wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 10 tổng hợp

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

b)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

c)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

d)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

2.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

tương đương nhau.

b)

lớn hơn.

c)

nhỏ hơn.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

3.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

cơ năng không đổi.

b)

thế năng giảm.

c)

động năng tăng

d)

cơ năng cực đại tại N.

4.

Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

thế năng bằng động năng.

b)

cơ năng bằng không.

c)

thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

động năng đạt giá trị cực đại.

5.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng giảm.

b)

động năng tăng, thế năng tăng.

c)

động năng giảm, thế năng tăng.

d)

động năng giảm, thế năng giảm.

6.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

động năng giảm, thế năng tăng.

b)

động năng giảm, thế năng giảm.

c)

động năng tăng, thế năng giảm.

d)

động năng tăng, thế năng tăng.

7.

Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng

a)

trọng lượng của xe và người đi xe.

b)

lực kéo của động cơ xe máy.

c)

lực cản của mặt đường tác dụng lên xe.

d)

không.

8.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng của vật không thay đổi

b)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không đổi

d)

động năng của vật không thay đổi

9.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

cơ năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

10.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Thế năng.

b)

Vận tốc.

c)

Động năng.

d)

Động lượng.

11.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

b)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

c)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

d)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

12.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0.

b)

gia tốc của vật tăng.

c)

Vận tốc của vật v>0.

d)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

13.

Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ

a)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.

c)

bằng trọng lượng của vật.

d)

lớn hơn trọng lượng của vật.

14.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

tự chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

15.

Động năng là đại lượng

a)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

b)

véc tơ, luôn dương.

c)

vô hướng, luôn dương.

d)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

16.

Động năng là đại lượng

a)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

vô hướng, luôn dương.

17.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

N. m.

b)

kg. m2/s2.

c)

J.

d)

N. s.

18.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

19.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

20.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

Nhận được từ vật khác mà có.

b)

tự chuyển động mà có.

c)

va chạm mà có.

d)

đứng yên mà có.

21.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

22.

Công thức của định luật Húc là

a)

b)

c)

d)

23.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm tỉ lệ với tích khối lượng của hai vật.

b)

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của lò xo.

c)

Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

d)

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

24.

Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều,

a)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

25.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có độ lớn bằng 0.

26.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc và bán kính r là

a)

b)

c)

d)

27.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

b)

c)

d)

28.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

b)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

c)

Độ lớn của gia tốc a = v2 / R , với là tốc độ, là bán kính quỹ đạo.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0 .

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

c)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

d)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

30.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

b)

c)

d)

31.

Hệ 'Vật rơi tự do và Trái đất' là hệ kín vì:

a)

Vì một lí do khác.

b)

Vì chỉ có một mình vật rơi.

c)

Vì trọng lực trực đối với lực mà vật hút trái đất.

d)

Vì đã bỏ qua lực cản của không khí.

32.

Hiện tượng nào sau đây động lượng được bảo toàn:

a)

một người đang đạp xe

b)

Hai viên bi va chạm nhau

c)

Vật rơi tự do

d)

Xe ôtô xả khối ở ống thải

33.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

34.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m.s

c)

kg.m2/s

d)

kg.m/s2

35.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực:

a)

Chuyển động của con Sứa

b)

Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy

c)

Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh

d)

Vận động viên bơi lội đang bơi

36.

Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo công suất?

a)

J.s

b)

HP

c)

W

d)

N.m/s

37.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động lượng của vật được xác định bằng:

a)

F.v2

b)

c)

d)

38.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F  . Công suất của lực F  là:

a)

F.v.t

b)

F.t

c)

F.v2

d)

F.v

39.

Biểu thức nào là đúng của định luật bảo toàn động lượng?

a)

p1 +p2=\overrightarrow{p_1}\ +\overrightarrow{p_2}= const

b)

p1 p2=\overrightarrow{p_1}\ -\overrightarrow{p_2}= const

c)

p =m.v2\overrightarrow{p_{ }}\ =m.\overrightarrow{v^2}

d)

p =m.v\overrightarrow{p_{ }}\ =m.\overrightarrow{v}

40.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động năng?

a)

N.m/s

b)

N.s

c)

J.s

d)

kg.m2/s2

41.

