wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC Lý 10

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

tự động hóa các quá trình sản xuất.

b)

sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu nano,...

c)

thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.

d)

sự xuất hiện các thiết bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.

2.

Ai được mệnh danh là "cha đẻ" của phương pháp thực nghiệm

a)

Niu-ton.

b)

Ga-li-lê.

c)

Anh-xtanh.

d)

Giêm Oát.

3.

Giá trị của đại lượng cần đo được đo trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

4.

Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 23 cm; 24 cm; 25 cm; 24 cm. Giá trị trung bình chiều dài cuốn sách này là

a)

24cm24\,\text{cm} .

b)

25cm25\,\text{cm} .

c)

23cm23\,\text{cm} .

d)

22cm22\,\text{cm} .

5.

Sai số tuyệt đối trung bình của nn lần đo đại lượng vật lí AA được tính theo công thức

a)

A=A±ΔAA = \overline{A} \pm \Delta A

b)

δA=ΔAA100%\delta A = \dfrac{\Delta A}{A}\cdot 100\%

c)

A=A1+A2++Ann\overline{A} = \dfrac{A_1 + A_2 + \dots + A_n}{n}

d)

ΔA=ΔA1+ΔA2++ΔAnn\Delta A = \dfrac{\Delta A_1 + \Delta A_2 + \dots + \Delta A_n}{n}

6.

Một chiếc thước kẻ có giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm thì sai số dụng cụ đo là

a)

30 cm.

b)

1 mm.

c)

0,5 mm.

d)

không xác định.

7.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 50 km/h, 3 giờ sau chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

a)

50 km/h.

b)

48 km/h.

c)

44 km/h.

d)

34 km/h.

8.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B. Quãng đường đi được của vật bằng

a)

2 m.

b)

8 m.

c)

−2 m.

d)

−8 m.

9.

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô lần lượt là

a)

13 km; 5 km.

b)

5 km; 13 km.

c)

13 km; 10 km.

d)

10 km; 5 km.

10.

Một người lái xe từ nhà đến siêu thị theo lộ trình sau: xuất phát từ nhà, đi thẳng theo hướng Đông 8 km rồi tiếp tục đi thẳng theo hướng Bắc thêm 6 km nữa đến siêu thị. Độ dịch chuyển của người đó trong quá trình trên có độ lớn bằng

a)

12 km.

b)

10 km.

c)

7 km.

d)

5 km.

11.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hình vẽ bên cho biết

a)

vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo hướng 45° Đông – Bắc.

b)

vật đứng yên.

c)

vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 1 m/s.

d)

vật chuyển động thẳng đều theo hướng 45° Đông – Bắc.

12.

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian trong chuyển động thẳng của hai xe như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vận tốc xe 1 nhỏ hơn xe 2.

b)

Vận tốc hai xe bằng nhau.

c)

Không đủ dữ liệu để so sánh vận tốc 2 xe.

d)

Vận tốc xe 1 lớn hơn xe 2.

13.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 và từ t1t_1 đến t2t_2 .

b)

Trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 .

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3t_3 .

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 và từ t2t_2 đến t3t_3 .

14.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 5 m/s thì bắt đầu tăng tốc, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s 2^2 . Quãng đường ô tô đi được sau 10 s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là

a)

50 m.

b)

100 m.

c)

75 m.

d)

150 m.

15.

Một xe đang chuyển động với tốc 36 km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều và đi được 20 m thì xe dừng hẳn. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia tốc của xe là

a)

2,5m/s2-2{,}5\,\text{m/s}^2 .

b)

2m/s22\,\text{m/s}^2 .

c)

1m/s2-1\,\text{m/s}^2 .

d)

1m/s21\,\text{m/s}^2 .

16.

Thả một vật rơi tự do từ độ cao hh tại nơi có gia tốc rơi tự do gg . Thời gian từ lúc rơi đến khi chạm đất là

a)

t=2ght=\dfrac{2g}{h} .

b)

t=2hgt=\sqrt{\dfrac{2h}{g}} .

c)

t=hgt=\sqrt{hg} .

d)

t=2ght=\sqrt{2gh} .

17.

