wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 10

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lý bao gồm?

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

Các dạng vật động của vật chất và năng lượng

d)

Các hiện tượng tự nhiên

2.

Hãy chọn câu đúng?

a)

Hệ quy chiếu gồm hệ tọa độ, mốc tgian và đồng hồ.

b)

Hệ quy chiếu gồm vật lm mốc, mốc tgian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu gồm vật lm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.

d)

Hệ quy chiếu gồm vật lm mốc, mốc tgian, hệ tọa độ và đồng hồ.

3.

Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa:

a)

A. Dòng điện 1 chiều

b)

B. Dòng điện xoay chiều

c)

C. Cực dương  

d)

D. Cực âm

4.

Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:

a)

A. Dòng điện 1 chiều

b)

B. Dòng điện xoay chiều

c)

C. Cực dương

d)

D. Cực âm

5.

Vận tốc tức thời là:

a)

A. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

A.  vận tốc của một vật được tính rất nhanh

c)

D. vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn

d)

C. vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

6.

Vận tốc của vật có giá trị âm hay dương tuỳ thuộc vào:

a)

chiều chuyển động.

b)

chuyển động là nhanh hay chậm.

c)

C. chiều dương được chọn.

d)

D. Câu A và C.

7.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là

a)

gia tốc

b)

tốc độ

c)

quãng đường đi

d)

tọa độ

8.

kết luận nào là đúng

a)

d và s là đại lg vô hướng

b)

d là vecto, s là đại lg vô hướng

c)

d và s là vecto

d)

d và s đều là đại lg ko âm

9.

Chọn câu đúng

a)

vtb = Vtb

b)

vận tốc tức thời = tốc độ tức thời

c)

khi chất điểm chuyển động thẳng đều chỉ theo 1 chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

10.

Chọn câu sai

a)

Độ dịch chuyển là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.

b)

Độ dịch chuyển có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm (d = S )

c)

Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dịch chuyển

d)

D.Độ dịch chuyển có thể dương hoặc âm

11.

Tọa độ của vật chuyển động tại mỗi thời điểm phụ thuộc vào

a)

tốc độ

b)

kích thước

c)

quỹ đạo

d)

hệ trục tọa độ

12.

bạn An ngồi trên xe đi từ Huế - Đà Nẵng, vật mốc là tài xế thì vật chuyển động là

a)

cột đèn đg

b)

bóng đèn trên xe

c)

xe oto

d)

hành khách

13.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

14.

Khi vật chuyển động thẳng đều thì

a)

A. Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.

b)

A. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc.

c)

A. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

d)

A.  Vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian.

15.

Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động thẳng đều?

a)

b)

c)

d)

16.

Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a)

A. Ô tô chuyển động so với mặt đường.

b)

A. Ô tô đứng yên so với người lái xe.

c)

A. Ô tô chuyển động so với người lái xe.

d)

A. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

17.

Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5h. Biết 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tính tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

a)

48km/h

b)

50km/h

c)

20km/h

d)

46km/

18.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

30km/h

b)

900m/s

c)

900km/h

d)

30m/

19.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe

a)

20km/h

b)

30km/h

c)

60km/h

d)

40km/h

20.

Trên một đoạn đường thẳng dài 120 km, một chiếc xe chạy với tốc độ trung bình là 60 km/h. Biết rằng trên 30 km đầu tiên, nó chạy với tốc độ trung bình là 40 km/h, còn trên đoạn đường 70 km tiếp theo, nó chạy với tốc độ trung bình là 70 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường còn lại là?

a)

40km/h

b)

60km/h

c)

80km/h

d)

75km/h

21.

Một chiếc thuyền chuyển động xuôi dòng với vận tốc 17km/h so với bờ sông. Nước chảy với vận tốc 3km/h so với bờ sông. Vận tốc của thuyền so với dòng nước là:

a)

20km/h

b)

14km/h

c)

17km/h

d)

3km/

22.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?

a)

b)

c)

d)

23.

Tầm xa của vật trên s là

a)

b)

c)

d)

24.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

A. Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

A. Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

A. Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

A. Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

25.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

a)

A. Vận tốc tăng theo thời gian.

b)

B. Tích số a.v > 0

c)

C. Tích số a.v < 0

d)

            D. Gia tốc a > 0.

26.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.

b)

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

c)

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.

d)

D. Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.

27.

Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

b)

c)

d)

28.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

b)

c)

d)

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc?

a)

A. Gia tốc là một đại lượng vô hướng.

b)

B. Gia tốc là một đại lượng vectơ.

c)

C. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

D. Gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự

30.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

a)

A. t = 360s.

b)

B. t = 200s.

c)

C. t = 300s.

d)

D. t = 100s.

31.

Câu 33. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

a)

A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s

b)

B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

c)

C. a = 0,2 m/s2; v = 8m/s

d)

. a = 1,4 m/s2; v = 66m

32.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h. Tính gia tốc và quãng đường mà đoàn tàu đi được trong 1 phút đó.

a)

A. 0,1m/s2; 300m

b)

B. 0,3m/s2; 330m

c)

 C. 0,2m/s2; 340m

d)

 D. 0,185m/s2;333m

33.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

nhanh dần đều

34.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

b)

B. Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

c)

C. Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

D. Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

35.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

c)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

d)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

36.

Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? Biết g = 10m/s2

a)

20m

b)

80m

c)

60m

d)

70m

37.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

b)

c)

d)

38.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất.

a)

160m

b)

180m

c)

170m

d)

150m

39.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu V ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

m và v

b)

m và h

c)

V và h

d)

m, v và h

40.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng

b)

đường tròn

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol

41.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10m/s2. Tầm xa của vật là

a)

400m

b)

300m

c)

500m

42.

Để tăng tầm bay xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

giảim khối lượng vật

b)

tăng độ cao điểm ném

c)

giảm độ cao điểm ném

d)

tăng vận tốc ném

43.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m, vận tốc ban đầu vo. Vật bay xa 18m, lấy g = 10m/s2. 

Tính vận tốc ban đầu v0?

a)

3.16m/s

b)

13.4m/s

c)

10m/s

d)

19m/

44.

Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng. Lấy g = 9,8 m/s2. Bao lâu sau thì gói hàng sẽ rơi đến đất?

a)

10s

b)

4,5s

c)

9s

d)

3s

45.

Chọn phát biểu đúng.

 Điều kiện để một chất điểm cân bằng khi chịu tác dụng của hai lực có độ lớn bằng nhau:

a)

Hai lực đó cùng phương, cùng chiều

b)

Hai lực đó cùng phương, ngược chiều.

c)

Hai lực lần đó hợp với nhau thành những góc 1200

d)

Hai lực đó có giá vuông góc với nhau.

46.

Độ lớn F của hợp lực của hai lực đồng qui hợp với nhau góc α được tính bằng công thứcnào sau đây ?

a)

b)

c)

d)

47.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 4 N, 5 N, 6 N. Nếu bỏ đi lực 6 N thì hợp lực của hai lực còn lại bằng bao nhiêu ?

a)

1N

b)

9N

c)

6N

d)

không xác định được

48.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20N. Độ lớn của hợp lực là F = 34,6N khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc gần bằng bao nhiêu?

a)

300

b)

600

c)

900

d)

1200

49.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

D. vật đứng yên.

50.

Hợp lực của hai lực có độ lớn 3N và 4N có độ lớn 5N. Góc giữa hai lực đó bằng bao nhiêu?

a)

900

b)

B. 600.

c)

30

d)

45

51.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

A. Cùng chiều

b)

B. Cùng giá

c)

C. Ngược chiều

d)

Cùng độ lớn.

52.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19N

b)

15N

c)

3N

53.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

A. 19 N.

b)

B. 4N

c)

C. 21N

d)

D. 7N

54.

Chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực . Góc giữa hai vecto lực bằng 300. Hợp lực của hai lực trên có độ lớn là

a)

19,3N

b)

9,7N

c)

17,3N

d)

8,

55.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ tính chất nào của vật?

a)

A. trọng lượng của Xe

b)

B. lực ma sát nhỏ.

c)

C. quán tính của xe

d)

D. lực của mặt đường

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

C. Khi không có lực nào tác dụng lên vật hoặc hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật giữ nguyên trạng thái.

d)

D. Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng

57.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

b)

c)

d)

58.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được.

b)

B. Lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần thì vật chuyển động nhanh dần.

c)

C. Một vật có thể chịu tác dụng của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

D. Không có vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

59.

Chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực . Góc giữa hai vecto lực bằng 300. Hợp lực của hai lực trên có độ lớn là

a)

19,3N

b)

9,7N

c)

17,3N

d)

8,

60.

