wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.

b)

F tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích.

c)

F tỉ lệ thuận với điện tích.

d)

F tỉ lệ nghịch với điện tích.

2.

Câu 2: Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là

a)

A và B đều tích điện dương.

b)

A tích điện dương và B tích điện âm.

c)

A tích điện âm và B tích điện dương.

d)

A và B đều tích điện âm.

3.

Câu 3: Điện trường là

a)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

4.

Câu 4: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

truyền lực cho các điện tích.

c)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

5.

Câu 5: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = A/q

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

6.

Câu 6: Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường.

c)

điện tích Q.

d)

khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q.

7.

Câu 7: Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện.

b)

máy lọc không khí.

c)

máy lọc nước

d)

máy giặc

8.

Hai điện tích điểm gần nhau thì thấy chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Hai điện tích đều dương.

b)

Hai điện tích đều âm.

c)

Hai điện tích trái dấu.

d)

Hai điện tích cùng dấu.

9.

Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng ?

a)

E = U.d

b)

E = U.d2

c)

E=U/d

d)

E=U/v

10.

Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích.

b)

Đường sức điện.

c)

Điện trường.

d)

Cường độ điện trường.

11.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: , trong đó

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

12.

Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì

a)

điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.

b)

điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.

c)

điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.

d)

Điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.

13.

Thả nhẹ một hạt bụi mang điện tích âm có khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều. Hạt bụi sẽ chuyển động

a)

theo quỹ đạo là một parabol.

b)

thẳng đều theo chiều của đường sức điện.

c)

thẳng nhanh dần đều theo chiều của đường sức điện.

d)

thẳng nhanh d

14.

Hạt bụi sẽ chuyển động

a)

theo quỹ đạo là một parabol.

b)

thẳng đều theo chiều của đường sức điện.

c)

thẳng nhanh dần đều theo chiều của đường sức điện.

d)

thẳng nhanh dần đều ngược chiều với đường sức điện.

15.

Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2 là

a)

Cb=C1+C2

b)

Cb=C1-C2

c)

1/Cb=1/C1+1/C2

d)

Cb=C1+C2/C1.C2

16.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

không đổi.

17.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm . Một điểm cách một khoảng . Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại là

a)

mặt cầu tâmQ và đi qua .M

b)

một đường tròn đi qua .M

c)

một mặt phẳng đi qua M

d)

các mặt cầu đi qua .M

18.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Điện tích của tụ điện.

b)

Điện dung của tụ điện.

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện.

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

19.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U=E.d

b)

U=A/q

c)

U=A/qd

d)

U=F/q

20.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

21.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng, có giá trị dương.

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

22.

Điện thế là đại lượng

a)

đại số.

b)

vectơ.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn âm.

23.

Hiệu điện thế giữa hai điểm

a)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.

b)

đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.

c)

đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

d)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

24.

Điện trường là

a)

Môi trường không khí quanh điện tích.

b)

Môi trường chứa các điện tích.

c)

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

Môi trường dẫn điện.

25.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện tr

26.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện.

27.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A > 0 nếu q < 0.

d)

A = 0

28.

Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ?

a)

chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

29.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

F/q.

b)

U/d.

c)

Q/U.

30.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica.

b)

nhựa pôliêtilen.

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.

d)

giấy tẩm parafin.

31.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niutơn.

b)

Culông.

c)

Vôn nhân mét.

d)

Vôn trên mét.

32.

Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?

a)

q1 < 0, q2 > 0.

b)

q1 > 0, q2 > 0.

c)

q1 < 0, q2 < 0.

d)

q1 > 0, q2 < 0.

33.

Công thức xác định cường độ điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu:

a)

E=U/d

b)

E=d/U

c)

E=U.d

d)

E=U-d

34.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường.

d)

điện dung của tụ điện

35.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

36.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường có điện thế lần lượt VM và VN. Hiệu điện thế của M so với N được xác định bằng biểu thức

a)

UMN= VM- VN

b)

VMN= VN- Vm

c)

UMN= VnVm\frac{Vn}{Vm}

d)

UMN= VmVn\frac{Vm}{Vn}

37.

