wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ vật lý 10

Total questions: 93

Worksheet time: 3625secs

Name
Class
Date
1.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

3.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

4.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

5.

Chọn đáp án SAI:

Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là:

a)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 8 m/s

b)

Lúc đầu vận tốc là 4 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 12 m/s

c)

Lúc đầu vận tốc là 0 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 4 m/s

d)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 6 m/s

6.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

7.

Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:

x=t2+10t+8x=t^2+10t+8  
Phương trình vận tốc của vật là: 

a)

v=102tv=10-2t  

b)

v=10+2tv=10+2t  

c)

v=10tv=10-t  

d)

v=10+tv=10+t  

8.

Phương trình nào sau đây cho biết vật đang chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox?

a)

x=10+5t12t2x=10+5t-\frac{1}{2}t^2

b)

x=5t2x=5-t^2

c)

x=202t3t2x=20-2t-3t^2

d)

x=7t+3t2x=-7t+3t^2

9.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

10.

Nhận xét nào sau đây về chuyển động biến đổi đều là không đúng?

a)

Gia tốc tức thời không đổi.

b)

Đồ thị vận tốc – thời gian là một đường thẳng.

c)

Đường biểu diễn tọa độ theo thời gian là đường parabol.

d)

Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

11.

Kết luận nào sau đây chính xác?

a)

v = 5 + 2t → vật chuyển động chậm dần đều.

b)

v = 3 + 4t → vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

v = -4 + 3t → vật chuyển động nhanh dần đều.

d)

v = -9 - 3t → vật chuyển động chậm dần đều.

12.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

13.

Một chất điểm có phương trình chuyển động có dạng: x = 10 + 2t2. Phương trình vận tốc của chất điểm là

a)

v = 4t.

b)

v = 10 + 2t.

c)

v = 10 + 4t

d)

v = 2t

14.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

15.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

16.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

17.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

18.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

19.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 40 s rồi bơi trở lại chỗ xuất phát hết 42 s. Vận tốc của người này là

a)

0

b)

1,22 m/s

c)

0,61 m/s

d)

1,0 m/s

20.

Chuyển động nào có thể xem là thẳng nhanh dần đều

a)
b)
c)
d)
21.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

22.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

23.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

24.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

25.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

26.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

27.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

28.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

29.

Ngân chạy đến nhà cô Xuân lấy đề cương Vật Lí. Chuyển động của Ngân được mô tả bằng đồ thị.

Tốc độ trung bình của Ngân trong suốt quá trình chuyển động bằng

a)

5 m/s

b)

2,5 m/s

c)

1,25 m/s

d)

1 m/s

30.

Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị dương

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

31.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

32.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

33.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

34.

Nam đi học lúc 13 h, sau 1 giờ thì Nam đến trường. Trong phát biểu trên

a)

Mốc thời gian là 0 h hàng ngày

b)

Mốc thời gian là 13h

c)

khoảng thời gian là 13h

d)

mốc thời gian là 1 giờ

35.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

d)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

36.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là

a)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t + 10 (km, h).

b)

xA = 54t + 10 (km, h) và xB = 48t (km, h).

c)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t − 10 (km, h).

d)

xA = −54t (km, h) và xB = 48t (km, h).

37.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 4t + 10 (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Vị trí xuất phát của vật cách gốc toạ độ bao nhiêu?

a)

4 km

b)

14 km

c)

10 km

d)

6 km

38.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s

39.

Khi nói Trái Đất quay quanh Mặt Trời, vật đã được chọn làm mốc là

a)

Trái Đất.

b)

Mặt Trời.

c)

Trái Đất hay Mặt Trời làm mốc đều đúng.

d)

Một vật trên mặt đất.

40.

Bo và Nga đang ngồi trên băng ghế xe bus. Lấy Bo làm gốc thì Bo sẽ thấy

a)

Nga chuyển động

b)

Bo chuyển động

c)

Bác tài xế dễ thương thân thiện chuyển động

d)

cái cây bên đường chuyển động

41.

Trong chuyển động thẳng đều:

a)

Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

b)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

c)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

d)

Toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

42.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 3+8t (x đo bằng km, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào, chuyển động với vận tốc bao nhiêu?

a)

Từ O, vận tốc 8km/h.

b)

Từ M cách O 3km, vận tốc 8 km/h.

c)

Từ O, vận tốc 3 km/h.

d)

Từ M cách O 8km, vận tốc 3 km/h.

43.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? (với vo,vt là vận tốc tại các thời điểm to và t)

a)

a=vtv0tt0a=\frac{v_t-v_0}{t-t_0}

b)

a=vt+v0t+t0a=\frac{v_t+v_0}{t+t_0}

c)

a=vt2v02tt0a=\frac{v_t^2-v_0^2}{t-t_0}

d)

a a=vt2+v02t0a=\frac{v_t^2+v_0^2}{t_0}

44.

