wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 10 cuối HKII

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

Cùng phương, cùng chiều

b)

Cùng phương, ngược chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Hợp với nhau một góc khác không

2.

Hợp lực của hai lực thành phần có độ lớn F1 , F2 là lực F có độ lớn

a)

F = |F1 - F2|

b)

|F1- F2| F F1+ F2

c)

F = F1 + F2

d)

F = √F12 + F22

3.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là

a)

F2 = F12 + F22 + 2F1F2cosa

b)

F2 = F12 + F22 - 2F1F2cosa

c)

F = F12 + F22 + 2F1F2cosa

d)

F = F12 + F22 - 2F1F2

4.

Hai lực F1, F2 có cùng độ lớn hợp với nhau một góc α. Hợp lực của chúng có độ lớn

a)

F = F1+F2

b)

F= F1-F2

c)

F= 2F1cosα

d)

F = 2F1cos(α/2)

5.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= F2 = 20N. Tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc α =00

a)

10N

b)

20N

c)

30N

d)

40N

6.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 2 lực F1 =3N, F2 = 4N. Biết  vuông góc với , khi đó hợp lực của hai lực này là

a)

1N

b)

5N

c)

7N

d)

25N

7.

Cho 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 150 N và 200 N. Giá trị nào sau đây là có thể là độ lớn của hợp lực

a)

40N

b)

250N

c)

400N

d)

500N

8.

Cho hai lực cùng hướng có cùng độ F1 và F2 = 10N. Biết hợp lực có giá trị 20 N. Giá trị của F1 bằng

a)

5N

b)

10N

c)

15N

d)

30N

9.

Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau

a)

F1/F2 = d1/d2

b)

F1/F2 = d2/d1

c)

F2/F1 = d2/d1

d)

F1/d1 = F2/d2

10.

Cho 2 lực đồng quy F1 = F2 =10N. Hãy tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc 600

a)

10N

b)

14,1N

c)

17,3N

d)

20N

11.

Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng

a)

Véctơ

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

luôn có giá trị dương

12.

Loại cân nào sau đây không tuân theo quy tắc mômen lực

a)

Cân Rôbecvan

b)

Cân đồng hồ

c)

Cân đòn

d)

Cân tạ

13.

Công thức tính momen lực là

a)

M = F.d

b)

M = ½F.d2

c)

M = ½F.d

d)

M = F.d2

14.

Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là

a)

N/m

b)

N (Niutơn)

c)

Jun (J)

d)

N.m

15.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

b)

tổng mômen của các lực phải bằng hằng số

c)

tổng mômen của các lực phải khác không

d)

tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

16.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là

a)

Khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F

b)

Khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F

c)

Khoảng cách từ O đến giá của lực F

d)

Khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay

17.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N.m

b)

200N/m

c)

2N.m

d)

2N/m

18.

Quan sát hình vẽ bên. Muốn cho cầu bập bênh thăng bằng thì giá trị của x bằng

a)

0,75 m

b)

1 m

c)

2,14 m

d)

1,15 m

19.

Lực  không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.s.cosa

b)

A = F.s

c)

A =F.s.sina

d)

A =F.s +cosa

20.

Ki lô óat giờ (kWh) là đơn vị của

a)

Hiệu suất

b)

Công suất

c)

Động lượng

d)

Công

21.

Công suất của lực  làm vật di chuyển với vận tốc  theo hướng của  

a)

P=F.vt

b)

P= F.v

c)

P= F.t

d)

P= F v2

22.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?

a)

P = A/T

b)

P = At

c)

P = t/A

d)

P =  A.t2

23.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm

24.

Chọn câu sai khi nói về công của lực

a)

Là đại lượng vô hướng

b)

Có giá trị đại số

c)

Được tính bằng biểu thức F.S.cosα

d)

Luôn luôn dương

25.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

Lực ma sát

b)

Lực phát động

c)

Lực kéo

d)

Trọng lực

26.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o

b)

60o

c)

180o

d)

90o

27.

Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì công

a)

A > 0

b)

A < 0

c)

A ≠ 0

d)

A = 0

28.

Chọn phát biểu sai khi nói về hiệu suất

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động

b)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần

d)

Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1

29.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

30.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = ½mv2

d)

Wđ =½mv

31.

Biểu thức nào biểu diễn đúng quan hệ giữa động năng Wđ và động lượng p

a)

Wđ = p2/2m

b)

Wđ = p2/m

c)

Wđ = 2p2/m

d)

Wđ = m2/2p

32.

Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng

a)

động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = ½mv2

b)

động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không

c)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động

d)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất

33.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động

a)

thẳng đều

b)

nhanh dần đều

c)

chậm dần đều

d)

biến đổi

34.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động biến đổi đều

d)

Vật đứng yên

35.

Khi vật có khối lượng không đổi nhưng vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

Giảm phân nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng gấp 4 lần

36.

