Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVL10 Bài 7 LT gia tốc - Thầy Giáp
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Chuyển động nào dưới đây không thể là chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
b)
Một vật rơi từ trên cao xuống đất.
c)
Một hòn đá bị ném theo phương ngang.
d)
Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.
2.
Chuyển động nào dưới đây có thể xem là chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
b)
Một chiếc lá rơi trong không khí
c)
Một hòn đá bị ném theo phương ngang.
d)
Một hòn đá lăn trên mặt đất
3.
Trong chuyển động biến đổi, gia tốc là một đại lượng
a)
đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc.
b)
đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
c)
vec tơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc.
d)
vec tơ, đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc.
4.
Gia tốc là một đại lượng
a)
đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
c)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
d)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
5.
Gia tốc là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh chậm của
a)
tốc độ.
b)
độ dời.
c)
vận tốc.
d)
quãng đường.
6.
Đại lượng nào cho biết sự thay đổi nhanh chậm của vận tốc?
a)
Quãng đường.
b)
Độ dịch chuyển.
c)
Thời gian.
d)
Gia tốc.
7.
Gia tốc là
a)
khái niệm chỉ sự gia tăng tốc độ.
b)
khái niệm chỉ sự thay đổi tốc độ.
c)
là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tố
d)
là tên gọi khác của đại lượng v
8.
Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho
a)
độ dịch chuyển của chuyển động.
b)
sự thay đổi vị trí nhanh, chậm của vật.
c)
sự nhanh, chậm của chuyển động.
d)
độ biến thiên vận tốc theo thời gian.
9.
Biểu thức nào sau đây có thể dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
a=(v-v₀)/(t-t₀)
b)
a=(v+v₀)/(t+t₀)
c)
a=(v²-v₀²)/(t-t₀)
d)
a=(v²+v₀²)/(t-t₀)
10.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Trong khoảng thời gian Δt vận tốc của vật biến thiên một lượng Δv. Trong khoảng thời gian Δt tiếp theo vận tốc của vật biến thiên một lượng là
a)
Δv/2.
b)
Δv/Δt.
c)
Δv.
d)
2Δv.
11.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?
a)
m.s²
b)
m.s
c)
m/s²
d)
m/s
12.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Vận tốc v có đơn vị là m/s, thời gian t tính bằng s ( giây) thì gia tốc chuyển động của vật có đơn vị là
a)
m/s.
b)
m/s² hoặc m.s⁻².
c)
m/s⁻².
d)
m.s².
13.
Xét hai xe ô tô đang chuyển động cùng chiều trên đoạn đường cao tốc. Tại một thời điểm bất kì, tốc độ của xe A lớn hơn tốc độ của xe B. Dựa vào dữ kiện này có thể nhận định là
a)
gia tốc xe A lớn hơn xe B
b)
gia tốc xe B lớn hơn xe A
c)
gia tốc xe A bằng gia tốc xe B
d)
gia tốc xe A có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn xe B
14.
Chuyển động thẳng biến đổi đều là
a)
chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
b)
chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.
c)
chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian.
d)
chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
15.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
vận tốc tức thời có độ lớn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
b)
gia tốc có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
c)
véctơ gia tốc luôn cùng chiều với véctơ vận tốc.
d)
quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
16.
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động như thế nào?
a)
Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.
b)
Chuyển động thẳng và vận tốc có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
c)
Chuyển động thẳng mà có quãng đường thay đổi theo thời gian.
d)
Chuyển động có quỹ đạo thẳng và độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.
17.
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn:
a)
không đổi theo thời gian.
b)
giảm đều theo thời gian.
c)
tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
d)
tăng đều theo thời gian.
18.
Chuyển động biến đổi là chuyển động
a)
có vận tốc không thay đổi theo thời gian.
b)
có độ dịch chuyển không thời đổi theo thời gian.
c)
có tốc độ không thay đổi theo thời gian.
d)
có vận tốc thay đổi theo thời gian.
19.
Trong chuyển động thẳng đều, gia tốc:
a)
Có giá trị bằng 0
b)
Có giá trị biến thiên theo thời gian
c)
Chỉ thay đổi hướng mà không thay đổi về độ lớn
d)
Là một hằng số khác 0
20.
Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị
a)
không đổi theo thời gian
b)
tăng đều theo thời gian.
c)
giảm đều theo thời gian.
d)
luôn bằng không.
21.
Đặc điểm nào sau đây cho biết vật chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
Gia tốc không đổi.
b)
Tốc độ không đổi.
c)
Vận tốc không đổi.
d)
Gia tốc tăng đều.
22.
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có
a)
vận tốc không đổi theo thời gian.
b)
gia tốc thay đổi theo thời gian.
c)
gia tốc không đổi theo thời gian.
d)
vận tốc tăng đều theo thời gian.
