wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 10

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Vật lý là môn học nghiên cứu về:

a)

Các đặc tính của vật thể sống.

b)

Các hiện tượng tự nhiên và các nguyên lý cơ bản.

c)

Các sự kiện xã hội.

d)

Các động tác thể thao

2.

Phương pháp nghiên cứu vật lý chủ yếu là:

a)

Thực nghiệm và lý thuyết.

b)

Suy luận và lập luận

c)

Dự đoán và giả thuyết.

d)

Quan sát và mô phỏng

3.

Sai số trong đo lường vật lý là gì?

a)

Sự chênh lệch giữa giá trị đo được và giá trị chuẩn.

b)

Sự thay đổi của một vật khi đo lường.

c)

Sự trùng khớp giữa giá trị đo được và giá trị chuẩn.

d)

Không có sai số trong đo lường vật lý.

4.

Trong quá trình học Vật lý, chúng ta cần tuân thủ các quy tắc an toàn nào?

a)

Để đảm bảo việc học tập hiệu quả, không cần quy tắc an toàn.

b)

Đảm bảo an toàn về sức khỏe và môi trường làm việc.

c)

Không cần lưu ý các quy tắc khi thực hành thí nghiệm.

d)

Không cần bảo vệ khi sử dụng các dụng cụ thí nghiệm.

5.

Khi đo một đại lượng vật lý, sai số có thể xảy ra do yếu tố nào?

a)

Sai sót trong cách tính toán

b)

Chỉ có công cụ đo chính xác mới có thể không gây sai số

c)

Các điều kiện thí nghiệm không được bảo đảm chính xác

d)

Không bao giờ xảy ra sai số trong phép đo

6.

Trong vật lý, một trong các ứng dụng của phương pháp lý thuyết là:

a)

Phát triển các lý thuyết trong cơ học.

b)

Tạo ra các vật liệu mới mà không cần thử nghiệm

c)

Nghiên cứu các sự kiện lịch sử.

d)

Áp dụng vào các công nghệ xã hội

7.

Khi xác định tốc độ của một vật trong chuyển động thẳng đều, yếu tố nào cần được kiểm tra?

(a)  

8.

Khi xác định tốc độ của một vật trong chuyển động thẳng đều, yếu tố nào cần được kiểm tra?

a)

Độ nghiêng của mặt đường.

b)

Thời gian và quãng đường đi được

c)

Màu sắc của vật.

d)

Sức mạnh của lực tác dụng

9.

Trong thực nghiệm vật lý, việc sử dụng các phương pháp lý thuyết có thể giúp làm gì?

a)

Giảm bớt số lượng dụng cụ thí nghiệm.

b)

Tính toán chính xác các kết quả không cần phải thử nghiệm thực tế.

c)

Dự đoán các hiện tượng chưa quan sát được.

d)

Làm mất đi sự chính xác trong thí nghiệm.

10.

Chuyển động thẳng đều có đặc điểm là:

a)

Vận tốc thay đổi theo thời gian.

b)

Gia tốc không đổi và bằng không

c)

Vận tốc không đổi.

d)

Vận tốc luôn lớn hơn tốc độ

11.

Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng đều là:

4 lines
12.

Đặc điểm của chuyển động thẳng biến đổi đều là gì?

a)

Vận tốc luôn tăng dần theo thời gian

b)

Gia tốc không đổi

c)

Gia tốc thay đổi theo thời gian

d)

Vận tốc không đổi

13.

Để tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức sử dụng là:

4 lines
14.

Khi vẽ đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng đều, độ dốc của đồ thị thể hiện:

a)

Gia tốc

b)

Tốc độ

c)

Quãng đường

d)

Thời gian

15.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có thể tính bằng công thức nào?

4 lines
16.

Định nghĩa độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng là gì?

a)

Quá trình vật di chuyển trên một đoạn đường không đổi

b)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vị trí ban đầu

c)

Sự thay đổi vận tốc theo thời gian

d)

Quá trình vật di chuyển trên một đoạn đường c

17.

Khi tính gia tốc trong chuyển động thẳng, yếu tố nào cần được đo chính xác?