Một hòn đá được thả rơi tự do từ một độ cao nào đó. Nếu độ cao tăng lên 3 lần thì thời gian rơi sẽ

a)

tăng 232\sqrt{3} lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 3\sqrt{3} lần.

18.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều, không vận tốc đầu.

c)

Tại một nơi nhất định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do với cùng một gia tốc gg .

d)

Gia tốc rơi tự do không đổi ở mọi nơi trên Trái Đất.

19.

Một vật rơi tự do từ trên cao xuống đất trong thời gian 4 s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . Độ cao nơi vật rơi là

a)

80 m.

b)

40 m.

c)

20 m.

d)

160 m.

20.

Một người đi từ nhà đến nơi làm việc: đi theo hướng Bắc 10 km đến ngã tư rẽ phải đi thêm 10 km thì đến nơi làm việc. Chỉ còn 15 phút nữa thì lúc bắt đầu xuất phát thì đến giờ làm việc, để không bị muộn giờ làm, người đó cần đi với tốc độ trung bình khoảng

a)

100 km/h.

b)

40 km/h.

c)

60 km/h.

d)

80 km/h.

21.

Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi

a)

Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.

b)

Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

d)

Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

22.

Khi vật chuyển động thẳng, đổi chiều thì độ lớn của vận tốc so với tốc độ là

a)

bằng nhau.

b)

lớn hơn.

c)

nhỏ hơn.

d)

lớn hơn hoặc bằng.

23.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

24.

Một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài AB=1,2mAB = 1{,}2\,\text{m} và chiều rộng BC=0,5mBC = 0{,}5\,\text{m} . Một con kiến bò dọc theo các cạnh của mặt bàn, từ A đến C. Độ dịch chuyển của con kiến là

a)

1,3m1{,}3\,\text{m} .

b)

1,7m1{,}7\,\text{m} .

c)

1,5m1{,}5\,\text{m} .

d)

2m2\,\text{m} .

25.

Một vật chuyển động với vận tốc đầu v0v_0 , gia tốc của chuyển động là aa . Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian tt trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

s=v0t+12at2s = v_0 t + \dfrac{1}{2} a t^2 .

b)

s=v0t12at2s = v_0 t - \dfrac{1}{2} a t^2 .

c)

s=v0t+ats = v_0 t + a t .

d)

s=v02+12at2s = v_0^2 + \dfrac{1}{2} a t^2 .

26.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a=2m/s2a = 2 m/s^2 có nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 1 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 5 m/s.

b)

Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 10 m/s.

c)

Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 3 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.

d)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 2 m/s.

27.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Gia tốc là một đại lượng vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

b)

Trong chuyển động chậm dần đều, tích vận tốc và gia tốc của vật luôn âm.

c)

Trong chuyển động nhanh dần đều, tích vận tốc và gia tốc của vật luôn dương.

d)

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

28.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

tăng đều theo thời gian.

c)

bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

chỉ có độ lớn không đổi.

29.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

v2v02=adv^2 - v_0^2 = ad

b)

v2v02=2adv^2 - v_0^2 = 2ad

c)

vv0=adv - v_0 = ad

d)

v02v2=2adv_0^2 - v^2 = 2ad

30.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0=18v_0 = 18 km/h. Sau 10 s, vật đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của vật là

a)

1 km/h^2

b)

1 m/s^2

c)

0,13 m/s2m/s^2

d)

0,13 km/h^2

31.

Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều. Sau khi hãm phanh 45 s tốc kế chỉ 18 km/h. Tính gia tốc của xe?

a)

9 m/s^2

b)

- 9 m/s^2

c)

- 2,5 m/s^2

d)

2,5 m/s^2

32.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một viên bi sắt đang rơi.

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

d)

Một chiếc lá đang rơi.

33.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g=9,8g = 9{,}8 m/s^2. Vận tốc của vật trước khi chạm đất bằng

a)

4,9 m/s

b)

9,8 m/s

c)

98 m/s

d)

6,9 m/s

34.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống. Cho g=10g = 10 m/s^2. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng

a)

2,1 s

b)

3 s

c)

4,5 s

d)

9 s

35.

Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác nhau với vận tốc khác nhau thì vật nào có vận tốc ném lớn hơn sẽ có tầm bay xa

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

36.

