wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý mức độ 3

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Một bình đựng đầy nước hình trụ cao 1,2 m, hở mặt trên, trên thành bình có một lỗ thủng nhỏ sát đáy bình (tiết diện lỗ thủng rất nhỏ so với tiết diện của bình). Vận tốc nước chảy ra khỏi lỗ là

a)

4,85 m/s

b)

4,89 m/s

c)

4,58 m/s

d)

4,98 m/s

2.

Tiết diện ngang tại vị trí 1 của một ống nước nằm ngang bằng 10 cm², tại một vị trí 2 có tiết diện 5 cm². Vận tốc nước tại vị trí 1 là 5 m/s, áp suất tại vị trí 2 là 200.000 N/m². Áp suất nước tại vị trí 1 là

a)

275.000 Pa

b)

205.000 Pa

c)

257.000 Pa

d)

250.000 Pa

3.

Ở độ cao 10 km cách mặt đất áp suất không khí vào khoảng 30,6 kPa, còn nhiệt độ 230 K (coi không khí là chất khí thuần nhất có khối lượng mol 28,8 g/mol). Thể tích của một mol khí tại độ cao đó là

a)

62,5 lít

b)

65,2 lít

c)

26,5 lít

d)

25,6 lít

4.

Thể tích khí thoát ra khỏi một căn phòng có thể tích V = 60 m³ khi tăng nhiệt độ phòng từ T₁ = 280 K đến T₂ = 300 K ở áp suất chuẩn là

a)

4,29 m³

b)

9,42 m³

c)

6,29 m³

d)

4,92 m³

5.

Trong một ống mao dẫn bán kính trong 0,5 mm mực chất lỏng dâng lên 11 mm, hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng là 0,022 N/m (coi bán kính mặt thoáng của chất lỏng trong ống bằng bán kính trong của ống). Khối lượng riêng của chất lỏng này là

a)

0,816 g/cm³

b)

0,861 g/cm³

c)

8,16 g/cm³

d)

8,61 g/cm³

6.

Nhúng ống mao dẫn thủy tinh vào nước thấy mực chất lỏng trong ống dâng lên 2,6 cm. Nếu nhúng ống đó vào rượu thì mực chất lỏng dâng lên 1 cm. Tìm hệ số căng mặt ngoài của rượu, biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 0,072 N/m (coi bán kính mặt thoáng bằng bán kính trong ống), khối lượng riêng của nước 1000 kg/m³ và của rượu 800 kg/m³.

a)

0,022 N/m

b)

0,025 N/m

c)

0,032 N/m

d)

0,027 N/m

7.

Trong phòng thí nghiệm, điều chế được 50 cm³ khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27°C. Thể tích khí ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0°C là

a)

44,9 cm³

b)

46,9 cm³

c)

45,9 cm³

d)

43,9 cm³

8.

Một khối khí lí tưởng có thể tích 10 lít, nhiệt độ 27°C, áp suất 1 atm biến đổi qua hai quá trình: (1) đẳng tích, áp suất tăng gấp 2; (2) đẳng áp, thể tích sau cùng 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khí là

a)

130°C

b)

400°C

c)

130 K

d)

36°C

9.

Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27°C và áp suất 2 atm, khi đun nóng đẳng tích đến 87°C thì áp suất khí lúc đó là

a)

2,4 atm

b)

6,4 atm

c)

4,6 atm

d)

4,2 atm

10.

Một lượng khí hiđrô trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5 at và nhiệt độ 27°C. Đun nóng khí đến 127°C, do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra. Áp suất khí trong bình bây giờ là

a)

1,0 at

b)

1,5 at

c)

1,4 at

d)

0,56 at

11.

Một đơn chất ở trạng thái khí có khối lượng 80 gam ở nhiệt độ 27°C, áp suất 1 at và thể tích 62,3 lít. Chất khí đó là

a)

Oxy

b)

Nitơ

c)

Hiđro

d)

Heli

12.

Một đơn chất ở trạng thái khí có khối lượng 80 gam ở nhiệt độ 27°C, áp suất 1 at và thể tích 71,5 lít. Chất khí đó là

a)

Nitơ

b)

Oxy

c)

Hiđro

d)

Heli

13.

