wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra CHƯƠNG 1 - NĂNG ĐẠT

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Viết giá trị gần đúng của  10\sqrt{10}  đến hàng phần trăm

a)

3,16

b)

3, 17

c)

3, 10

d)

3, 162

2.

Trong chương trình học THPT hiện hành có 12 môn học tính điểm theo hệ số 1. Kết quả trung bình chung của học sinh được làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Điều kiện cần để một học sinh đạt học sinh tiên tiến là điểm trung bình tất cả các môn đạt 6,5. Hỏi tổng điểm tất cả các môn tối thiểu của một học sinh tiên tiến là bao nhiêu?

a)

78

b)

77,9

c)

77,4

d)

78,6

3.

Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là  x=7,8m±2cmx=7,8m\pm2cm   và y=25,6m±4cmy=25,6m\pm4cm  . Số đo chu vi của đám vườn là

a)

66,68m

b)

66,92m

c)

66,8m ±\pm  12cm

d)

66,8m

4.

Phép đo gián tiếp là phép đo trong đó đại lượng cần đo

a)

được xác định thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

b)

được so sánh với đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị.

c)

được so sánh với cái đơn vị cơ bản trong hệ SI.

d)

được xác định qua nhiều lần đo.

5.

Kết quả của phép đo trực tiếp đại lượng A được viết KHÔNG tuân theo quy tắc nào dưới đây?

a)

Giá trị trung bình của đại lượng A được lấy đến chữ số thập phân thứ 2.

b)

Giá trị trung bình của đại lượng A và sai số tuyệt đối của phép đo phải có cùng bậc thập phân.

c)

Không cho dưới dạng một con số mà cho dưới dạng một khoảng giá trị.

d)

Sai số tuyệt đối của phép đo thường chỉ được viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa.

6.

 Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

  d =1,312±0,012(m).d\ =1,312\pm0,012(m).  

b)

d=1,31±0,01(m).d=1,31\pm0,01(m).  

c)

d=1,313±0,01(m)d=1,313\pm0,01(m)  

d)

d=1,3125±0,012(m)d=1,3125\pm0,012(m)  

7.

Sai số của phép đo gián tiếp

a)

được tính thông qua sai số của dụng cụ đo.

b)

chỉ có sai số tỉ đối, không tính được sai số tuyệt đối.

c)

càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

được xác định thông qua sai số của các đại lượng trong phép đo trực tiếp

8.

Sai số tỉ đối của phép đo

a)

bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

b)

là sai số ngẫu nhiên của phép đo.

c)

bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của phép đo.

d)

bằng tổng hoặc hiệu của các sai số tuyệt đối của các đại lượng trong phép đo gián tiếp.

9.

Phép đo gián tiếp là phép đo trong đó đại lượng cần đo

a)

được xác định thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

b)

được so sánh với đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị.

c)

được so sánh với cái đơn vị cơ bản trong hệ SI.

d)

được xác định qua nhiều lần đo.

10.

Kết quả của phép đo trực tiếp đại lượng A được viết KHÔNG tuân theo quy tắc nào dưới đây?

a)

Giá trị trung bình của đại lượng A được lấy đến chữ số thập phân thứ 2.

b)

Giá trị trung bình của đại lượng A và sai số tuyệt đối của phép đo phải có cùng bậc thập phân.

c)

Không cho dưới dạng một con số mà cho dưới dạng một khoảng giá trị.

d)

Sai số tuyệt đối của phép đo thường chỉ được viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa.

11.

 Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

  d =1,312±0,012(m).d\ =1,312\pm0,012(m).  

b)

d=1,31±0,01(m).d=1,31\pm0,01(m).  

c)

d=1,313±0,01(m)d=1,313\pm0,01(m)  

d)

d=1,3125±0,012(m)d=1,3125\pm0,012(m)  

12.

Sai số của phép đo gián tiếp

a)

được tính thông qua sai số của dụng cụ đo.

b)

chỉ có sai số tỉ đối, không tính được sai số tuyệt đối.

c)

càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

được xác định thông qua sai số của các đại lượng trong phép đo trực tiếp

13.

Sai số tỉ đối của phép đo

a)

bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

b)

là sai số ngẫu nhiên của phép đo.

c)

bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của phép đo.

d)

bằng tổng hoặc hiệu của các sai số tuyệt đối của các đại lượng trong phép đo gián tiếp.

14.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:

     

a)

sai số hệ thống.  

b)

        sai số ngẫu nhiên.

c)

              sai số tỉ đối.  

d)

          sai số tuyệt đối.

15.

                  Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

       

a)

sai số gián tiếp.

b)

  sai số ngẫu nhiên.

c)

          sai số dụng cụ.

d)

          sai số tỉ đối.

16.

                 Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối: δA=ΔAAy.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{Ay}}.100\% .

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

17.

                   Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là

                                    

a)

2,4 cm.  

b)

      2,5 cm.

c)

           2,3 cm.    

d)

                2,2 cm.

18.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

19.

                    Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

20.

Sai số do dụng cụ đo thông thường được lấy bằng

a)

một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

21.

Câu 1.                       Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

22.

                      Chọn phát biểu chính xác nhất ? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

b)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

lựa chọn thiết bị phù hợp.

23.

                    Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

24.

                      Chọn phát biểu đúng ?

a)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

b)

Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

c)

Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.

d)

Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.

25.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

       .           

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép

đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

26.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

27.

Một bánh xe có bán kính là R=10,0±0,5 (cm)R=10,0\pm0,5\ \left(cm\right) . Sai số tương đối của chu vi bánh xe

                                                                       

a)

0,05 %.   

b)

      5%.

c)

10%.

d)

     25%.

28.

             Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

a)

6,0±0,3(cm)6,0\pm0,3\left(cm\right)

b)

6±0,3(cm)6\pm0,3\left(cm\right)

c)

6,0±0,5(cm)6,0\pm0,5\left(cm\right)

d)

6±0,5(cm)6\pm0,5\left(cm\right)

29.

       Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

a)

6,20±0,05(cm)6,20\pm0,05\left(cm\right)

b)

6,2±0,05(cm)6,2\pm0,05\left(cm\right)

c)

6,10±0,05(cm)6,10\pm0,05\left(cm\right)

d)

6,2±0,1(cm)6,2\pm0,1\left(cm\right)

30.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

31.

                Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp ?

(1)Dùng thước đo chiều cao.

(2)Dùng cân đo cân nặng.

(3)Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4)Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

                                             

a)

(1), (2).

b)

   (1), (2), (4).

c)

   (2),(3), (4).  

d)

     (2),(4).

32.

                  Khi nói về sai số của phép đo các đại lượng vật lí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giá trị trung bình của các lần đo là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng cần đo.

b)

Sai số tỉ đối được xác định bởi công thức .

c)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

Để hạn chế sai số ngẫu nhiên người ta thường lặp lại phép đo nhiều lần.

33.

                   Bạn Bảo Trâm dùng một thước thẳng có độ chia đến milimet để đo chiều dài của cuốn sách vật lí 10 và thu được kết quả là 240 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo. Trong các cách viết kết quả đo sau đây, cách viết không chính xác là

a)

l=0,24±0,01(mm)l=0,24\pm0,01\left(mm\right)

b)

l=2,4±0,01(dm)l=2,4\pm0,01\left(dm\right)

c)

l=24,0±0,1(cm)l=24,0\pm0,1\left(cm\right)

d)

l=240±1(mm)l=240\pm1\left(mm\right)

34.

Cho a là số gần đúng của số đúng a\overline{a} . Khi đó Δa=aa\Delta_a=\left|\overline{a}-a\right| được gọi là

a)

số quy tròn của a\overline{a} .

b)

sai số tuyệt đối của số gần đúng aa .

c)

sai số tương đối của số gần đúng aa .

d)

số quy tròn của aa .

