wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lờ y ly sắc lý

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

2.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện

a)

Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau.

b)

Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau,đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích.

c)

Trong điện trường, ở những chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa.

d)

Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm.

3.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed.

b)

U= A/q.

c)

.E = A/qd.

d)

E = F/q.

4.

Thế năng điện của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho:

a)

Khả năng sinh công của điện trường

b)

Khả năng tác dụng lực mạnh yếu của điện trường.

c)

Điện thế tại một điểm trong điện trường.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm mà điện tích đi qua.

5.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu

d)

bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ

6.

Hai điện tích điểm độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường hằng số điện môi

𝜀, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

7.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6 N?

a)

0,06 cm

b)

6 cm

c)

36 cm

d)

6 m

8.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện

9.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F q là gì?

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q độ lớn của điện tích thử

d)

. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

10.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện những đường cong không khép kín.

b)

Các đường sức điện không cắt nhau

c)

Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện.

d)

Trong trường hợp giới hạn, hai đường sức thể tiếp xúc với nhau tại một điểm mà không cắt nhau.

11.

Đơn vị của điện thế là:

a)

jun (J).

b)

vôn (V).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

oát (W).

12.

Biểu thức nào dưới đây biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

F/q.

b)

U/d.

c)

A/q.

d)

Q/U.

13.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8V.

b)

10V.

c)

15V

d)

22,5V

14.

. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q = 2.10-13 C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng cách 2 cm có giá trị bằng

a)

2,25 V/m

b)

4,5 V/m.

c)

2,25. 10-4 V/m.

d)

4,5. 10-4 V/m.

15.

Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = -9,6.10-13C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10-19C

a)

Thừa 6.106 hạt.

b)

Thừa 6.105 hạt

c)

Thiếu 6.106 hạt.

d)

Thiếu 6.105 hạt.

16.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

a)

Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích.

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

17.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không?

a)

Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.

b)

Hằng số điện của chân không.

c)

Độ lớn của điện tích Q.

d)

Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.

18.

. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

d hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường

19.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.

b)

cường độ điện trường E.

c)

điện tích q đặt tại điểm M

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

20.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

. điện dung của tụ điện.

21.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

200 V/m.

b)

50 V/m.

c)

2000 V/m

d)

5000000 V/m.

22.

Cường độ điện trường do một điện tích q lớn gây ra tại một điểm M là E. Đặt một điện tích thử dương. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào?

a)

độ lớn không đổi có chiều ngược chiều E.

b)

độ lớn giảm 4 lần có chiều ngược chiều E.

c)

độ lớn giảm 4 lần không đổi chiều

d)

không đổi.

23.

. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích.

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích.

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.

24.

Điện trường đều tồn tại

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.

25.

Điện trường đều tồn tại

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, kích thước bằng nhau

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

26.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

. Đường sức điện

27.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì

a)

Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích.

b)

Tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng.

d)

A, B, C đúng.

28.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

29.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

30.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

2 quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí

c)

2 tấm thủy tinh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

31.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương âm.

32.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

33.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I = Δq/Δt

b)

I=Δt/Δq

c)

I=Δq.Δt

d)

I=Δq.e

34.

Chiều dòng điện qui ước chiều dịch chuyển hướng của các:

a)

electron.

b)

neutron.

c)

điện tích âm.

d)

điện tích dương

35.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có:

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.

b)

dòng electron chuyển từ A qua B

c)

dòng proton chuyển từ B qua A.

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.

36.

Một proton một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ tây sang

đông tương ứng với hai dòng điện

a)

cùng chiều từ tây sang đông

b)

ngược chiều và khác độ lớn dòng điện

c)

cùng chiều từ đông sang tây.

d)

ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện.

37.

Ngoài đơn vị ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị

a)

Jun (J).

b)

Giây trên culông (s/C).

c)

Vôn (V).

d)

Culông trên giây (C/s).

38.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv.

b)

I = Sve

c)

I = nve/S.

d)

I = Snve.

39.

Chọn câu đúng

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển hướng.

40.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

b)

Chiều dòng điện trong kim loại chiều dịch chuyển của các ion dương.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

41.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn

d)

Jun.