Một máy bay bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g=9,8g = 9{,}8 m/s^2. Tầm xa của gói hàng là

a)

1000 m

b)

500 m

c)

1500 m

d)

100 m

37.

Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

vận tốc ném.

b)

độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

c)

khối lượng của vật.

d)

thời điểm ném.

38.

Công thức tính tầm xa của vật bị ném ngang?

a)

L=v02HgL = v_0\sqrt{\frac{2H}{g}}

b)

L=v0HgL = v_0\sqrt{\frac{H}{g}}

c)

L=2HgL = \sqrt{\frac{2H}{g}}

d)

L=2gHL = \sqrt{2gH}

39.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0=30v_0 = 30 m/s từ một độ cao h=80h = 80 m so với mặt đất. Lấy g=10g = 10 m/s^2. Bỏ qua sức cản của không khí. Tính thời gian rơi và tầm xa của vật.

a)

2 s; 120 m

b)

4 s; 120 m

c)

8 s; 240 m

d)

2,8 s; 84 m

40.

Đồ thị bên dưới mô tả một người đang bơi trong một bể bơi dài 60 m. Vận tốc trung bình của người đó trong 25 giây đầu và trong 20 giây cuối là

a)

2,4 m/s; -1 m/s

b)

2,4 m/s; 1 m/s

c)

2,5 m/s; 3 m/s

d)

2,4 m/s; 2 m/s

41.

Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi vận tốc của một ô tô theo thời gian. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 0 đến giây thứ 28 là bao nhiêu?

a)

2,5 m/s^2

b)

- 2,5 m/s^2

c)

0 m/s^2

d)

5 m/s^2

42.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật tiếp tục chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

43.

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là

a)

tính biến dạng của vật.

b)

tính biến dạng kéo của vật.

c)

tính đàn hồi của vật.

d)

tính quán tính của vật.

44.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật đổi hướng chuyển động.

c)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

45.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngã người sang bên cạnh.

46.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 3 N và 4 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

7 N

b)

5 N

c)

1 N

d)

12

47.

Hai lực F1F_1F2F_2 cùng phương, cùng chiều tác dụng vào một vật. Độ lớn của hai lực là F1=40F_1 = 40 N và F2=30F_2 = 30 N. Độ lớn hợp lực của hai lực nói trên là

a)

70 N

b)

5 N

c)

1 N

d)

10 N

48.

Hai lực F1 và F2 cùng phương, ngược chiều tác dụng vào một vật. Độ lớn của hai lực là F1=50NF_1 = 50\,\text{N}F2=30NF_2 = 30\,\text{N} . Độ lớn hợp lực của hai lực nói trên là bao nhiêu?

a)

50N50\,\text{N}

b)

20N20\,\text{N}

c)

30N30\,\text{N}

d)

80N80\,\text{N}

49.

Hai lực F1 và F2 cùng tác dụng vào một vật. Biết rằng F1F_1 có độ lớn 5N5\,\text{N} , F2F_2 có độ lớn 3N3\,\text{N} , hai lực cùng chiều nhau. Hợp lực của hai lực nói trên có chiều và độ lớn như thế nào?

a)

Cùng chiều F1\,F_1\, và có độ lớn 2N2\,\text{N}

b)

Ngược chiều F1\,F_1\, và có độ lớn 2N2\,\text{N}

c)

Ngược chiều F1\,F_1\, và có độ lớn 8N8\,\text{N}

d)

Cùng chiều F1\,F_1\, và có độ lớn 8N8\,\text{N}

50.

Hai lực F1 và F2 cùng tác dụng vào một vật. Biết rằng F1F_1 có độ lớn 5N5\,\text{N} , F2F_2 có độ lớn 3N3\,\text{N} , hai lực ngược chiều nhau. Hợp lực của hai lực nói trên có chiều và độ lớn như thế nào?

a)

Cùng chiều F1\,F_1\, và có độ lớn 2N2\,\text{N}

b)

Ngược chiều F1\,F_1\, và có độ lớn 2N2\,\text{N}

c)

Ngược chiều F1\,F_1\, và có độ lớn 8N8\,\text{N}

d)

Cùng chiều F2\,F_2\, và có độ lớn 8N8\,\text{N}

51.

