wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatly 10

Total questions: 73

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

câu 1 chọn câu sai. Năng lượng

a)

A.Có thể truyền từ vật này sang vật khác

b)

B.Có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng này sang dạng khác

c)

  C. có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi. 

d)

    D. không tự nhiên sinh ra và mất đi.

2.

Câu 2. Trong hệ SI, công được đo bằng

a)

A. m/s

b)

B. W           

c)

C. J

d)

D. W/s

3.

Câu 3. Khi kéo một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

A. trọng lực.

b)

B. phản lực.

c)

C. lực ma sát.

d)

D. lực kéo.

4.

Câu 4. Một người kéo thùng gỗ trên mặt sàn nằm ngang với lực kéo theo phương ngang có độ lớn 10N. Công của lực kéo vật dịch chuyển được quãng đường 10m bằng

a)

A. 100J.       

b)

B. 1J.      

c)

C. 1000J.       

d)

D. 10J.       

5.

Câu 5. Khi đun nước bằng ấm điện thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

A.điện năng thành nhiệt năng.

b)

B. nhiệt năng thành điện năng.

c)

C.điện năng thành cơ năng

d)

     D. nhiệt năng thành cơ năng.

6.

Câu 6. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá tử điện năng sang cơ năng ?

a)

A. Quạt điện

b)

B. Máy giặt.

c)

C. Bàn là.

d)

D. Máy sấy tóc.

7.

Câu 7. Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

A. điện năng thành nhiệt năng

b)

B. cơ năng thành nhiệt năng.

c)

C. nhiệt năng thành cơ năng.

d)

D. điện năng thành cơ năng.

8.

Câu 8. Đốt vật bằng kính lúp là quá trình “chuyển hóa năng lượng” quang năng sang

a)

A. nhiệt năng

b)

B. hóa năng.

c)

C. cơ năng

d)

D. điện năng.

9.

Câu 9. Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

A. 𝒫 = A/t

b)

B. 𝒫 = t/A

c)

C. 𝒫 = A/s

d)

D. 𝒫 = s/A

10.

Câu 10. Đơn vị của công suất là

a)

A. Oát chia giây (W/s).     

b)

B. Oát (W). 

c)

C. Jun nhân giây (J.s).

d)

D. Jun (J).

11.

Câu 11. Chọn phát biểu sai? Công suất

a)

A. đặc trưng cho tốc độ sinh công.                   

b)

B. bằng công sinh ra trong đơn vị thời gian.

c)

C. là đại lượng vô hướng.

d)

D. có đơn vị là Jun.

12.

Câu 12. Một máy kéo tác dụng một lực  không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc  theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

A. F.v.

b)

B. F.t.

c)

C. F.v.t.

d)

D. F.v2.

13.

Câu 13. Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.    

b)

.             B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

C. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.    

d)

D. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động

14.

Câu 14. Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

A.1 s

b)

B.10 s

c)

C.100 s

d)

D.1000 s

15.

Câu 15. Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

     C. động năng bằng thế năng

d)

D. động năng bằng nữa thế năng.

16.

Câu 16. Động năng là đại lượng

a)

A. vô hướng, luôn dương. 

b)

B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. vecto, luôn dương.       

d)

D. vecto, luôn dương hoặc bằng không.

17.

Câu 17. Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 20m/s thì động năng của nó bằng

a)

     A. 7200 (J).

b)

B. 200 (J).

c)

C. 200 (kJ).

d)

D. 72 (kJ).

18.

Câu 18. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là

a)

A.Wd=1/2mv

b)

      B. W_d=mv^2.

c)

C. W_d=2mv^2.

d)

       D. W_d=1/2 mv^2.   

19.

Câu 19.  Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

   A.Wt=mgz.

b)

B.Wt=1/2mgz.

c)

C.Wt=mg.

d)

D.Wt=mg.

20.

Câu 20. Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

A. 7 200 J.

b)

B. 200 J.

c)

C. 200 kJ.

d)

D. 72 J.

21.

Câu 21. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật

a)

A. giảm dần.

b)

B.tăng dần.

c)

C. tăng rồi giảm.

d)

D. giảm rồi tăng.

22.

Câu 22. Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

A. luôn dương.

b)

B. luôn âm.

c)

C. khác 0.

d)

D. có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

23.

Câu 23. Cơ năng của một vật bằng

a)

A. W= 1/2 mv + mgh

b)

B. W=1/2 mv2 + mgh          

c)

C. W= 1/2 mv + mg  

d)

D. W= 1/2 mv + gh

24.

Câu 24. Khi một quả bóng được ném lên thì    

a)

A. động năng chuyển thành thế năng.              

b)

B. thế năng chuyển thành động năng.

c)

    C. động năng của vật không đổi.

d)

D. thế năng của vật không đổi.

25.

Câu 25. Cơ năng của một vật bằng

a)

A. hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

B. hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật

d)

D. tích của động năng và thế năng của vật.

26.