Một đơn chất ở trạng thái khí có khối lượng 80 g ở nhiệt độ 27°C, áp suất 5 at và thể tích 199,5 lít. Chất khí đó là khí nào?

a)

Hydro

b)

Oxy

c)

Nitơ

d)

Heli

14.

Một đơn chất ở trạng thái khí có khối lượng 160 g ở nhiệt độ 27°C, áp suất 5 at và thể tích 199,5 lít. Chất khí đó là khí nào?

a)

Heli

b)

Oxy

c)

Nitơ

d)

Hydro

15.

Một y tá nặng 50 kg nhận liều tương đương 0,5 mSv khi đứng ở khoảng cách 0,5 m tới một bệnh nhân đang được điều trị bằng đồng vị phóng xạ 60Co (phát ra tia γ, hệ số chất lượng tia Q = 1,2). Liều hấp thụ mà y tá nhận được ở cách bệnh nhân 1 m là bao nhiêu?

a)

0,104 Gy

b)

0,417 Gy

c)

0,125 Gy

d)

0,834 Gy

16.

Một nhân viên nặng 70 kg nhận được một liều lượng bức xạ trên toàn thân là 24 mrad, được cung cấp bởi các hạt α với hệ số chất lượng tia là 12. Năng lượng người đó đã hấp thụ là bao nhiêu?

a)

16,8 mJ

b)

16,8 J

c)

1,4 J

d)

1,4 mJ

17.

Một y tá nặng 40 kg nhận liều tương đương 0,35 mSv khi đứng ở khoảng cách 1 m tới một bệnh nhân đang được điều trị bằng đồng vị phóng xạ 90Sr (phát ra tia β, hệ số chất lượng tia Q = 1,1). Liều hấp thụ mà y tá nhận được ở cách bệnh nhân 0,5 m là bao nhiêu?

a)

1,272 mGy

b)

12,73 mGy

c)

0,318 mGy

d)

14,0 mGy

18.

Một bệnh nhân vừa nhận liệu xạ trị từ nguồn Co-60 chủ yếu phát ra tia γ có hệ số chất lượng tia bằng 1,2. Ở khoảng cách 0,5 m, người nhà bệnh nhân nhận liều lượng 0,5 mSv/h. Giả sử liều tối đa cho phép trong 1 tuần là 0,1 mSv. Ở khoảng cách 1 m, người nhà bệnh nhân chỉ nên chăm sóc trong thời gian bao lâu trong một tuần?

a)

48 phút

b)

6 phút

c)

12 phút

d)

24 phút

19.

Một nhân viên nặng 85 kg làm việc ở nhà máy điện nguyên tử không may ăn phải bụi 239Pu. Biết rằng năng lượng của hạt α phát ra khi Pu phân rã là 5,2 MeV. Giả sử 100% hạt α bức xạ đều nằm lại trong cơ thể. Nếu cơ thể nhận năng lượng 8,32 mJ từ chùm α thì số hạt nhân Pu đã phân rã là bao nhiêu?

a)

10 tỷ hạt

b)

5 tỷ hạt

c)

15 tỷ hạt

d)

20 tỷ hạt

20.

Một nhân viên nặng 70 kg làm việc ở nhà máy điện nguyên tử không may ăn phải bụi 239Pu. Biết rằng năng lượng của hạt α phát ra khi Pu phân rã là 5,2 MeV và chùm tia có hệ số chất lượng tia bằng 13. Giả sử 100% hạt α bức xạ đều nằm lại trong cơ thể. Số hạt nhân Pu đã phân rã là 20 tỷ hạt. Liều tương đương mà người đó nhận được là bao nhiêu?

a)

3,09 mSv

b)

0,309 mSv

c)

30,9 mSv

d)

0,5 mSv

21.

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 4,4 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 4,4 lần

d)

Giảm 4 lần

22.

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Biết cường độ âm tại M là 0,05 W/m². Cường độ âm tại N là bao nhiêu?

a)

500 W/m²

b)

50 W/m²

c)

100 W/m²

d)

200 W/m²

23.

Mức cường độ âm tại A L_A = 60 dB, điểm A cách nguồn phát 1 m; cường độ âm chuẩn I_0 = 101210^{-12} W/m². Mức cường độ âm L_B tại điểm B cách nguồn 10 m là bao nhiêu?

a)

40 dB

b)

6 dB

c)

0,6 dB

d)

50 dB

24.