Một vật chuyển động tròn đều có thể quay lại vị trí ban đầu sau khi hoàn thành một vòng. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Độ dịch chuyển của vật sau khi hoàn thành một vòng là 0m0\,\text{m} .

b)

Quãng đường đi được trong một vòng là chu vi của vòng tròn.

c)

Sau khi hoàn thành một vòng, quãng đường và độ dịch chuyển là bằng nhau.

d)

Độ dịch chuyển luôn lớn hơn quãng đường đi được.

52.

Một người chạy bộ giữa ba điểm A, B, C như hình vẽ. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Khi chạy từ điểm A tới B, quãng đường đi được là 36m36\,\text{m} .

b)

Khi chạy từ điểm C đến điểm B, độ dịch chuyển là 27m27\,\text{m} theo hướng Bắc.

c)

Khi chạy từ điểm A qua C và đến B, độ dịch chuyển của người đó có hướng Bắc.

d)

Khi chạy từ điểm A tới C, độ dịch chuyển là 36m36\,\text{m} theo hướng 3737^{\circ} Đông - Bắc.

53.

Cho đồ thị d(km)d(\text{km}) theo t(h)t(\text{h}) như hình vẽ, các điểm đánh dấu A, B, C, D. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Quãng đường vật đi được trong 2h2\,\text{h}50km50\,\text{km} .

b)

Vật dừng lại tại B trong khoảng thời gian 1h1\,\text{h} .

c)

Vật chuyển động theo chiều dương từ A đến B với vận tốc 30km/h30\,\text{km/h} .

d)

Quãng đường di chuyển từ B đến C là 20km20\,\text{km} .

54.

Chọn đáp án đúng/sai cho các ý A, B, C, D về gia tốc.

a)

Đơn vị của gia tốc là m/s2\text{m/s}^2 .

b)

Gia tốc là đại lượng vô hướng.

c)

Gia tốc là đại lượng đặc trưng sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

Trong chuyển động chậm dần đều véc tơ gia tốc và véc tơ vận tốc cùng phương cùng chiều.

55.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 20s20\,\text{s} tàu đạt vận tốc 36km/h36\,\text{km/h} . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Độ lớn gia tốc của vật là 2m/s22\,\text{m/s}^2 .

b)

Quãng đường vật đi được là 100m100\,\text{m} .

c)

Tốc độ của tàu sau 10s10\,\text{s}5m/s5\,\text{m/s} .

d)

Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy, sau 30s30\,\text{s} kể từ lúc khởi hành tàu đạt vận tốc 54km/h54\,\text{km/h} .

56.

Chọn đáp án đúng/sai. Một vật rơi tự do từ độ cao 80m80\,\text{m} xuống đất, lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Thời gian để vật rơi chạm đất là 3s3\,\text{s} .

b)

Vận tốc lúc vừa chạm đất của vật là 40m/s40\,\text{m/s} .

c)

Vận tốc ban đầu của vật là 10m/s10\,\text{m/s} .

d)

Quãng đường vật rơi được trong 2s2\,\text{s} đầu tiên là 20m20\,\text{m} .

57.

Cho các phát biểu về ném ngang, hãy chọn các phát biểu đúng. A: Tầm xa của vật ném ngang phụ thuộc vào độ cao H của vật khi bị ném và vận tốc ném. B: Nếu từ độ cao khác nhau ném ngang các vật với cùng vận tốc thì vật ném ở độ cao lớn hơn có tầm xa nhỏ hơn. C: Bỏ qua sức cản không khí, chuyển động theo phương thẳng đứng của vật ném ngang là rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0. D: Thời gian rơi của vật ném ngang phụ thuộc vào độ cao H và vận tốc ném.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

58.

Tốc độ và vận tốc đều mô tả độ nhanh chậm của chuyển động. Chọn các nhận xét đúng. A: Tốc độ là đại lượng vectơ, vận tốc là đại lượng vô hướng. B: Tốc độ trung bình được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. C: Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì độ lớn vận tốc bằng tốc độ. D: Khi vật chuyển động thẳng có đổi chiều thì độ lớn vận tốc luôn lớn hơn tốc độ.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

59.

Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều, xuất phát từ trạng thái nghỉ; sau 5s5\,\text{s} đạt 20m/s20\,\text{m/s} . Chọn các nhận xét đúng. A: Trong quá trình chuyển động, gia tốc của xe tăng đều. B: Đồ thị vận tốc–thời gian là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. C: Gia tốc của xe là 4m/s24\,\text{m/s}^2 . D: Quãng đường đi được trong 5s5\,\text{s}40m40\,\text{m} .

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

60.

Một vật có đồ thị độ dịch chuyển–thời gian như hình: từ 00 đến 20s20\,\text{s} độ dịch chuyển tăng tuyến tính lên 40m40\,\text{m} , từ 2020 đến 40s40\,\text{s} giữ nguyên 40m40\,\text{m} , từ 4040 đến 60s60\,\text{s} giảm tuyến tính về 0m0\,\text{m} . Chọn các nhận xét đúng về các giai đoạn chuyển động. A: Từ 2020 đến 30s30\,\text{s} vật đứng yên. B: Vận tốc của vật từ 4040 đến 60s60\,\text{s}2m/s2\,\text{m/s} . C: Sau 60s60\,\text{s} , độ dịch chuyển của vật là 40m40\,\text{m} . D: Trong 10s10\,\text{s} đầu, vật chuyển động theo chiều dương trục tọa độ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

61.

Một ô tô chuyển động thẳng trên con đường từ điểm A đến điểm B đến điểm C đến điểm D rồi sau đó quay về điểm C. Biết quãng đường AD=27,9kmAD=27{,}9\,\text{km} và các điểm A, B, C, D cách đều nhau. Xác định độ dịch chuyển của ô tô sau cả chuyến đi.

a)

27,9km27{,}9\,\text{km} theo chiều dương

b)

18,6km18{,}6\,\text{km} theo chiều dương

c)

9,3km9{,}3\,\text{km} theo chiều dương

d)

0km0\,\text{km}

62.

Một người lái ô tô đi thẳng 9km9\,\text{km} theo hướng đông, rẽ trái đi thẳng theo hướng bắc 4km4\,\text{km} rồi quay sang hướng tây đi thẳng 5km5\,\text{km} . Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô.

a)

18km18\,\text{km}5,7km5{,}7\,\text{km}

b)

18km18\,\text{km}4,0km4{,}0\,\text{km}

c)

14km14\,\text{km}5,7km5{,}7\,\text{km}

d)

9km9\,\text{km}4,0km4{,}0\,\text{km}

63.

Một người bơi qua bể dài 50m50\,\text{m} . Từ đầu bể đến cuối bể hết 19s19\,\text{s} , bơi tiếp từ cuối bể về đầu bể hết 21s21\,\text{s} . Tính tốc độ trung bình và độ lớn vận tốc trung bình trong cả hành trình.

a)

2,5m/s2{,}5\,\text{m/s}0m/s0\,\text{m/s}

b)

2,5m/s2{,}5\,\text{m/s}2,5m/s2{,}5\,\text{m/s}

c)

2,0m/s2{,}0\,\text{m/s}0,5m/s0{,}5\,\text{m/s}

d)

2,0m/s2{,}0\,\text{m/s}0m/s0\,\text{m/s}

64.

Một người lái xe máy đang chạy với vận tốc 54km/h54\,\text{km/h} thì thấy một hố sâu phía trước, phanh gấp và xe trượt thêm 5s5\,\text{s} mới dừng hẳn. Tính gia tốc của xe.

a)

3m/s2-3\,\text{m/s}^2

b)

2m/s2-2\,\text{m/s}^2

c)

1m/s2-1\,\text{m/s}^2

d)

4m/s2-4\,\text{m/s}^2

65.

Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h36\,\text{km/h} thì thấy có một cối đá phía trước cách 20m20\,\text{m} , người lái phanh và xe dừng lại ngay trước chướng ngại. Tính gia tốc hãm phanh của xe.

a)

2,5m/s2-2{,}5\,\text{m/s}^2

b)

2,0m/s2-2{,}0\,\text{m/s}^2

c)

3,0m/s2-3{,}0\,\text{m/s}^2

d)

1,5m/s2-1{,}5\,\text{m/s}^2

66.

Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h36\,\text{km/h} thì thấy có một cối đá phía trước cách 20m20\,\text{m} , người lái phanh và xe dừng lại ngay trước chướng ngại. Tính thời gian hãm phanh của xe.

a)

4s4\,\text{s}

b)

2s2\,\text{s}

c)

3s3\,\text{s}

d)

5s5\,\text{s}

67.