Câu 26. Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

a)

A. không đổi.

b)

B. luôn tăng

c)

C. luôn giảm.

d)

D. tăng rồi giảm.

27.

Câu 27. Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 100 g được ném lên với tốc độ 2 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua ma sát của không khí, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật sau khi nén khí là

a)

A. 1,2 J.

b)

B. 1,0 J.

c)

C. 0,2 J.

d)

D. 1200 J.

28.

Câu 28. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

A. động năng tăng, thế năng tăng.          

b)

B. động năng tăng, thế năng giảm.

c)

C. động năng không đổi, thế năng giảm. 

d)

D. động năng giảm, thế năng tăng.

29.

Câu 29. Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

    A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

    C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

30.

Câu 30. Hiệu suất càng cao thì

a)

A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

    C. năng lượng hao phí càng lớn.

d)

   D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.                                                                                                

31.

Câu 31. Một cây quạt có công suất định mức là 50 W. Khi hoạt động sản sinh ra một công suất cơ học là 40 W. Hiệu suất của quạt điện bằng

a)

A.10 %.

b)

B. 80 %.

c)

C. 90%.

d)

C. 20%.

32.

Câu 32. Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 750 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này bằng

a)

A.84%.

b)

B. 16%.

c)

C. 13,8%.

d)

D. 86,2%.

33.

Câu 33. Động lượng có đơn vị là

a)

A. N.m/s.               

b)

B. kg.m/s.

c)

C. N.m.       

d)

D. N/s.

34.

Câu 34. Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)

   A. động năng.     

b)

B. động lượng.    

c)

C. thế năng.     

d)

D. Cơ năng.

35.

Câu 35.  Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức        

a)

A..p=m.v**

b)

B.p=m.v

c)

C.p=m.a

d)

D.p=m.a**

36.

Câu 36. Động lượng là đại lượng véctơ

a)

A. cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc. 

b)

B. có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

C. có phương vuông góc với véctơ vận tốc.                

d)

D. cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc.

37.

Câu 37. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng  và vận tốc  của một chất điểm ?

a)

A. Cùng phương, ngược chiều.

b)

B. Cùng phương, cùng chiều.

c)

C. Vuông góc với nhau.    

d)

D. Hợp với nhau một góc

38.

Câu 38. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 10 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s.

39.

Câu 39. Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

A. Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại. 

b)

B. Vật được ném ngang.

c)

C. Vật đang rơi tự do.       

d)

        D. Vật chuyển động thẳng đều.

40.

Câu 40.  Chọn câu đúng về định luật bảo toàn động lượng.

a)

A. Động lượng của hệ kín thay đổi.       

b)

B. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn.

c)

C. Động lượng của một vật trong hệ không đổi

d)

D. Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.

41.

Câu 41. Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng

a)

   A. 9(kg.m/s).

b)

B. 5(kg.m/s).

c)

C. 10(kg.m/s ).

d)

D. 4,5(kg.m/s)

42.

Câu 42. Để xác định động lượng của hai xe trước và sau va chạm cần đo các đại lượng nào sau đây?

a)

   A. Khối lượng, độ dài tấm chắn sáng và thời gian vật chắn cổng quang điện.

b)

   B. Khối lượng, thời gian vật chắn cổng quang điện.

c)

   C. Khối lượng, độ dài tấm chắn sáng.

d)

   D. Độ dài tấm chắn sáng và thời gian vật chắn cổng quang điện.

43.

Câu 43. Để xác định động lượng của hai vật trước và sau va chạm không cần đo

a)

   A. khối lượng các xe.        

b)

B. tốc độ các xe trước va chạm.  

c)

   C. tốc độ các xe sau va chạm.  

d)

D. lực tương tác giữa 2 vật khi va chạm.

44.

Câu 44. Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

    A. chuyển động theo quán tính.         

b)

B. chuyển động do va chạm.

c)

    C. chuyển động ném ngang.    

d)

D. chuyển động bằng phản lực.

45.

Câu 45. Khi độ lớn vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

A. không thay đổi.

b)

B. tăng gấp đôi.

c)

C. giảm đi một nửa.

d)

D. tăng gấp bốn lần

46.

Câu 46. Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.   

b)

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

47.

Câu 47. Khẳng định nào sau đây là không đúng, trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau ?

a)

A. Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

b)

B. Cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn

c)

C. Động lượng của vật trước và sau được bảo toàn.

d)

D. Trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.

48.

Câu 48. Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều.

a)

A. f = 2πr/v .

b)

B. T = 2πr/v.

c)

C. v =ωr.

d)

D. ω = 2π/T.

49.

Câu 49. Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)

    A. s (giây).           

b)

B. rad (radian).      

c)

C. Hz (héc). 

d)

D. rad/s (radian trên giây)

50.

Câu 50. Trong chuyển động tròn đều, vận tốc

a)

    A. cùng hướng với vecto gia tốc.

b)

B. hướng vào tâm đường tròn.

c)

    C. hướng ra xa tâm đường tròn.                   

d)

D. phương tiếp tuyến với đường tròn.

51.

