

31.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là SAI?

a)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vec tơ vận tốc ở mọi thời điểm

b)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

d)

Độ lớn của gia tốc 𝑎 = v2R=w2R\frac{v^2}{R}=w^2R   , với v là vận tốc, R là bán kính quỹ đạo

32.

Một vật chuyển động tròn đều thì mối liên hệ giữa tốc độ dài v, tần số f và bán kính quỹ đạo r là:

a)

v = 2πfr2\pi fr  

b)

v = (2πf)2r\left(2\pi f\right)^2r  

c)

v = 2πfr\frac{2\pi f}{r}  

d)

v = 2πfr2\frac{2\pi f}{r^2}  

33.

Đơn vị của chu kỳ là

a)

Hz

b)

s

c)

m

d)

vòng/s

34.

Chu kỳ của Trái Đất quay quanh trục là

a)

43200s

b)

60 s

c)

3600 s

d)

86400s

35.

Chu kỳ của kim giây là

a)

60s

b)

120s

c)

3600s

d)

43200s

36.

Chu kỳ của kim phút là

a)

60 s

b)

120 s

c)

3600s

d)

43200 s

37.

Công thức liên hệ giữa vận tốc dài và gia tốc hướng tâm là

a)

aht = vr\frac{v}{r}  

b)

aht = v2r\frac{v^2}{r}  

c)

aht = vr2\frac{v}{r^2}  

d)

aht = vr

38.

Hz là đơn vị của ?

a)

Chu kỳ.

b)

Tần số

c)

Tốc độ góc

d)

gia tốc hướng tâm

39.

Hai tàu hoả cùng chạy trên một đoạn đường sắt thẳng. Tàu A chạy với tốc độ vA = 60𝑘𝑚/ℎ , tàu B chạy với tốc độ vB = 80𝑘𝑚/ℎ. Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy ngược chiều nhau là

a)

-80km/h

b)

-20km/h

c)

140km/h

d)

70km/h

40.

Hai tàu hoả cùng chạy trên một đoạn đường sắt thẳng. Tàu A chạy với tốc độ vA = 60𝑘𝑚/ℎ, tàu B chạy với tốc độ vB = 80𝑘𝑚/ℎ. Độ lớn của vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy cùng chiều nhau là

a)

20km/h

b)

80km/h

c)

140km/h

d)

70km/h

41.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

a)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

b)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước

c)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước

d)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông

42.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời

c)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất

d)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động

43.

Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy

a)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

b)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

c)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

d)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

44.

Cho 2 hợp lực đồng quy có độ lớn 4N và 5N hợp với nhau một góc α\alpha  .

Biết rằng hợp lực của 2 lực trên có độ lớn bằng 1N. Giá trị của α\alpha   là

a)

0o

b)

79o

c)

7o15'

d)

180o

45.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều

b)

Cùng giá

c)

Ngược chiều

d)

Cùng độ lớn

46.

Đơn vị của lực là

a)

N

b)

m/s

c)

N.m

d)

m/s²

47.

Chọn câu đúng: Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể:

a)

Có thể nhỏ hơn F

b)

Luôn lớn hơn 2F

c)

Có thể lớn hơn 3F

d)

Có thể bằng 2F

48.

Hai dộ lớn 3N và 4N cùng tác dụng vào một chất điểm. Độ lớn của hợp lực KHÔNG THỂ nhận giá trị nào sau đây?

a)

1N

b)

7N

c)

8N

d)

12N

49.

Hai lực có độ lớn 3N và 5N hợp với nhau một góc 60⁰. Tìm độ lớn của hợp lực

a)

7N

b)

4,4N

c)

8N

d)

5.8N

50.

Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

F1 F2FF1+F2\left|F_{1\ }-F_2\right|^{ }\le F\le F_1+F_2

b)

F luôn lớn hơn F1 và F2

c)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

d)

F không bao giờ bằng F1 và F2

51.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn 4N và 5N hợp nhau một góc 𝛼 . Biết rằng hợp lực của hai lực trên có độ lớn bằng 7,8N. Giá trị của 𝛼 là

a)

60015'

b)

19044’

c)

7015’

d)

172044’

52.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng

b)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng

c)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động

d)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại

53.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc của vật sẽ thay đổi

b)

Vận tốc của vật sẽ tăng

c)

Vận tốc của vật không thay đổi

d)

Vận tốc của vật sẽ giảm

54.

7,2 tấn bằng

a)

72000 kg

b)

7200 kg

c)

72 kg

d)

720 kg

55.

Một vật trượt xuống một dốc nghiêng với góc nghiêng là 𝛼 so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 𝜇. Độ lớn của lực ma sát trượt bằng:

a)

μmg\mu mg  

b)

mg

c)

μmg cosα

d)

μmg sinα

56.

