wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý CHK I 10e1

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ 3 là

a)

thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.

b)

sự xuất hiện các thiệt bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.

c)

tự động hóa các quá trình sản xuất.

d)

sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu siêu nhỏ (nano)…

2.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ 2 là

a)

thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.

b)

sự xuất hiện các thiệt bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.

c)

tự động hóa các quá trình sản xuất.

d)

sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu siêu nhỏ (nano)…

3.

Ý nghĩa của biển cảnh cáo trong phòng thí nghiệm là

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Nơi có chất phóng xạ

c)

Nơi cấm lửa

d)

Lối thoát hiểm

4.

Biển báo mang ý nghĩa

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Từ trường

c)

Lưu ý vật dễ vỡ

d)

Nơi có chất phóng xạ

5.

Ý nghĩa của biển cảnh cáo trong phòng thí nghiệm là

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Nơi có chất phóng xạ

c)

Nơi cấm lửa

d)

Lối thoát hiểm

6.

Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

a)

Tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ

b)

Sai số trung bình sau n lần đo

c)

Sai số do dụng cụ

d)

Hiệu sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ

7.

Kết quả đo đại lượng vật lí A là A=A ±ΔAA=\overline{A}\ \pm\Delta A .Giá trị thực của A nằm trong khoảng

a)

A ΔAAA +ΔA\overline{A}\ -\Delta A\le A\le\overline{A}\ +\Delta A

b)

A AA-\overline{A}\ \le A\le\overline{A}

c)

ΔAAΔA-\Delta A\le A\le\Delta A

d)

(A +ΔA)AA +ΔA-\left(\overline{A}\ +\Delta A\right)\le A\le\overline{A}\ +\Delta A

8.

Khi đo chiều dài cảu chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l= 152,0±0,5(cm)152,0\pm0,5\left(cm\right) . Sai số tuyệt đối của phép đo này là

a)

1,22%

b)

0,33%

c)

3,04%

d)

0,76%

9.

Một vật thực hiện liên tiếp hai độ dịch chuyển d1 \overline{d_1}\ d2 \overline{d_2}\ . Độ dịch chuyển tổng hợp của vật này

a)

d =d1 +d2\overrightarrow{d}\ =\overrightarrow{d_1}\ +\overrightarrow{d_2}

b)

d=d1+d2\left|\overrightarrow{d}\right|=\left|\overrightarrow{d_1}\right|+\left|\overrightarrow{d_2}\right|

c)

d=d1+d2d=d_1+d_2

d)

d=d12+d22d=d_1^2+d_2^2

10.

Độ dịch chuyển của vật là đại lượng vecto cho biết

a)

Vị trí và thời gain chuyển động của vật

b)

Quãng đường đi của vật

c)

Sự nhanh hay chậm trong chuyển động của vật

d)

Độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

11.

Một ô tô đi theo hướng Bắc 3 km sau đó hướng Đông đi thêm 4 km nữa thì dừng lại. Độ lớn độ dịch chuyển của ô tô là

a)

5 km

b)

7 km

c)

1 km

d)

25 km

12.

Một ô tô đi theo hướng Bắc 6 km sau đó hướng Đông đi thêm 8 km nữa thì dừng lại. Độ lớn độ dịch chuyển của ô tô là

a)

10 km

b)

14 km

c)

2 km

d)

100 km

13.

Khi nhìn vào tốc kế của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết

a)

Tốc độ tức thời của ô tô

b)

Gia tốc tức thời của ô tô

c)

Tốc độ trung bình của ô tô

d)

Vận tốc tức thời của ô tô

14.

Đơn vị của tốc độ là

a)

m/s

b)

ms2\frac{m}{s^2}

c)

m.s

d)

m.s2m.s^2

15.

Đơn vị của độ lớn vận tốc là

a)

m/s

b)

ms2\frac{m}{s^2}

c)

m.s

d)

m.s2m.s^2

16.

Trong khoảng thời gian 30 s, vật thực hiện được độ dịch chuyển có độ lớn là 90 m. Độ lớn vận tốc trung bình của vật là

a)

3 m/s

b)

6 m/s

c)

9 m/s

d)

12 m/s

17.

