wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 91

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

2.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:

     

a)

sai số hệ thống.  

b)

        sai số ngẫu nhiên.

c)

              sai số tỉ đối.  

d)

          sai số tuyệt đối.

3.

                  Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

       

a)

sai số gián tiếp.

b)

  sai số ngẫu nhiên.

c)

          sai số dụng cụ.

d)

          sai số tỉ đối.

4.

                 Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối: δA=ΔAAy.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{Ay}}.100\% .

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

5.

                   Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là

                                    

a)

2,4 cm.  

b)

      2,5 cm.

c)

           2,3 cm.    

d)

                2,2 cm.

6.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

7.

Sai số do dụng cụ đo thông thường được lấy bằng

a)

một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

8.

Câu 1.                       Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

9.

                      Chọn phát biểu chính xác nhất ? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

b)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

lựa chọn thiết bị phù hợp.

10.

                    Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

11.

                      Chọn phát biểu đúng ?

a)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

b)

Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

c)

Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.

d)

Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.

12.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

       .           

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép

đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

13.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

14.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

15.

                Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp ?

(1)Dùng thước đo chiều cao.

(2)Dùng cân đo cân nặng.

(3)Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4)Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

                                             

a)

(1), (2).

b)

   (1), (2), (4).

c)

   (2),(3), (4).  

d)

     (2),(4).

16.

                  Khi nói về sai số của phép đo các đại lượng vật lí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giá trị trung bình của các lần đo là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng cần đo.

b)

Sai số tỉ đối được xác định bởi công thức .

c)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

Để hạn chế sai số ngẫu nhiên người ta thường lặp lại phép đo nhiều lần.

17.

                   Bạn Bảo Trâm dùng một thước thẳng có độ chia đến milimet để đo chiều dài của cuốn sách vật lí 10 và thu được kết quả là 240 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo. Trong các cách viết kết quả đo sau đây, cách viết không chính xác là

a)

l=0,24±0,01(mm)l=0,24\pm0,01\left(mm\right)

b)

l=2,4±0,01(dm)l=2,4\pm0,01\left(dm\right)

c)

l=24,0±0,1(cm)l=24,0\pm0,1\left(cm\right)

d)

l=240±1(mm)l=240\pm1\left(mm\right)

18.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

cân bằng nhau

d)

không bằng nhau về độ lớn

19.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

20.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

21.

Biểu thức định luật II Newton là?

a)
b)

F= m.a

c)
d)

F=m/a

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

22.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

23.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

24.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

25.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6 m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

26.
Câu nào đúng? Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn
a)
bằng 500 N.
b)
lớn hơn 500 N.
c)
bé hơn 500 N.
d)
phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.
27.
Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ
a)
chúi người về phía trước.
b)
ngả người về phía sau.
c)
nghiêng sang trái.
d)
nghiêng sang phải.
28.
Câu nào sau đây là câu đúng?
a)
Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được.
b)
Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
c)
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thề chuyển động được.
d)
Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật .
29.

Một chất điểm ở trạng thái cân bằng khi

a)

gia tốc của nó bằng 0.

b)

vận tốc của nó bằng 0.

c)

hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

vật ở gốc toạ độ.

30.

Một có khối lượng 2,5 kg, chuyển động với gia tốc 0,05 m/s2. Lực tác dụng vào vật có độ lớn là:

a)

0,02 N 

b)

0,125 N        

c)

50 N

d)

0,215 N.

31.

Nếu không có lực nào tác dụng vào vật hoặc các lực tác dụng vào vật có hợp lực bằng không thì

 

a)

Vật sẽ tiếp tục đứng yên nếu đang đứng yên

b)

vật sẽ chuyển động chậm dần nếu đang chuyển động

c)

Vật sẽ chuyển động tròn đều

d)

Vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều

32.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

33.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

34.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

35.

Lực và phản lực luôn

a)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

cân bằng nhau.

c)

khác nhau về bản chất.

d)

cùng hướng với nhau.

36.

Khi dùng búa đóng một cây đinh và một khúc gỗ, so với lực của búa tác dụng vào đinh thì lực của đinh tác dụng vào búa sẽ

a)

lớn hơn

b)

bằng nhau

c)

nhỏ hơn

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn

37.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500 N.

b)

lớn hơn 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

bằng 250 N.