Máy cơ học nào dưới đây sẽ làm lợi cho ta về công:

a)

Đòn bẩy và mặt phẳng nghiêng.

b)

Ròng rọc cố định và ròng rọc động.

c)

Ròng rọc cố định và đòn bẩy.

d)

Không máy cơ học nào làm lợi cho ta về công.

42.

Hai thỏi nhôm có trọng lượng bằng nhau được treo thăng bằng về hai phía của một cân treo. Đồng thời nhúng ngập một quả vào dầu, một quả vào nước. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Kim cân dao động xung quanh vị trí cân bằng.

b)

Cân vẫn nằm thăng bằng.

c)

Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong nước.

d)

Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong dầu.

43.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào chìm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có khối lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau

44.

Một vật sinh công dương khi

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động chậm dần đều

d)

Vật chuyển động nhanh dần đều

45.

Một vật sinh công âm khi:

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động thẳng đều.

c)

Vật chuyển động nhanh dần đều

d)

Vật chuyển động chậm dần đều

46.

Khi động năng tăng 8 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

không đổi

d)

tăng 2 lần

47.

Câu so sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?

a)

Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào

b)

Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

c)

Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo

d)

Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

48.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

động lượng

b)

động năng

c)

xung lượng

d)

gia tốc

49.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật

c)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

d)

công của trọng lực tác dụng lên vật

50.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

51.

Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động cong đều

b)

chuyển động tròn đều

c)

chuyển động với gia tốc không đổi

d)

chuyển động thẳng đều

52.

Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

a)

cả động năng và động lượng đều không giống nhau

b)

có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau

c)

có cùng động năng và cùng động lượng

d)

cùng động năng nhưng động lượng khác nhau

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật

54.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

giảm đi 8 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 8 lần

d)

tăng lên 2 lần

55.

Một người tập yoga. Tư thế thứ nhất là đứng hai chân trên sàn, tư thế thứ hai là đứng một chân trên sàn, tư thế thứ ba là nằm trên sàn. Sự so sánh nào sau đây về áp lực và áp suất của người đó trong ba tư thế trên là đúng?

a)

F2 > F1 > F3 và p2 > p1 > p3

b)

F1 = F2 = F3 và p1 > p2 > p3

c)

F1 = F2 = F3 và p2 > p1 > p3

d)

F1 = F2 = F3 và p1 = p2 = p3

56.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Người đứng một chân

b)

Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống

c)

Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ

d)

Người đứng cả 2 chân

57.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi

58.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là

a)

b)

c)

d)

59.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật tăng

b)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

c)

Vận tốc của vật v>0

d)

gia tốc của vật a>0

60.

Chọn câu phát biểu sai. Trong một hệ kín:

a)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau

b)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau

c)

Các nội lực từng đôi trực đối

d)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ

61.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?

a)

N.m

b)

kg.m2/s2

c)

J

d)

N.s

62.

Nếu khối lượng của một vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Không đổi

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

63.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

64.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

Động năng

d)

Động lượng

65.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

Động năng

d)

Động lượng

66.

Công thức đúng của động năng?

a)

b)

c)

C

d)

67.

Công thức đúng của cơ năng trọng trường?

a)

b)

c)

d)

68.

Công thức đúng của định luật bảo toàn cơ năng trọng trường?

a)

b)

c)

d)

69.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

Một vật bị biến dạng dẻo.

b)

Một vật biến dạng đàn hồi.

c)

Một vật bị biến dạng.

d)

Ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn

70.

Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với lực đàn hồi?

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

d)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

71.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

a)

Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.

b)

Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.

c)

Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.

d)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.

