wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 Vật lí 10

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

d)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

2.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích

a)

hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

b)

tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

c)

tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

chống cháy, nổ.

3.

Đơn vị của gia tốc trong chuyển động biến đổi có đơn vị là

a)

m.s2

b)

m/s. 

c)

m/s2

d)

m.s.

4.
Câu 11. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
a)
A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.
b)
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
c)
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
d)
D. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.
5.
Câu 14. Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào đảm bảo an toàn?
a)
A. Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật nguồn.
b)
B. Dùng tay ướt cắm điện vào nguồn điện.
c)
C. Mang đồ ăn, thức uống vào phòng thí nghiệm.
d)
D. Chạy nhảy, vui đùa trong phòng thí nghiệm.
6.
Câu 15. Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không đảm bảo an toàn?
a)
A. Tự ý đem đồ thí nghiệm mang về nhà luyện tập.
b)
B. Mặc áo blouse, mang bao tay, kính bảo hộ trước khi vào phòng thí nghiệm.
c)
C. Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định.
d)
D. Rửa sạch da khi tiếp xúc với hoá chất.
7.

Biển báo  mang ý nghĩa

a)

nơi có chất phóng xạ.

b)

nơi cấm sử dụng quạt

c)

tránh gió trực tiếp.

d)

lối thoát hiểm.

8.

Hoạt động nào dưới đây không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

b)

Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

c)

Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.

d)

Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

9.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.                                          

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)

(1), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (4).

10.

Sai số của phép đo gồm

a)

sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

b)

sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối.

c)

sai số tỉ đối và sai số dụng cụ.

d)

 sai số ngẫu nhiên, sai số dụng cụ.

11.

Sai số tương đối của phép đo được xác định bằng công thức

a)

δx=Δxx.100%\delta x=\frac{\overline{\Delta x}}{\overline{x}}.100\%  

b)

δx=Δxdcx.100%\delta x=\frac{\Delta x_{dc}}{\overline{x}}.100\%  

c)

δx=Δxx.100%\delta x=\frac{\overline{\Delta x}}{\overline{x}}.100\%

d)

δx=Δxx.100%\delta x=\frac{\Delta x}{\overline{x}}.100\%  

12.

Cân một túi hoa quả, kết là 59,3 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1 g.

b)

0,1 g.

c)

10 g.

d)

5 g.

13.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

14.

Chọn đáp án đúng nhất. Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

sử dụng máy bắn tốc độ.

c)

sử dụng đồng hồ bấm giây để đo thời gian.

d)

sử dụng thước thẳng đo quãng đường.

15.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 500 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.  

c)

Đồng hồ bấm giây.    

d)

Súng bắn tốc độ.

16.

Đơn vị của gia tốc là

a)

N.

b)

m/s.

c)

m/s2.

d)

km/h.

17.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0.

b)

là một hằng số khác 0.

c)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

18.

Câu 1:        Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

19.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,002. Số chữ số có nghĩa là:

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

20.

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:

a)

A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

b)

B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

c)

C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

d)

D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

21.

Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

22.

Chọn cách ghi kết quả đúng

a)

A. 9,8 ±\pm  0,02

b)

B. 9,986 ±\pm  0,02

c)

C. 9,80 ±\pm  0,02

d)

D. 9,8 ±\pm  0,002

23.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

24.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

25.

Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:

a)

A. Chiều dài: km (kilômét)

b)

B. Khối lượng: g (gam)

c)

C. Nhiệt độ: oC

(độ C)

d)

D. Thời gian: s (giây)

26.

Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l = 117+-2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo này bằng

a)

2%. 

b)

1,7%.   

c)

5,9%.

d)

1,2%.

27.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.  

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

28.

Sai số tuyệt đối của phép đo là

a)

tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.    

b)

tổng sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối.

c)

tổng sai số tỉ đối và sai số dụng cụ.   

d)

tổng sai số ngẫu nhiên, sai số dụng cụ và sai số tỉ đối.

29.

Quy tắc nào sau đây là một trong các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

b)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm sau khi sử dụng.

c)

Không nhất thiết kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm khi trước sử dụng.

d)

Kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

30.

Trong vật lí độ dịch chuyển là đại lượng

a)

vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

b)

vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi tốc độ của vật.

c)

cho biết độ dài hoặc cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

31.

Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào thời gian có dạng

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường gấp khúc.

d)

đường cong.