Động năng của vật giảm khi đi

a)

vật chịu tác dụng của lực ma sát

b)

vật đi lên dốc

c)

vật chịu tác dụng của 1 lực hướng lên

d)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

37.

Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Động năng của vật bằng

a)

2,5J

b)

25J

c)

250J

d)

2500J

38.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với độ lớn vận tốc 80 km/h. Động năng của ôtô gần giá trị nào sau đây?

a)

2,52.104 J

b)

2,47.105 J

c)

2,42.106 J

d)

3,2.106 J

39.

Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 400 m trong thời gian 45 s

a)

2,765.103 J

b)

2,47.105 J

c)

2,42.109 J

d)

3,2.106 J

40.

Một vật có khối lượng 100 g và có động năng 5 J thì vận tốc của vật lúc đó bằng

a)

5 m/s

b)

10 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s

41.

Một viên đạn khối lượng 50 g bay ngang với tốc độ 200 m/s đến xuyên qua một tấm gỗ dày và chui sâu vào gỗ 4 cm. Độ lớn lực cản (trung bình) của gỗ bằng

a)

25000 N

b)

30000 N

c)

15000 N

d)

20000 N

42.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần

43.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

44.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, chọn gốc thế năng tại mặt đất thì công thức thế năng trong trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao z là

a)

Wt = mgz

b)

Wt= 0,5mgz

c)

Wt= mgz

d)

W= 0,5mgz

45.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao bằng bao nhiêu?

a)

0,102 m

b)

1,0 m

c)

9,8 m

d)

32 m

46.

Một vật có khối lượng m = 3 kg được đặt ở điểm A trong trọng trường và thế năng tại vị trí đó bằng WtA = 600 J. Thả tự do cho vật rơi tới mặt đất O, tại đó thế năng của vật bằng WtO= - 900 J. Lấy g= 10 m/s2. Độ cao của A so với mặt đất là

a)

60 m

b)

50 m

c)

9,8 m

d)

32 m

47.

Thế năng trong trường của một vật là đại lượng

a)

vô hướng và luôn dương

b)

vô hướng và luôn âm

c)

vô hướng có thể bằng 0

d)

véctơ ngược hướng với vận tốc

48.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm gốc thế năng thì

a)

thế năng của người giảm và động năng tăng

b)

thế năng của người giảm và động không đổi

c)

thế năng của người tăng và động năng giảm

d)

thế năng của người tăng và động năng không đổi

49.

Cơ năng của vật chuyển động chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức

a)

W = mgh + ½m2v

b)

W = mgh + ½mv2

c)

W = ½mgh + ½m2v

d)

W = ½mgh + ½mv2

50.

Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế thì

a)

Cơ năng của vật được bảo toàn

b)

Động năng của vật được bảo toàn

c)

Thế năng của vật được bảo toàn

d)

Năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn

51.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

Động năng của vật không thay đổi

b)

Thế năng của vật không thay đổi

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi

d)

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

52.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

Động năng tăng, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng giảm

c)

Động năng không đổi, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

53.

Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là?

a)

10√2 m/s

b)

20 m/s

c)

√2 m/s

d)

40 m/s

54.

Một vật đươc thả rơi tự do từ độ cao 3,6m. Độ cao vật khi động năng băng hai lần thế năng là

a)

1,8 m

b)

1,2 m

c)

2,4 m

d)

0,9 m

55.

Một vật đươc thả rơi tự do từ độ cao 15 m. Vận tốc của vật khi động năng bằng hai lần thế năng là

a)

10√2 m/s

b)

12 m/s

c)

11 m/s

d)

13 m/s

56.

Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g= 10 m/s2. Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới

a)

8,0 J

b)

10,4 J

c)

4,0 J

d)

16 J

57.

Đơn vị của động lượng trong hệ SI là

a)

kg m.s2

b)

kg.m.s

c)

kg.m/s

d)

kg/m.s

58.

Động lượng còn được tính bằng đơn vị

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

59.

Chọn câu đúng khi nói về động lượng

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn

60.

Biểu thức p = √p12 + p22 là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

Hai véctơ vận tốc cùng hướng

b)

Hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều

c)

Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau

d)

Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60o

61.

Một vật có m = 1kg đang chuyển động với vận tốc v = 7,2 km/h thì có động lượng

a)

2 kgm/s

b)

7,2 kgm/s

c)

4 kgm/s

d)

14,4 kgm/s

62.

Một máy bay có khối lượng 160 tấn, bay với vận tốc 870km/h. Động lượng của máy bay có giá trị gần đúng bằng

a)

1,4.105 kgm/s

b)

5,3.106 kgm/s

c)

45,5.107 kgm/s

d)

38,7.106 kg.m/s

63.

Một vật có khối lượng m =2kg, có động lượng 6kgm/s, vật đang chuyển động với vận tốc bằng

a)

3 m/s

b)

12 m/s

c)

8 m/s

d)

4 m/s

64.

Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 200g, m2= 300g có vận tốc v1 =3m/s, v2=2m/s. Biết vận tốc của chúng cùng phương, ngược chiều. Độ lớn động lượng của hệ là

a)

1,2 kgm/s

b)

0

c)

120kgm/s

d)

60 kgm/s

65.

Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1kg, m2= 4kg có vận tốc v1 =3m/s, v2=1m/s. Biết vận tốc của chúng vuông góc với nhau. Độ lớn động lượng của hệ là

a)

1 kgm/s

b)

5 kgm/s

c)

7 kgm/s

d)

Một giá trị khác

66.

Một quả bóng có khối lượng m=300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc độ. Vận tốc bóng trước va chạm là 5m/s. Chọn chiều dương là chiều của quả bóng bay vào tường. Độ biến thiên động lượng của bóng bằng

a)

3 kgm/s

b)

-3 kgm/s

c)

1,5 kgm/s

d)

-1,5 kgm/s

67.

Viên bi A có khối lượng m1= 60g chuyển động với vận tốc v1 = 5m/s va chạm vào viên bi B có khối lượng m2 = 40g chuyển động ngược chiều với vận tốc . Sau va chạm, hai viên bi đứng yên. Vận tốc viên bi B là

a)

8,5 m/s

b)

6,5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

5,5 m/s

68.

Chọn biểu thức đúng về độ lớn của gia tốc hướng tâm ?

a)

a­­ht = ω2/r

b)

a­­ht = r/ω2

c)

a­­ht = r­ω2

d)

a­­ht = rω

69.

Công thức nào biểu diễn không đúng mối quan hệ giữa các đại lựơng cuả một vật chuyển động tròn đều: Chu kỳ T, vận tốc v, vận tốc góc ω, bán kính quỹ đạo r

a)

ω = 2π/T

b)

T = v/2π

c)

T = 2πr/v

d)

v = ω.r

70.

Biểu nthức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

v = ωR = 2πTR

b)

v = ω/R = (2π/T).R

c)

v = ωR = (2π/T).R

d)

v = ω/R = 2π/TR

71.

Các công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều?

a)

v= Rw và aht= Rw2

b)

v= Rw và aht= R2w

c)

w = Rv và aht=Rv2

d)

w= Rv và aht= R2w

72.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi

b)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn

c)

quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi

d)

quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn

73.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

a)

luôn thay đổi theo thời gian

b)

bằng hằng số

c)

có đơn vị m/s

d)

là vectơ

74.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r.∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ v: ω = r.v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω = 2π/T

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f = ω/2π

75.

Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc được biểu diễn ở 3 hình bên. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 và 2

76.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

c)

vectơ vận tốc không đổi

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm

77.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

thời gian vật di chuyển

78.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi

b)

chiều không đổi

c)

phương không đổi

d)

độ lớn không đổi

79.

Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây

a)

Quỹ đạo là đường tròn

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Véc tơ vận tốc không đổi

d)

Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm

80.

Trong chuyển động tròn đều khi vận tốc góc tăng lên 2 lần thì

a)

vận tốc giảm đi 2 lần

b)

gia tốc tăng lên 2 lần

c)

gia tốc tăng lên 4 lần

d)

vận tốc dài tăng lên 4 lần

81.

Chọn câu sai khi nói về chu kì của chuyển động tròn đều

a)

Là số vòng quay được trong 1 giây

b)

Là thời gian 1 điểm chuyển động quay được 1 vòng

c)

Được tính bằng công thức T = 2π/ω

d)

Liên hệ với tần số bằng công thức T = 1/f

82.

Một bánh xe có bán kính R quay đều quanh trục. Gọi v1, T1 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R1. v2, T2 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R2 = R1/2..Tốc độ dài và chu kỳ của 2 điểm đó là

a)

v1 = v2, T1 = T2

b)

v1 = 2v2, T1 = T2

c)

v1 = 2v2, T1 = 2T2

d)

v1 = v2, T1 = 2T2

83.

Chu kì quay của Trái Đất quay quanh trục địa cực là

a)

365 ngày

b)

1 năm

c)

12 giờ

d)

24 giờ

84.

Chọn đúng tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ

a)

fg = 4,62.10-5 Hz

b)

fg = 2,31.10-5 Hz

c)

fg = 2,78.10-4 Hz

d)

fg = 1,16.10-5 Hz

85.

Trong chuyển động tròn đều biểu thức của gia tốc hướng tâm được xác định

a)

aht = v2/R

b)

aht = v/R2

c)

aht = v2R

d)

aht = vR2

86.

Chọn biểu thức đúng về lực hướng tâm

a)

Fht­ = mr2/v

b)

Fht = mω2 r

c)

Fht = v2/r

d)

Fht = mω2

87.

Một vật đang chuyển động tròn đều với lực hướng tâm F. Khi ta tăng bán kính quỹ đạo lên gấp đôi và giảm vận tốc xuống 1 nửa thì lực F

a)

không thay đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 8 lần