35.

Cho số aa là số gần đúng của a\overline{a} với độ chính xác dd .

Chọn khẳng định ĐÚNG.

a)

a=a+d.\overline{a}=a+d.

b)

a=a±d.\overline{a}=a\pm d.

c)

a=ad.\overline{a}=a-d.

d)

a=a.\overline{a}=a.

36.

Chiều cao của một ngọn đồi là h=347,13m±0,2m\overline{h}=347,13m\pm0,2m . Độ chính xác dd của phép đo này là

a)

d=347,33m.d=347,33m.

b)

d=347,13m.d=347,13m.

c)

d=0,2m.d=0,2m.

d)

d=346,93m.d=346,93m.

37.

Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của π2\pi^2 chính xác đến hàng phần nghìn.

a)

9,869.9,869.

b)

9,8696.9,8696.

c)

9,871.9,871.

d)

9,870.9,870.

38.

Kết quả làm tròn số a=10 13a=10\ \sqrt[]{13} đến hàng đơn vị là

a)

a36,06.a\approx36,06.

b)

a40.a\approx40.

c)

a36.a\approx36.

d)

a36,1.a\approx36,1.

39.

Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả l=45±0,3 (cm)l=45\pm0,3\ \left(cm\right)

thì sai số tương đối của phép đo là:

a)

Δl=0,3.\Delta_l=0,3.

b)

Δl0,3.\Delta_l\le0,3.

c)

δl=310.\delta_l=\frac{3}{10}.

d)

δl1150.\delta_l\le\frac{1}{150}.

40.

Cho số a=367 653 964±213a=367\ 653\ 964\pm213 . Số quy tròn của số gần đúng 367 653 964367\ 653\ 964

a)

367 653 960.367\ 653\ 960.

b)

367 653 000.367\ 653\ 000.

c)

367 654 000.367\ 654\ 000.

d)

367 653 970.367\ 653\ 970.

41.

Cho số a=4,1356±0,001\overline{a}=4,1356\pm0,001 . Số quy tròn của số gần đúng 4,13564,1356

a)

4,135.4,135.

b)

4,13.4,13.

c)

4,14.4,14.

d)

4,136.4,136.

42.

Người ta đóng bao một vật liệu xây dựng bằng máy, trọng lượng mỗi bao là T=50±1 (kg)T=50\pm1\ \left(kg\right) .
Trong số các bao được kiểm tra sau đây bao nào KHÔNG đạt tiêu chuẩn về trọng lượng?

a)

49kg.49kg.

b)

48,5kg.48,5kg.

c)

49,5kg.49,5kg.

d)

51kg.51kg.

43.

Một hình chữ nhật cố các cạnh: x=4,2m±1cm;   y=7m±2cmx=4,2m\pm1cm;\ \ \ y=7m\pm2cm .

Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó là

a)

22,4m và 3cm.

b)

22,4m và 1cm.

c)

22,4m và 2cm.

d)

22,4m và 6cm.

44.

Giả sử biết số đúng là 8217,3. Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng trục là


a)

7,3

b)

2,3

c)

0,3

d)

2,7

45.

Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là ā = 1718462 ± 150 người. Số quy tròn của số a = 1718462 là:

a)

1718000

b)

1718400

c)

1718500

d)

1719000

46.

Trong các số dưới đây giá trị gần đúng của √24−3√524−53   với sai số tuyệt đối nhỏ nhất là

a)

3,20

b)

3,19

c)

3,18

d)

3.15

47.

Thực hiện đo chiều dài của 4 cây cầu, kết quả đo đạc nào trong các kết quả sau là chính xác nhất

a)

15,34m ± 0,01m

b)

127,4m ± 0,2m

c)

2135,8m ± 0,5m

d)

63,47m ± 0,15m

48.

Cho biết  = 1,4142135.... Viết gần đúng số  theo quy tắc làm tròn đến hàng phần nghìn, sai số tuyệt đối ước lượng được là

a)

0,01

b)

0,002

c)

0,004

d)

0,001

49.

Đo độ cao một ngọn cây là h = 347,13m ± 0,2m. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.

a)

345

b)

347

c)

348

d)

346

50.

Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x = 43m ± 0,5m và chiều dài

y = 63m ± 0,5m. Tính chu vi P của miếng đất đã cho.

a)

 P = 212m ± 4m

b)

P = 212m ± 2m

c)

P = 212m ± 0,5m

d)

P = 212m ± 1m

51.

Cho số gần đúng a = 23748023 với độ chính xác d = 101. Hãy viết số quy tròn của số a.

a)

23749000

b)

23748000

c)

23746000

d)

23747000

52.

Tìm số chắc và viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết a =1,3462, sai số tương đối của a
bằng 1%

a)

1.3

b)

1.34

c)

1.35

d)

1.346

53.

Trong một phép đo đạc, tính toán, các bạn An, Phong, Nam lần lượt có các sai số tuyệt đối sau: 0,005; 0,004; 0,003. Hỏi phép đo đạc, tính toán của bạn nào chính xác nhất ?

a)

An

b)

Phong

c)

Nam

d)

Ba bạn có tính lượng phép đo đạc, tính toán như nhau

54.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

Lau chùi bằng khăn mềm.

b)

Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

c)

Cất kính vào hộp kín.

d)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch.

55.

Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

56.

Từ hình vẽ bên, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

a)

3,0cm

b)

4,0cm  

c)

2,0cm 

d)

5,0cm

57.

Một hộp sữa có ghi khối lượng tịnh 900g, con số 900g chỉ?

a)

Khối lượng của cả hộp sữa

b)

Khối lượng của sữa trong hộp

c)

Khối lượng của vỏ hộp sữa

d)

Khối lượng hộp sữa là 900g

58.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

gam

b)

Tạ

c)

Kilogam

d)

Tấn

59.

Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

Đặt vật cân bằng trên đĩa cân

b)

Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

60.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,002. Số chữ số có nghĩa là:

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

61.

Điền vào chỗ trống: Hệ SI qui định … đơn vị cơ bản

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

62.

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:

a)

A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

b)

B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

c)

C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

d)

D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

63.

Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

64.

Chọn cách ghi kết quả đúng

a)

A. 9,8 ±\pm  0,02

b)

B. 9,986 ±\pm  0,02

c)

C. 9,80 ±\pm  0,02

d)

D. 9,8 ±\pm  0,002

65.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

66.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

67.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

68.

Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:

a)

A. Chiều dài: km (kilômét)

b)

B. Khối lượng: g (gam)

c)

C. Nhiệt độ: oC

(độ C)

d)

D. Thời gian: s (giây)

69.

Kết quả của phép đo trực tiếp đại lượng A được viết KHÔNG tuân theo quy tắc nào dưới đây?

a)

Giá trị trung bình của đại lượng A được lấy đến chữ số thập phân thứ 2.

b)

Giá trị trung bình của đại lượng A và sai số tuyệt đối của phép đo phải có cùng bậc thập phân.

c)

Không cho dưới dạng một con số mà cho dưới dạng một khoảng giá trị.

d)

Sai số tuyệt đối của phép đo thường chỉ được viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa.

70.

 Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

  d =1,312±0,012(m).d\ =1,312\pm0,012(m).  

b)

d=1,31±0,01(m).d=1,31\pm0,01(m).  

c)

d=1,313±0,01(m)d=1,313\pm0,01(m)  

d)

d=1,3125±0,012(m)d=1,3125\pm0,012(m)  

71.

 Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

  d =1,312±0,012(m).d\ =1,312\pm0,012(m).  

b)

d=1,312±0,01(m).d=1,312\pm0,01(m).  

c)

d=1,313±0,01(m)d=1,313\pm0,01(m)  

d)

d=1,3125±0,012(m)d=1,3125\pm0,012(m)  

72.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một hoạt động nào đó mà ta thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất,

73.

Khi hiệu chỉnh đồng hồ bấm giây , ta cần phải :

a)

Điều chỉnh kim chỉ đúng vạch số 0.

b)

Điều chỉnh kim chỉ đúng vạch số 1

c)

Điều chỉnh kim chỉ đúng vạch số 5.

d)

Điều chỉnh kim chỉ vào vạch bất kì.

74.

Khi đọc số chỉ của đồng hồ bấm giây , ta cần phải biết :

a)

Giới hạn đo của đồng hồ bấm giây.

b)

Độ chia nhỏ nhất của đồng hồ bấm giây.

c)

Giới hạn đo và Độ chia nhỏ nhất của đồng hồ bấm giây.

d)

Không cần biết giá trị nào cả .

75.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A.

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

d)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

76.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

0,35A = 350mA.

b)

425mA = 0,425A

c)

32mA = 0,32A

d)

1,28A = 1280mA

77.

Giới hạn đo của thước là:

a)

1 m

b)

Độ dài giữa hai vạch chỉ liên tiếp trên thước.

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

d)

Cả 3 câu trên đều sai

78.

Đổi đơn vị nào sau đây là không đúng:

a)

1 tấn = 1000kg

b)

1 yến = 10000g

c)

1 cân = 100g

d)

1lạng = 0,1kg

79.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cẩu

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cẩu

80.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 32 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

81.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

82.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

83.

Người ta trải thảm vào một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng đo được là 5,08 m và 4,5 m. Tính diện tích tấm thảm cần trải.

a)

22 m2.

b)

23 m2.

c)

22,86 m2.

d)

22,7 m2.

84.

Dùng tay kiểm tra độ nóng của vật khi đang đun là

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

85.

Thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên. Báo cáo với giáo viên ngay nếu thấy mối nguy hiểm

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

86.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

87.

Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ chứa hóa chất. Rửa tay kĩ sau khi xử lí hóa chất

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

88.

Bạn có thể lấy một loạt hóa chất và trộn chúng với nhau chỉ để xem điều gì sẽ xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí

a)

vật chất

b)

năng lượng

c)

chất

d)

trường

90.

Plank

a)

thuyết lượng tử

b)

1900

c)

1905

d)

thuyết tương đối

91.

Einstein

a)

thuyết lượng tử

b)

1900

c)

1905

d)

thuyết tương đối

92.

cách mạng công nghiệp lần 1

a)

tk 18

b)

thay sức lực cơ bắp bằng sức máy

c)

thiết bị dùng điện

d)

tự động hóa

93.

cách mạng công nghiệp lần 2

a)

tk 18

b)

thay sức lực cơ bắp bằng sức máy

c)

thiết bị dùng điện

d)

tự động hóa

94.

cách mạng công nghiệp lần 3

a)

năm 70 của tk 20

b)

thay sức lực cơ bắp bằng sức máy

c)

thiết bị dùng điện

d)

tự động hóa

95.

cách mạng công nghiệp lần 3

a)

năm 70 của tk 20

b)

trí tuệ nhân tạo

c)

vật liệu siêu nhỏ

d)

tự động hóa

96.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

97.

Ai được mệnh danh là “cha đẻ” của phương pháp thực nghiệm

a)

Niu-tơn

b)

Ga-li-lê.

c)

Anh-xtanh.

d)

Giêm Oát.

98.

Thành tựu nghiên cứu máy hơi nước do Giêm Oát sáng chế năm 1765 dựa trên những kết quả nghiên cứu về

a)

Điện học.

b)

Nhiệt học

c)

Quang học

d)

Thuyết tương đối