32.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị

a)

không đổi theo thời gian.  

b)

tăng đều theo thời gian.

c)

giảm đều theo thời gian.   

d)

luôn bằng không.

33.

Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều

a)

véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi

b)

véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

d)

véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

34.

Chuyển động biến đổi là chuyển động

a)

có vận tốc không thay đổi theo thời gian. 

b)

có độ dịch chuyển không thời đổi theo thời gian.

c)

có tốc độ không thay đổi theo thời gian.

d)

có vận tốc thay đổi theo thời gian.

35.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

có vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

có vận tốc tăng đều theo thời gian.

c)

có vận tốc không đổi theo thời gia.    

d)

có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.

36.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động

a)

có vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

có vận tốc tăng đều theo thời gian.

c)

có vận tốc không đổi theo thời gia.    

d)

có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.

37.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động

a)

có vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

có vận tốc tăng đều theo thời gian.

c)

có vận tốc không đổi theo thời gian.

d)

có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.

38.

Một bánh xe có bánh kính được đo với kết quả. R=10,0±0,5 cmR=10,0\pm0,5\ cm . Sai số tương đối của kết quả đo là

a)

0,05

b)

5

c)

10

d)

25

39.

Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa?

a)

201 m

b)

0,02 m

c)

20 m

d)

210 m

40.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ A đến B, sau đó đến C rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

41.

Tính vận tốc trung bình của vật chuyển động có đồ thị d - t như hình vẽ.

a)

90 km/h

b)

45 km/h

c)

30 km/h

d)

180 km/h

42.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong 1s đầu tiên.

a)

4 m/s

b)

6 m/s

c)

8 m/s

d)

0 m/s

43.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ 4s đến 5s.

a)
  • -4 m/s

b)

1,6 m/s

c)

4 m/s

d)

-1,6 m/s

44.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong suốt hành trình.

a)
  • 0 m/s

b)

1,6 m/s

c)

4 m/s

d)

-1,6 m/s

45.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:

     

a)

sai số hệ thống.  

b)

        sai số ngẫu nhiên.

c)

              sai số tỉ đối.  

d)

          sai số tuyệt đối.

46.

                  Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

       

a)

sai số gián tiếp.

b)

  sai số ngẫu nhiên.

c)

          sai số dụng cụ.

d)

          sai số tỉ đối.

47.

                 Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối: δA=ΔAAy.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{Ay}}.100\% .

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

48.

                   Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là

                                    

a)

2,4 cm.  

b)

      2,5 cm.

c)

           2,3 cm.    

d)

                2,2 cm.

49.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

50.

                    Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

51.

Câu 1.                       Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

52.

                      Chọn phát biểu chính xác nhất ? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

b)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

lựa chọn thiết bị phù hợp.

53.

                    Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

54.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

55.

Một bánh xe có bán kính là R=10,0±0,5 (cm)R=10,0\pm0,5\ \left(cm\right) . Sai số tương đối của chu vi bánh xe

                                                                       

a)

0,05 %.   

b)

      5%.

c)

10%.

d)

     25%.

56.

             Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

a)

6,0±0,3(cm)6,0\pm0,3\left(cm\right)

b)

6±0,3(cm)6\pm0,3\left(cm\right)

c)

6,0±0,5(cm)6,0\pm0,5\left(cm\right)

d)

6±0,5(cm)6\pm0,5\left(cm\right)

57.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

58.

                   Bạn Bảo Trâm dùng một thước thẳng có độ chia đến milimet để đo chiều dài của cuốn sách vật lí 10 và thu được kết quả là 240 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo. Trong các cách viết kết quả đo sau đây, cách viết chính xác là

a)

l=0,24±0,01(mm)l=0,24\pm0,01\left(mm\right)

b)

l=2,4±0,01(dm)l=2,4\pm0,01\left(dm\right)

c)

l=24,0±0,1(cm)l=24,0\pm0,1\left(cm\right)

d)

l=240±1(mm)l=240\pm1\left(mm\right)

59.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Các hiện tượng tự nhiên

60.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

61.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

62.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?

a)

A. Tốc độ trung bình là trung bình cộng của các vận tốc.

b)

B. Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s2.

c)

C. Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.

d)

D. Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

63.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

64.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

65.