Một chất điểm khối lượng m = 100g trượt đều xuống theo một mặt phẳng nghiêng góc 𝛼 = 300 so với phương ngang. Lấy g = 10m/s2 . Tìm hệ số ma sát trượt

a)

1,73

b)

0,87

c)

0,58

d)

1,15

57.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với v = 54km/h thì tắt máy, hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết độ lớn lực hãm 3000N. Xác định quãng đường xe đi được cho đến khi dừng lại

a)

18,75 m

b)

37,5 m

c)

486 m

d)

0,486 m

58.

Một quả bóng m = 400 g đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với lực 300N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,15 s. Tính tốc độ của quả bóng lúc bay đi. Bỏ qua ma sát

a)

22,5m/s

b)

11,25.10-3m/

c)

11,25m/s

d)

112,5m/s

59.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với v = 54 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N. Xác định thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại.

a)

18 s

b)

5 s

c)

9 s

d)

0,2 s

60.

Một xe tải khối lượng 1 tấn, sau khi khởi hành được 10s đạt vận tốc 18km/h. Biết lực cản mà mặt đường tác dụng lên xe là 500N. Tính lực phát động của động cơ

a)

500N

b)

750N

c)

1000N

d)

1500N

61.

Hợp lực F tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên. Sau 2 giây vật đi được quãng đường 1m. Giá trị của F là

a)

0,5N

b)

2N

c)

0,75N

d)

1N

62.

Một vật tự trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với góc nghiêng là 30° so với phương nằm ngang. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2 . Gia tốc của vật là

a)

8,7m/s2

b)

10 m/s2

c)

5 m/s2

d)

không đủ dữ kiện để kết luận

63.

Tác dụng lực F lên vật A có khối lượng mA thì nó thu được gia tốc a. Tác dụng lực 3F lên vật B có khối lượng mB thì nó thu được gia tốc 2a. Tỉ số mAmB\frac{m_A}{m_B}  là

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

16\frac{1}{6}  

64.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

F = ma-\overrightarrow{F}\ =\ m\overrightarrow{a}  

b)

F = ma\overrightarrow{F}\ =\ -m\overrightarrow{a}  

c)

F = ma\overrightarrow{F}\ =\ m\overrightarrow{a}  

d)

F = ma

65.

Công thức tính trọng lượng của vật là

a)

P =mg\overrightarrow{P\ }=\frac{m}{\overrightarrow{g}}  

b)

P = mg

c)

P = m/g

d)

P =mg\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{g}  

66.

Một người kéo vật nặng khối lượng 50kg chuyển động theo phương ngang bằng một sợi dây nghiêng góc 45° so với phương ngang. Lực kéo của người có độ lớn bằng 300N, vật chuyển động từ trạng thái nghỉ. Cho hệ số ma sát trượt là giữa vật và sàn là 𝜇 = 0,2; lấy g = 10m/s2 . Sau bao lâu vật trượt được 2m?

a)

3,10s

b)

1,29 s

c)

0,82s

d)

1,14s

67.

Hai xe tài giống nhau, mỗi xe có khối lượng 20 tấn, ở cách xa nhau l00 m. Tìm lực hấp dẫn giữa hai xe.

a)

2,7.10-6 N

b)

2,7.10-4 N

c)

2,7.10-10 N

d)

2,7.105 N

68.

Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thi

a)

khối lượng và trọng lượng đều không thay đổi

b)

khối lượng và trọng lượng đều giảm

c)

khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối

d)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi

69.

Đơn vị của hằng số hấp dẫn là

a)

N.m2kg2\frac{N.m^2}{kg^2}  

b)

N.m2kg\frac{N.m^2}{kg}  

c)

kg.mN2\frac{kg.m}{N^2}  

d)

N.kg2m2\frac{N.kg^2}{m^2}  

70.

Khi khối lượng của hai chất điểm tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa hai vật đó có độ lớn

a)

giảm đi 16 lần

b)

tăng lên gấp đôi

c)

giảm đi một nửa

d)

tăng lên 16 lần

71.

Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là mA và mB; mA> mB , đặt trên mặt đất

a)

Lực do vật A hút Trái Đất lớn hơn lực do vật B hút Trái Đất

b)

Lực do vật A hút vật B lớn hơn lực do vật B hút vật A

c)

Lực do Trái Đất hút vật A bằng lực do Trái Đất hút vật B

d)

Lực do vật A hút Trái Đất nhỏ hơn lực do vật B hút Trái Đâ

72.

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất luôn

a)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

b)

cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn

c)

cùng phương, cùng chiều

d)

cùng độ lớn và cùng chiều

73.

Lực hấp dẫn do một hòn đá ờ trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn

a)

bằng 0

b)

bằng trọng lượng cùa hòn đá

c)

lớn hơn trọng lượng cùa hòn đá

d)

nhỏ hơn trọng lượng cùa hòn đa

74.