23.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc là một đại lượng
a)
luôn bằng 0.
b)
biến thiên theo thời gian.
c)
không đổi.
d)
luôn dương.
24.
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
b)
có độ lớn không đổi.
c)
cùng hướng với vectơ vận tốc.
d)
ngược hướng với vectơ vận tốc.
25.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
a)
véctơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi
b)
véctơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
c)
véctơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.
d)
véctơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.
26.
Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều
a)
có phương, chiều và độ lớn không đổi.
b)
tăng đều theo thời gian.
c)
bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
d)
chỉ có độ lớn không đổi.
27.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
b)
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
c)
Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
d)
Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
28.
Chuyển động nhanh dần có đặc điểm
a)
vectơ a cùng chiều vectơ v
b)
vectơ a ngược chiều vectơ v
c)
a > 0, v < 0.
d)
a < 0, v > 0.
29.
Vectơ gia tốc của một vật chuyển động thẳng biến đổi
a)
luôn cùng chiều với vectơ vận tốc của vật.
b)
luôn ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
c)
cùng chiều với vectơ vận tốc của vật khi vật chuyển động nhanh dần.
d)
ngược chiều với vectơ vận tốc của vật khi vật chuyển động nhanh dần.
30.
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
a)
vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
b)
vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
c)
tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
d)
gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
31.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, hãy chọn phát biểu không đúng?
a)
Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
b)
Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian.
c)
Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
d)
Gia tốc là đại lượng không đổi.
32.
Câu nào sau đây không đúng?
a)
Trong chuyển động thẳng nhanh dần, tích vận tốc và gia tốc của vật luôn dương.
b)
Trong chuyển động thẳng chậm dần, tích vận tốc và gia tốc của vật luôn âm.
c)
Gia tốc là một đại lượng vectơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
d)
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
33.
Câu phát biểu nào sau đây không đúng. Trong chuyển động thẳng
a)
chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều vectơ vận tốc.
b)
chậm dần đều cùng chiều dương thì gia tốc có giá trị âm.
c)
nhanh dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động.
d)
biến đổi đều gia tốc không đổi theo thới gian.
34.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, hãy chọn phát biểu không đúng?
a)
Gia tốc là đại lượng không đổi.
b)
Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian.
c)
Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
d)
Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
35.
Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
a)
ngược hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.
b)
cùng hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.
c)
ngược hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.
d)
cùng hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.
36.
Khi một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vận tốc và gia tốc luôn
a)
dương.
b)
âm.
c)
cùng dấu.
d)
ngược dấu.
37.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
a)
có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.
b)
có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian.
c)
có độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.
d)
có độ lớn vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.
38.
Chọn đáp án đúng nhất. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
a)
có độ lớn vận tốc tăng dần.
b)
có độ lớn vận tốc tăng dần đều theo thời gian.
c)
thẳng, có độ lớn vận tốc tăng dần.
d)
thẳng, có độ lớn vận tốc tăng dần đều theo thời gian.
39.
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
a)
Vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.
b)
Gia tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian.
c)
Vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian.
d)
Gia tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.
40.
Điều khẳng định nào dưới đây đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
a)
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian
b)
Chuyển động có gia tốc thay đổi
c)
Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian.
d)
Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian
41.
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
a)
Vận tốc giảm theo thời gian.
b)
Tích số a.v > 0.
c)
Tích số a.v < 0.
d)
Gia tốc a >0.
42.
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v₀ + at, thì
a)
v luôn dương.
b)
a luôn dương.
c)
tích a.v luôn dương.
d)
tích a.v luôn âm.
43.
Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi có gia tốc a và vận tốc v. Chất điểm chuyển động
a)
nhanh dần thì a.v <0.
b)
chậm dần thì a = 0.
c)
chậm dần thì a.v >0.
d)
nhanh dần thì a.v >0.
44.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, véctơ gia tốc a có tính chất nào sau đây
a)
a = 0
b)
cùng chiều với vectơ v
c)
vectơ a có phương, chiều và độ lớn thay đổi
d)
vectơ a ngược chiều với vectơ v
45.
Chuyển động thẳng chậm dần đều có
a)
Quỹ đạo là đường cong bất kì.
b)
vectơ gia tốc có độ lớn là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
c)
quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
d)
vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.
46.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì
a)
vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
b)
gia tốc luôn âm.
c)
vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc
d)
gia tốc luôn dương.
47.
Chuyển động chậm dần có đặc điểm
a)
vecto a cùng chiều vecto v.
b)
a > 0, v < 0.
c)
vecto a ngược chiều vecto v.
d)
a < 0, v > 0.
48.
