Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLong0nhat
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
a)
A. Cơ năng.
b)
B. Hóa năng.
c)
C. Nhiệt năng.
d)
D. Nhiệt lượng.
2.
Câu 2. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. động năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. quang năng.
3.
Câu 3. Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là
a)
A. năng lượng hóa học.
b)
B. năng lượng nhiệt.
c)
C. năng lượng hạt nhân.
d)
D. quang năng.
4.
Câu 4. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
a)
A.𝑐𝑎𝑙.
b)
B. 𝑊.
c)
C. 𝐽.
d)
D. 𝑊 𝑠 .
5.
Câu 5. Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
a)
A. trọng lực.
b)
B. phản lực.
c)
C. lực ma sát.
d)
D. lực kéo.
6.
Câu 7. Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục _x0001_ thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là 𝐹1, 𝐹2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều _x0001_Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. 𝐹 1 sinh công dương, 𝐹 2 không sinh công.
b)
B. 𝐹 1 không sinh công, 𝐹 2 sinh công dương.
c)
C. Cả hai lực đều sinh công dương.
d)
D. Cả hai lực đều sinh công âm.
7.
Câu 8. Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động
a)
A. Trọng lực.
b)
B. Lực ma sát.
c)
C. Lực hướng tâm.
d)
D. Lực hấp dẫn.
8.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?
a)
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
b)
B. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
c)
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
d)
D. Trong hệ si đơn vị của năng lượng là calo.
9.
Câu 10. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công
a)
A. 𝑁/𝑚.
b)
B. 𝑘𝑔 𝑚 2 / 𝑠 2 .
c)
C. 𝑁/𝑠.
d)
D. 𝑘𝑔 𝑚 2 /𝑠.
10.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực ?
a)
A. Công là đại lượng vô hướng.
b)
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
c)
C. Trong nhiều trường hợp , công cản có thể có lợi.
d)
D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.
11.
Câu 12. Công thức tính công của một lực là
a)
A. A = F.s.
b)
B. A = mgh.
c)
C. A = F.s.cos(.
d)
D. A = ½.mv2.
12.
Câu 13. Công cơ học là đại lượng
a)
A. véctơ.
b)
B. vô hướng.
c)
C. luôn dương.
d)
D. không âm.
13.
Câu 14. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?
a)
A. J.
b)
B. kWh.
c)
C. N/m.
d)
D. N.m.
14.
Câu 15. Công thức tính công suất là
a)
A. P = A.t.
b)
B. P = A/t2.
c)
C. P = A/t.
d)
D. P = A.t2.
15.
Câu 16. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
a)
A. công cơ học.
b)
B. công phát động.
c)
C. công cản.
d)
D. công suất.
16.
Câu 17. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
a)
A. J.s.
b)
B. W.
c)
C. N.m/s.
d)
D. HP.
17.
Câu 18. Công suất được xác định bằng
a)
A. công thực hiện trên một đơn vị độ dài.
b)
B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
C. tích của công và thời gian thực hiện công.
d)
D. giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.
18.
Câu 19: Chọn câu sai Công của lực:
a)
A. Là đại lượng vô hướng.
b)
B. Có giá trị đại số.
c)
C. Đư_x001F_ợc tính bằng biểu thức. F.S.cos(
d)
D. Luôn luôn dương.
19.
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng. Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì:
a)
A. Công A > 0
b)
B. Công A < 0
c)
C. Công A = 0
d)
D. Công A = 0
20.
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang:
a)
A. Lực ma sát.
b)
B. Lực phát động.
c)
C. Lực kéo.
d)
D. Trọng lực.
21.
Câu 25: Chọn câu sai Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng.
a)
A. Lực ma sát sinh công cản.
b)
B. Thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động.
c)
C. Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản.
d)
D. Thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công.
22.
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:
a)
A. Hiệu suất.
b)
B. Công suất.
c)
C. Động lượng.
d)
D. Công.
23.
Câu 27. Chọn đáp án đúng.Công có thể biểu thị bằng tích của
a)
A. năng lượng và khoảng thời gian.
b)
B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
c)
C. lực và quãng đường đi được.
d)
D. lực và vận tốc.
24.
Câu 28. khi nói về công của trọng lực, phát biểu nào sau đây là Sai?
a)
A. công của trọng lực luôn luôn mang giá trị dương.
b)
B. Công của trọng lực bằng không khi vật chuyển động trên mặt phảng nằm ngang.
c)
C. Công của trọng lực bằng không khi quỹ đạo chuyển động của vật là một đường khép kín.
d)
D. Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng của vật.
25.
Câu 29. trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công âm (A<0), có lúc không thực hiện công (A=0)?
a)
A. lực kéo của động cơ.
b)
B. lực ma sát trượt.
c)
C. trọng lực.
d)
D. lực hãm phanh.
26.
Câu 30. Công suất của lực _x0001_ làm vật di chuyển với vận tốc _x0001_theo hướng của _x0001_ là:
a)
A. P=F.vt
b)
B. P= F.v
c)
C. P= F.t
d)
D. P= F v2
27.
Câu 40. Động năng là đại lượng:
a)
A. Vô hướng, luôn dương.
b)
B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
c)
C. Véc tơ, luôn dương.
d)
D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
28.
Câu 41. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
b)
B. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
c)
C. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
d)
D. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
29.
Câu 42. Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:
a)
A. động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = mv2/2.
b)
B. động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.
c)
C. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.
d)
D. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất.
30.
Câu 43. Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Vật chuyển động thẳng đều.
b)
B. Vật chuyển động tròn đều.
c)
C. Vật chuyển động biến đổi đều.
d)
D. Vật đứng yên.
31.
Câu 44. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
a)
A. J.
b)
B. Kg.m2/s2.
c)
C. N.m.
d)
D. N.s.
32.
Câu 45. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
a)
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
b)
B. Viên đạn đang bay.
c)
C. Búa máy đang rơi.
d)
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
33.
Câu 46. Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?_x000B_A. Lực cùng hướng với vận tốc vật
a)
A. Lực cùng hướng với vận tốc vật
b)
B. Lực vuông góc với vận tốc vật
c)
C. Lực ngược hướng với vận tốc vật
d)
D. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.
34.
Câu 47. Có hai vật m1 và m2 cùng khối lượng 2m, chuyển động thẳng đều cùng chiều, vận tốc m1 so với m2 có độ lớn bằng v, vận tốc của m2 so với người quan sát đứng yên trên mặt đất cũng có độ lớn bằng v. Kết luận nào sau đây là sai?
a)
A. Động năng của m1 trong hệ quy chiếu gắn với m2 là mv2.
b)
B. Động năng của m2 trong hệ quy chiếu gắn với người quan sát là mv2.
c)
C. Động năng của m1 trong hệ quy chiếu gắn với người quan sát là 2mv2.
d)
D. Động năng của m1 trong hệ quy chiếu gắn với người quan sát là 4mv2.
35.
Câu 48. Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi
a)
A. chuyển động thẳng đều.
b)
B. chuyển động tròn đều.
c)
C. chuyển động cong đều.
d)
D. chuyển động biến đổi đều.
36.
Câu 49. Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:
a)
A. chuyển động với gia tốc không đổi.
b)
B. chuyển động tròn đều.
c)
C. chuyển động thẳng đều.
d)
D. chuyển động với vận tốc không đổi
37.
Câu 50. Động năng là một đại lượng
a)
A. có hướng, luôn dương.
b)
B. có hướng, không âm.
c)
C. vô hướng, không âm.
d)
D. vô hướng, luôn dương.
38.
Câu 51. Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
b)
B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
C. Là đại lượng vô hướng, không âm.
d)
D. Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
39.
Câu 53. Động năng là đại lượng được xác định bằng
a)
A. nửa tích khối lượng và vận tốc.
b)
B. tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.
c)
C. tich khối lượng và bình phương vận tốc.
d)
D. nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.
40.
Câu 54. Động năng là năng lượng vật có được do
a)
A. vật ở độ cao z so với mặt đất.
b)
B. vật được nung nóng.
c)
C. vật chuyển động.
d)
D. vật bị biến dạng.
41.
Câu 55. Động năng không phụ thuộc vào
a)
A. khối lượng m của vật.
b)
B. vận tốc v của vật.
c)
C. tích giữa khối lượng m và bình phương vận tốc v (mv2).
d)
D. gia tốc rơi tự do g.
42.
Câu 56. Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do
a)
A. vật chuyển động.
b)
B. có sự tương tác giữa vật và Trái Đất.
c)
C. vật có nhiệt độ cao.
d)
D. vật chuyển động trong trọng trường.
43.
None
a)
1313
b)
1313
44.
Câu 58. Thế năng trọng trường là đại lượng:
a)
A. vô hướng, luôn dương.
b)
B. vô hướng, không âm.
c)
C. có hướng.
d)
D. vô hướng, có thể âm.
45.
Câu 59. Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào
a)
A. khối lượng m của vật.
b)
B. gia tốc rơi tự do g.
c)
C. vận tốc v của vật.
d)
D. tọa độ theo chiều cao z.
46.
Câu 60. Khi xác định thế năng trọng trường của một vật, chiều dương của trục Oz được chọn
a)
A. theo hướng tùy ý.
b)
B. hướng xuống.
c)
C. hướng lên.
d)
D. theo hướng chuyển động của vật.
47.
Câu 61. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:
a)
A. khối lượng của vật.
b)
B. động năng của vật.
c)
C. độ cao của vật.
d)
D. gia tốc trọng trường.
48.
Câu 62. Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì
a)
A. độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.
b)
B. thời gian rơi bằng nhau.
c)
C. công của trọng lực bằng nhau.
d)
D. gia tốc rơi bằng nhau.
49.
Câu 63. Khi một vật chuyển động RTD từ trên xuống dưới thì:
a)
A. thế năng của vật giảm dần.
b)
B. động năng của vật giảm dần.
c)
C. thế năng của vật tăng dần.
d)
D. động lượng của vật giảm dần.
50.
Câu 64. Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:
a)
A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.
b)
B. Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
c)
C. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.
d)
D. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.
51.
Câu 65. Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có:
a)
A. vận tốc.
b)
B. động năng.
c)
C. động lượng.
d)
D. thế năng.
52.
Câu 66. Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?
a)
A. Động năng.
b)
B. Thế năng.
c)
C. Trọng lượng.
d)
D. Động lượng.
53.
Câu 67. Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:
a)
A. Thế năng đàn hồi.
b)
B. Động năng.
c)
C. Cơ năng.
d)
D. Thế năng trọng trường.
54.
Câu 68. Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):
a)
A. Vị trí vật.
b)
B. Vận tốc vật.
c)
C. Khối lượng vật.
d)
D. Độ cao.
55.
Câu 69. Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
A. Động năng.
b)
B. Động lượng.
c)
C. Thế năng.
d)
D. Vận tốc.
56.
Câu 70. Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:
a)
A. m không đổi, v tăng gấp hai.
b)
B. m tăng gấp hai, v giảm còn nửa.
c)
C. m giảm còn nửa, v tăng gấp hai.
d)
D. m không đổi, v giảm còn nửa.
57.
Câu 71. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:
a)
A. động năng tăng gấp đôi.
b)
B. động năng tăng gấp 4.
c)
C. động năng tăng gấp 8.
d)
D. Động năng tăng gấp 6.
58.
Câu 72. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:_x000B_A. Không đổi
a)
A. Không đổi
b)
B. Tăng gấp đôi
c)
C. Tăng bốn lần
d)
D. Tăng tám lần
59.
Câu 73. Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 gấp lần?
a)
A. Tăng 2 lần.
b)
B. Tăng 4 lần.
c)
C. Tăng 6 lần.
d)
D. Giảm 2 lần vật.
60.
Câu 74. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:
a)
A. Tăng 2 lần.
b)
B. Không đổi.
c)
C. Giảm 2 lần.
d)
D. Giảm 4 lần.
61.
Câu 75. Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật 2 là:
a)
A. Bằn hai lần vật thứ hai.
b)
B. Bằng một nửa vật thứ hai.
c)
C. Bằng vật thứ hai.
d)
D. Bằng 1/4 vật thứ hai.
62.
Câu 80. Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
a)
A. chuyển động thẳng đều
b)
B. chuyển động với gia tốc không đổi.
c)
C. chuyển động tròn đều.
d)
D. chuyển động cong đều.
63.
Câu 81. Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
a)
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
b)
B. động lượng của vật tăng gấp bốn.
c)
C. động năng của vật tăng gấp bốn.
d)
D. thế năng của vật tăng gấp hai.
64.
Câu 82. Khi vận tốc v không đổi, khối lượng m tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:
a)
A. tăng gấp 4.
b)
B. tăng gấp đôi.
c)
C. tăng gấp 3.
d)
D. tăng gấp 8.
65.
Câu 83. Khi khối lượng m giảm một nửa, vận tốc v tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng gấp đôi.
c)
C. tăng gấp 4.
d)
D. tăng gấp 8.
66.
Câu 84. Khi vận tốc v giảm một nửa, khối lượng m tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:
a)
A. không đổi.
b)
B. giảm một nửa.
c)
C. tăng gấp đôi.
d)
D. tăng gấp 4.
67.
Câu 93. Khi một quả bóng được ném lên thì
a)
A. động năng chuyển thành thế năng.
b)
B. thế năng chuyển thành động năng.
c)
C. động năng chuyển thành cơ năng.
d)
D. cơ năng chuyển thành động năng.
68.
Câu 94. Một vật đang chuyển động có thể không có:
a)
A. Động lượng
b)
B. Động năng
c)
C. Thế năng
d)
D. Cơ năng
69.
Câu 95. Một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với v không đổi. Công thực hiện bởi trọng lực là:
a)
A. Dương
b)
B. Âm
c)
C. Bằng O
d)
D. Không xác định được
70.
Câu 96. Một học sinh hạ 1 quyến sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với v không đổi. Công của tay của bạn học sinh đó là:
a)
A. Dương
b)
B. Âm
c)
C. Bằng 0
d)
D. Không xác định được
71.
Câu 97. Một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công của hợp lực tác dụng vào quyển sách là:
a)
A. Dương
b)
B. Âm
c)
C. Bằng 0
d)
D. Không xác định được
72.
Câu 98. Cơ năng là đại lượng:
a)
A. luôn luôn dương.
b)
B. luôn luôn dương hoặc bằng 0.
c)
C. có thể dương, âm hoặc bằng 0.
d)
D. luôn luôn khác 0.
73.
Câu 99. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi
a)
A. Thế năng tăng.
b)
B. Động năng giảm.
c)
C. Cơ năng không đổi.
d)
D. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
74.
Câu 100. Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
a)
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
b)
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
c)
C. động năng bằng thế năng.
d)
D. động năng bằng nữa thế năng.
75.
Câu 101. Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:
a)
A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
b)
B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
c)
C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
d)
D. vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
76.
Câu 102. “Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng
a)
A. thế năng tại N là lớn nhất.
b)
B. động năng tại M là lớn nhất.
c)
C. cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
d)
D. cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
77.
Câu 103. Chọn câu sai khi nói về cơ năng:
a)
A. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.
b)
B. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.
c)
C. Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.
d)
D. Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.
78.
Câu 104. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
a)
A. vật rơi trong không khí.
b)
B. vật trượt có ma sát.
c)
C. vật rơi tự do.
d)
D. vật rơi trong chất lỏng nhớt.
79.
Câu 105. Chọn đáp án đúng: Cơ năng là
a)
A. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.
b)
B. Một đại lượng véc tơ.
c)
C. Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.
d)
D. Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.
80.
Câu 107. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng
a)
A. luôn luôn dương.
b)
B. luôn luôn dương hoặc bằng không.
c)
C. có thể âm dương hoặc bằng không.
d)
D. luôn khác không.
81.
Câu 108. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động đi lên của vật thì
a)
A. động năng giảm, thế năng tăng.
b)
B. động năng giảm, thế năng giảm.
c)
C. động năng tăng, thế năng giảm.
d)
D. động năng tăng, thế năng tăng.
82.
Câu 109. Khi một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống thì
a)
A. động năng của vận động viên tăng, thế năng tăng.
b)
B. động năng của vận động viên tăng, thế năng giảm.
c)
C. động năng của vận động viên không đổi, thế năng giảm.
d)
D. động năng của vận động viên giảm, thế năng tăng.
83.
Câu 110. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi
a)
A. động năng của vật không đổi.
b)
B. thế năng của vật không đổi.
c)
C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
d)
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn đổi.
84.
Câu 111. Một vật được thả rơi tự do, khi vật rơi thì
a)
A. cơ năng của vật lớn nhất tại vị trí cao nhất.
b)
B. cơ năng của vật lớn nhất tại vị trí thấp nhất.
c)
C. cơ năng của vật lớn nhất tại vị trí vật chuyển động nhanh nhất.
d)
D. cơ năng của vật không đổi.
85.
Câu 112. Một vật nhỉ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất; vật lên đến điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình MN
a)
A. động năng tăng.
b)
B. thế năng giảm.
c)
C. cơ năng cực đại tại N.
d)
D. cơ năng không đổi.
86.
Câu 119. Chọn câu đúng. Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất:
a)
A. động năng đạt giá trị cực đại.
b)
B. thế năng đạt giá trị cực đại
c)
C. cơ năng bằng không.
d)
D. thế năng bằng động năng.
Reset