Dựa vào đồ thị vận tốc–thời gian: từ 00 đến 10s10\,\text{s} vận tốc tăng tuyến tính từ 00 đến 10m/s10\,\text{m/s} , từ 1010 đến 20s20\,\text{s} giảm tuyến tính về 00 . Xác định gia tốc của vật trong khoảng 00 đến 5s5\,\text{s} .

a)

1m/s21\,\text{m/s}^2

b)

2m/s22\,\text{m/s}^2

c)

0,5m/s20{,}5\,\text{m/s}^2

d)

1m/s2-1\,\text{m/s}^2

68.

Dựa vào đồ thị vận tốc–thời gian: từ 00 đến 10s10\,\text{s} vận tốc tăng tuyến tính từ 00 đến 10m/s10\,\text{m/s} , từ 1010 đến 20s20\,\text{s} giảm tuyến tính về 00 . Xác định gia tốc của vật trong khoảng 55 đến 10s10\,\text{s} .

a)

1m/s21\,\text{m/s}^2

b)

2m/s22\,\text{m/s}^2

c)

0,5m/s20{,}5\,\text{m/s}^2

d)

1m/s2-1\,\text{m/s}^2

69.

Dựa vào đồ thị vận tốc–thời gian: từ 00 đến 10s10\,\text{s} vận tốc tăng tuyến tính từ 00 đến 10m/s10\,\text{m/s} , từ 1010 đến 20s20\,\text{s} giảm tuyến tính về 00 . Xác định gia tốc của vật trong khoảng 1010 đến 20s20\,\text{s} .

a)

1m/s2-1\,\text{m/s}^2

b)

0,5m/s2-0{,}5\,\text{m/s}^2

c)

2m/s2-2\,\text{m/s}^2

d)

1m/s21\,\text{m/s}^2

70.

Từ đồ thị vận tốc–thời gian đã cho (v tăng đều từ 00 lên 10m/s10\,\text{m/s} trong 0010s10\,\text{s} rồi giảm đều về 00 trong 101020s20\,\text{s} ), hãy xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển sau 20s20\,\text{s} .

a)

100m100\,\text{m}100m100\,\text{m}

b)

50m50\,\text{m}50m50\,\text{m}

c)

200m200\,\text{m}200m200\,\text{m}

d)

100m100\,\text{m}0m0\,\text{m}

71.

Một hòn bi rơi tự do, thời gian rơi tổng cộng 3,1s3{,}1\,\text{s} . Bỏ qua sức cản không khí ( g=9,8m/s2g=9{,}8\,\text{m/s}^2 ). Tính quãng đường rơi trong 0,5s0{,}5\,\text{s} cuối trước khi chạm đất.

a)

14,0m14{,}0\,\text{m}

b)

9,8m9{,}8\,\text{m}

c)

4,9m4{,}9\,\text{m}

d)

19,6m19{,}6\,\text{m}

72.

Một máy bay chở hàng bay ngang với tốc độ 360km/h360\,\text{km/h} ở độ cao 1km1\,\text{km} . Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2g=10\,\text{m/s}^2 . Sau bao lâu gói hàng chạm đất?

a)

14,1s14{,}1\,\text{s}

b)

10,0s10{,}0\,\text{s}

c)

20,0s20{,}0\,\text{s}

d)

7,1s7{,}1\,\text{s}

73.

Một máy bay chở hàng bay ngang với tốc độ 360km/h360\,\text{km/h} ở độ cao 1km1\,\text{km} . Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2g=10\,\text{m/s}^2 . Tầm xa theo phương ngang của gói hàng là bao nhiêu?

a)

1,41km1{,}41\,\text{km}

b)

0,71km0{,}71\,\text{km}

c)

2,00km2{,}00\,\text{km}

d)

0,50km0{,}50\,\text{km}

74.

Một máy bay chở hàng bay ngang với tốc độ 360km/h360\,\text{km/h} ở độ cao 1km1\,\text{km} . Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2g=10\,\text{m/s}^2 . Vận tốc của gói hàng ngay khi chạm đất có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

173m/s173\,\text{m/s}

b)

141m/s141\,\text{m/s}

c)

100m/s100\,\text{m/s}

d)

200m/s200\,\text{m/s}

75.