Chọn câu sai khi nói về chuyển động thẳng chậm dần đều?

a)

Vectơ gia tốc ngược chiều với các vectơ vận tốc.

b)

Tích số vận tốc và gia tốc lúc đang chuyển động luôn âm.

c)

Gia tốc phải có giá trị âm.

d)

Gia tốc có giá trị không đổi.

45.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự rơi tự do trong chân không?

a)

càng lên cao gia tốc rơi tự do càng lớn.

b)

vật nặng luôn luôn rơi nhanh hơn vật nhẹ.

c)

vật nặng và vật nhẹ rơi nhanh như nhau.

d)

vật nhẹ rơi chậm hơn vì có sức cản không khí.

46.

Một viên bi rơi tự do từ độ cao h nào đó. Nếu độ cao nơi thả rơi tăng lên hai lần thì thời gian rơi sẽ:


a)

tăng 2\sqrt{2} lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 222\sqrt{2} lần

d)

tăng 4 lần

47.

Gia tốc rơi tự do của một vật:

a)

có giá trị luôn lớn hơn 10 m/s2.

b)

có phương thẳng đứng hướng lên.

c)

có cùng một giá trị khi ở cùng một vị trí trên Trái đất.

d)

phụ thuộc vào sự nặng nhẹ khác nhau của vật.

48.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:

     

a)

sai số hệ thống.  

b)

        sai số ngẫu nhiên.

c)

              sai số tỉ đối.  

d)

          sai số tuyệt đối.

49.

                  Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

       

a)

sai số gián tiếp.

b)

  sai số ngẫu nhiên.

c)

          sai số dụng cụ.

d)

          sai số tỉ đối.

50.

                 Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối: δA=ΔAAy.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{Ay}}.100\% .

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

51.

                   Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là

                                    

a)

2,4 cm.  

b)

      2,5 cm.

c)

           2,3 cm.    

d)

                2,2 cm.

52.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

53.

                    Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

54.

Sai số do dụng cụ đo thông thường được lấy bằng

a)

một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

55.

Câu 1.                       Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

56.

                      Chọn phát biểu chính xác nhất ? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

b)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

lựa chọn thiết bị phù hợp.

57.

                    Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

58.

                      Chọn phát biểu đúng ?

a)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

b)

Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

c)

Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.

d)

Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.

59.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

       .           

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép

đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

60.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

61.

Một bánh xe có bán kính là R=10,0±0,5 (cm)R=10,0\pm0,5\ \left(cm\right) . Sai số tương đối của chu vi bánh xe

                                                                       

a)

0,05 %.   

b)

      5%.

c)

10%.

d)

     25%.

62.

             Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

a)

6,0±0,3(cm)6,0\pm0,3\left(cm\right)

b)

6±0,3(cm)6\pm0,3\left(cm\right)

c)

6,0±0,5(cm)6,0\pm0,5\left(cm\right)

d)

6±0,5(cm)6\pm0,5\left(cm\right)

63.

       Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

a)

6,20±0,05(cm)6,20\pm0,05\left(cm\right)

b)

6,2±0,05(cm)6,2\pm0,05\left(cm\right)

c)

6,10±0,05(cm)6,10\pm0,05\left(cm\right)

d)

6,2±0,1(cm)6,2\pm0,1\left(cm\right)

64.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

65.

                Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp ?

(1)Dùng thước đo chiều cao.

(2)Dùng cân đo cân nặng.

(3)Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4)Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

                                             

a)

(1), (2).

b)

   (1), (2), (4).

c)

   (2),(3), (4).  

d)

     (2),(4).

66.

                  Khi nói về sai số của phép đo các đại lượng vật lí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giá trị trung bình của các lần đo là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng cần đo.

b)

Sai số tỉ đối được xác định bởi công thức .

c)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

Để hạn chế sai số ngẫu nhiên người ta thường lặp lại phép đo nhiều lần.

67.

                   Bạn Bảo Trâm dùng một thước thẳng có độ chia đến milimet để đo chiều dài của cuốn sách vật lí 10 và thu được kết quả là 240 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo. Trong các cách viết kết quả đo sau đây, cách viết không chính xác là

a)

l=0,24±0,01(mm)l=0,24\pm0,01\left(mm\right)

b)

l=2,4±0,01(dm)l=2,4\pm0,01\left(dm\right)

c)

l=24,0±0,1(cm)l=24,0\pm0,1\left(cm\right)

d)

l=240±1(mm)l=240\pm1\left(mm\right)

68.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.           

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

69.

Hai phương pháp nghiên cứu chính của Vật lí là

a)

phương pháp quan sát và phương pháp thu thập số liệu.

b)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết.

c)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp quy nạp.

d)

phương pháp tính toán và phương pháp định tính.

70.

Cách sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí nào sau đây đúng?

a)

Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu ‒ đề xuất giả thuyết nghiên cứu ‒ thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết ‒ phân tích số liệu ‒ rút ra kết luận.

b)

Đề xuất giả thuyết nghiên cứu ‒ quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu ‒ thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết ‒ phân tích số liệu ‒ rút ra kết luận.

c)

Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết ‒ phân tích số liệu ‒ quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu ‒ đề xuất giả thuyết nghiên cứu ‒ rút ra kết luận.

d)

Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu ‒ phân tích số liệu ‒ đề xuất giả thuyết nghiên cứu ‒ thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết ‒ rút ra kết luận.

71.

Biển báo  mang ý nghĩa

a)

nơi có chất phóng xạ.

b)

nơi cấm sử dụng quạt

c)

tránh gió trực tiếp.

d)

lối thoát hiểm.

72.

Hoạt động nào dưới đây không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

b)

Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

c)

Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.

d)

Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

73.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mét (m).

b)

giây (s).

c)

mol (mol).

d)

Vôn (V).

74.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.                                          

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)

(1), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (4).

75.

Sai số của phép đo gồm

a)

sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

b)

sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối.

c)

sai số tỉ đối và sai số dụng cụ.

d)

 sai số ngẫu nhiên, sai số dụng cụ.

76.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên  [Chiều dài]?

a)

Dặm.

b)

Hải lí.

c)

Năm ánh sáng.

d)

Năm.

77.

Sai số tương đối của phép đo được xác định bằng công thức

a)

δx=Δxx.100%\delta x=\frac{\overline{\Delta x}}{\overline{x}}.100\%  

b)

δx=Δxdcx.100%\delta x=\frac{\Delta x_{dc}}{\overline{x}}.100\%  

c)

δx=Δxx.100%\delta x=\frac{\overline{\Delta x}}{\overline{x}}.100\%

d)

δx=Δxx.100%\delta x=\frac{\Delta x}{\overline{x}}.100\%  

78.

Cân một túi hoa quả, kết là 59,3 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1 g.

b)

0,1 g.

c)

10 g.

d)

5 g.

79.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

80.

Chọn đáp án sai.

a)

Chuyển động có tính chất tương đối.

b)

Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

c)

Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối.

d)

Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.

81.

Chọn đáp án đúng nhất. Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

sử dụng máy bắn tốc độ.

c)

sử dụng đồng hồ bấm giây để đo thời gian.

d)

sử dụng thước thẳng đo quãng đường.

82.

Đường kính của một hòn bi đo bởi thước kẹp trong 5 lần đo bằng 2,02 cm; 2,01 cm; 2,01cm; 2,02 cm và 2,02 cm. Đường kính trung bình của viên bi bằng

a)

2,016 cm.       

b)

2,015 cm.

c)

2,010 cm.

d)

2,014 cm.

83.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 500 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.  

c)

Đồng hồ bấm giây.    

d)

Súng bắn tốc độ.

84.

Đơn vị của gia tốc là

a)

N.

b)

m/s.

c)

m/s2.

d)

km/h.

85.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0.

b)

là một hằng số khác 0.

c)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

86.

Thời gian cần thiết để tăng tốc độ từ 2 m/s lên 6 m/s của một vật chuyển động thẳng có gia tốc 2 m/s2 là

a)

15 s.

b)

5 s.

c)

2 s.

d)

1 s.

87.

Câu 1:        Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

88.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

a>0,v>0.a>0,v>0.  

b)

a<0,v<0.a<0,v<0.  

c)

a > 0,v < 0.

d)

a < 0,v > 0.

89.

Phép đo gián tiếp là phép đo trong đó đại lượng cần đo

a)

được xác định thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

b)

được so sánh với đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị.

c)

được so sánh với cái đơn vị cơ bản trong hệ SI.

d)

được xác định qua nhiều lần đo.

90.

Kết quả của phép đo trực tiếp đại lượng A được viết KHÔNG tuân theo quy tắc nào dưới đây?

a)

Giá trị trung bình của đại lượng A được lấy đến chữ số thập phân thứ 2.

b)

Giá trị trung bình của đại lượng A và sai số tuyệt đối của phép đo phải có cùng bậc thập phân.

c)

Không cho dưới dạng một con số mà cho dưới dạng một khoảng giá trị.

d)

Sai số tuyệt đối của phép đo thường chỉ được viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa.

91.

 Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

  d =1,312±0,012(m).d\ =1,312\pm0,012(m).  

b)

d=1,31±0,01(m).d=1,31\pm0,01(m).  

c)

d=1,313±0,01(m)d=1,313\pm0,01(m)  

d)

d=1,3125±0,012(m)d=1,3125\pm0,012(m)  

92.

Sai số của phép đo gián tiếp

a)

được tính thông qua sai số của dụng cụ đo.

b)

chỉ có sai số tỉ đối, không tính được sai số tuyệt đối.

c)

càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

được xác định thông qua sai số của các đại lượng trong phép đo trực tiếp

93.

Sai số tỉ đối của phép đo

a)

bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

b)

là sai số ngẫu nhiên của phép đo.

c)

bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của phép đo.

d)

bằng tổng hoặc hiệu của các sai số tuyệt đối của các đại lượng trong phép đo gián tiếp.