Trong khoảng thời gian 30 s, vật đi được quãng đường dài 90 m. Tốc độ trung bình của vật là

a)

3 m/s

b)

6 m/s

c)

9 m/s

d)

12 m/s

18.

Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện có thể đo trực tiếp chính xác

a)

thời gian chuyển động của vật đến phần nghìn giây.

b)

tốc độ chuyển động của vật với độ chính xác cao.

c)

quãng đường chuyển động của vật.

d)

độ dịch chuyển của vật.

19.

Một ca nô chuyển động thẳng đểu và xuôi dòng từ A đến B mất 1 giờ. Khoảng cách giữa A và B là 24 km, vận tốc của nước là 6 km/h. Vận tốc của ca nô so với mặt nước là

a)

20 km/h

b)

18 km/h

c)

30 km/h

d)

35 km/h

20.

Đồ thị biểu diễn độ dịch chuyển d của một vật chuyển động thẳng đều theo thời gian t có dạng

a)

đường thẳng.

b)

đường parabol.

c)

đường tròn.

d)

đường gấp khúc.

21.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

II và IV.

b)

II và III.

c)

I và III.

d)

I và IV.

22.

Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều. Sau khoảng thời gian 5 s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc 13 m/s. Gia tốc của xe là

a)

0,15 m/s2.      

b)

0,6 m/s2.        

c)

1,5 m/s2.

d)

1,7 m/s2.

23.

Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì giảm tốc chuyển động chậm dần đều. Sau khoảng thời gian 5 s kể từ khi giảm tốc, vận tốc xe còn 6 m/s. Gia tốc của xe là

a)

- 1,25 m/s2.

b)

- 0,8 m/s2.

c)

- 2 m/s2.

d)

– 1,6 m/s2.

24.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều. Tại thời điểm t vật có vận tốc là v và gia tốc là  Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

a2.v<0a^2.v<0

b)

a2.v>0a^2.v>0

c)

a.v<0a.v<0

d)

a.v>0

25.

Một vận động viên đua xe đạp đường dài vượt qua vạch đích với tốc độ 36 km/h. Sau đó vận động viên để xe chuyển động thẳng chậm dần đều thêm 20 m thì xe dừng hẳn. Độ lớn gia tốc xe trên đoạn đường sau khi qua vạch đích là

a)

2 m/s2.

b)

2,5 m/s2.

c)

1,8 m/s2.

d)

1 m/s2.

26.

Chiếc xe đua công thức 1 có giảm tốc từ 100 km/h về 0 trong khoảng 15 m. Độ lớn gia tốc xe thu được trong giai đoạn này là

a)

25,72 m/s2.

b)

6,67 m/s2.      

c)

0,15 m/s2.      

d)

0,55 m/s2.

27.

Từ độ cao 19,6 m so với mặt đất, một viên bi sắt được thả rơi tự do. Gia tốc rơi tự do tại nơi thả viên bi là g = 9,8 m/s2. Khoảng thời gian từ lúc thả đến lúc viên bi chạm đất là

a)

2s

b)

4s

c)

2,5s

d)

3,5s

28.

Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao h1h2\frac{h_1}{h_2}

a)

2

b)

1/2

c)

1/4

d)

4

29.

Một vật được thả rơi tự do từ độ 20m xuống đất. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật lúc chạm đất là

a)

2 m/s

b)

20 m/s

c)

12 m/s

d)

30m/s

30.

Hai vật nhỏ có khối lượng lần lượt là m1 và m2 (biết m2 > m1). Tại cùng một địa điểm, từ cùng độ cao h so với mặt đất nằm ngang, vật m­1 được thả rơi xuống còn vật m2 được ném ngang với vận tốc ném v0. Sức cản không khí không đáng kể. Thời gian chuyển động của hai vật tương ứng là t1 và t2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

t1 < t2.

b)

t1 = t2

c)

t1 > t2

d)

t1 ≠ t2.

31.