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng chậm dần đều có
a)
vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc.
b)
vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
c)
tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
d)
gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
49.
Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
a)
Độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.
b)
Gia tốc giảm đều theo thời gian.
c)
Độ dịch chuyển giảm dần đều theo thời gian.
d)
Gia tốc tăng đều theo thời gian.
50.
Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
a)
Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
b)
Độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.
c)
Gia tốc giảm đều theo thời gian.
d)
Gia tốc và vận tốc giảm đều theo thời gian.
51.
Trong công tốc tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v₀ + at thì:
a)
a luôn luôn dương.
b)
v luôn luôn dương.
c)
a luôn ngược dấu với v.
d)
a luôn luôn cùng dấu với v.
52.
Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có:
a)
Vận tốc tăng theo thời gian.
b)
Tích số a.v > 0.
c)
Tích số a.v < 0.
d)
Gia tốc a >0.
53.
Chọn câu sai? Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần nếu:
a)
a > 0 và v₀ > 0
b)
a > 0 và v₀ = 0
c)
a < 0 và v₀ > 0
d)
a < 0 và v₀ = 0
54.
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at, thì
a)
v luôn dương.
b)
a luôn dương.
c)
tích a.v luôn dương.
d)
tích a.v luôn âm.
55.
Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều của chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
a<0, v>0
b)
a>0, v>0
c)
a<0, v<0
d)
a>0, v<0
56.
Gọi v, vo và a lần lượt là vận tốc, vận tốc ban đầu và gia tốc của một chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương, điều kiện nào dưới đây là đúng?
a)
a > 0; v > v₀.
b)
a < 0; v > v₀.
c)
a.v < 0.
d)
a > 0; v < v₀.
57.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều cùng chiều dương thì vận tốc luôn
a)
âm, gia tốc luôn âm.
b)
dương, gia tốc luôn âm.
c)
âm, gia tốc luôn dương.
d)
dương, gia tốc luôn dương.
58.
Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?
a)
Vận tốc.
b)
Độ dịch chuyển.
c)
Quãng đường.
d)
Gia tốc.
59.
Trên đồ thị vận tốc – thời gian, độ dốc có giá trị bằng đại lượng nào sau đây?
a)
Vận tốc.
b)
Tốc độ.
c)
Quãng đường.
d)
Gia tốc.
60.
Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?
a)
Thời gian.
b)
Gia tốc.
c)
Độ dịch chuyển.
d)
Vận tốc.
61.
Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
a)
đi qua gốc tọa độ.
b)
song song với trục hoành.
c)
bất kì.
d)
song song với trục tung.
62.
Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng là
a)
đường thẳng song song với trục thời gian.
b)
đường thẳng xiên góc với trục thời gian.
c)
đường parabol.
d)
đường thẳng vuông góc với trục thời gian.
63.
Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng?
a)
Độ dịch chuyển.
b)
Vận tốc.
c)
Gia tố
d)
Tốc độ.
64.
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định bằng công thức
a)
v = vo.a.t.
b)
v = vo + a.t.
c)
v = vo.a + t.
d)
v = (vo+ a).t.
65.
Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc a. Nếu ở thời điểm ban đầu vật có vận tốc v₀ thì ở thời điểm t vận tốc của vật là
a)
v = v₀ + a.t.
b)
v² = v₀² + (a.t)².
c)
v = v₀ – a.t.
d)
v² = v₀² – (a.t)².
66.
Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
v = 20 + 2t + t²
b)
v = 10 + 8t
c)
v = t² - 1
d)
v = t² + 4t
67.
Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
v = 7.
b)
v = 6t² + 2t - 2.
c)
v = 5t + 4.
d)
v = 6t² - 2.
68.
Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động chậm dần đều?
a)
v = 5t.
b)
v = 15 – 3t.
c)
v = 10 + 5t + 2t².
d)
v = 20 - t²
69.
Một vật chuyển động biến đổi theo phương trình vận tốc v = 3 + 2t m/s. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của vật?
a)
Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 3 m/s².
b)
Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 3 m/s².
c)
Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s².
d)
Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 m/s².
70.
Cho phương trình vận tốc chuyển động của một vật có dạng như sau: v = 4 + 3t. Gia tốc a bằng bao nhiêu:
a)
a = 3 m/s²
b)
a = 2 m/s²
c)
a = 1 m/s²
d)
a = 4 m/s²
71.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình v = 10 + 2.t ( với x (m), t(s)). Gia tốc chuyển động của vật là
a)
A.10 m/s².
b)
2 m/s².
c)
2 m/s.
d)
10 m/s.
72.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc - thời gian là v = 6 - t (trong đó t tính bằng giây và v tính bằng m/s). Gia tốc của vật là
a)
6 m/s².
b)
-1 m/s².
c)
12 m/s².
d)
-2 m/s².
