wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11 Bài 5-6 LT - Thầy Giáp

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
b)
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
c)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
d)
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
2.
Sóng cơ là
a)
dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
b)
dao động của mọi điểm trong một môi trường.
c)
một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
d)
sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
3.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
a)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.
b)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
c)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
d)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
4.
Sóng cơ học là quá trình (I) truyền pha. (II) truyền năng lượng. (III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động.
a)
(I), (II) và (IV).
b)
(I), (II) và (III).
c)
(I), (III) và (IV).
d)
(II), (III) và(IV).
5.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
b)
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
c)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
d)
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
6.
Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?
a)
Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng.
b)
Không có sự truyền pha của dao động.
c)
Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.
d)
Là quá trình truyền năng lượng.
7.
Sóng cơ không truyền được trong
a)
sắt.
b)
không khí.
c)
chân không.
d)
nước.
8.
Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong
a)
chất rắn
b)
chất lỏng
c)
chất khí
d)
chân không
9.
Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ và sóng cơ
a)
đều tuân theo quy luật phản xạ.
b)
đều mang năng lượng.
c)
đều truyền được trong chân không.
d)
đều tuân theo quy luật giao thoa.
10.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.
b)
Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.
c)
Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm.
d)
Sóng siêu âm truyền được trong chân không.
11.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
b)
Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
c)
Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
d)
Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
12.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học
a)
Sóng âm truyền được trong chân không.
b)
Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
c)
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
d)
Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
13.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
a)
là phương ngang.
b)
là phương thẳng đứng
c)
trùng với phương truyền sóng
d)
vuông góc với phương truyền sóng.
14.
Sóng dọc là sóng các phần tử.
a)
có phương dao động nằm ngang.
b)
có phương dao động động thẳng đứng.
c)
có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
d)
có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
15.
Sóng dọc là sóng
a)
truyền dọc theo một sợi dây.
b)
truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
c)
trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.
d)
truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.
16.
Sóng dọc là loại sóng có phương dao động
a)
nằm ngang.
b)
vuông góc với phương truyền sóng.
c)
trùng với phương truyền sóng.
d)
nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
17.
Sóng ngang truyền được trong
a)
rắn, lòng khí.
b)
rắn và khí.
c)
rắn và lỏng.
d)
chất rắn và bề mặt chất lỏng.
18.
Sóng ngang không truyền được trong chất
a)
rắn, lỏng và khí.
b)
rắn và khí.
c)
rắn và lỏng.
d)
khí.
19.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
a)
rắn và mặt thoáng chất lỏng.
b)
lỏng và khí.
c)
rắn, lỏng và khí.
d)
khí và rắn
20.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
a)
rắn, lỏng và chân không.
b)
rắn, lỏng và khí.
c)
rắn, khí và chân không.
d)
lỏng, khí và chân không.
21.
Sóng dọc truyền được trong các chất
a)
rắn, lỏng và khí.
b)
rắn và khí.
c)
rắn và lỏng.
d)
lỏng và khí.
22.
Sóng dọc truyền được trong các môi trường
a)
rắn và khí.
b)
chất rắn và bề mặt chất lỏng.
c)
rắn và lỏng.
d)
rắn, lỏng và khí.
23.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
a)
phương dao động và phương truyền sóng.
b)
năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.
c)
phương truyền sóng và tần số sóng.
d)
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
24.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
b)
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
c)
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
d)
Sóng âm trong không khí là sóng ngang
25.
Chọn câu sai trong các câu sau. Sóng âm
a)
không truyền được trong chân không.
b)
truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.
c)
có vận tốc truyền phụ thuộc nhiệt độ.
d)
chỉ có sóng âm có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 2000 Hz mới truyền được trong không khí.
26.
Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
a)
chu kì của sóng.
b)
năng lượng của sóng.
c)
tần số của sóng.
d)
biên độ của sóng.
27.
Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
a)
chu kì của sóng.
b)
biên độ của sóng
c)
tốc độ truyền sóng
d)
năng lượng sóng.
28.
Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
a)
biên độ của sóng.
b)
tốc độ truyền sóng.
c)
tần số của sóng.
d)
năng lượng sóng.
29.
Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là
a)
bước sóng.
b)
biên độ của sóng.
c)
năng lượng sóng.
d)
tốc độ truyền sóng.
30.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
31.
Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
a)
bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
b)
bản chất môi trường truyền sóng
c)
chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
d)
tần số sóng và bước sóng.
32.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm?
a)
Sóng âm không truyền được trong nước.
b)
Cường độ âm là công suất được sóng âm truyền qua 1 đơn vị diện tích trong 1 đơn vị thời gian.
c)
Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
d)
Sóng âm truyền được trong chân không.
33.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
a)
Sóng âm là sóng cơ học truyền trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng, khí.
b)
Sóng âm là sóng dọc.
c)
Sóng âm không truyền được trong chân không.
d)
Tốc độ truyền âm trong cùng một môi trường thì phụ thuộc vào nhiệt độ.
34.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
35.
Tốc độ truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường nào sau đây?
a)
Nhôm.
b)
Khí ôxi.
c)
Nước biển.
d)
Khí hiđrô.
36.
Gọi v_r , v_l, v_k lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là
a)
v_r < v_l < v _k.
b)
v_r < v_k < v_l.
c)
v_r > v_l > v_k.
d)
v_r > v_k > v_l.
37.
Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.
b)
Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
c)
Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.
d)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.
38.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
Tần số của sóng.
b)
Tốc độ truyền sóng.
c)
Biên độ sóng.
d)
Bước sóng.
39.
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
a)
chu kì của nó tăng.
b)
tần số của nó không thay đổi.
c)
bước sóng của nó giảm.
d)
bước sóng của nó không thay đổi.
40.
Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
a)
tần số và bước sóng đều thay đổi.
b)
tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
c)
tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
d)
tần số và bước sóng đều không thay đổi.
41.
Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
a)
của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
b)
của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
c)
của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
d)
của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
42.
Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì?
a)
Biên độ của sóng.
b)
Tần số của sóng.
c)
Tốc độ truyền sóng.
d)
Bước sóng
43.
Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong
a)
một nửa chu kì.
b)
một phần tư chu kì.
c)
một chu kì.
d)
hai chu kì.
44.
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng
a)
hai lần bước sóng.
b)
ba lần bước sóng.
c)
một bước sóng.
d)
nửa bước sóng.
45.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
a)
4T.
b)
0,5T
c)
T.
d)
2T.
46.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
c)
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
47.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
b)
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
48.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
b)
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
c)
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.
d)
Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ sóng là biên độ của phần tử môi trường.
49.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
a)
dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
b)
gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
c)
dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
d)
gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
50.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
d)
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
51.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
b)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
52.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
a)
dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
b)
gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
c)
dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
d)
gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
53.
Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là
a)
hai bước sóng.
b)
một bước sóng.
c)
một phần tư bước sóng.
d)
một nửa bước sóng.
54.
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox có bước sóng λ. Trên trục Ox, hai phần tử của môi trường cách nhau một khoảng λ thì dao động
a)
lệch pha nhau π/3.
b)
lệch pha nhau π/4.
c)
ngược pha với nhau.
d)
cùng pha với nhau.
55.
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
a)
lệch pha π/2.
b)
ngược pha.
c)
lệch pha π/4.
d)
cùng pha.
56.
Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
b)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau π/2.
c)
Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
d)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
57.
Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
a)
cùng pha nhau.
b)
lệch pha nhau π/2.
c)
lệch pha nhau π/4.
d)
ngược pha nhau.
58.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
b)
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
59.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai đểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
Sóng cơ truyền được trong chất rắn luôn là sóng dọc.
c)
Sóng cơ truyền được trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
60.
Khi nói về sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
b)
Hai phần tử môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
c)
Những phần tử của môi trường trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
d)
Hai phần tử của một môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
61.
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng bước sóng thì dao động
a)
cùng pha.
b)
ngược pha.
c)
lệch pha π/2
d)
lệch pha π/4
62.
Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng cách nhau một nửa bước sóng thì dao động
a)
cùng pha.
b)
lệch pha π/2
c)
lệch pha π/4
d)
ngược pha.
63.
Khi nói về bước sóng, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Bước sóng là quãng đường truyền được trong một chu kì.
b)
Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau.
c)
Hai phần tử môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động vuông pha nhau.
d)
Bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
64.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường có bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là:
a)
2λ.
b)
λ/4
c)
λ
d)
λ/2
65.
Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là
a)
v/(2d)
b)
2v/d
c)
v/(4d)
d)
v/d
66.
Một sóng âm có chu kì T. Tần số f của sóng được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
f=T/π.
b)
f=2π/T
c)
f=T/2
d)
f=1/T
67.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là
a)
T=f.
b)
T=2π/f
c)
T=2πf
d)
T=1/f
68.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:
a)
v = λf
b)
v = f/λ
c)
v = λ/f
d)
v = 2πfλ
69.
Mối liên hệ giữa bước sóng λ, tốc độ truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
a)
f=1/T=v/λ
b)
v=1/f=T/λ
c)
λ=T/v=f/v
d)
λ=v/T=v/f
70.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình u = Acosω(t - x/v) (A>0). Biên độ sóng là
a)
x.
b)
A
c)
v
d)
ω
71.
Một sóng cơ hình sin đang lan truyền trong một môi trường dọc theo chiều dương của trục Ox với tốc độ v. Phương trình dao động của nguồn sóng đặt tại gốc tọa độ O là u₀ = Acoswt (w > 0).Trên trục Ox, M là một điểm có tọa độ x (x>0). Phương trình dao động của phần tử tại M khi có sóng truyền qua là:
a)

uM = Asinω(t - x/v)

b)

uM = Asinω(t - v/x)

c)

uM = Acosω(t - v/x)

d)

uM = Acosω(t - x/v)

72.
Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn x.Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = Acosωt thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
a)
u₀ = Acosω(t – x/v)
b)
u₀ = Acosω(t + x/v)
c)
u₀ = Acosπf(t – x/v)
d)
u₀ = Acosπf(t + x/v)
73.
Cường độ âm là năng lượng âm
a)
truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền âm, đơn vị là W/m².
b)
truyền trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W/m².
c)
truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là W/m².
d)
truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là J /s.