Trái Đất và Mặt Trăng có khối lượng lần lượt là MĐ = 6.1024kg, MT = 7,2.1022kg và khoảng cách giữa hai tâm của chúng là 3,8.105km.Xác định lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng

a)

7,6.1020 N

b)

2.1026 N

c)

7,6.1028 N

d)

2.1020 N

75.

Công thức tính lực hâp dẫn là

a)

F = G m1m2r2F\ =\ G\ \frac{m_1m_2}{r^2}  

b)

F =G m1m2rF\ =G\ \frac{m_1m_2}{r}  

c)

F = m1m2rF\ =\ \frac{m_1m_2}{r}  

d)

F = m2m2r2F\ =\ \frac{m_2m_2}{r^2}  

76.

Một lò xo có độ cứng l00 N/m và chiều dài tự nhiên 20cm. Nén lò xo bằng một lực có độ lớn 5N thì chiều dài của lò xo là

a)

25cm

b)

15 cm

c)

19,95 cm

d)

20cm

77.

Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên 40cm. Khi treo vào lò xo vật có khối lượng 100g thì nó dãn ra 2cm. Tính chiều dài của lò xo khi tiếp tục treo thêm một vật có khối lượng 25g

a)

42cm

b)

41 cm

c)

42,5 cm

d)

40,5cm

78.

Khi treo một vật có khối lượng 200g vào một lò xo thì nó dãn ra một đoạn 2cm. Lấy g = 10m/s2 . Độ cứng của lò xo la

a)

0,5N/m

b)

100 N/m

c)

50 N/m

d)

500 N/m

79.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm, khi lò xo bị kéo bằng lực 5N thì chiều dài của lò xo là 36 cm. Hỏi chiều dài của lò xo là bao nhiêu khi nó bị nén một lực 10N?

a)

42 cm

b)

24 cm

c)

18 cm

d)

20 cm

80.

Khi treo một vật có khối lượng 200g vào một lò xo thì nó dãn ra một đoạn 4cm. Lấy g = 10m/s2 . Độ cứng của lò xo là

a)

10 N/m

b)

0,5N/m

c)

500 N/m

d)

50 N/m

81.

Một lò xo có một đầu cố định. Khi kéo đầu còn lại với lực 2N thì lò xo dài 22cm. Khi kéo đầu còn lại với lực 4N thì lò xo dài 24cm. Độ cứng của lò xo này là:

a)

9,1 N/m

b)

17.102 N/m

c)

100 N/m

d)

1,0 N/m

82.

Phát biểu nào sau đây sai? Độ cứng của lò xo

a)

có đơn vị vị là N/m

b)

phụ thuộc vào vật liệu dùng làm lò xo

c)

phụ thuộc vào kích thước của lò xo

d)

tỉ lệ với lực đàn hồi của lò xo

83.

Khi treo một vật có khối lượng 400g vào một lò xo có độ cứng là 100 N/m. Lấy g = 10m/s2 . Độ dãn của lò xo là

a)

0,08cm

b)

0,08m

c)

0,04 m

d)

0,04 cm

84.

Một lò xo có độ cứng l00 N/m và chiều dài tự nhiên 20cm. Lấy g = 9,8 m/s2 . Khi treo vật có khối lượng 200 g thì có chiều dài là

a)

0,22 m

b)

0,22 cm

c)

0,2196 m

d)

0,2196 cm

85.

Đơn vị của độ cứng lò xo là

a)

N

b)

N/m

c)

Nm

d)

m

86.

Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?

a)

Fms = μtN\overrightarrow{F_{ms}}\ =\ \mu_tN  

b)

Fms = μtN\overrightarrow{F_{ms}}\ =\ \mu_t\overrightarrow{N}  

c)

Fms = μtNF_{ms}\ =\ \mu_tN  

d)

Fms = μtNF_{ms}\ =\ \mu_t\overrightarrow{N}  

87.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vâ

b)

không đổi

c)

giảm xuống

d)

tăng tỉ lệ với tôc độ của vật

88.

Lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

b)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

c)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần

d)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

89.

Lực ma sát trượt

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vâ

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

90.

Lực ma sát trượt

a)

xuất hiện để giữ không cho vật chuyển động

b)

có độ lớn ti lệ thuận với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc

c)

càng lớn nếu vật đi càng nhanh

d)

có chiều ngược với chiều của ngoại lực

91.

Lực ma sát trượt có độ lớn phụ thuộc vào

a)

thời gian chuyển động

b)

vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

c)

diện tích mặt tiếp xúc

d)

tốc độ của vật

92.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Bản chất của vật

b)

Điều kiện về bề mă

c)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

d)

Áp lực lên mặt tiếp xúc

93.

Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 300N. Khi đó, độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ

a)

bằng 300N

b)

lớn hơn 300N

c)

bằng trọng lượng của vật

d)

nhỏ hơn 300N

94.

Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

quán tính

d)

lực ma sát

95.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Khi viết phấn trên bảng

b)

Viên bi lăn trên cát

c)

Bánh xe đạp chạy trên đường

d)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động

96.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau

b)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

d)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường