wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 10

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc, biểu thức tính công của lực là

a)

A = Fscos.

b)

A = Fs.

c)

A = Fssin.

d)

A = Fstan.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

3.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi đc quãng đường S. Công suất đc tính ở biểu thức

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=S/A

4.

Công suất được đo bằng

a)

cal.

b)

W

c)

J.

d)

kWh.

5.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

6.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

7.

Cơ năng của vật là một đại lượng được xác định bằng

a)

tổng công của ngoại lực tác dụng lên vật.

b)

công mà lực tác dụng lên vật sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

tổng động năng và thế năng của vật.

8.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W = 1/2mv^2 + mgh

b)

W = 1/2mv + 1/2mgh

c)

W = 1/2mv^2 + 1/2mgh

d)

W = 1/2mv^2 + mgh

9.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương âm hoặc bằng không

d)

luôn luôn khác không

10.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

động năng của vật được bảo toàn.

b)

thế năng của vật được bảo toàn.

c)

cơ năng của vật được bảo toàn.

d)

động lượng của vật được bảo toàn.

11.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

12.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0 < H ≤ 1.

13.

Công thức tính hiệu suất là:

a)

H = Wi/Wtp . 100%

b)

H = Wi/Wtp . 100

c)

H = Wtp/Wi . 100%

d)

H = Wtp/Wi . 100

14.

Trong các loại đèn chiếu sáng, loại đèn nào có hiệu suất cao nhất?

a)

Đèn sợi đốt.

b)

Đèn huỳnh quang.

c)

Đèn LED.

d)

Đèn halogen.

15.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p> = m.v>

b)

p = m.v.

c)

p = m.a.

d)

p> = m.a>

16.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s.

b)

kg.m/s.

c)

N.m.

d)

N/s.

17.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

P> = F>.m.t

b)

P> = F.t

c)

P> = F>.t/m

d)

P> = F>m

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vecto

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng

d)

Động lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

19.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

20.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Ta có:

a)

m1.v1> = (m1 + m2).v2>

b)

m1.v1> = -m2.v2>

c)

m1v1> = m2.v2>

d)

m1.v1> = 1/2 (m1+m2).v2>

21.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

22.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

23.

Dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng để đo thời gian trong bài thực hành xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?

a)

Thước đo chiều dài

b)

Cân điện tử

c)

Cổng quang điện kết hợp đồng hồ đo thời gian hiện số

d)

Lực kế

24.

Loại cảm biến nào thường được sử dụng để xác định thời gian vật đi qua một điểm cụ thể?

a)

Cảm biến nhiệt độ.

b)

Cảm biến ánh sáng (cổng quang điện).

c)

Cảm biến áp suất.

d)

Cảm biến độ ẩm.

25.

Dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng để đo khối lượng của vật trong phòng thí nghiệm

a)

thước đo chiều dài

b)

cân điện tử

c)

đồng hồ bấm dây

d)

cổng quang điện

26.

Trong thí nghiệm va chạm mềm, điều gì xảy ra với hai vật sau khi va chạm?

a)

Hai vật tách rời nhau.

b)

Hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc.

c)

Một vật đứng yên, vật còn lại chuyển động.

d)

Cả hai vật đều đứng yên.

27.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

28.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

29.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

30.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kỳ quay?

a)

v = ωR = 2πTR.

b)

v = ɯ/R = 2 π/T . R

c)

v = ωR = 2π/T . R

d)

v = ɯ/R = 2 π/T.R

31.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

32.

Trong trường hợp nào sau đây lực sinh công âm:

a)

trọng lực khi vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng.

b)

trọng lực khi vật đang rơi tự do.

c)

lực hãm phanh của ô tô đang chuyển động chậm dần đều

d)

phản lực của mặt phẳng nghiêng khi vật tr

33.

Câu 3: Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.

c)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

d)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.

34.

Câu 4: Một vật trọng lượng 50 N được kéo thẳng đều từ mặt đất lên độ cao 10 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Xác định công suất của lực kéo.

a)

1 W.

b)

0,5 W.

c)

5 W.

d)

10 W

35.

Câu 5: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, mốc thế năng tại điểm ném, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng bằng thế năng.

b)

động năng bằng nữa thế năng.

c)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

d)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

36.

Câu 6: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc ban đầu v0, ngoại lực sinh công A làm cho vật tốc của vật sau một thời gian là v. Biểu thức nào sau đâu là đúng?

a)

1/2m . v0^2 - 1/2.v^2 = A

b)

1/2m . v^2 - 1/2m . v2^2 = A

c)

1/2 . mv0^2 - 1/2 . m.v^2 = A

d)

1/2mv^2 - 1/2 mv0^2 = A

37.

Câu 7: Cơ năng của vật không được bảo toàn trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.

b)

Viên bi được ném thẳng đứng lên cao.

c)

Viên bi được ném xiên.

d)

Viên bi được thả rơi tự do.

38.

Câu 8: Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

39.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

Trọng lực

b)

Lực ma sát

c)

Lực đẩy

d)

Lực đàn hồi

40.

Mực nước bên trong đập ngăn nước của một nhà máy thủy điện có độ cao 20 m so với cửa xả với tốc độ 16 m/s. Tính tỉ lệ phần thế năng của nước đã được chuyển hóa thành động năng. Lấy g = 9,8 m/s2

a)

60,5%

b)

65,3%

c)

72,4%

d)

75,3%

41.

Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

42.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật được ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều

43.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn.

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn.

44.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

45.

Cho dụng cụ thí nghiệm bài thực hành thực hành xác định động lượng của vật trước và sau va chạm. Xe trượt là

a)

5

b)

6

c)

3

d)

8

46.

Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, vai trò của đệm khí là gì?

a)

Tăng lực ma sát.

b)

Giảm lực ma sát.

c)

Tăng gia tốc.

47.

Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, vai trò của đệm khí là gì?

a)

Tăng lực ma sát.

b)

Giảm lực ma sát.

c)

Tăng gia tốc của vật.

d)

Giảm gia tốc của vật.

48.

Một bánh xe có bán kính 0,5 m quay đều với tốc độ góc 4 rad/s. Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe là bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

4 m/s

d)

8 m/s

49.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của góc quay trong chuyển động tròn đều?

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tốc độ góc

d)

Tốc độ dài

50.

Vật có khối lượng 100g được thả rơi từ độ cao 45m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng ở mặt đất.

4 lines
51.

Một vật được coi là chất điểm, có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 8m/s từ độ cao 4m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2 .Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

4 lines
52.

Một con lắc đơn (hình vẽ) có chiều dài 1,6 m. Kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 (vị trí A) rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2.

4 lines
53.

Khi con lắc đi từ vị trí O tốc độ của vật nặng giá trị cực đại.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tại vị trí A và B thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là 16 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi con lắc có thế năng gấp 3 lần động năng thì tốc độ của vật nặng bằng 2 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hai vật có khối lượng lần lượt là m1=1kg và m2=2kg, chuyển động với vận tốc có độ lớn lần lượt là v1=3m/s và v2=2m/s.

a)

Động lượng của vật 1 là 3(kg.m/s)

b)

Động lượng của vật 2 là 8 (kg.m/s)

c)

Vật 2 khó dừng lại hơn vật 1 do động lượng của vật 2 lớn hơn động lượng của vật 1.

d)

Vật 1 khó dừng lại hơn vật 2 vì vật 1 có vận tốc lớn hơn vận tốc của vật 2.

58.

Một viên bi khối lượng 20g đang chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm vào hòn bi có khối lượng 40g đang nằm yên trên mặt sàn nằm ngang nhẵn. Biết va chạm là mềm

a)

Hệ 2 viên bi trên là hệ kín và động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Sau va chạm 2 viên bi chuyển động với cùng vận tốc.

c)

Tốc độ chuyển động của 2 viên bi sau va chạm là 1m/s.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình va chạm là 60J.

59.

Một viên đạn được bắn ra khỏi nòng súng ở độ cao 20m đang bay ngang với vận tốc 12,5 m/s thì vỡ thành hai mảnh. Với khối lượng lần lượt là 0,5kg và 0,3kg. Mảnh to rơi theo phương thẳng đứng xuống dưới và có vận tốc khi chạm đất là 40 m/s. Lấy g = 10m/s2.

a)

Khối lượng của viên đạn trước khi nổ là 0,8 kg.

b)

Động lượng của viên đạn trước khi nổ là 10 Nm/s

c)

Vận tốc của mảnh to ngay sau khi đạn nổ là 20m/s

d)

Vận tốc của mảnh nhỏ ngay sau khi đạn nổ là 20 m/s

60.

Một xe có khối lượng 1 tạ, đang chuyển động với tốc độ 36 km/h. Tính động năng ( theo đơn vị là KiloJun) của vật ?

4 lines
61.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném

4 lines
62.

Một xe có khối lượng 1 tạ, đang chuyển động với tốc độ 36 km/h. Tính động năng ( theo đơn vị là KiloJun) của vật ?

4 lines
63.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu? Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất.

4 lines
64.

Một vật khối lượng 200 gam được thả rơi tự do từ vị trí có thế năng bằng 40 J, bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s2. Tính độ cao của vật khi thế năng bằng ba lần động năng.

4 lines
65.

Một nhà máy nhiệt điện có hiệu suất 35%. Nếu nhà máy tiêu thụ 10000J năng lượng từ nhiên liệu, tính năng lượng điện mà nhà máy sản xuất ra theo đơn vị J

4 lines
66.

Búa máy khối lượng 500kg rơi từ độ cao 2m đóng vào cọc làm cọc lún thêm vào đất 0,1m. Lực đóng cọc trung bình 80000N. Lấy g = 10m/s2. Hiệu suất của máy bằng bao nhiêu?

4 lines
67.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động lượng (kg.m/s) chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là?

4 lines
68.

Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng (kg. m/s) là?

4 lines
69.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu m/s?

4 lines
70.

Một chiếu xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Tốc độ góc của xe bằng bao nhiêu rad/s ?

4 lines
71.

Một chiếc quạt trần có bán kính 0,5m, quay 300 vòng trong 1 phút. Tốc độ dài của một điểm trên cánh quạt là bao nhiêu m

4 lines
72.

một vòng đua có bán kính 100 m. Tốc độ góc của xe bằng bao nhiêu rad/s ?

4 lines
73.

Một chiếc quạt trần có bán kính 0,5m, quay 300 vòng trong 1 phút. Tốc độ dài của một điểm trên cánh quạt là bao nhiêu m/s?

4 lines
74.

Một vật có khối lượng 0,5 kg được thả rơi từ độ cao 25 m. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10 m/s2. a. Tính động năng, thế năng, cơ năng tại vị trí thả b. Tính vận tốc khi vật vừa chạm đất c. Tại vị trí nào thế năng bằng 2 lần động năng

4 lines
75.

Một vật ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s. Bỏ qua mọi lực cản.Lấy g = 10m/s2 a, Tính độ cao, vận tốc vật khi thế năng bằng một nửa động năng là? b, Tính vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất ?

4 lines
76.

Một con lắc đơn gồm dây mảnh, nhẹ , không dãn, có chiều dài l= 40cm và vật nặng m= 200g treo vào một đầu dây, đầu còn lại treo vào trần nhà. Bỏ qua lực cản không khí, từ vị trí cân bằng O kéo vật đến vị trí A sao cho dây treo lệch với phương thẳng đứng góc rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g= 10m/s2. a) Tính cơ năng của con lắc trong quá trình chuyển động b) Tính tốc độ của vật ở vị trí cân bằng

4 lines
77.

Một công nhân xây dựng sử dụng ròng rọc để kéo một thùng sơn nặng 27 kg lên dàn giáo cao . so với mặt đất (Hình 27.1). Lực mà người công nhân kéo theo phương thẳng đứng có độ lớn . Lấy . Hiệu suất của quá trình thực hiện công của người công nhân để kéo thùng sơn là

4 lines
78.

Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0 s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng

4 lines
79.

Một quả bóng gôn có khối lượng 46 g đang nằm yên, sau một cú đánh quả bóng bay lên với tốc độ 70 m/s. Tính xung lượng của lực và

4 lines
80.

Một quả bóng gôn có khối lượng 46 g đang nằm yên, sau một cú đánh quả bóng bay lên với tốc độ 70 m/s. Tính xung lượng của lực và độ lớn trung bình của lực tác dụng vào quả bóng. Biết thời gian tác dụng là 0,5.10-3s.

4 lines
81.

Một hệ gồm hai vật có khối lượng lần lượt là m1 = 2kg, m2 = 4kg, chuyển động ngược chiều nhau, vận tốc của vật 1 có độ lớn 2 m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn là 3 m/s. a, Tính động lượng của vật 1 b, Tính động lượng của hệ hai vật bằng bao nhiêu kg.m/s ?

4 lines
82.

Một hòn bi khối lượng =3kg đang chuyển động với vận tốc =3m/s đến va chạm vào hòn bi có khối lượng =4kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyển động cùng vận tốc, coi hệ gồm 2 vật , . a.Tính động lượng của hệ b.Tính vận tốc của 2 vật sau va chạm.

4 lines
83.

Con lắc đạn đạo là thiết bị được sử dụng để đo tốc độ của viên đạn. Viên đạn được bắn vào một khối gỗ treo lơ lửng bằng dây nhẹ, không dãn. Sau va chạm, viên đạn ghim vào gỗ. Sau đó, toàn bộ hệ khối gỗ và viên đạn chuyển động như một con lắc lên độ cao h như hình vẽ. Xét viên đạn có khối lượng m1 = 10 g, khối gỗ có khối lượng m2 = 1 kg, h = 20 cm. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí. Tốc độ ban đầu v0 của viên đạn là bao nhiêu m/s?

4 lines
84.

Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với v = 2,21 km/h ở độ cao 24000 km so với mặt đất. Bán kính Trái Đất là 6389 km. Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của vệ tinh.

4 lines