42.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị

a)

miliAmpe (mA).

b)

Jun (J)

c)

Ampe (A).

d)

Culông trên giây (C/s).

43.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C).

c)

niutơn (N), fara (F), vôn (V).

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).

44.

Cường độ dòng điện có đơn vị là

a)

Niu-tơn(N).

b)

Jun(J).

c)

oát(W).

d)

ampe(A).

45.

1 Cu lông được hiểu tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn

a)

. trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A.

b)

trong thời gian 1s.

c)

bởi dòng điện có cường độ 1A.

d)

bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s.

46.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.1028 hạt/m3. Tính:

a.  Cường độ dòng điện qua dây dẫn.

a.  Số electron đi qua tiết diện ngang của dây dẫn trong thời gian trên.

a. Tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện.

a)

a. 0,96 A.

b. 6.1019 hạt

. 0,25 mm/s

b)

a.2,6 A.

b. 5.1019 hạt.

c. 0,23 mm/s

47.

Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng

a)

3 mA.

b)

6 mA.

c)

0,6 mA

d)

0,3 mA.

48.

Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5s Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh là

a)

3 mC

b)

6 mC

c)

0,6 C

d)

3 C.

49.

Trong mỗi giây có 10^9 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10^(-19) C. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10-10 A.

b)

1,6.10-19 A.

c)

1,6.1011 A

d)

1,6.10-9 A.

50.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là

a)

3.1018.

b)

6,25.1018.

c)

90.1018.

d)

30.1018.

51.

Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5A.

b)

4A.

c)

5A.

d)

0,4A.

52.

Một bộ acquy thể cung cấp một dòng điện 4A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Cường độ dòng

điện acquy này có thể cung cấp nếu được sử dụng liên tục trong 20 giờ thì phải nạp lại

a)

2A

b)

0,2A.

c)

0,6mA.

d)

0,3mA.

53.

. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn I=0,5A.

a.  Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 10 phút là

a.  Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian trên là

a)

a. 300C.

b.18,75.1020 hạt.

b)

a. 600C

b. 3,75.1021 hạt.

54.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn 0,64A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian một phút là

a)

A. 38,4C

b)

B. 19,2C

c)

C. 76,8C

d)

D. 25,6C

55.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn 0,64 A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian 1 phút là

a)

4.1019 hạt.

b)

24.1018 hạt

c)

24.1019 hạt

d)

4.1018 hạt

56.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 1A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2 s là

a)

2,5.1019 hạt

b)

1,25.1019 hạt.

c)

2.1019 hạt.

d)

0,5.1019 hạt

57.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đối với cường độ là 2 mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

2.1020 hạt

b)

12,2.1019 hạt.

c)

6.1018 hạt.

d)

7,5.1017 hạt

58.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

1018 hạt

b)

1019 hạt.

c)

1020 hạt.

d)

1021 hạt.

59.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A.

b)

. 0,12A.

c)

0,2A.

60.

Một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ 2 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

16C.

b)

.6C.

c)

32C.

d)

8C.

61.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng cường độ 60μA. Số electron tới

đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây

a)

3,75.1014 hạt.

b)

7,35.1014 hạt.

c)

2,66.1014 hạt

62.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

63.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

64.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

  dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

65.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

A.1 Ω = 0,001 kΩ = 0,0001 ΜΩ.

b)

B. 10 Ω = 0,1 kΩ = 0,00001 ΜΩ.

c)

C.1 kΩ = 1 000 Ω = 0,01 ΜΩ.

d)

   D. 1 MΩ = 1 000 kΩ = 1 000 000 Ω.

66.

Biến trở là

a)

A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

B. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

67.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0.

b)

giá trị nhỏ.

c)

Có giá trị lớn.

d)

giá trị lớn nhất.

68.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

69.

Biểu thức đúng của định luật Ohm

a)

I = RU

b)

I = U/R.

c)

U = I/R.

d)

U = RI.

70.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

71.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

72.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

73.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion núi mạng tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion nút mạng giảm.

74.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

thẳng.

c)

hyperbol.

d)

parabol.