38.

Công thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton là

a)

b)

c)

d)

39.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gỉ cả.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên.

d)

Đẩy sang bên.

40.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực Fcủa chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

F=F12+F22.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

c)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}  

41.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

F=F12+F22.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

F=F1F2F=F_1-F_2  

c)

F=F12+F22F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F12+F22+2F1F2cosα\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

42.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

cùng phương, cùng chiều.

b)

cùng phương, ngược chiều.

c)

vuông góc với nhau.

d)

hợp với nhau một góc khác không.

43.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụnggiống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

Độ lớn của hợp lực luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần.

d)

Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần

44.

Hai lực có độ lớn là 3 N và 4 N cùng tác dụng lên một chất điểm. Biết hai lực có phương vuônggóc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

7 N

b)

5 N.

c)

1 N

d)

12 N

45.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

A. Hai lực có cùng giá

b)

B. Hai lực có cùng độ lớn

c)

C. Hai lực ngược chiều nhau.

d)

D. Hai lực đặt vào hai vật khác nhau.

46.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6 N là 8 N. Biết hợp lực của hailực này có giá trị 10 N, góc tạo bởi hai lực này là

a)

A.90oA.90^o  

b)

B.30oB.30^o  

c)

C.45oC.45^o  

d)

D.60oD.60^o  

47.

Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N,8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu độ?

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

48.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

49.

Một vật chịu 4 lực tác dụng. Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 10N hướng về phía Bắc, lực F3 = 100N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?

a)

50N

b)

80N

c)

60N

d)

100N

50.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

51.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

52.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

53.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

54.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một viên phấn

b)

Một chiếc lá bàng

c)

Một sợi chỉ

d)

Một quyển sách

55.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

56.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

57.

Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3s. Nếu lấy g = 9,8m/s2 thì độ sâu của giếng là:

a)

h = 29,4m

b)

h = 88,2m

c)

h = 44,1m

d)

Một giá trị khác

58.

Hai chất điểm rơi tự do từ các độ cao h1, h2h_1,\ h_2 . Coi gia tốc rơi tự do của chúng là như nhau. Biết vận tốc tương ứng của chúng khi chạm đất là  v1=3v2v_1=3v_2   thì tỉ số giữa hai độ cao tương ứng là? 

a)

h1=(19)h2h_1=\left(\frac{1}{9}\right)h_2  

b)

h1=(13)h2h_1=\left(\frac{1}{3}\right)h_2  

c)

h1=9h2h_1=9h_2  

d)

h1=3h2h_1=3h_2  

59.

Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do lực cản của không khí lên các vật

d)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

60.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?

a)

h=12gt2h=\frac{1}{2}gt^2

b)

h=gt2h=gt^2

c)

h=12g2th=\frac{1}{2}g^2t^{ }

d)

h=g2th=g^2t^{ }

61.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h là?

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

t=2ght=\sqrt{\frac{2g}{h}}

c)

t=hgt=\sqrt{\frac{h}{g}}

d)

t=ght=\sqrt{\frac{g}{h}}

62.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính quãng đường rơi được trong  giây thứ n là là?

a)

S[n]=SnS(n1)S_{[n]}=S_n-S_{(n-1)}  

b)

S[n]=S(n1)S(n2)S_{[n]}=S_{\left(n-1\right)}-S_{(n-2)}  

c)

S[n]=S(n1)S(n)S_{[n]}=S_{\left(n-1\right)}-S_{(n)}  

d)

S[n]=S(n+1)S(n)S_{[n]}=S_{\left(n+1\right)}-S_{(n)}  

63.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính quãng đường rơi được trong n giây cuối cùng là?

a)

S[n]=StS(tn)S_{[n]}=S_t-S_{(t-n)}  

b)

S[n]=StS(t1)S_{[n]}=S_t-S_{(t-1)}  

c)

S[n]=S(tn)S(t)S_{[n]}=S_{\left(t-n\right)}-S_{(t)}  

d)

S[n]=S(t1)StS_{[n]}=S_{\left(t-1\right)}-S_t  

64.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính quãng đường rơi được từ giây thứ m đến giây thứ n là?

a)

S[mn]=S(m)S(n)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(m\right)}-S_{(n)}  

b)

S[mn]=S(n)S(m)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(n\right)}-S_{(m)}  

c)

S[mn]=S(m+1)S(n+1)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(m+1\right)}-S_{(n+1)}  

d)

S[mn]=S(n+1)S(m+1)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(n+1\right)}-S_{(m+1)}  

65.