72.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi ta nói về lực đàn hồi của lò xo và lực căng của dây?

a)

Đó là những lực gây ra sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.

b)

Chúng đều là những lực đẩy.

c)

Đó là những lực chống lại sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.

d)

Chúng đều là những lực kéo.

73.

Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?

a)

Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi

b)

Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo

c)

Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

d)

Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

74.

Một vật nặng đặt trên mặt bàn, làm mặt bàn võng xuống. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vật nặng tác dụng một lực nén lên mặt bàn. Mặt bàn tác dụng một phản lực pháp tuyến lên vật nặng. Phản lực đó là một lực đàn hồi

b)

Lực đàn hồi do sự biến dạng của mặt bàn gây ra.

c)

Lực đàn hồi ở đây có phương thẳng đứng

d)

Trọng lực của vật nặng lớn hơn lực đàn hồi, nên mặt bàn võng xuống.

75.

Người ta dùng một sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà.Trong những điều sau đây nói về lực căng của sợi dây, điều nào là đúng?

a)

Lực căng là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc

b)

Lực căng là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây,làm nó căng ra

c)

Lực căng hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây

d)

Lực căng ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào cái móc

76.

.  Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo ?

a)

Lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng

b)

Lực đàn hồi của lò xo dài có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

c)

Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc

d)

Lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng

77.

.  Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động.

b)

   có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

c)

thu gia tốc. 

d)

 vừa biến dạng vừa thu gia tốc.

78.

Công suất là đại lượng được tính bằng:

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

Thương số của công và vận tốc

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

79.

Công là đại lượng:

a)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

b)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

d)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

80.

Biểu thức của công suất là:

a)

b)

c)

d)

81.

Điều nào sau đây sai khi nói về công suất?

a)

Công suất cho biết tốc độ sinh công của vật

b)

Công suất có đơn vị là Oát

c)

Công suất được đo bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

d)

Công suất là đại lượng vectơ

82.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất:

a)

Công suất được đo bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất có đơn vị là w/s

c)

Công suất là ột đại lượng vectơ.

d)

Công suất được tính bằng P=A.t.

83.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công:

a)

J

b)

Cal

c)

N/m

d)

N.m

84.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Thế năng hấp dẫn của một vật thực chất là thế năng của hệ kín gồm vật và trái đất.

b)

Thế năng của một vật tại một vị trí phụ thuộc vào vận tốc vật tại vị trí đó.

c)

Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi là 2 dạng trong số các dạng thế năng.

d)

Thế năng có giá trị phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

85.

Động lượng của vật được liên hệ chặt chẽ nhất với:

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Quãng đường đi được

d)

Công suất

86.

Trong trường hợp nào dưới đây, cơ năng bảo toàn:

a)

Vật được ném theo phương ngang trong thời tiết có mưa to, gió lớn.

b)

Vật được thả rơi từ trên cao xuống, sức cản không khí và gió tác dụng vào vật đáng kể.

c)

Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát.

d)

Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng không ma sát.

87.

Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Năng lượng được đo bằng N.

b)

Năng lượng là đại lượng có hướng.

c)

Năng lượng không gắn liền với vật chất.

d)

Năng lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công.

88.

Không thể có động cơ vĩnh cửu được rút ra từ định luật nào?

a)

Định luật bảo toàn năng lượng.

b)

Định luật bảo toàn cơ năng.

c)

Định luật bảo toàn động lượng.

d)

B và C đúng.

89.

Câu nào sai trong các câu sau đây? Động năng của một vật khộng đổi khi vật:

a)

chuyển động tròn đều.

b)

chuyển động cong đều.

c)

chuyển động thẳng đều.

d)

chuyển động với gia tốc không đổi.

90.

Đại lượng vật lý nào sẽ bảo toàn trong va chạm đàn hồi và sẽ không bảo toàn trong va chạm mềm

a)

Động lượng.

b)

Động năng.

c)

A và C đúng.

d)

Vận tốc.

91.

Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

a)

b)

c)

d)

92.

Động năng là đại lượng như thế nào?

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, luôn dương

d)

Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không.