75.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

76.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

77.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

78.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

79.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng lên hai lần

c)

tăng lên gấp bốn lần.

d)

giảm đi hai lần.

80.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng

hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

81.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 5Ω 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

a)

2,5 V.

b)

25 V.

c)

0,5 V.

d)

10 V.

82.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở

a)

0,5 A

b)

6 A.

c)

2 A.

d)

3 A.

83.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 200 (Ω).

b)

RTM = 300 (Ω)

c)

RTM = 400 (Ω).

d)

RTM = 500 (Ω).

84.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 75 (Ω).

b)

RTM = 100 (Ω).

c)

RTM = 150 (Ω).

d)

RTM = 400 (Ω).

85.

Điện trở tương đương của hai điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép song song là

a)

5 Ω.

b)

7,5 Ω.

c)

20 Ω.

d)

40 Ω

86.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi

a)

A = UIt.

b)

A = EIt

c)

A = EIt-rI2t

d)

A = Eit + rI2t

87.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

88.

Suất điện động được đo có đơn vị là

a)

Culông (C).

b)

Jun (J).

c)

Vôn (V).

d)

Ampe (A).

89.

Thiết bị để tạo ra duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch được gọi

a)

tụ điện

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

90.

Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động E

a)

điện trở ngoài R.

b)

cường độ dòng điện I.

c)

điện trở trong r.

d)

công của nguồn điện A.

91.

Gọi A công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:

a)

E = q/A

b)

E = q.A

c)

E = A/q

d)

E = - q/A

92.

Khi ghép 2 nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động lần lượt là E1 và E2 và điện trở trong

tương ứng là r1 và r2 thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

Ebộ = E1 + E2 rbộ = r1 + r2.

b)

Ebộ = E1 - E2 rbộ = r1 + r2

c)

Ebộ = E1 + E2 và rbộ = r1 - r2.

93.

Khi mắc n nguồn giống nhau nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn

a)

Eb = nE và rb = r/n.

b)

Eb = E và rb = r/n.

c)

Eb = nE và rb = nr.

d)

Eb = E rb = nr.

94.

Khi n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

Eb = nE và rb = r/n.

b)

Eb = E rb = r/n

c)

Eb = nE và rb = nr.

d)

Eb = E và rb = nr.

95.

Hai pin ghép nối tiếp với nhau thành bộ thì

a)

suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin.

b)

suất điện động của bộ pin luôn bằng suât điện động của mỗi pin.

c)

điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin.

d)

điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin.

96.

Hai pin giống nhau ghép song song với nhau thành bộ thì

a)

suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin.

b)

suất điện động của bộ pin luôn lớn hơn suất điện động của mỗi pin.

c)

điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin.

d)

điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin.

97.

Đặt một hiệu điện thế 12 V vào hai đầu một điện trở 8 Ω. Công suất toả nhiệt trên điện trở nhiệt

lượng toả ra trên điện trở sau1phút.

a)

7,1 W, 1080 J.

b)

15,8 J, 1080 W

c)

17 W, 18 J.

d)

18 W, 1080 J.

98.

Một đoạn mạch tiêu thụ công suất 100 W, trong 20 phút tiêu thụ một năng lượng

a)

2000 J.

b)

5 J.

c)

120 kJ

d)

10 kJ.

99.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48 kJ.

b)

24 J.

c)

24000 kJ.

d)

400 J.

100.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24 W.

b)

2,4 W.

c)

2400 W.

d)

0,24 W.

101.

Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời

gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng

a)

4 lần.

b)

8 lần.

c)

12 lần.

d)

16 lần.

102.

Đặt hiệu điện thế 12 V vào hai đầu đoạn mạch. Năng lượng điện mà đoạn mạch đã tiêu thụ khi

điện lượng 150 C chuyển qua mạch bằng

a)

1800 J.

b)

12,5 J

c)

170 J.

d)

138 J.

103.

Một nguồn có E = 3 V, r = 1 nối với điện trở ngoài R = 1 Ω thành mạch điện kín. Công suất điện của mạch ngoài là

a)

2,25 W.

b)

3 W.

c)

3,5 W.

d)

1,5 W.