Mức cường độ âm tại A L_A = 60 dB, điểm A cách nguồn phát 1 m; cường độ âm chuẩn I_0 = 101210^{-12} W/m². Mức cường độ âm tại C là L_C = 0. Điểm C cách nguồn bao xa?

a)

1000 m

b)

500 m

c)

1500 m

25.

Mức cường độ âm của một dàn nhạc đối với người nghe cách nó 10 m dao động trong khoảng từ 40–100 dB. Với một người cách đó 100 m thì mức cường độ âm biến thiên trong khoảng nào?

a)

20–80 dB

b)

0–60 dB

c)

10–70 dB

d)

30–90 dB

26.

Sóng siêu âm có tần số 2 MHz truyền trong mô mềm với vận tốc 1540 m/s. Tính bước sóng của siêu âm.

a)

0,77 mm

b)

7,7 mm

c)

0,15 mm

d)

15,4 mm

27.

Siêu âm truyền trong mô có vận tốc 1540 m/s. Nếu đầu dò phát 3 MHz, tính thời gian cần để sóng truyền đi và phản xạ về từ mô sâu 5 cm.

a)

65 µs

b)

32 µs

c)

150 µs

d)

200 µs

28.

Một sóng âm có cường độ I = 106W/m210^{-6} W/m² . Mức cường độ âm tương ứng là bao nhiêu dB (mức chuẩn I0=1012W/m2I_{0} = 10^{-12} W/m² )?

a)

60 dB

b)

30 dB

c)

40 dB

d)

50 dB

29.

Một xung siêu âm phát ra 1000 xung mỗi giây, mỗi xung kéo dài 0,2 ms. Tính tổng thời gian siêu âm tác dụng trong 1 giây.

a)

0,2 s

b)

0,02 s

c)

0,002 s

d)

0,0002 s

30.

Một sóng siêu âm có tần số 5 MHz truyền trong mô gan với vận tốc 1560 m/s. Tính bước sóng của siêu âm trong gan.

a)

0,312 mm

b)

0,728 mm

c)

3,12 mm

d)

31,2 mm

31.

Thời gian truyền của sóng siêu âm đi và về từ một cơ quan với vận tốc truyền âm 1540 m/s và cách đầu dò 3 cm là bao nhiêu?

a)

39 µs

b)

3,9 µs

c)

19 µs

d)

390 µs

32.

Trong siêu âm Doppler, nếu sóng phản xạ có tần số tăng thêm 300 Hz so với sóng phát 2 MHz, vận tốc máu ở góc 0° là bao nhiêu (lấy vận tốc âm 1540 m/s)?

a)

0,231 m/s

b)

0,35 m/s

c)

0,115 m/s

d)

0,45 m/s

33.

Áp suất lọc hiệu dụng ở cầu thận bình thường khoảng bao nhiêu?

a)

24 mmHg

b)

10 mmHg

c)

50 mmHg

d)

100 mmHg

34.

Gọi i là khoảng vân. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm bằng bao nhiêu?

a)

x = 4i

b)

x = 3i

c)

x = 5i

d)

x = 6i

35.

Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu?

a)

0,60 µm

b)

0,40 µm

c)

0,48 µm

d)

0,76 µm

36.

Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được trên màn khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

0,60×10^{-6} m

b)

0,45×10^-6 m

c)

0,55×10^-6 m

d)

0,50×10^{-6} m

37.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm; vân sáng chính giữa ứng với hai bức xạ trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là bao nhiêu?

a)

9,9 mm

b)

8,4 mm

c)

11,9 mm

d)

13,2 mm

38.

Khi cường độ dòng quang điện là 0,16μA0{,}16\,\mu\text{A} thì số electron tới được anốt trong 1s1\,\text{s} là:

a)

101210^{12}

b)

101810^{18}

c)

101410^{14}

d)

101610^{16}

39.

92238U^{238}_{92}\text{U} sau bao nhiêu lần phân rã phát tia α\alpha và bao nhiêu lần phân rã phát tia β\beta^- sẽ biến thành 82206Pb^{206}_{82}\text{Pb} :

a)

8 lần α\alpha và 6 lần β\beta^-

b)

8 lần α\alpha và 4 lần β\beta^-

c)

6 lần α\alpha và 2 lần β\beta^-

d)

4 lần α\alpha và 5 lần β\beta^-

40.