Nhận xét nào sau đây về chuyển động biến đổi đều là không đúng?

a)

Gia tốc tức thời không đổi.

b)

Đồ thị vận tốc – thời gian là một đường thẳng.

c)

Đường biểu diễn tọa độ theo thời gian là đường parabol.

d)

Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

66.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

a)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

b)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc bằng không.

c)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

d)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

67.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

68.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

b)

Chuyển động có gia tốc thay đổi

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian

d)

Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian

69.

Chọn câu sai khi nói về gia tốc của vật

a)

là đại lượng vectơ

b)

đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc theo thời gian

c)

có đơn vị m/s

d)

có đơn vị m/s2

70.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

71.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với vận tốc

d)

ngược dấu với vận tốc

72.

Tại thời điểm vật bắt đầu chuyển động thì vận tốc tức thời của vật có giá trị

a)

tuỳ thuộc cách chọn chiều dương

b)

bằng 0

c)

luôn dương

d)

luôn âm

73.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

74.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

75.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

76.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

77.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

78.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

79.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

80.

Từ nhà, Ngân chạy 1km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

6 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

81.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình 80 km/h, trên đoạn 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km bằng

a)

53,3 km/h

b)

65,4 km/h

c)

60,5 km/h

d)

50,1 km/h

82.

Phát biểu sai

a)

chuyển động thẳng đều có tốc độ giống nhau trên mọi quãng đường

b)

công thức tính quãng đường : s = vt

c)

phương trình chuyển động có thể viết : x = vt

d)

vận tốc có thể thay đổi trong chuyển động thẳng đều

83.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

84.

Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị dương

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

85.

Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

v= v0-at

b)

v= v0+at

c)

v= x0+at

d)

v= x0-at

86.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

87.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: 10+25t+3t2 (x: m; t: s). Hãy xác định gia tốc a

a)

3 m/s2

b)

12 m/s2

c)

6 m/s2

d)

5 m/s2

88.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

89.

Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:

x=t2+10t+8x=t^2+10t+8  
Phương trình vận tốc của vật là: 

a)

v=102tv=10-2t  

b)

v=10+2tv=10+2t  

c)

v=10tv=10-t  

d)

v=10+tv=10+t  

90.

Phương trình nào sau đây cho biết vật đang chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox?

a)

x=10+5t12t2x=10+5t-\frac{1}{2}t^2

b)

x=5+tt2x=5+t-t^2

c)

x=202t3t2x=20-2t-3t^2

d)

x=7t+3t2x=-7t+3t^2

91.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

92.

Kết luận nào sau đây chính xác?

a)

v = 5 + 2t → vật chuyển động chậm dần đều.

b)

v = 3 + 4t → vật chuyển động nhanh dần đều.

c)

v = -4 + 3t → vật chuyển động nhanh dần đều.

d)

v = -9 - 3t → vật chuyển động chậm dần đều.

93.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

94.

Một chất điểm có phương trình chuyển động có dạng: x = 10 + 2t2. Phương trình vận tốc của chất điểm là

a)

v = 4t.

b)

v = 10 + 2t.

c)

v = 10 + 4t

d)

v = 2t

95.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

96.

Một phi công muốn máy bay của mình bay về hướng Tây, trong khi gió thổi về hướng Nam với vận tốc . Biết rằng khi không có gió, vận tốc của máy bay là . Phi công đó phải lái máy bay theo:

a)

Hướng Tây – Nam.

b)

Hướng Tây – Bắc.

c)

Hướng Đông – Nam

d)

Hướng Đông – Bắc.

97.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là

a)

v = 14km/h

b)

v = 21km/h

c)

v = 9km/h

d)

v = 5km/h

98.

Một hành khách ngồi trong toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B ở bên cạnh và gạch lát sân ga đều đang chuyển động như nhau. So với mặt đất thì:

a)

tàu A đứng yên, tàu B chạy

b)

cả hai tàu đều chạy

c)

tàu A chạy , tàu B đứng yên

d)

cả hai tàu đứng yên

99.

Hai ô tô A, B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 30km/h và 40km/h. Chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B là

a)

70km/h

b)

10km/h

c)

.-10km/h

d)

Một giá trị khác

100.

Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đọan đường sắt thẳng với vận tốc 40km/h và 60km/h. Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là?

a)

100km/h

b)

20km/h

c)

2400km/h

d)

50km/h

101.

Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu trong sân ga. Bỗng A thây B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn.

c)

Toa tàu A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên.

d)

Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau.