wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Năm Học 2024-2025

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

công cơ học.

b)

công phát động.

c)

công cản.

d)

công suất.

2.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m.

b)

kg.m2/s2.

c)

N/s.

d)

kg.m2/s.

4.

Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α thì công thực hiện bởi lực đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A= F*s*cosα

b)

A= F*s*cot α

c)

A= F*s*sin α

d)

A= F*s*tan α

5.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

6.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J.s.

c)

HP.

d)

kg.m2/s3

7.

Công của lực là công cản trong trường hợp sau

a)

Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.

b)

Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.

c)

Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.

d)

Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.

8.

Một động cơ thực hiện công 1000 J trong thời gian 5 giây. Công suất của động cơ là

a)

125 W.

b)

200 W.

c)

500 W.

d)

600 W.

9.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

50 J.

b)

5000 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

10.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

11.

Đơn vị của công là

a)

jun (J).

b)

niutơn (N).

c)

oát (W).

d)

mã lực (HP).

12.

Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

a)

công suất.

b)

hiệu suất.

c)

áp lực.

d)

năng lượng.

13.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

P = A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

14.

1W bằng

a)

1 J.s.

b)

1 J / s.

c)

10 J.s.

d)

10 J / s.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

16.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 60°. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là

a)

11 J

b)

50 J

c)

30 J

d)

15 J

17.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1, F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

18.

Một vật có khối lượng m = 200g được ném ngang từ độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 9,8 m/s2, sau thời gian 4 s vật chưa chạm đất. Trọng lực đã thực hiện một công trong thời gian trên bằng:

a)

39,16 J

b)

9,9 J

c)

154J

d)

308J

19.

Một vật có khối lượng m = 500g trượt từ đỉnh B đến chân C của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài BC = 2m, góc nghiêng β; g = 10m/s2. Công của trọng lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C bằng 4J. Giá trị của β bằng

a)

30°

b)

31°

c)

51°

d)

24°

20.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật

c)

độ cao của vật

d)

gia tốc trọng trường

21.

Một vật khối lượng m ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật được được tính theo công thức

a)

Wt = mgz

b)

Wt = mz

c)

Wt = mgz2

d)

Wt = mz2

22.

Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức:

a)

Wđ = 1/2 mv2

b)

Wđ = mv

c)

Wđ = 1/2 mv

d)

Wđ = mv

23.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

Tốc độ

d)

thế năng

24.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

25.

Khi một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong trọng trường ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

W = 1/2 mv2 + mgz

b)

W = mv2 + mgz

c)

W = 1/2 mv + mgz

d)

W = 1/2 mv2 + mgz

26.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần

27.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

28.

Một vật khối lượng m ở độ cao 20 m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s², chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khối lượng của vật là

a)

0,5 kg

b)

1 kg

c)

2 kg

d)

4 kg

29.

Một vật khối lượng 5kg, ở độ cao 15m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s², chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng của vật là

a)

750 J

b)

200 J

c)

550 J

d)

100 J

30.

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

a)

do vật chuyển động

b)

do vật có nhiệt độ

c)

do vật có độ cao

d)

do vật có kích thước

31.

Cơ năng của một vật bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng của các phân tử bên trong vật

c)

tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật

d)

tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật

32.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

33.

Thế năng là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

34.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

a)

không đổi

b)

luôn tăng

c)

luôn giảm

d)

tăng rồi giảm

35.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

36.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

37.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng

c)

Động năng của một vật bằng tích bình phương khối lượng và vận tốc của vật

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

38.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng và độ cao của vật lên 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 8 lần

b)

giảm 8 lần

c)

tăng 16 lần

d)

giảm 16 lần

39.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 8 lần

40.

Một vật có khối lượng m được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 7 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s². Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Vật đạt được độ cao cực đại so với mặt đất là

a)

2,54 m

b)

4,5 m

c)

4,25 m

d)

2,45 m

41.

Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J. Lấy g = 10m/s². Khi đó, độ lớn vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

a)

0,45 m/s

b)

1,0 m/s

c)

1,4 m/s

d)

4,5 m/s

42.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

43.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí cang ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ

44.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

45.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra trong khi hoạt động

b)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần

c)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần

d)

Hiệu suất luôn có giá trị nhỏ hơn 1

46.