Một người cận thị phải đeo kính đúng là 2-2 điốp. Điểm cực viễn của mắt người này khi không đeo kính là:

a)

0,5m0{,}5\,\text{m}

b)

1m1\,\text{m}

c)

1,5m1{,}5\,\text{m}

d)

2m2\,\text{m}

41.

Một người viễn thị không đeo kính có điểm cực cận cách mắt 2m2\,\text{m} , sau khi đeo kính có điểm cực cận cách mắt 1m1\,\text{m} . Kính có độ tụ là:

a)

22 điốp

b)

33 điốp

c)

11 điốp

d)

0,50{,}5 điốp

42.

Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt là 0,4m0{,}4\,\text{m}1m1\,\text{m} . Người này phải đeo kính số mấy để nhìn thấy một vật ở rất xa mà không phải điều tiết? Coi kính đeo sát mắt.

a)

Kính cận số 1

b)

Kính viễn số 1

c)

Kính cận số 2

d)

Kính viễn số 2

43.

Một người cận thị chỉ còn nhìn rõ vật nằm trong khoảng cách mắt từ 0,1m0{,}1\,\text{m} đến 0,5m0{,}5\,\text{m} . Để nhìn rõ các vật rất xa mà mắt không phải điều tiết người ấy phải đeo kính có độ tụ có giá trị đúng nào trong các giá trị sau:

a)

Kính cận số 2

b)

Kính viễn số 2

c)

Kính cận số 1

d)

Kính viễn số 1

44.

Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,50{,}5 . Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

a)

2,0m2{,}0\,\text{m}

b)

0,5m0{,}5\,\text{m}

c)

1,0m1{,}0\,\text{m}

d)

1,5m1{,}5\,\text{m}

45.

Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25cm25\,\text{cm} phải đeo kính số 22 . Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người đó là:

a)

50cm50\,\text{cm}

b)

25cm25\,\text{cm}

c)

1m1\,\text{m}

d)

2m2\,\text{m}

46.

Khi chùm hạt vi mô tích điện tương tác với vật chất, bản thân hạt vi mô hoặc điện trường của nó có thể tương tác với ........(I)......... hoặc với .........(II)..... Lực tương tác ở đây là ..........(III)......

a)

(I): điện tử quĩ đạo; (II): hạt nhân của nguyên tử vật chất; (III): lực tĩnh điện

b)

(I): nguyên tử; (II): phân tử; (III): lực điện từ

c)

(I): điện tử quĩ đạo; (II): điện tử liên kết phân tử; (III): lực hạt nhân

d)

(I): điện tử quĩ đạo; (II): hạt nhân của nguyên tử; (III): lực hấp dẫn

47.

Hiệu ứng tạo cặp là hiện tượng khi phôtôn năng lượng ...(I)... đến gần hạt nhân nguyên tử tương tác với ...(II)... và tạo thành ...(III)...

a)

(I) ≥ 1,02MeV1{,}02\,\text{MeV} ; (II): trường hạt nhân; (III): một cặp electron và pozitron

b)

(I): bất kỳ; (II): trường hạt nhân; (III): một cặp electron và pozitron

c)

(I): lớn; (II): điện trường của hạt nhân; (III): một cặp ee^-ee^-

d)

(I) ≥ 1,02MeV1{,}02\,\text{MeV} ; (II): trường hạt nhân; (III): hai hạt notrino

48.

Hiệu ứng ôxy là khái niệm về ảnh hưởng của ........(I)............ có trong môi trường chiếu xạ lên tổn thương sinh học có thể xảy ra. Người ta thấy trong một phạm vi nhất định tổn thương đó ........(II)............ khi ........(III)............

a)

(I): nồng độ ôxy; (II): tăng; (III): nồng độ ôxy tăng

b)

(I): lượng ôxy tổng cộng; (II): giảm; (III): nồng độ ôxy giảm

c)

(I): nồng độ ôxy; (II): tăng; (III): nồng độ ôxy giảm

d)

(I): lượng ôxy tổng cộng; (II): giảm; (III): lượng ôxy tổng cộng tăng

49.