Chọn phương án sai: Điện dung của tụ điện

a)

càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

b)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

c)

có đơn vị là Fara (F).

d)

càng lớn khi hiệu điện thế giữa hai bản càng lớn.

38.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

39.

Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:

a)

R1R2=12\frac{R1}{R2}=\frac{1}{2}

b)

R1R2=21\frac{R1}{R2}=\frac{2}{1}

c)

R1R2=14\frac{R1}{R2}=\frac{1}{4}

d)

R1R2=41\frac{R1}{R2}=\frac{4}{1}

40.

Hai bóng đèn Đ1( 220V - 25W), Đ2 (220V - 100W) khi sáng bình thường thì :

a)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

b)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

c)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

d)

Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.

41.

Cường độ dòng điện được do bằng dụng cụ nào sau đây ?

a)

Lực kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Ampe kế.

42.

Đo cường độ dòng điện bằng đơn

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Jun (J)

d)

Oat(W)

43.

Cường độ dòng điện được do bằng dụng cụ nào sau đây ?

a)

Lực kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Ampe kế.

44.

Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

Niutơn (N).

b)

Ampe (A).

c)

Jun (J).

d)

Oát (W).

45.

Cường độ dòng điện được tính bằng công thức nào ?

a)

I=Δq2ΔtI=\frac{\Delta q^2}{\Delta t}

b)

I = (Δq)2 t.

c)

I = Δq.Δt.

d)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

46.

Cường độ dòng điện là đại lượng

a)

cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

b)

cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

cho khả năng thực hiện công của dòng điện.

d)

cho khả năng sinh công của nguồn điện.

47.

Đơn vị điện lượng:

a)

1C = 1A.s.

b)

1C = 1A/1s.

c)

1C = 1W.s.

d)

1C = 1A.V.

48.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện (I) với mật độ (n) và tốc độ (v) của các hạt mang điện là:

a)

I=SnevI=\frac{Sne}{v}

b)

I = Snve.

c)

I=neSvI=\frac{ne}{Sv}

d)

I=SvneI=\frac{Sv}{ne}

49.

Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của

a)

các hạt electron

b)

các hạt notron

c)

các điện tích dương.

d)

các điện tích âm.

50.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

b)

Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

51.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

b)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

c)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong m

52.

Hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

H=RNRN+rH=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=UNξH=\frac{U_N}{\xi}

c)

H=Aco ichAH=\frac{A_{co\ ich}}{A}

d)

H=I.Rco ich RN+rH=\frac{I.R_{co\ ich\ }}{R_N+r}

53.

Điện trở là đại lượng đặc trưng

a)

cho mức cản trở dòng điện của vật dẫn.

b)

cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

c)

cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

d)

cho khả năng thực hiện công của dòng điện.

54.

Điện trở có đơn vị là

a)

Ampe (A).

b)

Ôm ( Ώ).

c)

Vôn(V)

d)

Jun (J).

55.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

56.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol.

57.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

Không đổi.

d)

Lúc đầu tăng sau đó giảm.

58.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

Mật độ các ion tự do lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

59.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

nhiệt dộ của kim loại

b)

kích thước của vật dẫn kim loại

c)

bản chất của kim loại

d)

nhiệt độ và bản chất cuar vật dẫn kim loại

60.

Câu 57. Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

61.

Câu 58. Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

62.

Câu 59. Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

điện trở suất của kim loại giảm.

b)

điện trở suất của kim loại tăng.

c)

điện trở suất không thay đổi.

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm.

63.

Câu 60. Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.

b)

Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

c)

Độ sạch của kim loại.

d)

Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

64.

Câu 61. Phát biểu định luật Ohm:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn

c)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn

d)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn.

65.

Câu 62. Điện trở suất ρ của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?

a)

ρ = ρ0 [1 + α(t - t0)].

b)

ρ = ρ0 [1 + α(t + t0)]

c)

ρ = ρ0 [1 - α(t - t0)]

d)

ρ = ρ0 + α(t - t0)]

66.

Điện trở suất ρ của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?

a)

ρ = ρ0 [1 + α(t - t0)].

b)

ρ = ρ0 [1 + α(t + t0)].

c)

ρ = ρ0 [1 - α(t - t0)].

d)

ρ = ρ0 + α(t - t0).

67.

Đơn vị của điện trở suất của kim loại là

a)

Ώm.

b)

m.

c)

Ώ.

d)

Ώ/m.