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Vận tốc ban đầu và cuối

c)

Tốc độ trung bình

d)

Vị trí của vật

18.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có đơn vị là:

a)

Mét trên giây (m/s)

b)

Mét trên giây bình phương (m/s²)

c)

Kilôgam (kg)

d)

Newton (N)

19.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, nếu gia tốc là 0, thì chuyển động là:

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động rơi tự do

c)

Chuyển động vòng tròn

d)

Chuyển động ngẫu nhiên

20.

Khi gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là âm, thì vật sẽ:

a)

Tăng tốc

b)

Giảm tốc

c)

Dừng lại

d)

Chuyển động ngược chiều

21.

Để tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều từ bảng số liệu, ta cần:

a)

Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian

b)

Xác định vận tốc ban đầu và vận tốc cuối cùng

c)

Xác định gia tốc từ công thức chuyển động

d)

Tính gia tốc từ công thức quãng đường

22.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, nếu vận tốc ban đầu là 0 và gia tốc là không đổi, vận tốc tại thời điểm tt là:

4 lines
23.

Công thức tính quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

4 lines
24.

Khi gia tốc là không đổi, và vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ, quãng đường đi được sau tt giây là:

4 lines
25.

Khi gia tốc là không đổi, và vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ, quãng đường đi được sau tt giây là:

a)
b)
c)
d)
26.

Định lý Newton đầu tiên nói về:

a)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi

b)

Lực hấp dẫn giữa các vật

c)

Vật sẽ giữ trạng thái chuyển động đều hoặc nghỉ nếu không có lực tác dụng

d)

Sự tác động của lực điện từ

27.

Định lý Newton thứ hai liên quan đến mối quan hệ giữa:

a)

Lực và khối lượng của vật

b)

Lực và gia tốc của vật

c)

Gia tốc và tốc độ của vật

d)

Lực và vị trí của vật

28.

Định lý Newton thứ ba nói về:

a)

Lực tác dụng và phản lực

b)

Chuyển động thẳng đều

c)

Gia tốc của vật khi có lực tác dụng

d)

Quá trình động lượng của vật

29.

Khi lực tác dụng lên vật giảm đi một nửa, gia tốc của vật sẽ:

a)

Giảm đi một nửa.

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm một phần tư.

30.

Để tính lực tác dụng lên vật từ định lý Newton thứ hai, ta sử dụng công thức nào?

a)
b)
c)
d)
31.

Trọng lực tác dụng lên vật là lực hấp dẫn giữa vật và:

a)

Các vật trong không gian

b)

Trái Đất và vật

c)

Vật và mặt trăng

d)

Mặt trời và vật

32.

Khi vật bị tác dụng bởi lực kéo và lực cản, lực tổng hợp của chúng sẽ:

a)

Được tính bằng tổng các lực kéo và cản

b)

Phụ thuộc vào hướng của lực cản

c)

Luôn luôn bằng không

d)

Được tính theo nguyên lý chồng lực

33.

Trong một thí nghiệm, một vật có trọng lượng F=10 N và khối lượng m=1 kg. Tính gia tốc của vật khi có lực tác dụng

a)

5 m/s²

b)

3 m/s²

c)

10 m/s²

d)

15 m/s²

34.

Để xác định gia tốc của vật trong một bài toán với lực tác dụng không đổi, ta phải:

a)
b)
c)
d)
35.

Để xác định gia tốc của vật trong một bài toán với lực tác dụng không đổi, ta phải:

a)

Tính quãng đường vật đi được trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Tính lực hấp dẫn của Trái Đất

c)

Tính lực kéo tác dụng lên vật

d)

Đo vận tốc của vật trong suốt quá trình chuyển động

36.

Nếu trọng lượng của vật thay đổi, thì lực tác dụng lên vật sẽ thay đổi theo:

a)

Tỷ lệ nghịch với trọng lượng

b)

Tỷ lệ thuận với khối lượng của vật

c)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng

d)

Tỷ lệ thuận với gia tốc của vật

37.

Lực tác dụng lên vật tỉ lệ với khối lượng và gia tốc của vật. Nếu khối lượng gấp đôi, lực tác dụng sẽ:

a)

Gấp ba lần

b)

Gấp đôi

c)

Không thay đổi

d)

Giảm một nửa

38.

Theo định lý Newton thứ ba, lực tác dụng và phản lực có:

a)

Cùng độ lớn nhưng ngược chiều

b)

Cùng chiều nhưng khác độ lớn

c)

Khác chiều và cùng độ lớn

d)

Không có mối quan hệ nào với nhau

39.

Lực nào sau đây là lực ma sát?

a)

Lực hút giữa Trái Đất và vật

b)

Lực cản khi vật chuyển động trong không khí

c)

Lực kéo của một vật trên mặt đất

d)

Lực hấp dẫn giữa các vật

40.

Khi vật chuyển động trong môi trường không khí, lực cản tác dụng lên vật thường tỉ lệ thuận với:

a)

Tốc độ của vật

b)

Diện tích bề mặt vật

c)

Khối lượng của vật

d)

Vận tốc ban đầu của vật

41.

Trọng lực là lực tác dụng từ:

a)

Mặt trời lên các vật thể trên Trái Đất

b)

Trái Đất lên vật

c)

Mặt trăng lên các vật thể trên Trái Đất

d)

Các thiên thể lên các vật thể trong vũ trụ

42.

Lực ma sát trượt có đặc điểm là:

a)

Không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

b)

Thay đổi theo chiều chuyển động

43.

Lực ma sát trượt có đặc điểm là:

a)

Không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

b)

Thay đổi theo chiều chuyển động của vật

c)

Tỉ lệ thuận với tốc độ của vật

d)

Tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật

44.

Khi một vật nổi trong nước, lực nâng tác dụng lên vật có độ lớn bằng:

a)

Trọng lượng của vật

b)

Khối lượng của vật

c)

Trọng lượng của lượng nước bị chiếm chỗ

d)

Khối lượng của lượng nước bị chiếm chỗ

45.

Lực cản trong nước sẽ giảm đi nếu:

a)

Giảm diện tích bề mặt vật

b)

Tăng khối lượng vật

c)

Giảm vận tốc vật

d)

Tăng diện tích bề mặt vật

46.

Khi vật chuyển động qua môi trường, lực cản có thể được giảm thiểu bằng cách:

a)

Thay đổi hình dạng của vật

b)

Tăng khối lượng vật

c)

Tăng tốc độ của vật

d)

Giảm diện tích bề mặt vật

47.

Khi ném một vật trong không khí, lực cản sẽ thay đổi theo:

a)

Vận tốc của vật.

b)

Thời gian vật di chuyển.

c)

Khối lượng vật.

d)

Lực hấp dẫn tác dụng lên vật

48.

Sai số trong một phép đo là:

a)

Chênh lệch giữa giá trị đo được và giá trị đúng

b)

Sự thay đổi về giá trị đo trong suốt quá trình đo

c)

Giá trị đo được khi không có sai số

d)

Giá trị chuẩn đo

49.

Để giảm sai số trong phép đo, cần:

a)

Chỉ sử dụng dụng cụ đo đơn giản

b)

Đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình

c)

Không cần thực hiện các phép đo lại

d)

Không cần bảo quản dụng cụ đo

50.

Dụng cụ đo chiều dài nào sau đây có độ chính xác cao nhất?

a)

Thước cuộn

b)

Thước kẹp

c)

Thước dây

d)

Thước gỗ

51.

Khi đo nhiệt độ của một vật, nếu sai số là 0.5°C, thì giá trị đo được có thể là:

a)

Chính xác

b)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn

52.

Khi đo nhiệt độ của một vật, nếu sai số là 0.5°C, thì giá trị đo được có thể là:

a)

Chính xác

b)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị thực tế 0.5°C

c)

Không thể đo được

d)

Không có sai số

53.

Sai số trong đo lường có thể do các yếu tố nào gây ra?

a)

Sự thay đổi của các yếu tố tự nhiên

b)

Sự thay đổi của nhiệt độ trong không khí

c)

Thiếu sự chuẩn xác của dụng cụ đo

d)

Tất cả các yếu tố trên

54.

Khi thực hiện phép đo một đại lượng vật lý, sai số có thể do yếu tố nào gây ra?

a)

Sự thay đổi của dụng cụ đo

b)

Sự thay đổi trong môi trường

c)

Cách thức đo không chính xác

d)

Tất cả các yếu tố trên

55.

Khi tiến hành phép đo nhiều lần, sai số hệ thống có thể được giảm bằng cách:

a)

Tăng số lần đo

b)

Lựa chọn dụng cụ đo chính xác hơn

c)

Cả A và B

d)

Không thể giảm sai số hệ thống

56.