Câu 51. Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

    A. tốc độ góc thay đổi.  

b)

B. tốc độ góc không đổi.

c)

C. tần số thay đổi.  

d)

D. vận tốc không đổi.

52.

Câu 52. Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

    A. thời gian vật chuyển động.

b)

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

    C. thời gian vật đi được một vòng.     

d)

D. thời gian vật di chuyển.

53.

Câu 53. Chọn phát biểu sai? Một chuyển động tròn đều thì    

a)

A. tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

b)

.    B. chu kì càng lớn thì tốc độ góc càng lớn.

c)

    C. tốc độ góc tỉ lệ thuận với tốc độ dài.

d)

   D. tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn.

54.

Câu 54. Một radian (1 rad) là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng

a)

A. hai lần bán kính đường tròn

b)

B. ba lần bán kính đường tròn.

c)

C. bán kính đường tròn.    

d)

    D. bốn lần bán kính đường tròn

55.

Câu 55. Tốc độ quay trên trục động cơ được in ở vỏ của một động cơ điện là 1470 vòng/phút. Tốc độ góc của trục động cơ đó bằng

a)

A. 147 rad/s.

b)

B. 1470 rad/s.

c)

C. 9236 rad/s.

d)

D. 154 rad/s.

56.

Câu 56. Trong chuyển động tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

A.vận tốc.

b)

B. tần số.

c)

C. tốc độ.

d)

D. chu kì quay.

57.

Câu 57. Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

A. thời gian vật di chuyển.

b)

B. thời gian vật chuyển động.

c)

C. số vòng vật đi được trong 1 giây.      

d)

D. thời gian vật đi được một vòng.

58.

Câu 58. Trong chuyển động tròn đều

a)

A. vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.        

b)

B. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

c)

C. vectơ vận tốc không đổi về hướng

d)

D. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

59.

Câu 59. Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng nằm ngang. Lực đã đóng vai trò lực hướng tâm là

a)

    A. lực căng dây. 

b)

B. trọng lực.           

c)

    C. hợp của lực căng dây và trọng lực.

d)

D. phản lực tác dụng lên vật.

60.

Câu 60. Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Gia tốc hướng tâm của vật là

a)

     A. aht = r

b)

B. aht =   r

c)

C. aht ưr

d)

D. aht = r2

61.

Câu 61. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

     A. lực hấp dẫn.  

b)

B. lực tĩnh điện

c)

C.lực ma sát

d)

D.lực từ trường

62.

Câu 62.  Đơn vị của độ cứng là

a)

    A. N.m.   

b)

B. N/m.

c)

C. N.m2.

d)

D. N/m2.

63.

Câu 63. Một ô tô đi trên khúc quanh là cung tròn bán kính 100 m với vận tốc 36 km/h. Gia tốc hướng tâm của xe là

a)

A. 1 m/s2.

b)

B. 2 m/s2.

c)

C. 3 m/s2.

d)

D. 4 m/s2.

64.

Câu 64. Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

a)

A. hướng vào tâm quay.    

b)

B. hướng xa tâm quay.

c)

C. trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát.

d)

D. ngược với chiều chuyển động

65.

Câu 65. Gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

A. đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc.    

b)

B. đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của vectơ vận tốc.

c)

C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.                    

d)

D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

66.

Câu 67. Một vật đang chuyển động theo đường tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với lúc trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

A. giảm 8 lần.

b)

B. giảm 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. Không thay đổi.

67.

Câu 68. Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

    A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

B. Luôn là lực kéo.

c)

    C. Tỉ lệ với độ biến dạng.       

d)

D. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

68.

Câu 69. Khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

    A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

    B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

    C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

    D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

69.

Câu 70. Treo một vật vào lực kế thì lực kế chỉ 30N và lò xo lực kế dãn 3cm. Độ cứng của lò xo là

a)

    A. 10 (N/m).        

b)

B. 10000 (N/m).      

c)

C. 100 (N/m).     

d)

D. 1000 (N/m).

70.

Câu 71. Khi treo thêm vật nặng vào lò xo (trong giới hạn đàn hồi) thì đại lượng nào dưới đây không thay đổi?

a)

A. Độ cứng lò xo.   

b)

B. Độ biến dạng.

c)

C. Lực đàn hồi

d)

D. Lực treo lò xo.

71.

Câu 72. Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng nén?

a)

A. Dây treo đèn trên trần nhà

b)

B. Ghế đệm khi có người ngồi.

c)

C. Kéo vòng dây cao su.

d)

D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.

72.

Câu 73. Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?

a)

A. Ép quả bóng cao su vào bức tường.

b)

B. Ghế đệm khi có người ngồi.

c)

C. Cột chịu lực trong tòa nhà.

d)

D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.

73.

Câu 2. Trong hệ SI, công được đo bằng

a)

A. m/s

b)

B. W           

c)

C. J

d)

D. W/s