68.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

electron tự do.

c)

ion âm.

d)

ion dương và electron tự do.

69.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

70.

Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.

b)

Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

c)

Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.

d)

Tất cả các ion dương trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.

71.

Suất điện động của nguồn điện là đại lướng đặt trưng cho khả năng

a)

tạo ra điện tích dương trong một giây.

b)

tạo ra điện tích trong một giây.

c)

thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

d)

thực hiện công của nguồn điện và đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn điện tích q đó.

72.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sao đây

a)

Culong (C)

b)

Héc(Hz)

c)

Vôn(V)

d)

Ampe(A)

73.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

Culông (C)

b)

Héc (Hz)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

74.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nguồn điện có tác dụng tạo ra sự tích điện khác dấu ở hai cực của nó.

b)

Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường bên trong nó.

c)

Nguồn điện có tác dụng tạo ra các điện tích mới.

d)

Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nó.

75.

Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

c)

Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

d)

Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

76.

Hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức:

a)

H=RNRN+rH=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=RNRNrH=\frac{R_N}{R_N-r}

c)

. H=RN+rRNH=\frac{R_{N+r}}{R_N}

d)

H=RNrRNH=\frac{R_N-r}{R_N}

77.

Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch là:

a)

A = UIt

b)

A = UI.

c)

A = ξIt

d)

A = ξI

78.

Công suất điện của một đoạn mạch là

a)

năng lượng điện mà mạch tiêu cung cấp trong một đơn vị thời gian.

b)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c)

công của nguồn điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

d)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

79.

Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là

a)

P=ξ.IP=\xi.I

b)

P=ξItP=\xi It

c)

P=U.IP=U.I

d)

P=UItP=UIt

80.

Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là

a)

P = ξI.

b)

P = ξIt.

c)

P = UI.

d)

P = UIt.

81.

Công suất của dòng điện trên một đoạn mạch bất kỳ không có nguồn điện được xác định bởi công thức nào sau đây:

a)

P = Q/t.

b)

P = I2R.

c)

P = UI.

d)

P = U2/R.

82.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Jun (J).

b)

Oát (W).

c)

Niutơn (N).

d)

Culông (C).

83.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó và q là điện lượng chuyển qua đoạn mạch trong thời gian t. Khi đó A là điện năng tiêu thụ và P là công suất điện của đoạn mạch này. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A:

a)

A = Uq.

b)

A = UIt.

c)

A=UqA=\frac{U}{q}

d)

A = Pt.

84.

Chọn câu đúng ? Điện năng tiêu thụ đo bằng

a)

vôn kế.

b)

công tơ điên.

c)

ampe kế.

d)

tĩnh điện kế.

85.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

86.

Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài?.

a)

UN không phụ thuộc vào RN.

b)

UN tăng khi RN tăng.

c)

UN tăng khi RN giảm.

d)

UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng.

87.

Trong một mạch điện kín (đơn giản), khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

Giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

b)

Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

c)

Tăng.

d)

Giảm.

88.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài hở.

b)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài kín.

c)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn.

d)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn lớn hơn suất điện động của nguồn.

89.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

90.

Điều kiện để có dòng điện là gì?

a)

Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.

b)

Phải có hiệu điện thế

c)

Phải có nguồn điện.

d)

Phải có vật dẫn điện.

91.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:

a)

làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

b)

làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

c)

làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

d)

làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

92.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

Tích điện cho hai cực của nó.

b)

Dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

Thực hiện công của nguồn điện.

d)

Tác dụng lực của nguồn điện.

93.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

Ang = ξIt\xi It

b)

Ang = UIt.

c)

Ang = ξI\xi I

d)

Ang = UI.

94.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.

d)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

95.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch bằng

a)

công của lực lạ thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

b)

công của lực điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

c)

công của nguồn điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

d)

công của lực từ thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

96.

Trong mạch điện kín, khi điện trở trong của nguồn điện tăng lên thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn:

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Lúc đầu giảm sau đó tăng lên.

97.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

98.

công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Png=ξ.ItP_{ng}=\xi.It

b)

Png=UItP_{ng}=UIt

c)

Png=ξIP_{ng}=\xi I

d)

Png=UIP_{ng}=UI