Chọn câu trả lời đúng. Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 15m. Thời gian rơi của vật là:

a)

1s

b)

1,5s

c)

. 2s

d)

2,5s

66.

Một vật rơi tự do từ trên xuống. Biết rằng trong giây cuối cùng hòn đá rơi được 25m. Tím chiều cao thả vật. Lấy g = 10m/s2

a)

45m

b)

40m

c)

35m

d)

50m

67.

 Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

 8s; 80m/s 

b)

 16s;160m/s 

c)

 4s; 40m/s 

d)

2s; 20m/s

68.

Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s. Lấy g = 10m/s2. Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là

a)

6,25m.

b)

12,5m.

c)

5,0m.

d)

2,5m.

69.

Hai vật rơi tự do từ cùng một độ cao, nơi có g=10m/s2. Biết sau 2s kể từ lúc vật hai bắt đầu rơi khoảng cách giữa hai vật là 2,5m. Hỏi vật hai rơi sau vật một bao lâu ?

a)

.2,00s.

b)

2,50s.

c)

1,50s.

d)

0,13.

70.

Biết trong 2s cuối cùng vật đã rơi được một quãng đường dài 60m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của hòn đá là

a)

5 s.

b)

4 s

c)

3 s.

d)

6 s

71.

Thả rơi một vật từ độ cao 80m.Lấy g = 10 m/ s2. Thời gian để vật đi hết 20m đầu tiên và 20m cuối cùng.

a)

2s và 0,54s

b)

2 s và 0,46s.

c)

1s và 1s.

d)

2s và 2s.

72.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

73.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

74.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

75.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

76.

Chọn đáp án SAI:

Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là:

a)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 8 m/s

b)

Lúc đầu vận tốc là 4 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 12 m/s

c)

Lúc đầu vận tốc là 0 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 4 m/s

d)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 6 m/s

77.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

78.

Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:

x=t2+10t+8x=t^2+10t+8  
Phương trình vận tốc của vật là: 

a)

v=102tv=10-2t  

b)

v=10+2tv=10+2t  

c)

v=10tv=10-t  

d)

v=10+tv=10+t  

79.

Phương trình nào sau đây cho biết vật đang chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox?

a)

x=10+5t12t2x=10+5t-\frac{1}{2}t^2

b)

x=5t2x=5-t^2

c)

x=202t3t2x=20-2t-3t^2

d)

x=7t+3t2x=-7t+3t^2

80.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

81.

Nhận xét nào sau đây về chuyển động biến đổi đều là không đúng?

a)

Gia tốc tức thời không đổi.

b)

Đồ thị vận tốc – thời gian là một đường thẳng.

c)

Đường biểu diễn tọa độ theo thời gian là đường parabol.

d)

Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

82.

Kết luận nào sau đây chính xác?

a)

v = 5 + 2t → vật chuyển động chậm dần đều.

b)

v = 3 + 4t → vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

v = -4 + 3t → vật chuyển động nhanh dần đều.

d)

v = -9 - 3t → vật chuyển động chậm dần đều.

83.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

84.

Một chất điểm có phương trình chuyển động có dạng: x = 10 + 2t2. Phương trình vận tốc của chất điểm là

a)

v = 4t.

b)

v = 10 + 2t.

c)

v = 10 + 4t

d)

v = 2t

85.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

86.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

87.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

88.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

89.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

90.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 40 s rồi bơi trở lại chỗ xuất phát hết 42 s. Vận tốc của người này là

a)

0

b)

1,22 m/s

c)

0,61 m/s

d)

1,0 m/s

91.

Chuyển động nào có thể xem là thẳng nhanh dần đều

a)
b)
c)
d)