Bi A có khối lượng gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

a)

bi A rơi chạm đất trước bi B.  

b)

bi A rơi chạm đất sau bi B.     

c)

cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau.

d)

cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc khác nhau.

32.

Các vật rơi trong không khí tại cùng một nơi, cùng một độ cao, thời gian rơi khác nhau vì

a)

nặng nhẹ khác nhau.

b)

lực cản của không khí.

c)

khối lượng khác nhau.

d)

to nhỏ khác nhau

33.

Đặc điểm không phải của chuyển động rơi tư do là

a)

tại mọi địa điểm đều có gia tốc rơi tự do như nhau.    

b)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống                 

d)

có vận tốc đầu bằng 0

34.

Phương trình nào không phải của chuyển động rơi tự do

a)

vt=gtv_t=gt

b)

h=vot12at2h=v_ot-\frac{1}{2}at^2

c)

v2=2ghv^2=2gh

d)

d=12gt2d=\frac{1}{2}gt^2

35.

Một vật được ném ngang với vần tốc ném 15 m/s từ độ cao 20 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tầm bay xa của vật là

a)

40 m

b)

15 m

c)

30 m

d)

20 m

36.

Một chú rùa đi qua cổng quang nối với một đồng hồ đo thời gian hiện số, người ta đo được thời gian chắn sáng trên đồng hồ là 2s. Biết chú rùa có chiều dài 15 cm. Tốc độ chuyển động của chú là

a)

5 cm/s

b)

6,5 cm/s

c)

7 cm/s

d)

7,5 cm/s

37.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần. Sau 40s, ô tô dừng lại. Gia tốc của ô tô là

a)

0,2 m/s2.

b)

– 0,5 m/s2.

c)

– 0,2 m/s2.

d)

– 1 m/s2.

38.

Một vật sẽ chuyển động chậm dần đều nếu

a)

 a>0 và v0>0v_0>0

b)

a=0 và v0>0v_0>0

c)

a<0 và v0<0v_0<0

d)

a>0 và v0<0v_0<0

39.

Trong chuyển động ném xiên của vật, thành phần theo phương ngang thuộc loại chuyển động

a)

Đều

b)

Tròn đều

c)

Thẳng nhanh dần đều

d)

Chậm dần đều

40.

Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v0. Bỏ qua lực cản của không khí. Tầm xa của vật là

a)

L=v0h2gL=v_0\sqrt[]{\frac{h}{2g}}

b)

L=v02hgL=v_0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

L=v02hgL=\sqrt[]{v_0\frac{2h}{g}}

d)

L=gv02hL=g\sqrt[]{\frac{v_0}{2h}}

41.

Một vật được ném ngang với vần tốc ném 18 m/s từ độ cao 20 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tầm bay xa của vật là

a)

40 m

b)

18 m

c)

36 m

d)

60 m

42.

Hai lực cùng phương, cùng chiều có độ lớn là F1 = 3 N và F2 = 4 N. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

5 N

b)

7 N

c)

15 N

d)

20 N

43.

Hai lực tác dụng vào một vật có độ lớn lần lượt là F1 = 6 N và F2 = 8 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này có thể là

a)

11 N

b)

1 N

c)

15 N

d)

20 N

44.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=F2=20 NF_1=F_2=20\ N . Hợp lực của hai lực này khi góc giữa chúng bằng 600

a)

34,6 N

b)

24,6 N

c)

36,4 N

d)

40,6 N

45.

Hai lực tác dụng vào một vật có độ lớn lần lượt là F1 = 5 N và F2 = 9 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể là

a)

11 N

b)

6 N

c)

13 N

d)

20 N

46.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì

a)

vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.

b)

vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động nhanh dần.

c)

vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần và dừng lại.

d)

vật chỉ có thể chuyển động thẳng đều.

47.

Một hành khách đang ngồi trên xe ô tô chuyển động với tốc độ cao trên đường thì bất ngờ xe đánh lái sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải.  

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người ra phía sau.   

d)

chúi người về phía trước.

48.

