wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 101

Worksheet time: 25hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

điện trở dây dẫn

2.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện  không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện

d)

Song song với các đường sức từ

3.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

bán kính dây

b)

bán kính vòng dây

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

môi trường xung quanh

4.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây

b)

số vòng dây của ống

c)

đường kính ống

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống

5.

Đơn vị của từ thông là

a)

vêbe(Wb)  

b)

tesla(T)  

c)

henri(H) 

d)

vôn(V)

6.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

vêbe(Wb)  

b)

tesla(T)  

c)

henri(H) 

d)

vôn(V)

7.

Từ thông qua một vòng dây phẳng diện tích S có công thức:

a)

b)

c)

d)

8.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

mạch kín chuyển động

b)

mạch kín đặt trong từ trường

c)

từ thông qua mạch kín biến thiên

d)

mạch kín chuyển động theo phương của từ trường đều

9.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ tác dụng lên một đoạn dòng điện...

a)

vuông góc với đoạn dòng điện

b)

cùng hướng với từ trường

c)

tỉ lệ với cường độ dòng điện

d)

tỉ lệ với cảm ứng từ

10.

Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng và đủ định luật Fa-ra-đây về suất điện động cảm ứng ece_c , với ΔΦ\Delta\Phi là độ biến thiên từ thông qua mạch kín trong thời gian Δt\Delta t

a)

ece_c = ΔΦΔt\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

b)

ece_c =- ΔΦΔt\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

c)

ece_c = ΔΦΔt\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

d)

ece_c =- ΔΦΔt\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

11.

Câu nào dưới đây nói về suất điện động cảm ứng là không đúng?

a)

Là suất điện động trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên.

b)

Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

Là suất điện động có độ lớn không đổi và tuân theo định luật Ôm cho toàn mạch.

d)

Là suất điện động có độ lớn tuân theo định luật Fa-ra-đây và có chiều phù hợp với định luật Len-xơ.

12.

Câu nào dưới đây nói về dòng điện cảm ứng là không đúng?

a)

Là dòng điện xuất hiện trong mạch kín khi từ thông qua mạch đó biến thiên.

b)

Là dòng điện có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

Là dòng điện chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

Là dòng điện có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

13.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.  

d)

từ ngoài vào trong.

14.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái.

b)

từ trái sang phải.

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ dưới lên trên

15.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi.     

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần.

16.

Khi chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

17.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

18.

Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

19.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

20.

Chỉ ra ý đúng. Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi

a)

điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc dây và rời xa dây.

b)

điểm M dịch chuyển theo hướng vuông góc dây và lại gần dây.

c)

điểm M dịch chuyển theo hướng song song với dây.

d)

điểm M dịch chuyển theo một đường sức từ của dòng điện.

21.

Chỉ ra ý đúng. Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn gây ra tại tâm của vòng dây có độ lớn giảm khi

a)

cường độ dòng điện tăng dần

b)

cường độ dòng điện giảm dần

c)

số vòng dây dẫn có cùng tâm O tăng dần

d)

đường kính của vòng dây giảm dần

22.

Chỉ ra ý đúng. Cảm ứng từ do dòng điện chạy qua ống dây hình trụ gây ra ở bên trong ống dây có độ lớn tăng lên khi

a)

độ dài của ống dây hình trụ tăng dần.

b)

đường kính của ống dây hình trụ giảm dần.

c)

số vòng dây quấn trên mỗi đơn vị dài của ống dây hình trụ tăng dần.

d)

cường độ dòng điện chạy qua ống dây hình trụ giảm dần.

23.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 N.

b)

1,8 N.

c)

1800 N.

d)

0 N.

24.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 N.

b)

1920 N.

c)

1,92 N.

d)

0 N.

25.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

0.5o0.5^o

b)

30o30^o

c)

45o45^o

d)

60o60^o

26.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

tăng thêm 4,5 A.

b)

tăng thêm 6 A.

c)

giảm bớt 4,5 A.

d)

giảm bớt 6 A.

27.

Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I nhưng cùng chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị

a)

0

b)

10710^{-7} I/a

c)

10710^{-7} I/4a

d)

10710^{-7} I/2a

28.

Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cánh nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị

a)

0

b)

2. 10710^{-7} .I/a

c)

4. 10710^{-7} I/a

d)

8. 10710^{-7} I/a

29.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

4.10-6 T

b)

2.10-7/5 T

c)

5.10-7 T

d)

3.10-7 T

30.

Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

a)

0,8 μT

b)

1,2 μT

c)

0,2 μT

d)

1,6 μT

31.

Một dòng điện chạy trong một vòng dây tròn đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

a)

0,2π mT

b)

0,02π mT

c)

20π μT

d)

0,2 mT

32.

Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4π μT. Nếu dòng điện qua giảm 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

a)

0,3π μT

b)

0,5π μT

c)

0,2π μT

d)

0,6π μT

33.

Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8 π mT

b)

4 π mT

c)

8 mT

d)

4 mT

34.

Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung:

a)

2.10-5Wb 

b)

3.10-5Wb

c)

4 .10-5Wb  

d)

5.10-5Wb  

35.

Một khung dây phẳng hình chữ nhật kích thước 3cm  4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Tính độ lớn của từ thông qua hình chữ nhật đó:

a)

2.10-7Wb  

b)

6.10-7Wb

c)

4 .10-7Wb  

d)

5.10-7Wb  

36.

Một khung dây hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó:

a)

00

b)

300

c)

450

d)

600

37.

Một khung dây phẳng diện tích 20cm2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều B = 2.10-4T, véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Người ta giảm đều cảm ứng từ đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian cảm ứng từ biến đổi:

a)

10-3V

b)

2.10-3V

c)

3.10-3V

d)

4.10-3V

38.

Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ t = 0 đến t = 0,4s:

a)

ΔΦ = 4.10-5Wb  

b)

ΔΦ = 5.10-5Wb 

c)

ΔΦ = 6.10-5Wb  

d)

ΔΦ = 7.10-5Wb

39.

Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS/ 2\sqrt[]{2}

a)

1800

b)

600

c)

900 

d)

450

40.

Một hình vuông cạnh 5cm được đặt trong từ trường đều B = 0,01T. Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung trong 10-3s để mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ. Suất điện động trung bình xuất hiện trong khung là:

a)

25mV

b)

250mV

c)

2,5mV

d)

0,25mV

41.

Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4Ω, diện tích mỗi vòng là 30cm2 đặt cố định trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A

a)

1T/s

b)

0,5T/s

c)

2T/s

d)

4T/s

42.

Một vòng dây đặt trong từ trường đều B = 0,3T. Mặt phẳng vòng dây vuông góc với đường sức từ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 100cm xuống 60cm trong 0,5s

a)

300V

b)

30V

c)

3V

d)

0,3V

43.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên điện tích

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

44.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f=qvBf=\left|q\right|vB

b)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha

c)

f=qvBtanαf=qvB\tan\alpha

d)

f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha

45.

Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích

b)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ

d)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng

46.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

giá trị của điện tích

b)

độ lớn vận tốc của điện tích

c)

độ lớn cảm ứng từ

d)

khối lượng của điện tích

47.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải

48.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

49.

Lực Lo-ren xơ đặt lên hạt điện tích q chuyển động trong từ truờng đều có giá trị lớn nhất khi

a)

Hạt chuyển động vuông góc với các đường sức từ

b)

Hạt chuyển động dọc theo với các đường sức từ

c)

Hạt chuyển động hợp với các đường sức từ một góc 450

d)

Hạt chuyển động ngược chiều với các đường sức từ

50.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau. Lực lo-ren-xơ

a)

Không phụ thuộc vào chiều của đường sức từ

b)

Vuông góc với véctơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với vận tốc chuyển động của hạt

d)

Phụ thuộc vào độ lớn và dấu của điện tích hạt chuyển động trong từ trường

51.

Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1 N

b)

104 N

c)

0,1 N

d)

0 N

52.

Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là

a)

109 m/s

b)

108 m/s

c)

1,6.106 m/s

d)

1,6.109 m/s

53.

Một điện tích 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s  xiên góc 300  so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

2,5 mN

b)

252mN25\sqrt[]{2}mN

c)

25 N

d)

2,5 N

54.

Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết m = 6,67.10-27kg, B = 2T, vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ 

a)

1,2.10-13N  

b)

1,98.10-13

c)

3,21.10-13N

d)

3,4.10-13N

55.

Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì

a)

chỉ có hiện tượng phản xạ

b)

chỉ có hiện tượng khúc xạ

c)

không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ

d)

đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ

56.

Với tia sáng đơn sắc, chiết suất của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là

a)

n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}

b)

n21=n1n2n_{21}=n_1-n_2

c)

n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}

d)

n21=n2n1n_{21}=n_2-n_1

57.

: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới

a)

luôn lớn hơn 1

b)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn nhỏ hơn 1

58.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

59.

Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

c)

góc tới i đồng biến góc khúc xạ r

d)

tỉ số sini với sinr là không đổi

60.

Chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

61.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

a)

D = 70032’

b)

D = 450

c)

D = 25032’

d)

D = 12058’

62.

Chọn câu trả lời đúng. Một người thợ lặn dưới nước rọi một chùm sáng lên trên mặt nước dưới góc tới 400. Góc khúc xạ 600. chiếc suất của nước bằng

a)

0,74

b)

1,47

c)

1,35

d)

1,53

63.

Chọn câu trả lời đúng. Chùm tia sáng hẹp đi từ không khí đến một môi trường trong suốt chiết suất n=1,5 sẽ có một phản xạ và một phân khúc xạ. Để tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì góc tới i là

a)

420

b)

600 

c)

56,30

d)

48,50

64.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa  hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

65.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

66.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng

b)

gương cầu

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

thấu kính

67.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

benzen vào nước

b)

nước vào thủy tinh flin

c)

benzen vào thủy tinh flin

d)

chân không vào thủy tinh flin

68.

Nước có chiết suất 1,33 .Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường chiếc quang kém hơn

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

d)

Góc giới gạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiếc suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang kém hơn

70.

Khi một chùm sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì?

a)

Cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

b)

Cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

c)

Cường độ sáng của chùm khúc xạ triệt tiêu

d)

Cả B,C đều đúng

71.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiếc suất n1 sang môi trường chiếc suất n2,điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là:

a)

n1<n2 và i<igh

b)

n1>n2 và i<igh

c)

n1<n2 và i>igh

d)

n1>n2 và i>igh

72.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

73.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất 43\frac{4}{3} , điều kiện góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là :

a)

i \ge 62044’

b)

i \ge 41044’

c)

i \ge 48044’

d)

i \ge 45048’

74.

Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của thuỷ tinh đối với nước là 600. Chiết suất của nước là 43\frac{4}{3} . Chiết suất của thuỷ tinh là

a)

n = 1,5

b)

n = 1,54

c)

n = 1,6

d)

n = 1,62

75.

Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

a)

i < 490

b)

i > 420

c)

i > 490

d)

i > 430

76.

Chọn câu đúng. Ảnh của một vật sáng đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ

a)

là ảnh thật cùng chiều với vật

b)

là ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

là ảnh thật khi vật cách thấu kính một khoảng lớn hơn tiêu cự và là ảnh ảo khi vật cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn tiêu cự

d)

là ảnh ở xa vô cùng khi vật đặt sát thấu kính

77.

Chọn câu sai.  Xét ảnh cho bởi thấu kính:

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

b)

Với thấu kính hội tụ L, vật thật cách L là d = 2f  (f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

d)

Vật ở tiêu diện vật thì ảnh ở xa vô cực

78.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng là d. Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi

a)

0 < d < f

b)

d = f

c)

f < d < 2f

d)

d > 2f

79.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng là d. Ảnh của vật

a)

luôn lớn hơn vật

b)

là ảnh thật khi d>fd>\left|f\right|

c)

ở xa vô cùng khi d=fd=\left|f\right|

d)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

80.

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = -10cm. Vật thật AB cho ảnh cùng chiều và cao bằng nửa vật. Vật cách thấu kính một đoạn:

a)

d = 10cm

b)

d = 15cm

c)

d = 5cm

d)

d = 30cm

81.

