wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào là biểu thức momen của lực đối với một trúc quay ?

a)

M=F.d

b)

M=F/d

c)

F1/d1= F2/d2

d)

F1d1=F2d2

2.

Đơn vị của momen lực tính bằng

a)

N.m

b)

N/m

c)

J.m

d)

m/N

3.

Momen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

vecto

c)

để xác định độ lớn của lực

d)

luôn có giá trị dương

4.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

5.

Momen lực tác dụng lên vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó

b)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m)

c)

Đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

d)

luôn có giá trị âm

6.

Trong hệ đơn vị SI công được đo bằng

a)

Cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

7.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng ?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn Là

d)

Máy sấy tóc

8.

Đốt vật bằng kính lúp là quá trình chuyển hóa năng lượng quang năng sang

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Cơ năng

d)

Điện năng

9.

Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình chuyển hóa năng lượng nào xảy ra ?

a)

Điện năng thành nhiệt năng

b)

Cơ năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Điện năng thành cơ năng

10.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật

b)

gia tốc trọng trường

c)

gốc thế năng

d)

vận tốc của vật

11.

Thế năng trọng trường của một vật

a)

luôn dương vì độ cao của vật luôn dương

b)

có thể âm dương hoặc bằng không

c)

không thay đổi nếu vật chuyển động thẳng đều

d)

thế năng tại mặt đất lớn nhất

12.

Gốc thế năng được chọn tại mặt đất nghĩa là

a)

Trọng lực tại mặt đấy bằng không

b)

thế năng là nhỏ nhất tại mặt đất

c)

thế năng tại mặt đất bằng không

d)

thế năng tại mặt đất lớn nhất

13.

Khi chọn gốc thế năng là mặt đất, chiều dương hướng lên, một vật ở trong lòng đất sẽ có thế năng

a)

âm

b)

dương

c)

âm hoặc dương

d)

bằng không

14.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

khác 0

d)

có thể dương âm hoặc bằng không

15.

Khi có một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

tăng rồi giảm

d)

giảm rồi tăng

16.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển đổi của vật thì

a)

Thế năng của vật giảm trọng lực sinh công dương

b)

thế năng của vật giảm trọng lực sinh công âm

c)

thế năng của vật tăng trọng lực sinh công dương

d)

thế năng của vật tăng trọng lực sinh công âm

17.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

Luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

có thể âm dương hoặc bằng không

d)

luôn khác không

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn cơ năng

a)

Trong một hệ kín, cơ năng của một vật trong hệ được bảo toàn

b)

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn

c)

khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn

d)

khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn

19.

Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn hay không khi đó công của lực cản lực ma sát bằng

a)

Không; độ biến thiên cơ năng

b)

có; độ biến thiên cơ năng

c)

có; hằng số

d)

không; hằng số

20.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

21.

Hiệu suất càng cao thì

a)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ còn lớn

c)

năng lượng hao phí càng ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất ?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ

d)

hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

23.

Động năng là một đại lượng

a)

Có hướng luôn dương

b)

có hướng không âm

c)

vô hướng không âm

d)

vô hướng luôn dương

24.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

là đại lượng vô hướng không âm

d)

phụ thuộc vào vận tốc của vật

25.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng ?

a)

J

b)

kg.m^2/s^2

c)

N.m

d)

N.s

26.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng ?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

động năng của một vật là một đại lượng vô hướng

c)

Trong hệ kín động năng của hệ được bảo toàn

d)

động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

27.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

28.

Câu nào sau đây là sai ? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của vật ?

a)

Có thể dương hoặc bằng không

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật

30.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây

a)

vật chuyển động rơi tự do

b)

vật chuyển động ném ngang

c)

vật chuyển động tròn đều

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đề

31.

Động năng của vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0

b)

vận tốc của vật v>0

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc tăng

32.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

tự chuyển động mà có

b)

nhận được từ vật khác mà có

c)

đứng yên mà có

d)

va chạm mà có

33.

khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

a)

động năng của vật giảm và vật sinh công âm

b)

động năng của vật tăng và vật sinh công dương

c)

động năng của vật tăng và vật sinh công âm

d)

động năng của vật giảm và vật sinh công dương

34.

khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì

a)

động năng của vật giảm và vật sinh công âm

b)

động năng của vật tăng và vật sinh công dương

c)

động năng của vật tăng và vật sinh công âm

d)

động năng của vật giảm và vật sinh công dương

35.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

b)

động năng là đại lượng vecto và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

d)

Động năng là đại lượng vecto và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

36.

khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng bốn lần

d)

tăng tám lần

37.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và vị trí cuối

b)

trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao

d)

công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đường gấp khúc giữa hai điểm đó

38.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật

b)

động năng của vật

c)

độ cao của vật

d)

gia tốc trọng trường

39.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần

40.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế trọng trường

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trường của Trái Đất

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m^2

c)

Thế năng trọng trường được xác định bằng biểu thứ Wt= mgz

d)

Khi tính thế năng trọng trường có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

41.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

thế năng

d)

cơ năng

42.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi ?

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

43.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

44.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm dương hoặc bằng không

c)

vecto cùng hướng với vecto trọng lực

d)

vecto có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

45.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thế năng trọng trường

a)

luôn có giá trị dương

b)

tỉ lệ với khối lượng của vật

c)

hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau

d)

có giá trị tùy thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng

46.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ 2 là

a)

bằng hai lần vật thứ 2

b)

bằng một nửa vật thứ 2

c)

bằng vật thứ 2

d)

bằng 1/4 vật thứ 2

47.

chọn phát biểu chính xác nhất

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương

b)

độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng

c)

động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng

d)

trong trọng trường ở ví trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn

48.

Chọn phát biểu sai ? Khi một vật từ độ cao z với cùng vận tốc đầu bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau

b)

thời gian rơi bằng nhau

c)

công của trọng lực bằng nhau

d)

gia tốc rơi bằng nhau

49.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng

b)

động năng giảm

c)

cơ năng không đổi

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất

50.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nửa thế năng

51.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo

c)

chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản

d)

không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản

52.

Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N câu nào sau đây là đúng ?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất

b)

Động năng tại M là lớn nhất

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N

53.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng

a)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn

b)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật

c)

cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật

d)

cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác nhau ( như lực cản, lực ma sát...) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động

54.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

a)

Động năng đạt giá trị cực đại

b)

thế năng đại giá trị cực đại

c)

cơ năng bằng không

d)

thế năng bằng động năng

55.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí

b)

vật trượt có ma sát

c)

vật rơi tự do

d)

vật rơi trong lòng nhớt

56.

Cơ năng là

a)

đại lượng vecto

b)

đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không

c)

đại lượng vô hướng luôn dương

d)

đại lượng vô hướng có giá trị đại số

57.

Momen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng lực kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

tác dụng uốn của lực

d)

tác dụng nén của lực

58.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

59.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

Chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

b)

là độ lớn của công do thiết bị gây ra

c)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian

d)

luôn đo bằng mã lực (HP)

60.

Công suất được xác định bằng

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

công thực hiện trên một đơn vị chiều dài

c)

giá trị công thực hiện được

d)

tích của công và thời gian thực hiện công

61.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

Lực không sinh công

b)

lực đã sinh công suất

c)

lực không sinh công suất

d)

lực đã sinh công

62.

Chọn phát biểu sai ? Công suất của một lực

a)

Đo tốc độ sinh công của lực đó

b)

đo bằng N/ms

c)

là công của lực đó thực hiện trên quãng đường 1m

d)

là công của lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian

63.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

động lượng

d)

thế năng

64.

một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với v không đổi. Công của tay của bạn học sinh đó có giá trị

a)

Dương

b)

âm

c)

bằng không

d)

không xác định được

65.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công suất ?

a)

J/s

b)

kW

c)

kWh

d)

W

66.

1W bằng

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

67.

Một máy kéo tác dụng một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

F.v

b)

F.t

c)

F.v.t

d)

F.v^2

68.

Trong trường hợp nào sau đây, người ta đã tác dụng vào một ngẫu lực?

a)

Dùng tua-vít để vặn đinh vít

b)

Dùng búa để đóng đinh

c)

Đẩy xe chở hàng trong siêu thị

d)

Ném quả bóng vào rổ

69.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đứng yên làm vật chuyển động một quảng đường s. Trường hợp nào dưới đây, lực F sinh công lớn nhất ?

a)

Lực F vuông phương với phương chuyển động của vật

b)

Lực F ngược chiều với chiều chuyển động của vật

c)

Lực F cùng chiều với chiều chuyển động của vật

d)

Lực F có chiều hợp với chiều chuyển động góc 45

70.

Trong môn thể thao bóng rổ, để ghi điểm vận động viên phải ném được quả bóng lên cao và rơi vào rổ. Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng ?

a)

Khi quả bóng bay lên, động năng của quả bóng giảm, thế năng của quả bóng tăng

b)

Khi quả bóng bay lên, động năng của quả bóng tăng, thế năng của quả bóng giảm

c)

Khi quả bóng rơi xuống động năng của quá bóng giảm, thế năng của quả bóng tăng

d)

Khi bóng rơi xuống động năng quả bóng không đổi thế năng của quả bóng tăng

71.

Hiệu suất cho biết:

a)

Tỉ lệ giữa năng lượng có ích được tạo ra và tổng năng lượng cung cấp

b)

tỉ lệ giữa năng lượng hao phí được tạo ra và tổng năng lượng cung cấp

c)

tỉ lệ giữa năng lượng có ích và năng lượng hao phí được tạo ra

d)

tích giữa năng lượng có ích và năng lượng hao phí được tạo ra

72.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?

a)

Năng luongj không tự sinh ra hoặc tự mất đi, năng lượng chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

b)

Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi trong quá trình truyền từ vật này sang vật khác

c)

Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi trong quá trình truyền từ vật này sang vật khác

d)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi và năng lượng cũng không thể truyền từ vật này sang vật khác

73.

Nếu bỏ qua sự hao phí năng lượng trong quá trình chuyển động thì cơ năng của vật

a)

luôn tăng đều

b)

được bảo toàn

c)

luân phiên tăng giảm

d)

luôn giảm đều

74.

Trong trò chơi bập bênh ở hình, chị ở bên phải nặng hơn người em ở bên trái nhưng bập bênh vẫn ở trạng thái cân bằng là do

a)

Năng lượng của người chị bằng năng lượng của người em

b)

Trọng lượng của người chị bằng trọng lượng của người em

c)

Công người chị sinh ra bằng công của người em sinh ra

d)

momen trọng lực của người chị bằng momen trọng lực của người em

75.

Ngẫu lực có tác dụng

a)

làm vật chuyển động tịnh tiến

b)

làm quay vật

c)

làm vật quay và chuyển động tịnh tiến

d)

làm vật biến dạng

76.

Đơn vị đo công của lực là đơn vị đo của

a)

độ dịch chuyển

b)

công suất

c)

năng lượng

d)

lực

77.

Khi thả một quả bóng từ trên cao xuống thì

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng

c)

động năng chuyển hóa thành cơ năng

d)

cơ năng chuyển hóa thành động năng

78.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào năng lượng được truyền từ vật này sang vật khá bằng cách thực hiện công?

a)

Thả một miếng sắt nóng vào cốc nước đá

b)

Một người đẩy tủ nhưng tủ không dịch chuyển

c)

phơi khô quần áo dưới ánh nắng mặt trời

d)

cầu thủ đá bay một quả bóng trên sân

79.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

nhiệt năng -> điện năng

b)

điện năng -> nhiệt năng

c)

quang năng -> hóa năng

d)

quang năng -> điện năng

80.

Trường hợp nào sau đây trọng lực tác dụng lên oto thực hiện công phát động

a)

ô tô chạy trên đường nằm ngang

b)

ô tô được cẩn cẩu cẩu lên theo phương thẳng đứng

c)

ô tô đang lên dốc

d)

ô tô đang xuống dốc

81.

Trong ô tô , xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cẩn chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

a)

tăng vận tốc đi số nhỏ

b)

giảm vận tốc đi số nhỏ

c)

tăng vận tốc đi số lớn

d)

giảm vận tốc đi số lớn

82.

Khi ngẫu lực tác dụng lên vật

a)

chỉ làm cho vật tịnh tiến chứ không quay

b)

làm cho vật vừa quay vừa tịnh tiến

c)

chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến

d)

làm cho vật đứng yên

83.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

có tác dụng làm cản chuyển động của vật

b)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90

c)

vuông góc với chuyển động của vật

d)

cùng hướng với chuyển động của vật

84.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

a)

Động năng của vật giảm và vật sinh công dương

b)

động năng của vật giảm và vật sinh công âm

c)

động năng của vật tăng và vật sinh công dương

d)

động năng của vật tăng và vật sinh công âm

85.

Một vật được ném thẳng đứng lên khi vật đạt độ cao cực đại có

a)

động năng bằng thế năng

b)

động năng cực tiểu thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng cực đại thế năng cực tiểu