Sai số đo lường là một đại lượng có thể đo được bằng công thức nào?

a)

Sai số = Đo thực tế - Đo lý thuyết.

b)

Sai số = Đo lý thuyết - Đo thực tế

c)

Sai số = (Giá trị đo - Giá trị chuẩn) ÷ Giá trị chuẩn

d)

Sai số = Giá trị đo - Đo chuẩn

57.

Vật rơi tự do có gia tốc không đổi và bằng:

a)

9,8 m/s²

b)

10 m/s²

c)

8 m/s²

d)

0 m/s²

58.

Vật rơi tự do là vật bị tác dụng duy nhất bởi:

a)

Lực kéo

b)

Lực ma sát

c)

Lực hấp dẫn của Trái Đất

d)

Lực đẩy từ dưới lên

59.

Công thức tính vận tốc của vật rơi tự do sau thời gian tt là:

4 lines
60.

Vật được ném ngang với vận tốc ban đầu bằng 0 và không có lực cản, gia tốc của vật trong suốt quá trình ném là:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Bằng 0

61.

Vật được ném ngang với vận tốc ban đầu bằng 0 và không có lực cản, gia tốc của vật trong suốt quá trình ném là:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Bằng 0

62.

Khi một vật ném lên từ độ cao hh, gia tốc của vật lúc nào cũng:

a)

Bằng không

b)

Không đổi

c)

Tăng dần theo thời gian

d)

Giảm dần theo thời gian

63.

Khi vật được ném ngang từ độ cao hh, quỹ đạo của vật là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường parabol

d)

Đường cong không xác định

64.

Khi ném một vật từ độ cao hh xuống dưới, gia tốc của vật là:

a)

0 m/s²

b)

Bằng gia tốc trọng trường

c)

Tăng theo độ cao

d)

Không thay đổi theo thời gian

65.

Trong trường hợp ném vật trong không khí, lực cản có tác dụng làm giảm gia tốc của vật, gia tốc lúc này sẽ:

a)

Bằng gia tốc trọng trường.

b)

Tăng dần theo thời gian

c)

Giảm theo thời gian

d)

Không thay đổi

66.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Vật lý là môn học nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên và các nguyên lý cơ bản chi phối chúng.

b)

Môn Vật lý không ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày, vì nó chỉ là lý thuyết suông.

c)

Đo lường trong Vật lý là việc sử dụng các dụng cụ đo để xác định giá trị của các đại lượng vật lý.

d)

Sai số trong phép đo là một yếu tố không thể tránh khỏi và không ảnh hưởng đến kết quả

67.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Chuyển động thẳng đều là chuyển động mà vận tốc không thay đổi theo thời gian.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc không đổi.

c)

Vật chuyển động thẳn

68.

Phát biểu đúng (hoặc sai) A. Chuyển động thẳng đều là chuyển động mà vận tốc không thay đổi theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phát biểu đúng (hoặc sai) A. Định lý Newton thứ nhất nói rằng một vật sẽ giữ trạng thái chuyển động đều hoặc nghỉ nếu không có lực tác dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu đúng (hoặc sai) A. Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu đúng (hoặc sai) A. Vật chuyển động trong môi trường không khí sẽ chịu tác dụng của lực cản.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phát biểu đúng (hoặc sai) A. Sai số trong đo lường có thể được giảm bằng cách sử dụng dụng cụ đo chính xác hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không thay đổi theo thời gian.

b)

Để tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều, ta cần biết vận tốc và thời gian.

c)

Công thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là .

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có thể thay đổi theo chiều chuyển động của vật.

74.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ thuận với diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng.

b)

Khi vật rơi tự do trong không khí, lực cản của không khí làm giảm gia tốc của vật.

c)

Khi vật chuyển động trong môi trường không khí, lực cản tỷ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

Trong chuyển động thẳng đều, gia tốc và vận tốc của vật đều bằng không.

75.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật không thay đổi theo thời gian.

b)

Để tính quãng đường trong chuyển động thẳng đều, ta sử dụng công thức

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc không đổi và thay đổi theo thời gian.

d)

Quá trình tính toán gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không cần phải có thời gian.

76.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Lực cản không khí tác dụng vào vật sẽ giảm dần khi vật đạt đến tốc độ cực đại trong chuyển động rơi tự do.

b)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có thể là âm nếu vận tốc của vật giảm dần.

c)

Sai số hệ thống luôn xảy ra khi đo các

77.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có thể thay đổi theo thời gian và hướng.

b)

Định lý Newton thứ ba có thể áp dụng cho vật có vận tốc không đổi.

c)

Lực cản khi vật chuyển động trong không khí phụ thuộc vào tốc độ và diện tích bề mặt của vật.

d)

Khi vật chuyển động trong môi trường không khí, lực cản luôn tỷ lệ thuận với diện tích bề mặt vật.

78.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Lực nâng khi vật nổi trong nước bằng trọng lượng của vật.

b)

Sai số ngẫu nhiên có thể gây ra sai số trong tất cả các phép đo nhưng không thể khắc phục.

c)

Vật rơi tự do trong không khí chịu tác dụng của lực cản và lực hấp dẫn.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không thay đổi trong suốt thời gian chuyển động.

79.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng (hoặc sai)

a)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có thể thay đổi theo thời gian và hướng.

b)

Trọng lực tác dụng lên vật có hướng luôn hướng về phía trung tâm Trái Đất.

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật có tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách từ vật đến Trái Đất.

d)

Khi một vật chuyển động trong không khí, lực cản tỷ lệ với diện tích bề mặt và tốc độ của vật.

80.

Dưới đây là sai số trong phép đo chiều dài của một vật: Sai số tuyệt đối Δx = 0,5 cm; Giá trị đo được xđ = 20 cm. Tính sai số tương đối ε = ...........

4 lines
81.

Dưới tác dụng của một lực F = 50 N tác dụng lên một vật có khối lượng m = 25 kg. Tính gia tốc của vật (a = ......)

4 lines
82.

Một vật có khối lượng m = 40 kg đang chịu tác dụng của trọng lực nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Trọng lượng của vật P = ...........

4 lines
83.

Một vật rơi tự do từ độ cao h = 50 m, lấy g=9.8 m/s2. Tính vận tốc của vật khi chạm đất v = ...........

4 lines
84.

Sau đây là các phép đo chiều dài của một vật: Giá trị đo được: 5,2 cm, 5,3 cm, 5,1 cm. Tính giá trị trung bình x = ...........

4 lines
85.

Một vật trượt trên bề mặt có hệ số ma sát μ = 0,4 và áp lực lên bề mặt tiếp xúc N = 100N. Lực ma sát tác dụng lên vật là Fms = ...........

4 lines
86.

Một vật có khối lượng m = 10kg nổi trong nước tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 và chịu tác dụng của lực nâng FA = 60N. Tính thể tích vật chìm trong nước V = ...........

4 lines
87.

Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 10m/s, từ độ cao h = 20m, lấy g = 10m/s2. Tính quãng đường mà vật đi được theo phương ngang khi

4 lines
88.

Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 10m/s, từ độ cao h = 20m, lấy g = 10m/s2. Tính quãng đường mà vật đi được theo phương ngang khi chạm đất. (Tầm xa L = xmax = ...........)

4 lines
89.

Sai số trong phép đo chiều dài một vật là Δx = 0,5cm, giá trị chuẩn là x = 100cm. Tính sai số tương đối (ε =......)

4 lines
90.

Một vật có khối lượng m = 25kg chịu tác dụng của lực song song mặt phẳng ngang F = 50N và lực ma sát trượt Fms = 20N. Tính gia tốc của vật (a = ...........)

4 lines
91.

Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của lực kéo song song mặt phẳng ngang Fk = 80N và lực ma sát Fms = 30N. Vật thu được gia tốc 2m/s2. Khối lượng vật là m = ...........

4 lines
92.

Một oto có khối lượng m = 400kg đang chuyển động với vận tốc 54km/h trên đường nằm ngang thì hãm phanh, chuyển động thêm quãng đường 50m thì vận tốc còn lại 18km/h. Giả sử lực động cơ song song mặt phẳng ngang, hệ số ma sát 0,5; lấy g = 10m/s2. Lực động cơ là Fđc = ...........

4 lines
93.

Một vật được ném với vận tốc ban đầu v0 = 15m/s theo phương ngang từ độ cao h = 45m. Tính thời gian vật rơi xuống đất và quãng đường vật đi theo phương ngang. Thời gian rơi t = ..........., phương trình quỹ đạo của vật y = ................

4 lines