wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10. HKII. Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi kéo một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

phản lực.

b)

lực động cơ.

c)

trọng lực.

d)

lực ma sát.

2.

Công của lực tác dụng lên vật và làm cho vật dịch chuyển theo phương của lực được xác định bằng biểu thức

a)

A = F.d.cosα.

b)

A = d/F

c)

A = F/d.

d)

A = F/d.cosα.

3.

Đơn vị đo của công cũng chính là đơn vị đo của

a)

công suất.

b)

năng lượng.

c)

lực.

d)

độ dịch chuyển.

4.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực trùng với hướng chuyển dời.

d)

lực đã sinh công suất.

5.

Trường hợp nào dưới đây không phải là sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công?

a)

Cho miếng đồng tiếp xúc với ngọn lửa thì ngọn lửa, làm cho nó nóng lên.

b)

Dùng tay đẩy quyển sách đang nằm yên trên bàn.

c)

Trong kì nổ của động cơ đốt trong, hỗn hợp xăng và không khí trong xilanh bị đốt cháy và đẩy pittông chuyển động.

d)

Động cơ điện đưa vật nặng từ dưới đất lên cao.

6.

Một người đang đẩy quyển sách đang nằm yên trên bàn, năng lượng của quyển sách được truyền từ người bằng cách

a)

thực hiện công.

b)

truyền nhiệt.

c)

phát ra các tia nhiệt.

d)

phát ra các bức xạ nhiệt.

7.

Trường hợp nào sau đây là sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công?

a)

Bạn Nam đang cọ xát đồng xu trên mặt bàn.

b)

Đun nước bằng bếp gas.

c)

Bỏ đồng xu vào ly nước sôi.

d)

Sạc điện thoại không dây.

8.

Đơn vị đo công của lực là

a)

kg.m/s.

b)

W.

c)

J.

d)

W/s.

9.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn âm.

b)

luôn dương.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

10.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

động lượng.

b)

động năng.

c)

cơ năng.

d)

thế năng trọng trường.

11.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Nhiệt lượng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

12.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

động năng.

c)

hóa năng.

d)

quang năng.

13.

Một vật được thả rơi tự do từ trên độ cao h xuống đất. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương, lực cản không khí sinh công âm.

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm, lực cản không khí sinh công âm.

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương, lực cản không khí sinh công dương.

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm, lực cản không khí sinh công dương.

14.

Khi ném một vật lên cao thì

a)

động năng của vật tăng lên và cơ năng của vật giảm.

b)

động năng của vật đã chuyển hóa thành thế năng của vật.

c)

thế năng của vật đã chuyển hóa thành động năng của vật.

d)

cơ năng của vật tăn

15.

Hiệu suất là đại lượng

a)

đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật này lên vật khác thông qua quá trình tương tác giữa chúng.

b)

đặc trưng hiệu quả làm việc của động cơ.

c)

được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần .

d)

đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực.

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

17.

Đại lượng được xác định bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

a)

công suất.

b)

công.

c)

lực kéo.

d)

hiệu suất.

18.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực là

a)

công suất.

b)

công.

c)

lực kéo.

d)

hiệu suất.

19.

Trong các động cơ nhiệt thông thường, có khoảng 60 % - 70% năng lượng hao phí. Như vậy hiệu suất của động cơ nhiệt

a)

60 %.

b)

30 %

c)

khoảng 60 % - 70 %.

d)

khoảng 30 %- 40 %.

20.

Động lượng là

a)

đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật này lên vật khác thông qua tương tác giữa chúng.

b)

đại lượng được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

c)

là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực.

d)

là đại lượng đặc trưng cho tốc độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.

21.

Chọn đáp án đúng.

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín có ma sát, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng vô hướng.

22.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn F1, F2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1 sinh công dương, F2 không sinh công.

b)

F1 không sinh công, F2 sinh công dương.

c)

Cả hai lực đều sinh công.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

23.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

24.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực và phản lực khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

25.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

HP.

b)

MW.

c)

kWh.

d)

N.m/s.

26.

Trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A > 0); có lúc thực hiện công âm (A < 0), có lúc không thực hiện công là

a)

lực kéo của động cơ.

b)

lực ma sát trượt.

c)

trọng lực.

d)

lực hãm phanh.

27.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao.

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao.

c)

Người lực sĩ cho quả tạ rơi xuống đất.

d)

Người lực sĩ đưa lên, đưa xuống quả tạ ở trên cao.

28.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

29.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

P = A/t.

b)

P = t/A.

c)

P = A/s.

d)

P = s/A.

30.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

31.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

vô hướng, không âm

d)

phụ thuộc vào gốc thế năng.

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

Động năng có thể dương hoặc bằng không.

b)

Động năng phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Động năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

Động năng tỉ lệ với vận tốc của vật.

33.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

34.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

35.

Động năng của một vật là năng lượng vật có được do

a)

chuyển động.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

ở độ cao so với mặt đất.

d)

va chạm.

36.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

37.

Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

a)

vật chỉ chịu tác dụng của lực thế.

b)

vật chịu tác dụng của các lực không phải là lực thế.

c)

vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.

d)

vật chịu tác dụng của mọi lực.

38.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì

a)

thế năng cực tiểu.

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng cực đại.

d)

cơ năng bằng 0.

39.

Một vật nhỏ thả rơi tự do từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua mọi lực cản tác dụng lên vật, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

động năng giảm.

c)

cơ năng không đổi.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

40.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nữa thế năng

41.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

42.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

43.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

44.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

45.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

46.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vector động lượng p và vận tốc v của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc α≠0.

47.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s.

b)

kg.m/s.

c)

N.m.

d)

N/s.

48.

Lực tổng hợp tác dụng lên vật

a)

luôn nhỏ hơn tốc độ thay đổi của động lượng của vật.

b)

là tốc độ thay đổi của động lượng của vật.

c)

luôn lớn hơn hoặc bằng tốc độ thay đổi của động lượng của vật.

d)

là tốc độ thay đổi của gia tốc của vật.

49.

Phát biểu nào sau đây là nội dung của định luật bảo toàn động lượng?

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ kín luôn bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

50.

Thủ môn khi bắt bóng muốn không đau tay và khỏi ngã thì phải co tay lại và lùi người lại một chút theo hướng đi của quả bóng. Theo em, thủ môn phải làm như thế để

a)

làm giảm động lượng của quả bóng.

b)

làm tăng độ biến thiên động lượng của quả bóng.

c)

làm tăng xung lượng của lực quả bóng tác dụng lên tay.

d)

làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay.

51.

1 rad là số đo

a)

góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng nửa chu vi đường tròn đó.

b)

góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng chu vi đường tròn đó.

c)

góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng đường kính đường tròn đó.

d)

góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn đó.

52.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?

a)

b)

c)

d)

53.

Vật chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r, khi vật đi được độ dài cung tròn là s thì độ dịch chuyển góc α tương ứng được xác định bằng

a)

α = s.r.

b)

α = s/r.

c)

α = (2r)/s.

d)

α = s/(2r).

54.

Để đánh giá mức độ nhanh chậm của một chuyển động tròn người ta dựa vào

a)

tốc độ góc.

b)

độ dài cung tròn.

c)

lực hướng tâm.

d)

bán kính đường tròn.

55.

Vật chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r, sau khoảng thời gian t thì vật dịch chuyển một góc α. Tốc độ góc ω của vật được xác định bằng

a)

ω = (2α)/t.

b)

ω = α.t.

c)

ω = r/t.

d)

ω = α/t.

56.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

có độ lớn không đổi, hướng vào tâm của quỹ đạo.

b)

có có độ lớn không đổi, phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.

c)

có độ lớn thay đổi, hướng theo chiều chuyển động của vật.

d)

có độ lớn thay đổi, phương bán kính.

57.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều được xác định bằng biểu thức

a)

aht = v/r.

b)

aht = r.ω.

c)

aht = r2.ω.

d)

aht = v2/r

58.

Biểu thức nào không đúng khi tính độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều?

a)

aht = Fht/m.

b)

aht = r.ω2.

c)

aht = r2.ω.

d)

aht = v2/r

59.

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

a)

tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.

b)

tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

c)

gia tốc của vật tăng lên 4 lần.

d)

gia tốc của vật không đổi.

60.

Trong chuyển động tròn đều, nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì gia tốc hướng tâm sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

61.

Lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

có có độ lớn không đổi, phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.

b)

có phương bán kính, chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

c)

có độ lớn thay đổi, hướng theo chiều chuyển động của vật.

d)

có độ lớn thay đổi, phương bán kính.

62.

Lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều được xác định bằng biểu thức

a)

Fht = m/aht.

b)

Fht = aht/m.

c)

Fht = m.r/v2

d)

Fht = m.v2/r

63.

Lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ góc.

c)

tỉ lệ thuận với tốc độ góc.

d)

tỉ lệ nghịch với tốc độ.

64.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo gấp 4 lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

giảm 8 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không thay đổi.

65.

Chọn phát biểu sai.

a)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vệ tinh nhân tạo là lực hướng tâm.

b)

Lực hướng tâm tác dụng lên một vật chuyển động tròn đều có độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ dài của vật.

c)

Khi một vật chuyển động tròn đều, hợp lực của các lực tác dụng lên vật là lực hướng tâm.

d)

Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với khối lượng vật chuyển động tròn đều.

66.

Kết luận nào sau đây là không đúng.

a)

Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực.

b)

Khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực.

c)

Khi ôtô qua khúc quanh, hợp lực tác dụng lên ô tô có thành phần hướng tâm.

d)

Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn.

67.

Chọn phát biểu sai.

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do trọng lực đóng vai trò lực hướng tâm.

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua có mặt đường nghiêng), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

68.

Trên đoạn đường đua xe ô tô có tốc độ cao, khi xe đi qua những đoạn đường vòng cung thì trọng lực P và phản lực của mặt đường N tác dụng lên xe là hai lực cân bằng nên lực ma sát nghỉ giữa bánh xe và mặt đường đóng vai trò lực hướng tâm. Tuy nhiên, nếu mặt đường trơn trượt thì lực ma sát nghỉ lúc này không đủ lớn, có thể làm cho xe có thể bị lệch ra khỏi cung đường đua rất nguy hiểm. Do đó, để đảm bảo an toàn khi qua những đoạn đường này, ngoài việc chú ý đến tốc độ xe thì để hợp lực của các lực N, P, Fms có độ lớn đủ lớn và đóng vai trò lực hướng tâm người ta cần chú ý

a)

thiết kế mặt đường nằm ngang và giảm bớt độ nhám của mặt đường.

b)

thiết kế mặt đường phải nghiêng một góc so với phương ngang và giảm bớt độ nhám của mặt đường.

c)

thiết kế mặt đường phải nghiêng một góc so với phương ngang.

d)

thiết kế mặt đường đảm bảo hợp lực của các lực tác dụng lên xe phải vuông góc với bán kính quỹ đạo chuyển động.

69.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng uốn của lực. 

c)

tác dụng làm quay của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

70.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

M = d/F

b)

M = F/d

c)

M = F.d

d)

F1.d1 = F2.d2

71.

Đơn vị của moment lực và moment ngẫu lực được tính bằng

a)

J.m.

b)

N/m.

c)

N.m.

d)

 m/N.

72.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

M = d/F

b)

M = F/d

c)

M = F.d

d)

F1.d1 = F2.d2

73.

Biểu thức nào là biểu thức moment của ngẫu lực đối với một trục quay?

a)

M = d/F

b)

M = F/d

c)

M = F.d = F.(d1 + d2)

d)

F1.d1 = F2.d2

74.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

75.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn có trục quay cố định quay quanh trục?

a)

Lực có giá song song với trục quay.

b)

Lực có giá cắt trục quay.

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.     

76.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

a)

tổng các lực có xu hướng làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các lực có xu hướng làm cho vật quay theo chiều ngược lại.

b)

hai lực tác dụng lên vật phải là 2 lực cân bằng.

c)

tổng các momen lực có xu hướng làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các momen lực có xu hướng làm cho vật quay theo chiều ngược lại.

d)

hợp  lực của 3 lực tác dụng lên vật phải bằng không.

77.

Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m. Vật đứng yên cân bằng. Khi đó

a)

vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.

c)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng là trọng lực và lực căng dây.

d)

vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không.

78.

Hợp lực của hai lực song song, cùng chiều có

a)

phương song song với hai lực thành phần.

b)

cùng chiều với hai lực thành phần.

c)

cả ba đặc điểm trên.

d)

độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

79.
a)

ba lực cùng chiều.      

b)

một lực khác chiều với hai lực còn lại.

c)

d)

ba lực có độ lớn bằng nhau.

80.

Ngẫu lực là hệ hai lực

a)

song song, cùng chiều, bằng nhau về độ lớn tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d.

b)

song song, ngược chiều, bằng nhau về độ lớn tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d.

c)

song song, cùng chiều, tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d.

d)

song song, ngược chiều, tác dụng vào một vật và giá của hai lực cách nhau một khoảng d.