Thấu kính phân kì tiêu cự f = -30cm. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’ cách vật 15cm. Định vị trí, tính chất của vật và ảnh

a)

d = 30cm ; d’ = -15cm

b)

d = -30cm ; d’ = 15cm

c)

d = -15cm ; d’ = 30cm

d)

d = 15cm ; d’ = -30cm

82.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

a)

ảo, nhỏ hơn vật

b)

ảo, lớn hơn vật

c)

thật, nhỏ hơn vật

d)

thật, lớn hơn vật

83.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng hai lần tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A’B’ thật, cách thấu kính

a)

bằng khoảng tiêu cự

b)

nhỏ hơn khoảng tiêu cự

c)

lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự

d)

bằng hai lần khoảng tiêu cự

84.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

a)

ảo, bằng hai lần vật

b)

ảo, bằng vật

c)

ảo, bằng nửa vật

d)

ảo, bằng bốn lần vật

85.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

20cm

b)

10cm

c)

30cm

d)

40cm

86.

Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được

a)

ảnh thật A’B’, cao 2cm

b)

ảnh ảo A’B’, cao 2cm

c)

ảnh ảo A’B’,  cao 1 cm

d)

ảnh thật A’B’, cao 1 cm

87.

Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính 20cm, tiêu cự thấu kính là f = -20cm. Ảnh A’B’ của vật tạo bỡi thấu kính là ảnh ảo cách thấu kính

a)

20cm

b)

10cm

c)

30cm

d)

40cm

88.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’là ảnh

a)

thật, cách thấu kính 10cm

b)

ảo, cách thấu kính 10cm

c)

thật, cách thấu kính 20cm

d)

ảo, cách thấu kính 20cm

89.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 40cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh

a)

thật, cách thấu kính 40cm

b)

thật, cách thấu kính 20cm

c)

ảo, cách thấu kính 40cm

d)

ảo, cách thấu kính 20cm

90.

Vật AB = 2cm đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm, tiêu cự thấu kính là 20cm. qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh

a)

ảo, cao 2cm

b)

ảo, cao 4cm

c)

thật, cao 2cm

d)

thật, cao 4cm

91.

Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm. tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh

a)

ảo, cao 4cm

b)

ảo, cao 2cm

c)

thật cao 4cm

d)

thật, cao 2cm

92.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

ảnh thật, thấu kính một đoạn 60 (cm).

b)

ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

c)

ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

d)

ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

93.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

b)

ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

c)

ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

d)

ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

94.

Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8 (cm)

b)

16 (cm)

c)

64 (cm)

d)

72 (cm)

95.

Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

a)

4 (cm).

b)

6 (cm).

c)

12 (cm).

d)

18 (cm).

96.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

f = 15 (cm).

b)

f = 30 (cm).

c)

f = -15 (cm).

d)

f = -30 (cm).

97.

Vật AB = 2cm đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20cm thì thu ảnh rõ nét trên màn cao 3cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

12cm

98.

Thấu kính hội tụ có f = 12cm. Điểm sáng A trên trục chính có ảnh A'. Dời A gần thấu kính thêm 6cm, A' dời 2cm và không đổi tính chất. Xác định vị trí vật và ảnh lúc đầu.

a)

36cm; 18cm

b)

24 cm; 18cm

c)

36cm; 36cm

d)

12cm; 24cm

99.

Thấu kính phân kỳ có f = -10cm. Vật AB trên trục chính, vuông góc với trục chính, có ảnh A'B'. Dịch chuyển AB lại gần thấu kính thêm 15cm thì ảnh dịch chuyển 1,5cm. Xác định vị trí vật và ảnh lúc đầu

a)

30cm; -7,5cm

b)

30cm; 7,5cm 

c)

30cm; -15 cm

d)

20cm; -7,5cm

100.

Vật thật đặt trước thấu kính, trên trục chính và vuông góc với trục chính. Ảnh thật lớn bằng 3 lần vật. Dời vật xa thấu kính thêm 3cm thì ảnh vẫn thật và dời 18cm. Tính tiêu cự

a)

18 cm

b)

16 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

101.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ được ảnh thật A1B1 cao 2cm. Dời AB lại gần thấu kính thêm 45cm thì được ảnh thật A2B2 cao 20cm và cách A1B1 đoạn 18cm. Xác định tiêu cự và vị trí ban đầu của vật. Tính d1; d2 theo f, dựa vào d = - 45cm tính được f = 10cm; d1 = 60cm

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25cm