Chọn câu trả lời đúng. Một cần cẩu thực hiện một công 120kJ nâng một thùng hàng khối lượng 600kg lên cao 10m. Hiệu suất của cần cẩu là:

a)

75%

b)

40%

c)

50%

d)

80%

47.

Chọn câu trả lời đúng Một cần cẩu cần thực hiện một công 90 kJ nâng một thùng hàng khối lượng 750 kg lên cao 10 m. Hiệu suất của cần cẩu là:

a)

5%

b)

50%

c)

75%

d)

83%

48.

Chọn câu trả lời đúng. Một viên đạn khối lượng 40g bay ngang với vận tốc v1 = 80m/s xuyên qua một tấm ván dày 40cm, Lực cản trung bình của tấm ván tác dụng lên viên đạn là Fc = - 315N. Vận tốc viên đạn ngay sau khi ra khỏi tấm ván là:

a)

15m/s

b)

20m/s

c)

10m/s

d)

30m/s

49.

Phần trăm động năng biến thành nhiệt và năng lượng khác là:

a)

90,4%

b)

95,34%

c)

98,43%

d)

89,13%

50.

Hiệu suất của cần cẩu là:

a)

75%

b)

40%

c)

50%

d)

80%

51.

Sau lần chạm đất đầu tiên, quả bóng lên cao được bao nhiêu?

a)

4m

b)

12m

c)

2m

d)

8m

52.

Tính công của lực ma sát:

a)

-200J

b)

-100J

c)

200J

d)

100J

53.

Động năng là năng lượng mà vật có được khi chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Động năng của vật trong các hệ quy chiếu khác nhau là như nhau.

a)

đúng

b)

sai

55.

Động năng của vật tỉ lệ với khối lượng và tốc độ của vật.

a)

đúng

b)

sai

56.

Động năng của vật là đại lượng vô hướng; có thể nhận giá trị âm, dương hoặc bằng 0.

a)

đúng

b)

sai

57.

a)

đúng

b)

sai

58.

Trong hệ đơn vị SI; đơn vị của động năng là Calo (cal)

a)

đúng

b)

sai

59.

a)

đúng

b)

sai

60.

Trong quá trình vật hãm phanh và chuyển động chậm dần đều thì đã có sự chuyển hóa từ động năng thành năng lượng hóa học.

a)

đúng

b)

sai

61.

ghi câu trả lời là 1. Để sang câu a, b, c, d đúng sai

(a)  

62.

Động năng của vật giảm.

a)

đúng

b)

sai

63.

Có sự chuyển hóa từ động năng sang nhiệt năng.

a)

đúng

b)

sai

64.

Công cản tác dụng lên vật có độ lớn là 6000J.

a)

đúng

b)

sai

65.

Lực cản của tấm gỗ ngược chiều với chiều chuyển động của viên đạn và có độ lớn 300kN.

a)

đúng

b)

sai

66.

ghi câu trả lời là 1. Để sang câu a, b, c, d đúng sai

(a)  

67.

Vận tốc của vật khi chạm đất là 30 m/s.

a)

đúng

b)

sai

68.

Khi vật ở độ cao 10 m so với mặt đất thì Wđ = 2Wt

a)

đúng

b)

sai

69.

Khi vật có tốc độ 20,5 m/s thì 2Wđ = 5Wt

a)

đúng

b)

sai

70.

Vật cách mặt đất 25 m thì tốc độ là 20m/s.

a)

đúng

b)

sai

71.

ghi câu trả lời là 1. Để sang câu a, b, c, d đúng sai

(a)  

72.

Công của người khi kéo đều thùng nước là 960 J.

a)

đúng

b)

sai

73.

Công suất của người kéo là 90 W.

a)

đúng

b)

sai

74.

Nếu dùng máy để kéo thùng nước nói trên đi lên nhanh dần đều và thời gian kéo mất 2 s thì công suất là 627 W.

a)

đúng

b)

sai

75.

Hiệu suất của máy là 71,4%.

a)

đúng

b)

sai