Khi một con ngựa kéo xe, con ngựa chuyển động về phía trước là do

a)

A. lực mà ngựa tác dụng

b)

B. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

c)

C. lực mà xe tác dụng vào ngựa

d)

D. lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

61.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là

a)

. 4N.

b)

1N

c)

2N

62.

Một hợp lực 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

2m

b)

8m

c)

1m

d)

4m

63.

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng

a)

0,008m/s

b)

2m/s

c)

8m/s

d)

0,8m/s

64.

Chọn câu đúng:

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

A. tác dụng vào cùng một vật.  

b)

B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

C. không bằng nhau về độ lớn.  +

d)

D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

65.

Hai lớp A và B tham gia trò chơi kéo co, lớp A đã thắng lớp B, lớp A tác dụng vào lớp B  một lực FAB, lớp B tác dụng vào lớp A một lực FBA. Quan hệ giữa hai lực đó về độ

a)

b)

c)

d)

66.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 6 m/s trong 2 s. Hỏi lực tác dụng vào vật có độ lớn là bao nhiêu?

a)

8N

b)

40N

c)

16N

d)

32N

67.

Trọng lực tác dụng lên vật có 

a)

A. độ lớn luôn thay đổi.

b)

B. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

D. điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

68.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. Trọng lượng của quả cam là:

a)

2N

b)

20N

c)

200N

d)

2000N

69.

Một quả táo có khối lượng 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. Quả táo hút Trái Đất với một lực có độ lớn bằng:

a)

40N

b)

4N

c)

400N

d)

4000N

70.

Câu 74. Một người đi chợ dùng lực kế kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng vào lực kế và đọc số chỉ của lực kế là 20N  Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là g = 10m/s2. Khối lượng của túi hàng là

a)

2kg

b)

20kg

c)

30kg

d)

10kg

71.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

có bản chất là lực đàn hồi

b)

có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật

c)

có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ 2 đầu vào phần giữa vật

d)

có thể là lực kéo hoặc lực nén

72.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây

b)

cân bằng với lực căng dây

c)

hợp với lực căng dây 1 góc 90

d)

bằng

73.

Bắt đầu một trận đấu kéo co, đội 1 kéo với lực 70 N, còn đội 2 kéo với lực 75 N. Lực căng của dây là bao nhiêu?

a)

145N

b)

75N

c)

70N

d)

5N

74.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát

b)

lực tác dụng ban đầu

c)

phản lực

d)

quán tính

75.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

ma sát làm ô tô qua đc chỗ lầy

b)

ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

c)

ma sát làm mòn lốp xe

d)

ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

76.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

D. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

77.
a)

Hai lực F1 và F2 cùng phương nhưng ngược chiều

b)

Ô tô chạy về phía trước.

c)

Độ lớn hợp lực tác dụng lên ô tô được tínH theo biểu thức: F = F1 + F2

d)

Độ lớn của hợp lực tác dụng lên ô tô là 700N.

78.

Cho 2 lực đồng quy có độ lớn bằng nhau  F1 =  F2 = 20N

a)

Khi 2 lực đó cùng phương cùng chiều thì hợp lực có độ lớn là 20N.

b)

Khi 2 lực đó cùng phương ngược chiều thì hợp lực bằng 0.

c)

Độ lớn của hợp lực có độ lớn bằng 20N khi 2 lực trên vuông góc với nhau.

d)

Khi 2 lực trên hợp với nhau một góc 200 thì hợp lực có độ lớn là 20N.

79.

Chuyển động của một xe được mô tả bởi hình sau:

a)

Tốc độ của xe có giá trị lớn nhất tại thời điểm t = 0.

b)

Xe chuyển động nhanh dần đều trong 20s đầu.

c)

Gia tốc của xe trong 80s cuối không thay đổi.

d)

Tổng quãng đường xe đi được là 1km.

80.

Để đẩy chiếc tủ, hai đứa trẻ tác dụng lực theo phương ngang như hình vẽ dưới đây vào một chiếc tủ khối lượng 23kg. Đứa trẻ thứ nhất tác dụng một lực có độ lớn là 75N. Đứa trẻ thứ hai tác dụng một lực có độ lớn là 90N. Biết lực ma sát có độ lớn là 12N.

a)

Lực của hai đứa trẻ tác dụng vào tủ cùng phương, ngược chiều nhau.

b)

Dưới tác dụng lực của hai đứa trẻ, tủ chuyển động đều.

c)

Hợp lực tác dụng lên tủ có độ lớn là 153N.

d)

Gia tốc của tủ xấp xỉ 6,63m/s.