Với cùng một liều lượng, tổn thương do các chùm bức xạ ion hoá có bản chất khác nhau sẽ khác nhau. Người ta thấy hệ số chất lượng tia:

a)

của α\alpha gấp 20 lần của tia X

b)

của tia γ\gamma lớn hơn của tia β\beta

c)

của proton gấp 20 lần của γ\gamma

d)

của α\alpha gấp 5 lần của β\beta

50.

Khi dùng laser để cắt mô, ưu điểm lớn nhất là:

a)

Nhiệt lan rộng ra vùng xung quanh

b)

Giảm chảy máu nhờ năng lượng tập trung chính xác

c)

Không gây đau

d)

Dễ thao tác hơn dao phẫu thuật thường

51.

Một hệ có tần số dao động riêng f0f_0 , tần số góc ω0\omega_0 , chu kì T0T_0 thực hiện dao động tắt dần với f,ω,Tf, \omega, T . Ta thấy:

a)

ω0>ω\omega_0>\omega ; f0>ff_0>f ; T>T0T>T_0

b)

ω0<ω\omega_0<\omega ; f<f0f<f_0 ; T<T0T<T_0

c)

ω0>ω\omega_0>\omega ; f0>ff_0>f ; T0>TT_0>T

d)

ω0<ω\omega_0<\omega ; f0<ff_0<f ; T>T0T>T_0

52.

Hệ dao động tắt dần càng nhanh khi:

a)

Hệ số tắt dần β\beta càng lớn, chu kì TT càng lớn.

b)

Hệ số tắt dần β\beta càng lớn, chu kì TT càng bé.

c)

Hệ số tắt dần β\beta càng bé, chu kì TT càng lớn.

d)

Hệ số tắt dần β\beta càng bé, chu kì TT càng bé.

53.

Hiện tượng cộng hưởng là trường hợp riêng của dao động cưỡng bức khi .......(1)........ tăng tới giá trị cực đại ứng với giá trị thích hợp của .......(2)........

a)

(1): biên độ ; (2): tần số ngoại lực

b)

(1): biên độ ; (2): hệ số cản β\beta của môi trường

c)

(1): tần số ngoại lực ; (2): hệ số cản β\beta của môi trường

d)

(1): tần số ngoại lực ; (2): biên độ

54.

Một vật chỉ chịu tác dụng lực ngược chiều và tỉ lệ độ dịch chuyển (khỏi vị trí cân bằng) sẽ thực hiện:

a)

Dao động điều hoà.

b)

Chuyển động tuần hoàn.

c)

Dao động cưỡng bức.

d)

Dao động tắt dần.

55.

Sóng cơ học là quá trình lan truyền .......................... của các phần tử vật chất trong môi trường đàn hồi.

a)

Dao động.

b)

Năng lượng.

c)

Nhiệt.

d)

Chuyển động có gia tốc.

56.

Cường độ sóng tại một điểm là ..........(1).......... vận chuyển bởi sóng qua một đơn vị diện tích đặt ..........(2).......... phương truyền sóng tại điểm đó. Ta chọn phương án điền vào chỗ trống:

a)

(1): công suất , (2): vuông góc

b)

(1): năng lượng , (2): vuông góc

c)

(1): năng lượng , (2): song song

d)

(1): công suất , (2): song song

57.

Cường độ sáng tại một điểm do bằng ......(I)...... chùm ánh sáng truyền qua điểm đó ......(II)...... Ta chọn tập hợp từ:

a)

(I): năng lượng ; (II): trong một đơn vị thời gian

b)

(I): mật độ năng lượng ; (II): trong một đơn vị thời gian

c)

(I): mật độ năng lượng ; (II): trong thời gian chiếu sáng

d)

(I): năng lượng ; (II): trong thời gian chiếu sáng

58.

Dao động sáng tại ......(I)...... là dao động ......(II)...... sáng từ các nguồn sáng gửi tới điểm đó. Ta chọn tập hợp từ:

a)

(I): một điểm bất kì ; (II): tổng hợp của các dao động

b)

(I): một điểm bất kì ; (II): sóng ánh

c)

(I): một điểm ; (II): sóng ánh

d)

(I): một điểm bất kì ; (II): của các dao động

59.

Ánh sáng phân cực là ánh sáng có ......(I)...... dao động theo mọi phương ......(II)...... với phương truyền tia sáng nhưng có phương mạnh, phương yếu. Ta chọn tập hợp từ:

a)

(I): điện trường EE ; (II): vuông góc

b)

(I): từ trường EE ; (II): vuông góc

c)

(I): điện trường EE ; (II): trùng

d)

(I): từ trường EE ; (II): trùng

60.

Ánh sáng tự nhiên là ánh sáng có các ......(I)...... dao động theo mọi phương, luôn luôn ......(II)...... và có độ lớn bằng nhau. Ta chọn tập hợp từ:

a)

(I): véctơ cường độ điện trường EE ; (II): vuông góc với phương truyền tia sáng

b)

(I): véctơ cường độ từ trường BB ; (II): vuông góc với phương truyền tia sáng

c)

(I): véctơ cường độ điện trường EE ; (II): trùng với phương truyền tia sáng

d)

(I): véctơ cường độ từ trường BB ; (II): trùng với phương truyền tia sáng

61.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Với ánh sáng đơn sắc gây nên hiện tượng quang điện, cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với số phôtôn dập vào catốt, do đó tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới catốt.

b)

Hiệu điện thế hãm chỉ phụ thuộc vào cường độ ánh sáng chiếu tới catốt.

c)

Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với hiệu điện thế anốt–catốt.

d)

Hiện tượng quang điện không xảy ra tức thời mà phải sau một khoảng thời gian chiếu sáng xác định.

62.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Ánh sáng gồm những hạt rất nhỏ gọi là photon hay lượng tử ánh sáng. Mỗi photon mang một năng lượng xác định ε=hf\varepsilon=hf .

b)

Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi phôtôn truyền một phần năng lượng của nó cho electron liên kết làm electron này trở thành tự do.

c)

Photon tuy không mang khối lượng tĩnh nhưng có động lượng p=hfp=hf .

d)

Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với hiệu điện thế anốt–catốt.

63.

Nếu tác dụng một sóng tới ...(I)... do sự chuyển mức năng lượng tự phát thì sóng tới này sẽ gây ra sự chuyển mức năng lượng của nguyên tử từ ...(II)... kèm theo phát xạ phôtôn (còn gọi là sự chuyển đổi cảm ứng). Chọn tập hợp đúng.

a)

(I): có tần số bằng tần số của phôtôn phát ra (II): Wcao xuống Wthấp

b)

(I): có tần số bằng tần số của phôtôn phát ra (II): Wthấp lên Wcao

c)

(I): có tần số bất kỳ (II): Wcao xuống Wthấp

d)

(I): có tần số bằng tần số của phôtôn phát ra (II): trạng thái kích thích chuyển sang trạng thái cơ bản

64.

Vân sáng là:

a)

Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.

b)

Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.

c)

Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.

d)

Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.

65.

Một bệnh nhân nhận liều chiếu xạ 2 Gy mỗi buổi, tổng 25 buổi. Tổng liều hấp thụ của mô khối u là:

a)

25 Gy

b)

50 Gy

c)

75 Gy

d)

100 Gy

66.

Một bệnh nhân hít vào 500 mL khí ở áp suất 760 mmHg, nhiệt độ 27°C. Nếu nhiệt độ phổi là 37°C (áp suất không đổi), thể tích khí trong phổi sẽ là:

a)

483 mL

b)

500 mL

c)

517 mL

d)

535 mL

67.

Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi thần kinh với tốc độ tỉ lệ thuận với căn bậc hai của đường kính sợi. Nếu sợi A có đường kính 4 µm và tốc độ 20 m/s, sợi B đường kính 16 µm có tốc độ xấp xỉ:

a)

20 m/s

b)

40 m/s

c)

60 m/s

d)

80 m/s

68.

Một laser phẫu thuật phát công suất 10 W, chiếu trên diện tích 2 mm² trong 0,5 giây. Mặt độ năng lượng (fluence) tại mô là:

a)

1,25 J/cm²

b)

12,5 J/cm²

c)

125 J/cm²

d)

250 J/cm²

69.

Khối u nhận 1,8 Gy/ngày trong 28 ngày, tổn thương mô lành chịu được 45 Gy. Tỷ lệ liều hấp thụ khối u/mô lành là:

a)

0,8

b)

1,0

c)

1,12

d)

1,12 mGy

70.

Bác sĩ dùng đầu dò 10 MHz thay vì 5 MHz để khảo sát mô sâu. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Hình ảnh sâu rõ hơn

b)

Độ phân giải giảm

c)

Độ xuyên giảm, hình ảnh nông rõ hơn

d)

Sóng xuyên sâu hơn

71.

Khi bơm bao hơi đến 160 mmHg, âm Korotkoff xuất hiện tại 120 mmHg và mất tại 80 mmHg. Huyết áp đo được là:

a)

80/120 mmHg

b)

120/80 mmHg

c)

160/80 mmHg

d)

120/160 mmHg

72.

Laser 5 W chiếu 0,2 s trên diện 0,1 cm². Tính mật độ năng lượng:

a)

5 J/cm²

b)

10 J/cm²

c)

50 J/cm²

d)

100 J/cm²

73.

Thời gian phản hồi của sóng siêu âm từ mô cách đầu dò 3 cm là bao nhiêu? (v = 1540 m/s)

a)

13 µs

b)

26 µs

c)

39 µs

d)

78 µs

74.

Điện thế nghỉ của màng tế bào thần kinh khoảng:

a)

+90 mV

b)

+70 mV

c)

-70 mV

d)

-100 mV

75.

Khi sóng QRS kéo dài > 0,12 s, điều đó biểu hiện:

a)

Nhịp tim nhanh xoang

b)

Rối loạn dẫn truyền trong thất

c)

Bloc nhĩ-thất độ 1

d)

Tăng kali máu

76.

Một kính hiển vi có vật kính 40× và thị kính 10×. Độ phóng đại toàn phần là:

a)

b)

10×

c)

40×

d)

400×

77.

Sợi quang trong nội soi y học hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

Giao thoa

b)

Nhiễu xạ

c)

Phản xạ toàn phần

d)

Tán sắc

78.

Máy đo nồng độ oxy trong máu (SpO₂) hoạt động dựa vào:

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Hấp thụ chọn lọc ánh sáng ở các bước sóng khác nhau

c)

Phát xạ huỳnh quang của hemoglobin

d)

Tán xạ ánh sáng trong mô

79.

Trong lăng kính thủy tinh, ánh sáng tím bị lệch nhiều hơn ánh sáng đỏ vì:

a)

Tia tím có năng lượng nhỏ hơn

b)

Chiết suất của thủy tinh lớn hơn với ánh sáng tím

c)

Bước sóng tím dài hơn

d)

Tia đỏ bị phản xạ nhiều hơn

80.

Sợi quang có lõi chiết suất 1,50 và vỏ 1,47. Tính góc giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần.

a)

10°

b)

15°

c)

20°

d)

80°

81.

Người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 40 cm. Để nhìn vật ở vô cực rõ, cần kính có tiêu cự:

a)

+0,4 m

b)

-0,4 m

c)

+0,25 m

d)

-0,25 m

82.

Mắt viễn thị có điểm cực cận 50 cm. Muốn đọc sách gần nhất ở 25 cm, cần kính hội tụ có tiêu cự:

a)

+25 cm

b)

+50 cm

c)

+33 cm

d)

+75 cm

83.

Hai khe cách nhau 0,2 mm, đặt cách màn 1 m. Ánh sáng đơn sắc λ = 600 nm. Khoảng vân giao thoa là:

a)

0,1 mm

b)

0,3 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

84.

Một cảm biến quang điện phát dòng điện khi chiếu tia tử ngoại λ = 300 nm. Tính năng lượng photon tương ứng (h = 6,63×10⁻³⁴ J·s, c = 3×10⁸ m/s).

a)

4,14×10⁻¹⁹ J

b)

6,63×10⁻¹⁹ J

c)

9,90×10⁻¹⁹ J

d)

1,50×10⁻¹⁸ J

85.

Cường độ của một chùm ánh sáng đơn sắc tại một điểm ……(I)…….đặt tại điểm đó vuông góc với phương truyền ánh sáng ……(II)…….thời gian

a)

D.

(I): tỷ lệ nghịch với số photon tới một đơn vị diện tích (II): trong một

b)

C.

(I): tỷ lệ với số photon tới một đơn vị diện tích (II): trong một

c)

B.

(I): tỷ lệ nghịch với số photon tới một đơn vị diện tích (II): trong một đơn vị

d)

A.

(I): tỷ lệ với số photon tới một đơn vị diện tích (II): trong một đơn vị