Một hành khách đang ngồi trên xe ô tô chuyển động với tốc độ cao trên đường thì bất ngờ xe phanh gấp. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải. 

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người ra phía sau.   

d)

chúi người về phía trước.

49.

Theo định luật 2 Newton thì véctơ gia tốc của vật và véctơ hợp lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng.

b)

ngược hướng. 

c)

vuông góc với nhau.

d)

hợp với nhau 450.

50.

Một vật chịu tác dụng của hợp có độ lớn là F thì vật nhận được gia tốc có độ lớn là  Theo định luật 2 Newton thì

a)

 a tỉ lệ thuận với F

b)

 a tỉ lệ nghịch với F

c)

tỉ lệ thuận với F2.

d)

tỉ lệ nghịch với F2.

51.

Định luật II Newton cho ta biết:

a)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

c)

Mối quan hệ giữa lực tác dụng, vận tốc và gia tốc.

d)

Mối quan hệ giữa lực tác dụng, khối lượng và gia tốc.

52.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B như hình vẽ. Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

16 m; 16 m.   

b)

8 m; 16 m.    

c)

16 m; 8 m.

d)

8 m; 8m.

53.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

Trọng lượng

b)

Khối lượng

c)

Vận tốc

d)

Lực

54.

Theo định luật 3 Newton, trong mọi trường hợp vật A tác dụng lên vật B một lực  thì đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực  Biểu thức liên hệ giữa hai lực này là

a)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=\overrightarrow{F_{BA}}

b)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=-\overrightarrow{F_{BA}}

c)

FAB=2FBA\overrightarrow{F_{AB}}=2\overrightarrow{F_{BA}}

d)

2FAB=FBA2\overrightarrow{F_{AB}}=\overrightarrow{F_{BA}}

55.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Lực và phản lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực là hai lực cùng loại.

c)

Lực và phản lực không là hai lực cân bằng.

d)

Lực và phản lực là hai lực trực đối.

56.

Lực trực tiếp đẩy ô tô về phía trước khi chạy trên đường là

a)

phản lực của mặt đường tác dụng vào bánh xe.

b)

lực mà bánh xe tác dụng lên mặt đường.

c)

lực của động cơ ô tô.

d)

lực quán tính.

57.

Lực trực tiếp đẩy cơ thể chúng ta về phía trước khi đi trên đường là

a)

phản lực của mặt đường tác dụng vào bàn chân.

b)

lực mà bàn chân tác dụng lên mặt đường.

c)

lực của cơ bắp.

d)

lực quán tính.

58.

Một ô tô chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 10 s. Gia tốc của xe là

a)

2 m/s2.

b)

4 m/s2.

c)

0,5 m/s2.

d)

0,2 m/s2.

59.

Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10m/s2. Tầm bay xa và vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

120 m; 50 m/s.

b)

50 m; 120 m/s. 

c)

120 m; 70 m/s.

d)

70 m; 120 m/s.

60.

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật. Véctơ trọng lực

a)

hướng thẳng đứng dưới lên.

b)

hướng sang phải.

c)

hướng sang trái.

d)

hướng thẳng đứng trên xuống.

61.

Một vật có khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Trong lượng của vật là

a)

P=2mg

b)

p=0,5mg

c)

P=mg

d)

P = mg2

62.

Vật có khối lượng m = 800 g được treo nằm cân bằng bởi một sợi dây nhẹ vào trần nhà. Lấy g = 9,8 m/s2. Lực căng dây tác dụng vào vật m có độ lớn là

a)

7,84 N

b)

8 N

c)

80 N

d)

78,4 N

63.

Vật có khối lượng m = 400 g được treo nằm cân bằng bởi một sợi dây nhẹ vào trần nhà. Lấy g = 9,8 m/s2. Lực căng dây tác dụng vào vật m có độ lớn là

a)

3,92 N

b)

4 N

c)

40 N

d)

39,2 N

64.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

F=ma-\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

b)

F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

c)

F=ma\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}

d)

F=ma\overrightarrow{F}=ma

65.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=F2=30NF_1=F_2=30N . Góc tạo bởi hai lực là 1200. Độ lớn của hợp lực bằng

a)

60 N

b)

30 N

c)

  30230\sqrt[]{2} N

d)

15315\sqrt[]{3} N

66.