73.
Cho phương trình vận tốc chuyển động của một vật có dạng như sau: v = 3 + 2t. Vận tốc ban đầu v₀ bằng bao nhiêu:
a)
2 m/s
b)
4 m/s
c)
0 m/s
d)
3 m/s
74.
Một vật chuyển động với vận tốc đầu v₀, gia tốc của chuyển động là a. Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
a)
d = v₀t + ½at².
b)
d = v₀t + at².
c)
d = v₀t + at.
d)
d = v₀t +½at.
75.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu bằng v₀. Quãng đường đi của vật sau thời gian t được tính theo công thức nào sau đây?
a)
s = v₀t + ½at²
b)
s = v₀t + ½at
c)
s = v₀t² + ½at²
d)
s = v₀t + at²
76.
Chuyển động thẳng chậm dần đều là có
a)
vận tốc không đổi.
b)
gia tốc a < 0.
c)
giá trị vận tốc v < v₀.
d)
phương trình d = v₀t + ½at²
77.
Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều (lúc ban đầu) là:
a)
d = v₀t + ½at² (a và v₀ cùng dấu).
b)
d = v₀t + ½at² (a và v₀ trái dấu).
c)
d = d₀ + v₀t + ½at² (a và v₀ cùng dấu).
d)
d = d₀ + v₀t + ½at² (a và v₀ trái dấu).
78.
Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
a)
v² - v₀² = ad.
b)
v² - v₀² = 2ad.
c)
v - v₀ = ad.
d)
v₀² - v² = 2ad.
79.
Trong các phương trình sau, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
x = x₀+½v₀t+at²
b)
x = ½x₀ +v₀t+at²
c)
x = x₀+v₀t+½at²
d)
x = x₀+v₀t+at²
80.
Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x₀. Phương trình chuyển động của vật là
a)
x = x₀ + v₀t + ½at²
b)
x = x₀ + v₀t - ½at²
c)
x = v₀t + ½at².
d)
x = x₀ + vt
81.
Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương ox của trục tọa độ. Phương trình chuyển động của chất điểm được cho bằng biểu thức x = 2 + 5t + 2t². trong đó thời gian t tính bằng giây (s) và tọa độ x tính bằng mét (m). Gia tốc chuyển động của chất điểm đó bằng
a)
2 m/s².
b)
1 m/s².
c)
5 m/s².
d)
4 m/s².
82.
Một chất điểm chuyển động của một chất điếm dọc theo trục Ox có phương trình xác định tọa độ là x = − 2t² + 5t + 10 (x tính bằng m ; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động
a)
nhanh dần đều với gia tốc là a = 2 m/s².
b)
chậm dần đều với gia tốc a = − 2 m/s².
c)
nhanh dần đều với vận tốc đầu v₀ = 10 m/s.
d)
chậm dần đều với vận tốc đầu là v₀ = 5 m/s.
83.
Trong các phương trình sau, phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều (lúc ban đầu) là
a)
x = t² + 4t – 10
b)
x = –0,5t – 4.
c)
x = 5t² – 20t + 5
d)
x = 10 + 2t + t².
84.
Phương trình chuyển động của một vật là x = 10 + 3t + 0,1t² (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Gia tốc của vật có giá trị:
a)
0,2 m/s².
b)
0,1 m/s².
c)
-3 m/s².
d)
0,4 m/s².
85.
Công thức nào sau đây không phải là công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
v = v₀ + at.
b)
d = vt.
c)
d = v₀t + ½at².
d)
v² – v₀² = 2ad.
86.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?
a)
a = Δv/Δt
b)
v = v₀ + at
c)
s = v₀t + ½at²
d)
v = v₀t + ½at²
87.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều theo 1 chiều dương, biểu thức nào sau đây là không đúng?
a)
d = v₀t + ½at²
b)
x = v₀t + ½at²
c)
v = vo + at
d)
a = Δv/Δt
88.
Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình x = 10 + 2.t ( với x (m), t(s)). Vận tốc chuyển động của vật là
a)
A.10 m/s².
b)
2 m/s².
c)
2 m/s.
d)
10 m/s.
89.
Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều:
a)
x = -2t + 6t²
b)
x = 2.sint
c)
x = 2 + 3t²
d)
v = 5
90.
Phương trình chuyển động của một vật là x = 10 - 3t (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tọa độ của vật tại thời điểm t = 2 s là:
a)
4,8 m.
b)
18 m.
c)
16 m.
d)
4 m.
91.
Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều
a)
x = 5
b)
x = 2.sint
c)
x = 6 – 2t
d)
x = 2 + 3t²
92.
Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyên động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 2 m/s²?
a)
Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s.
b)
Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 6 m/s.
c)
Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 6 m/s.
d)
Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.
Reset