Một chất điểm chịu đồng thời hai lực vuông góc có độ lớn F1=15NF_1=15\,\text{N}F2F_2 . Hợp lực có độ lớn 25N25\,\text{N} . Tính F2F_2 .

a)

20N20\,\text{N}

b)

10N10\,\text{N}

c)

15N15\,\text{N}

d)

25N25\,\text{N}

76.

Cho đồ thị độ dịch chuyển–thời gian (trục dd tính bằng km, trục tt tính bằng giờ): từ 00 đến 2,52{,}5 giờ, dd tăng tuyến tính tới 80km80\,\text{km} tại điểm A; từ 2,52{,}5 đến 3,53{,}5 giờ, dd giảm tuyến tính xuống 30km-30\,\text{km} tại điểm B; từ 3,53{,}5 đến 5,55{,}5 giờ, dd tăng tuyến tính lên 0km0\,\text{km} tại điểm C. Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình trong khoảng 0,50{,}5 đến 2,52{,}5 giờ.

a)

32km/h32\,\text{km/h}+32km/h+32\,\text{km/h}

b)

40km/h40\,\text{km/h}+40km/h+40\,\text{km/h}

c)

54,3km/h54{,}3\,\text{km/h}8,6km/h-8{,}6\,\text{km/h}

d)

15km/h15\,\text{km/h}+15km/h+15\,\text{km/h}

77.

Cho đồ thị độ dịch chuyển–thời gian như mô tả: A(2,5 h; 80 km), B(3,5 h; −30 km), C(5,5 h; 0 km). Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình trong khoảng 00 đến 3,53{,}5 giờ.

a)

54,3km/h54{,}3\,\text{km/h}8,6km/h-8{,}6\,\text{km/h}

b)

32km/h32\,\text{km/h}+32km/h+32\,\text{km/h}

c)

40km/h40\,\text{km/h}0km/h0\,\text{km/h}

d)

15km/h15\,\text{km/h}+15km/h+15\,\text{km/h}

78.

Cho đồ thị độ dịch chuyển–thời gian như mô tả: A(2,5 h; 80 km), B(3,5 h; −30 km), C(5,5 h; 0 km). Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình trong khoảng 00 đến 5,55{,}5 giờ.

a)

40km/h40\,\text{km/h}0km/h0\,\text{km/h}

b)

54,3km/h54{,}3\,\text{km/h}8,6km/h-8{,}6\,\text{km/h}

c)

32km/h32\,\text{km/h}+32km/h+32\,\text{km/h}

d)

15km/h15\,\text{km/h}+15km/h+15\,\text{km/h}

79.

Cho đồ thị độ dịch chuyển–thời gian như mô tả. Xác định tổng quãng đường đi được và độ dịch chuyển sau 5,55{,}5 giờ chuyển động.

a)

220km220\,\text{km}0km0\,\text{km}

b)

190km190\,\text{km}30km-30\,\text{km}

c)

80km80\,\text{km}80km80\,\text{km}

d)

110km110\,\text{km}30km-30\,\text{km}

80.

Một máy bay bay ngang ở độ cao 10km10\,\text{km} với tốc độ 720km/h720\,\text{km/h} . Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2g=10\,\text{m/s}^2 . Phi công phải thả bom cách mục tiêu theo phương ngang bao xa để bom rơi trúng?

a)

8,94km8{,}94\,\text{km}

b)

10,0km10{,}0\,\text{km}

c)

7,20km7{,}20\,\text{km}

d)

4,47km4{,}47\,\text{km}

81.

Một ô tô chuyển động thẳng không đổi chiều với vận tốc 18km/h18\,\text{km/h} , sau đó nhanh dần đều và sau 20s20\,\text{s} đạt 36km/h36\,\text{km/h} . Tính gia tốc của ô tô.

a)

0,25m/s20{,}25\,\text{m/s}^2

b)

0,50m/s20{,}50\,\text{m/s}^2

c)

0,20m/s20{,}20\,\text{m/s}^2

d)

0,30m/s20{,}30\,\text{m/s}^2

82.

Một ô tô chuyển động thẳng không đổi chiều với vận tốc 18km/h18\,\text{km/h} , sau đó nhanh dần đều và sau 20s20\,\text{s} đạt 36km/h36\,\text{km/h} . Trong 20s20\,\text{s} đó, ô tô đi được quãng đường bao nhiêu?

a)

150m150\,\text{m}

b)

200m200\,\text{m}

c)

100m100\,\text{m}

d)

250m250\,\text{m}

83.

Bạn Minh đi từ nhà đến trường: đoạn AB=800mAB=800\,\text{m} về phía đông hết 15phuˊt15\,\text{phút} , tiếp BC=600mBC=600\,\text{m} về phía bắc hết 10phuˊt10\,\text{phút} . Tính quãng đường và độ dịch chuyển từ nhà đến trường.

a)

1400m1400\,\text{m}1000m1000\,\text{m}

b)

1400m1400\,\text{m}800m800\,\text{m}

c)

1000m1000\,\text{m}1400m1400\,\text{m}

d)

800m800\,\text{m}600m600\,\text{m}

84.

Bạn Minh đi từ nhà đến trường: AB=800mAB=800\,\text{m} về phía đông ( 15phuˊt15\,\text{phút} ) và BC=600mBC=600\,\text{m} về phía bắc ( 10phuˊt10\,\text{phút} ). Xác định tốc độ trung bình và độ lớn vận tốc trung bình trên cả hành trình.

a)

0,93m/s0{,}93\,\text{m/s}0,67m/s0{,}67\,\text{m/s}

b)

1,00m/s1{,}00\,\text{m/s}0,80m/s0{,}80\,\text{m/s}

c)

0,67m/s0{,}67\,\text{m/s}0,93m/s0{,}93\,\text{m/s}

d)

0,80m/s0{,}80\,\text{m/s}1,00m/s1{,}00\,\text{m/s}

85.

Một vật rơi tự do từ độ cao 45m45\,\text{m} . Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2g=10\,\text{m/s}^2 . Tính thời gian rơi và độ lớn vận tốc khi chạm đất.

a)

3s3\,\text{s}30m/s30\,\text{m/s}

b)

4,5s4{,}5\,\text{s}45m/s45\,\text{m/s}

c)

2s2\,\text{s}20m/s20\,\text{m/s}

d)

3s3\,\text{s}15m/s15\,\text{m/s}

86.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực có độ lớn 6N6\,\text{N}8N8\,\text{N} ; hợp lực có độ lớn 10N10\,\text{N} . Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu?

a)

9090^\circ

b)

6060^\circ

c)

120120^\circ

d)

00^\circ

87.

Đồ thị vận tốc–thời gian (v tính bằng m/s, t tính bằng s) của một ô tô thể thao: đường thẳng tăng từ v=0v=0 tại t=4st=4\,\text{s} lên v=20m/sv=20\,\text{m/s} tại t=12st=12\,\text{s} , sau đó giữ 20m/s20\,\text{m/s} đến t=20st=20\,\text{s} rồi giảm tuyến tính về 00 tại t=28st=28\,\text{s} . Tính gia tốc của ô tô từ 44 đến 12s12\,\text{s} .

a)

2,5m/s22{,}5\,\text{m/s}^2

b)

2,0m/s22{,}0\,\text{m/s}^2

c)

1,5m/s21{,}5\,\text{m/s}^2

d)

3,0m/s23{,}0\,\text{m/s}^2

88.

Đồ thị vận tốc–thời gian của ô tô thể thao như mô tả. Tính gia tốc của ô tô từ 2020 đến 28s28\,\text{s} .

a)

2,5m/s2-2{,}5\,\text{m/s}^2

b)

2,0m/s2-2{,}0\,\text{m/s}^2

c)

1,5m/s2-1{,}5\,\text{m/s}^2

d)

0m/s20\,\text{m/s}^2

89.

Với đồ thị vận tốc–thời gian của ô tô thể thao như mô tả, hãy xác định tổng quãng đường đi được và độ dịch chuyển sau 28s28\,\text{s} chuyển động.

a)

300m300\,\text{m}260m260\,\text{m}

b)

260m260\,\text{m}260m260\,\text{m}

c)

280m280\,\text{m}240m240\,\text{m}

d)

200m200\,\text{m}180m180\,\text{m}