Lực kế trong hình bên đang chỉ ở vạch 10 N. Nếu lấy g=9,8 m/s2 . Khối lượng của vật treo vào lực kế bằng

a)

1,02 kg

b)

1,00 kg

c)

10,0 kg

d)

9,80 kg

67.

Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

a)

áp lực của vật lên bề mặt tiếp xúc.

b)

vật liệu bề mặt tiếp xúc.

c)

tình trạng bề mặt tiếp xúc.

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

68.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát nghỉ luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

Lực ma sát nghỉ giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt.

c)

Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng nghiêng mà không cần đến lực ma sát nghỉ

d)

Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực ma sát nghỉ

69.

Một vật chuyển động trượt trên một mặt phẳng ngang. Phản lực của mặt phẳng tác dụng lên vật có độ lớn là N. Hệ số ma trượt giữa vật và mặt phẳng là µ. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

Fms = µ.N.

b)

Fms = µ2.N

c)

Fms = µ.N2.

d)

Fms = 2µ.N.

70.

Đặt một vật lên mặt bàn nằm ngang. Móc lực kế vào vật và kéo theo phương ngang để số chỉ của lực kế bằng 2 N thì thấy vật vẫn đứng yên. Lực ma sát nghỉ tác dụng vào vật có độ lớn là

a)

Fmsn = 0.

b)

Fmsn = 2 N.

c)

Fmsn > 2 N.

d)

Fmsn < 2 N.

71.

Các nhà sản xuất ô tô thường xuyên nghiên cứu và cải tiến để xe có hình dạng khí động học (hình con thoi) sao cho

a)

lực cản của không khí nhỏ nhất.

b)

lực nâng của không khí lớn nhất.

c)

lực ma sát với mặt đường nhỏ nhất.

d)

lực kéo của động cơ lớn nhất.

72.

Lực cản không khí tác dụng lên ô tô

a)

tăng theo tốc độ của xe

b)

giảm theo tốc độ của xe.

c)

không phụ thuộc tốc độ của xe. 

d)

cân bằng với trọng lực khi xe đứng yên.

73.

Một máy bay dân dụng đang bay thẳng đều theo phương ngang. Biết máy bay nặng 400 tấn. Lấy g = 9,8 m/s2. Lực nâng của không khí tác dụng lên máy bay là

a)

3,92.106 N.

b)

3,92.103 N.

c)

1,96.106 N.

d)

1,96.103 N 

74.

Một tàu thủy đang neo đậu trên mặt nước. Biết tàu nặng 500 tấn. Lấy g = 9,8 m/s2. Lực đẩy Archimedes mà nước tác dụng lên tàu là trường hợp riêng của lực nâng. Trong trường hợp này lực nâng có độ lớn là

a)

4,9.106 N.

b)

4,9.103 N.

c)

2,45.106 N.

d)

2,45.103 N.

75.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

b)

Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng của dây có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.

76.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

77.

Trong một sự cố giao thông, một ô tô tải va chạm với một ô tô con có khối lượng bé hơn đang chạy ngược chiều thì

a)

lực mà ô tô tải tác dụng lên ô tô con lớn hơn lực mà ô tô con tác dụng lên ô tô tải.

b)

lực mà ô tô tải tác dụng lên ô tô con nhỏ hơn lực mà ô tô con tác dụng lên ô tô tải.

c)

ô tô con nhận được gia tốc lớn hơn ô tô tải.

d)

ô tô tải nhận được gia tốc lớn hơn ô tô con.

78.

Một vật nặng có khối lượng 0,2 kg được treo vào đầu một sợi dây không dãn. Đầu còn lại của sợ dây đc trên lên trần nhà. Lấy g=9,8 m/s2  Khi vật cân bằng, lực căng dây tác dụng vào vật có độ lớn

a)

2 N

b)

1,96 N

c)

1 N

d)

0,98 N